SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
Cuộc thi Thiết kế hồ sơ bài giảng điện tử E-learning
Tiết 3. Bài 2
KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
Chương trình Toán, Hình học 12
Giáo viên: Nguyễn Thị Trang Huyền
Trường THPT Huyện Điện Biên,
Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
[email protected]
Điện thoại di động: 0975856317
Điện Biên, tháng 01 năm 2015
Giới thiệu
Giới thiệu về bài giảng E - learning
Học mọi lúc,
mọi nơi
Tự học,
tự tiếp thu
kiến thức
Ít tốn kém,
hiệu quả cao
Xem lại
nhiều lần
1 nội dung
Tự kiểm tra,
tự đánh giá
Chọn
Nội dung học
theo năng lực
Bạn đã trả lời đúng - Kích chuột
vào vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời sai - Kích chuột vào
vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời sai - Kích chuột vào
vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời đúng!
Bạn đã trả lời đúng!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Câu trả lời đúng là:
Bạn chưa trả lời đúng!
Bạn chưa trả lời đúng!
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi tiếp tục
Trả lờiTrả lời Làm lạiLàm lại
Kiểm tra kiến thức
A)
B)
C)
D)
E)
Kiểm tra kiến thức
Điểm của bạn {score}
Điểm tối đa {max-score}
Số lần thực hiện
Định nghĩa
Ví dụ
Các khối lăng trụ Các khối hộp
Các khối chóp
I. KHỐI ĐA DIỆN LỒI
CHƯƠNG I – KHỐI ĐA DIỆN
§2. KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Định nghĩa
Ví dụ
Một khối đa diện là khối đa diện lồi
khi và chỉ khi miền trong của nó luôn nằm
về một phía đối với mỗi mặt phẳng chứa
một mặt của nó.
Nhận xét gì về miền trong của
khối đa diện lồi đối với mỗi mặt
phẳng chứa một mặt của nó?
Định nghĩa
Ví dụ
I. KHỐI ĐA DIỆN LỒI
CHƯƠNG I – KHỐI ĐA DIỆN
§2. KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
VÍ DỤ VỀ KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Tìm ví dụ về khối đa diện lồi và khối
đa diện không lồi trong thực tế?
Định nghĩa
Ví dụ
VÍ DỤ VỀ KHỐI ĐA DIỆN KHÔNG LỒI
Trả lời
Làm lại
Làm lại
Câu hỏi 1
CHƯƠNG I – KHỐI ĐA DIỆN
§2. KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
Ví dụ cho đáp án: hình ;2
Quan sát khối lập phương và cho biết: Mỗi mặt của nó
là hình gì? Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của bao nhiêu mặt?
Bạn đã trả lời đúng - Kích chuột
vào vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời đúng - Kích chuột
vào vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời sai - Kích chuột vào
vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời sai - Kích chuột vào
vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời đúng!
Bạn đã trả lời đúng!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Câu trả lời đúng là:
Bạn đã trả lời sai!
Bạn đã trả lời sai!
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi tiếp tục
KHỐI
ĐA
DIỆN
ĐỀU
LOẠI
{p; q}
ĐỊNH NGHĨA
Định nghĩa
ĐỊNH LÍ
II. KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
CHƯƠNG I – KHỐI ĐA DIỆN
§2. KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
II. KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
I. KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Chỉ có năm loại khối đa diện đều. Đó là loại
{3 ; 3}, loại {4 ; 3}, loại {3 ; 4}, loại {5 ; 3} và
loại {3 ; 5}
ĐỊNH NGHĨA
Khối tứ
diện đều
Khối lập
phương
Khối bát
diện đều
Khối 12
mặt đều
Khối 20
mặt đều
ĐỊNH LÍ
CHƯƠNG I – KHỐI ĐA DIỆN
§2. KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
Quan sát khối mười hai mặt đều và điền câu trả lời vào
chỗ trống
Khối mười hai mặt đều có
cạnh
đỉnh,
Bạn đã trả lời đúng - Kích chuột
vào vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời đúng - Kích chuột
vào vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời sai - Kích chuột vào
vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời sai - Kích chuột vào
vị trí bất kì để tiếp tục
Bạn đã trả lời đúng!
Bạn đã trả lời đúng!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Câu trả lời đúng là:
Bạn đã trả lời sai!
Bạn đã trả lời sai!
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
khi tiếp tục
Trả lời
Trả lời Làm lạiLàm lại
Câu hỏi 5
CHƯƠNG I – KHỐI ĐA DIỆN
§2. KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
VẬN DỤNG
Điểm của bạn {score}
Điểm tối đa {max-score}
Số lần thực hiện
tương tác
{total-attempts}
Question Feedback/Review Information Will Appear
Here
Question Feedback/Review Information Will Appear
Here
Xem lạiTiếp tục
CHƯƠNG I – KHỐI ĐA DIỆN
§2. KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
II. KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
II. KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
I. KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Bảng tóm tắt của năm loại khối đa diện đều
Loại Tên gọi Số đỉnh Số cạnh Số mặt
{3 ; 3} Tứ diện đều 4 6 4
{4 ; 3} Lập phương 8 12 6
{3 ; 4} Bát diện đều 6 12 8
{5 ; 3} Mười hai mặt đều 20 30 12
{3 ; 5} Hai mươi mặt đều 12 30 20
ĐỊNH NGHĨA