Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
MỤC LỤC
M U 1
NG QUAN 2
1.1. ng 2
2
3
nh d 4
nh dng kim loc t 4
nh dng kim lot tr 5
1.3. Gii thiu chung v antimon 7
1.3.1. Tr ng dng ca Antimon 7
a antimon 9
1.3.3. M ng 9
1.3.4. Gii ht s loi thc phm 10
nh dng antimon 12
1.4. i 15
t lng lng 15
t pha rn 16
t pha r 20
1.5. Gii thiu v nhi anion Lewatit M500 21
2: THC NGHIM 23
2.1. Nu 23
2.1.1. Mu 23
u 23
2.1.3. Nu 24
ng c m 24
t 24
2.2.2. Dng c t b 25
KT LUN 54
IU THAM KHO 56
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
HVG AAS
hp th s dt hidrua
HPLC
ng hi
MS
khng
AAS
hp th ngu
GC
S
CE
n di
GF-AAS
hp th n la
LOQ
Gii hng
LOD
Gii hn
CCS
ng s
m ly mc m
Thao 50
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
DANH MỤC BẢNG
Bng kim loi ca Kersten Forstner 7
Bng 1.2: Gii hn tm ca Antimon trong thc phm 11
Bng 1.3: u k thui vng c, vt chng nha
tng ha PET 11
Bu kin tnh Sb(III) b-AAS
29
B hp th quang cch Sb(III) 30
Bng 3.3: ng mt s ion l nh Sb(III) 32
Bng 3.4: Kh Sb(V) ca mt s h kh 33
Bng 3.5: ng ca n H
+
t hp th quang ca Sb 34
Bng 3.6: ng ca n NaBH
4
t hp th quang ca dung dch Sb(III) 35
Bng 3.7: S ph thuc cc gi t li HCl 36
Bng 3.8: ng thc gi t 38
Bng 3.9: ng n n % Sb gi t liu 40
m nhi cho vic kh ngum, t n
loi tr n ch m lan r c
hp th - c s dng rng
ng cht kh
NaBH
4
, u sut kh 2 d ch
cho bit t ch ng c th c
dng . Do vy cn thit phc khi
. Vi nhim ni bt ct chit pha rn so v
chn lc, h s t ti n, thun li cho vic
chun b mu hing, d bo qum, d t
i r ting dt chit pha rn mu
qu m c nh
. Vi mng dng k thut chit pha r
hai dng Sng b HG AAS,
c “Nghiên cứu phân tích các dạng Antimon sử dụng kỹ
thuật chiết pha rắn và phổ hấp thụ nguyên tử - hidrua hóa”.
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
2
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN
1.1. Phân tích dạng nguyên tố và vai trò của phân tích dạng
1.1.1.Khái niệm phân tích dạng nguyên tố
u c [13,24], mt s c
c din gi
+ Dng hp ch c h ng
monometylarsenate - u hi sn)
1.1.2. Vai trò của phân tích dạng nguyên tố
t v
ng lt ca v c trong mu, nh rt cn trong
u sinh hc hng. i tra
t n hoc t
c [25].
Trong sinh h hi cc, vn
chuyi, chuyc c dng v
cu v t sc cn thi u dng c
t vu s c cc ch c
bin n As ch khoi 100 mg/kg
[21 nhng n rt nh ca m dng vt trong
dn nhng v c hng nu s
sinh hc kt hp vi s chuyc hu
v dng tn ti c u s chuyc, s
tin tri bn cht sinh hc cc.
ng c sinh v thuc nhi
dng tn ti ct s d c trc tip v
mt s d hp ph t s d
th i v thu,
vi s d
t kim loi khi . S ng ct
thit vi dng tn ti c d dng
i ru
dng hcng arsenocholine [21ng
t cao ca Arsen, s xut hin c m h
sc khi [56].
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
-ampe hai h thc t [24]
cho thy: Trong m tng n ca kng b
ng dng kim lon ca k nhau khi
nh bng 2 k thu-
- nh v
kim lo n kt lu -
nh s a vng kim lo
t trong bic b
m kim loi. m [51
ng s nh dang ca ion kim loc
nh dng c
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
5
nh kh o phng cng.
hp th co pht ct nhi ion.
Gii hn c
-1
lch chui ca t qu
10%. Hiu suc c thu
ng cho vinh dng vt ca kim lo hai [24].
-MS; HPLC;
LC-ICP-
M
S.ng tn ti cc t
1.2.2. Phương pháp phân tích xác định dạng kim loại trong đất – trầm tích
Vinh s i trong
mt gii hng cnh
trong sut bi s chic v
t v cung c
m trng trong vic ca
i hin din
ng, d c thc hin nhi c
i dung dch MgCl
2
1M, hom CH
3
COONH
4
1M tc
g 1 gi.
c chit bng dung dm axetat,
tc chi i vi loi trn, thi gian
chit s i vi tr t ln ho a nhiu cacbonat. Trong
trng hu chnh pH.
i va sc chit vi hydroxylamine
hydrochloride 0,04M, trong axit axetic 25 %, ti 96
0
C. Chit trong 6 giy s
di chuyc ht h
Ti
3
ng
85
0
C trong 2 ging H
2
O
2
4
OH.HCl 0.25M, pH= 5, t
0
trong 16 gi
Kh
20 ml NH
4
OH.HCl 0.25M trong HAc 25% , pH= 2, 90
0
C,
trong 6 gi.
H
/sunphua
3 ml HNO
3
0.01M, 5 ml 30% H
2
O
2
, 85
0
C, 2 gi
Hoc 2 ml HNO
3
0.01M, 3 ml 30% H
2
O
2
, 85
), antimony trichloride (SbCl
3
),
antimony trioxide(Sb
2
O
3
), antimony trisulfide(SbS
3
3
ng
ph bin hi
2
O
3
[1]. Hình 1.1: Hình dạng rắn của Sb và Sb
2
O
3
3
p cht quan trng nht c dng ch yt li
ln ph p vi bc gh ngi trong
p sn xut composit si thy
gia cho nhp che b
bay hng nh.
Sb
2
O
3
p sn xut Polyethylene terephthalate (PET,
PETE hoc PETP)a nhit do, thuc loi nh
2
O
3
ng hi, vt d ung, thi cht lng;
t ngh ng kt hp vy tinh [1].
Trong y tế
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
9
Stibnit (Sb
2
S
3
c bit loi thuc m phm. c s d
m kh n n. Mt loi lo xi vi
c ti antimony trichloride,
antimony trisulfide hoc antimony oxide. Nhng ri lo
ch lip cht c th
u ti
[1, 56].
i vi ng sng, nh ng hi ca Sb trng, vt con
i vn mt hi m chc n sinh ca t
58].
1.3.3. Mức độ ô nhiễm antimon trong môi trường
1.3.3.1. Ô nhiễm antimon trong không khí
yng ci
qung antimon, luy
ra, s
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
10
c h s lp, phanh xe vi mng
i ta thy rng nh ng
ng t n 32 ng/m
3
. th
Gottingen, m va c cho thy rc th
phi
hp th i. Jungfraujoch, Thy Sng
y khong 0,2 ng/m
3
cu do s i
m thi nh vic s dm lc bi [29].
Giới hạn tối đa
mg/kg Antimony
Sc phm sa
1,0
Thn phm tht
1,0
n ph
1,0
Du, m
1,0
Sn phm rau, qu (tr )
1,0
n ph
1,0
1,0
n phm cacao
1,0
1
Antimony (Sb)
0,05 µg/mL (Độ thôi nhiễm)
2
Gemani (Ge)
m)
3
Cadimium (Cd)
i vi vt liu)
4
i vi vt liu)
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
12
1.3.5. Các phương pháp phân tích xác định dạng antimon
1.3.5.1. Phân tích dạng dựa vào phản ứng xúc tác
cht ct
phn hp th ng
n, s c x hunh quang ). Dmi quan h gia n cht
ng chu ng
chu nh chu thc.
ng nitrit (NO
2
) trong mc ngm b
6
10
11
g/ml)
i t phn ng ma mi mt ch
t phn ng hoc mt loi phn m c
a m thut
c ng ti t phn
ng hn lc cao khi
m na
cng h phn ng ph thu
nhi phc gi i trong suc nghi
lp lu kin nhi
1.3.5.2. Phương pháp xác định dạng Sb có sử dụng kĩ thuật hidrua hóa (HG)
c kh p cht antimon v dng stibin,
metylstibin ng sn ph
c lp chu nu mi dn xut cc sinh
ra t mt hp chu.
g k trong
vi. S t
nh Sb rt lng [34, 36, 43, 42,44] cho tht
t tri cc s d ng
i phi kt hp s dng mt h s phi mt
1.3.5.3. Các phương pháp phân tích dạng sử dụng kĩ thuật kết hợp
Bn cht ci
a m,
r ra khn ti nht nh
vc thc hin nh vip ni
l
c s d kt ni vi ICP- ng
Michng s [43] ng mt s cht ci bin trong
ng pH = 5,6 h m
Na
2
HPO
4
/NaH
2
PO
4
vi n c s d
axit axetic hot qu c cho thy rng, hiu
sut i v
2
v LOD thp trong khong
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
15
0,1-0,7 xu
thm, kt qu cho thn 3 dng c
2
m ch nh th
2
.
dt kt n
ng thng Sb cho kt qu v i vi nhng h
dng khi ph nh cht gii hn rt nh. Tuy
c chic, chit ly l
L i bc
dung dch Sb t ch Sb(III), 2 dung d
ng Sb b-AAS. T 2 kt qu Sb tng, Sb(III), s c
ng Sb(V):
Sb (V) = Sb tng Sb(III).
S t bt lng-lm so
vi mt s kt hp git v
nh tip theo (trc quang, cc pht l
t lng lp do h s
p, phi s dng m c h
y, s xut hin ca chit
pha r hu hin b m
1.4.2. Phương pháp chiết pha rắn
1.4.2.1. Cơ sở lý thuyết phương pháp chiết pha rắn
-
].
Chit pha r cht tan gia
hai pha lng-rn.
Mu dng lt chit dng rn, ht nh 5-10
t chic gc nht s c 10x
ng t 5-10 ml). Cht chi
OH bng mng C
2
, -C
4
Hình 1.3: Các bƣớc của kỹ thuật chiết pha rắn
t pha rn g
Buc 1: Vt liu nhi c
nhim v loi b hong trng git vt liu hp ph
sch.
Nhi cn
dng nha
u
qua ct
Rt
ng
Ra gii cht
t ng
Cht
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
18
c 2: Cho dung dch mu chy qua ct. Chc
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
19
(cha gii)
Kiểu chiết pha đảo (reversed-phase RP-SPE)
Cht chit pha rt hp ph c.
t chit pha rn thui mch
ra gii ch
tan tc hay hn hp ci nhau theo nhng t l
hu
n hp (ACN/H
2
O), hay (H
2
O/MeOH/ACN)
y ra trong khi chit:
+ S hp th ch
X + (RP-SPE) (RP-SPE).X
( Cht PT trong d.d. mu) ( Cht)
+ S gii h
(NP-SPE)X (RP-SPE) + MP(X)
(Cha gii )
Kiểu chiết cơ chế trao đổi ion (ion exchange IEx-SPE)
Cht chit pha rng cht hp th
chic. B mth c va cht mu.
a gii chi pha
d c c
3
)
(Cha gii)
Luận văn thạc sỹ khoa học Nguyễn Thị Ngọc Anh
20
i anion
+ S hp th ch
Y
m-
+ m (IEx-SPE)-Cl [ (IEx-SPE)]
m
Y + mCl
-
(cht PT trong d.d. mu)
(cht)
+ S gii hp ch
[ (IEx-SPE)]
m
Y = m (IEx-SPE)-OH + MP( Y
n+
)
(cha gii)
1.4.2.3. Ưu điểm của kỹ thuật chiết pha rắn
So vi k thut chit lng lng, k thum ni bt c
s dng r, c th 2]:
+ H s