NGHIÊM CẤM PHÁT TÁN TÀI LIỆU NÀY DƯỚI MỌI HÌNH THỨC
3
TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
Dạng 1. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN
Bài tập vận dụng
Bài 1: Biết 1u = 1,66058.10
-27
(kg), khối lượng của He4 = 4,0015u. Tổng số nuclôn có
trong 1 mg khí He là
A. 3.10
22
B. 1,5. 10
20
C. 5. 10
23
D. 6.10
20
Bài 2: Biết số Avôgađrô 6,02.10
23
/mol, khối lượng mol của
53
I
131
là 131 g/mol. Tìm số
nguyên tử iôt có trong 200 g chất phóng xạ
53
25
B. 1,2.10
25
C. 36,12.10
23
D. 2,2.10
23
Bài 5: (CĐ-2010)So với hạt nhân
29
14
Si
, hạt nhân
40
20
Ca
có nhiều hơn
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.
Bài 6: Công thức gần đúng cho bán kính của hạt nhân là R = 1,2.10
-15
.(A)
1/3
(m) (với A
là số khối). Tính mật độ điện tích của hạt nhân vàng
79
Au
197
.
A. 8.10
24
C. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.
D. Bán kính nguyên tử lớn gấp 1000 lần bán kính hạt nhân.
Bài 10: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.
B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích -e.
C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.
Chủ đề 12 Tính chất và cấu tạo hạt nhân
4
D. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở trong hạt nhân.
Bài 11: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôton B. các nơtron
C. các prôton và các nơtron D. các prôton, nơtron và electron
Bài 12: Phát biểu nào sau đây là đúng? Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của
chúng có
A. số khối A bằng nhau.
B. số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.
C. số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.
D. khối lượng bằng nhau.
Bài 13: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng?
A. Kg. B. MeV/c. C. MeV/c
2
. D. u.
Bài 14: Đơn vị khối lượng nguyên tử u là khối lượng của
A. một nguyên tử Hyđrô
1
H
C. Gồm 1 proton và 1 nơtron. D. Gồm 3 proton và 1 nơtron.
Đáp án NGHIÊM CẤM PHÁT TÁN TÀI LIỆU NÀY DƯỚI MỌI HÌNH THỨC
5A
B
C
D
A
B
C
D
Bài 1
x
Bài 2
x Bài 3
x
Bài 10
x Bài 11 x
Bài 12
x Bài 13
x Bài 14 x
Bài 15
Bài tập vận dụng
Bài 1: Khối lượng của vật tăng thêm bao nhiêu lần nếu vận tốc của nó tăng từ 0 đến 0,9
lần tốc độ của ánh sáng.
A. 2,3. B. 3. C. 3,2. D. 2,4.
Bài 2: Tìm tốc độ của hạt mezon để năng lượng toàn phần của nó gấp 10 lần năng
lượng nghỉ. Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.10
8
(m/s).
A. 0.4.10
8
m/s. B. 0.8.10
8
m/s. C. 1,2.10
8
m/s. D. 2,985.10
8
m/s.
Bài 3: Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.10
8
(m/s). Năng lượng của vật biến
thiên bao nhiêu nếu khối lượng của vật biến thiên một lượng bằng khối lượng của
electron 9,1.10
-31
(kg)?
A. 8,2.10
-14
J. B. 8,7.10
-14
m/s D. 2,8.10
8
m/s
Bài 6: Một hạt có động năng bằng 2 lần năng lượng nghỉ của nó. Coi tốc độ ánh sáng
trong chân không 3.10
8
(m/s). Tốc độ của hạt là
A. 2,56.10
8
m/s B. 0,56.10
8
m/s C. 2,83.10
8
m/s D. 0,65.10
8
m/s
Bài 7: Khối lượng của hạt electrôn chuyển động lớn gấp hai lần khối lượng của nó khi
đứng yên. Tìm động năng của hạt. Biết khối lượng của electron 9,1.10
-31
(kg) và tốc độ
ánh sáng trong chân không 3.10
8
(m/s).
A. 8,2.10
-14
J B. 8,7.10
-14
J C. 8,2.10
-16
J D. 8,7.10
6
B. Một vật có khối lượng m thì có năng lượng nghỉ E = m.c
2
.
C. Năng lượng nghỉ có thể chuyển thành động năng và ngược lại.
D. Trong vật lý hạt nhân khối lượng được đo bằng: kg; u và Mev/c
2
.
Đáp án A
B
C
D
A
B
C
D
Bài 1
x
Bài 2
Bài 9
x Bài 10
x