Sử dụng vốn FDI ở Việt Nam - Pdf 28

Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Phụ lục
LI M U
NI DUNG
I. quan niệm về FDI và vai trò của nó
1. Quan niệm về đầu t n ớc ngoài
2. Vai trò của nguồn vốn FDI.
II. tình hình fdi từ 1988 đến nay
1. Tình hình chung nguồn vốn FDI
2. Các giai đoạn đâù t nguồn vốn FDI vào Việt Nam
III. nhận xét chung trong việc sử dung nguồn vốn đầu t
FDI
1. T huận lợi
2. K hó khăn
3. Thành tựu đạt đ ơc từ việc sử dụng nguồn vốn FDI ở Việt Nam
4. Hạn chế trong việc sử dụng vốn đầu t FDI ở Việt Nam
IV. các giải pháp
Kết luận
1
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
LI M U
Từ khi Đảng ta thực hiện đổi mới tới nay, nền kinh tế nớc ta đã đạt đợc thành tựu to lớn.
Tốc độ tăng trởng kinh tế trong những năm gần đay luôn ổn định mức cao. Để đạt đợc những
thành tựu đó là nhờ những chình sách, đờng lối kinh tế đúng đắn của Đảng và nhà nớc. Trong
đó, Chính sách thu hút vốn đầu t trực tiếp nớc ngoài, đã thực sự đem lại hiệu quả cao.
*u t trc tip nc ngo i (FDI = Foreign Direct Investment) l h ình thc u t
d i h n ca cỏ nhân hay công ty nc n y v o n c khác bng cách thit lp c s sn xut,
kinh doanh. Cá nhân hay công ty nc ngo i s đợc nm quyn qun lý c s sn xut kinh
doanh n y.
Thu hút vốn đầu t nớc ngoài đã đem lại cho nớc ta nhiều thuận lợi lớn cho phát triển kinh
tế. Để phát triển kinh tế yếu tố quan trọng là đồng vốn,nhân lực, khoa học kỹ thuật.

Vốn đầu tư nước
ngoài
Vốn trợ giúp phát triển
chính thức của chính
phủ và các tổ chức
quốc tếVốn đầu tư của tư
nhân
Vốn đầu
tư trực
tiếp
Vốn đầu
tư gián
tiếp
Tín dụng
thương
mại
Vốn hỗ
trợ phi
dự án
Vốn hỗ
trợ dự án
Tín dụng
thương
mại
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Trớc hết, nói đến vai trò của FDI đối với các nớc đi đầu t đợc thể hiện ở một số
lợi ích sau :

năng của đất nớc.Điều đó có tác động mạnh mẽ đến chuyển dịch cơ cấu theo hớng
tích cực.
4
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Với việc tiếp nhận FDI, không đẩy các nớc vào cảnh nợ nần,không chịu những
ràng buộc về chính trị xã hội. FDI góp phần tăng thu cho ngân sách nhà nớc thông
qua việc đánh thuế vào các công ty nớc ngoài.Thông qua hợp tác với nớc ngoài, nớc
tiếp nhận đầu t có điều kiện thâm nhập vào thị tròng thế giới. Nh vậy các nớc có khả
năng tốt hơn trong việc huy động tài chính cho dự án phát triển.
Tuy nhiên,theo kinh nghiệm của các nớc tiếp nhận đầu t,bên cạnh những u
điểm thì FDI cũng có những hạn chế nhất định.Đó là,nếu đầu t vào nơi có môi trờng
bất ổn về kinh tế và chính trị,thì nhà đầu t nớc ngoài dễ bị mất vốn.Còn đối với nớc
sở tại,nếu không có quy hoạch cho đầu t cụ thể và khoa học thì sẽ dẫn đến chỗ đàu
t tràn lan,kém hiệu quả,tài nguyên thiên nhiên bị khai thác quá mức và nạn ô nhiễm
môi trờng nghiêm trọng.
II. tình hình fdi từ 1988 đến nay
1. Tình hình chung nguồn vốn FDI
K t khi Lut u t nc ngoi c ban hnh (1988) n ht ngy
28/02/2006, Vit Nam ó thu hỳt c trờn 6.090 d ỏn (cũn hiu lc) vi mc vn
ng ký t hn 52,3 t USD v vn thc hin t trờn 28 t USD. Cỏc doanh nghip
FDI ó gúp phn quan trng trong vic thc hin cỏc mc tiờu phỏt trin kinh t - xó
hi ca t nc, tr thnh mt thnh phn kinh t trong h thng kinh t quc dõn.
Khu vc u t nc ngoi ó tr thnh b phn hu c nng ng ca nn
kinh t, cú tc tng trng cao v v trớ ngy cng quan trng trong nn kinh t.
u t nc ngoi úng gúp ti 27% kim ngch xut khu (khụng k du khớ), 33%
giỏ tr sn xut cụng nghip, 22% vn u t xó hi v hn 14% GDP ca c nc,
to thờm vic lm cho hn 80 vn lao ng trc tip v hng chc vn lao ng giỏn
tip khỏc.
Khu vc FDI ó lm tng kh nng cung ng hng hoỏ cho th trng, gim
nhu cu nhp khu hng hoỏ thit yu, gúp phn bỡnh n th trng, nõng cao i

dũng FDI n cỏc nc ang phỏt trin. Th hai l dũng vn nc ngoi vo cỏc
nn kinh t quỏ khi xó hi ch ngha trc õy, ni m h cho rng ang cú cỏc
c hi kinh doanh mi v thu li nhun. Th ba, l cỏc nc mnh trong vựng (c
th l Mó-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thỏi-lan,) ó bt u xut khu vn. L mt nn kinh
t ang trong thi k quỏ ụng Nam , Vit Nam cú c li th t cỏc yu t
ny[1].
Trong khong thi gian 1991-1996, FDI úng mt vai trũ quan trng trong
vic ti tr cho s thiu ht trong ti khon vóng lai ca Vit Nam v ó cú nhng
úng gúp cho cỏn cõn thanh toỏn quc t ca Vit Nam.
Trong giai on 1997-1999, Vit Nam ó tri qua mt giai on tt dc ca
ngun FDI ng ký, c th l 49% nm 1997, 16% nm 1998 v 59% nm 1999, mt
phn l do khng hong ti chớnh chõu . Nm nc u t ln nht vo Vit Nam
6
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
đều từ khu vực châu Á và phải đối mặt với những khó khăn thực sự tại quốc gia của
mình. Để bảo đảm cho hoạt động kinh doanh tại nước mình, các nhà đầu tư này đã
buộc phải huỷ hoặc hoãn các kế hoạch mở rộng ra nước ngoài. Cuộc khủng hoảng
cũng buộc các nhà đầu tư phải sửa đổi thấp đi chỉ tiêu mở rộng sang châu Á. Cuộc
khủng hoảng cũng đã dẫn đến việc đồng tiền của các nước Đông Nam Á bị mất giá.
Việt Nam, do vậy, cũng trở nên kém hấp dẫn đối với những dự án tập trung vào xuất
khẩu. Hơn nữa, các nhà đầu tư nước ngoài cũng nhận ra rằng các dự kiến về nhu
cầu của thị trường đã bị thổi phồng. Các bức rào cản cho việc kinh doanh cũng trở
nên rõ ràng hơn.
Giai đoạn 2000-2005:

Giá trị FDI đăng ký tăng trở lại vào năm 2000 với mức
25,8% và 2001 với mức 22,6%, nhưng vẫn chưa được hai phần ba so với năm 1996.
FDI đăng ký tăng vào năm 2001 và 2002 là kết quả của dự án đường ống Nam Côn
Sơn (2000) với tổng vốn đầu tư là 2,43 tỷ đô-la Mỹ, và Dự án XD-KD-CG Phú Mỹ
(2001) với tổng vốn đầu tư là 0,8 tỷ đô-la Mỹ. Năm 2002, FDI đăng ký lại giảm xuống

s chuyn giao cụng ngh cao, nh Tp on Intel 605 triu USD, Cụng ty Tõy H
Tõy 314 triu USD, Winvest Investment 300 triu USD, Cụng ty Panasonic
Communication 76,36 triu USD, Cụng ty Kho xng du Võn Phong 60 triu USD
Cng theo bỏo cỏo trờn, doanh thu (khụng k du khớ) ca cỏc doanh nghip
FDI trong thỏng 5/2006 c t 2,55 t USD, a tng doanh thu ca khu vc FDI
trong nm thỏng u nm 2006 lờn 9,8 t USD, tng 14% so vi cựng k nm 2005.
Trong 5 thỏng u nm 2006, giỏ tr sn xut cụng nghip ca khu vc FDI tip tc
tng trng vi nhp cao, t 18% so vi cựng k nm trc, vt tri so vi
mc tng trng chung 15,9% ca ton ngnh cụng nghip. Kim ngch xut khu
hng hoỏ ca cỏc doanh nghip FDI trong 5 thỏng u nm 2006 tng 29,5% so vi
cựng k nm trc, cng vt tri so vi mc tng chung ca c nc l 24,3%.
Sau mt nm, k t thỏng 5 nm 2005 n nay, khụng k du khớ, t trng ca
doanh nghip FDI trong tng giỏ tr sn xut cụng nghip ca c nc (theo giỏ so
sỏnh nm 1994) ó tng t 28,9% lờn gn 30,3%; ng thi t trng trong tng kim
ngch xut khu ca c nc cng tng t 32,76% lờn 35,77%. Mt khỏc, tng s
lao ng trc tip trong khu vc FDI ó gia tng t 819.000 ngi thi im cui
thỏng 5 nm 2005 lờn 1.057.000 ngi hin nay.
Năm 2006: Đã khép lại với nhiều hoạt động đầu t trực tiếp nớc ngoài tại Việt
Nam.Cả nớc đã có 797 dự án đợc cấp giấy phép với tổng vốn đầu t đăng ký hơn 7,6
tỷ USD,tăng 60,8% về vốn đầu t đăng ký so với cùng kì năm trớc.Qui mô vốn đầu t
trung bình cho môt dự án đạt 9,4 triệu USD / dự án ,cao hơn quy mô bình quân của
năm 2005 (4,6 triệu USD / năm). Đó là nét mới của thu hút đầu t năm 2006. Đã xuất
hiện hàng loạt các dự án đầu t có qui mô lớn do các tập đoàn xuyên quốc gia đầu t,
8
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
trong đó Công ty thép Posco là dự án đầu t có qui mô lớn nhất 1,126 tỷ USD , tiếp
theo là Công ty TNHH Intel Products Việt Nam vốn đầu t trên 1 tỷ USD....Trong năm
2006, có 439 lợt dự án tăng vốn hơn 2,1 tỷ USD tăng 18,9% về vốn so với cùng kỳ
năm trớc. Vốn FDI thực hiện đạt khoảng 4,1 tỷ USD tăng 24,2% so với năm 2005,
trong đó có nhiều dự án có qui mô đầu t lớn đợc cấp phép đã tích cựu khai triển thực


1,500,000
CN nặng 21

216,237,000

92,192,000
CN nhẹ 43

260,039,200

130,441,500
CN thực phẩm 4

11,200,000

11,100,000
Xây dựng 10

27,965,000

25,515,000
II
Nông-Lâm-Ng nghiệp

9
5,320
,000
4,530,
000


450,000

450,000
XD hạ tầng KCX-KCN 1

70,000,000

14,000,000
XD Văn phòng-Căn hộ 9

2,585,318,346

859,428,259
Tổng số

147

5,155,976,421

1,931,566,759
Nguồn:
Cục Đầu t nớc ngoài - Bộ Kế hoạch và Đầu t
Cấp mới 3 tháng - 2008 phân theo hình thức đầu t
(tính tới ngày 22/03/2008)
S
TT Hình thức đầu t
Số
dự án TVĐT
Vốn pháp

Nguồn:
Cục Đầu t nớc ngoài - Bộ Kế hoạch và Đầu t
Cấp mới 3 tháng - 2008 phân theo nớc
(tính tới ngày 22/03/2008)
S
TT Nớc
Số
dự án TVĐT
Vốn pháp
định
1 Hoa Kỳ 8

1,314,955,000

477,755,000
2 Malaysia 4

1,268,308,594

254,000,000
3 Nhật Bản 21

736,518,000

238,293,000
4 Singapore 8

558,067,500

92,830,000


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status