KHOA LUẬT
TRẦN THỊ HUYỀN TRANG
PHÁP LUẬT VỀ HOẠT ĐỘNG
CỦA QUỸ ĐẦU TƢ CHỨNG KHOÁN Ở VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC
HÀ NỘI - 2013
KHOA LUẬT TRẦN THỊ HUYỀN TRANG
PHÁP LUẬT VỀ HOẠT ĐỘNG
Trần Thị Huyền Trang
LỜI CẢM ƠN
Những dòng đầu tiên trong Luận văn của mình tôi xin gửi lời cảm ơn
chân thành đến các thầy, cô giảng viên tại Khoa luật - Đại học Quốc gia Hà
Nội, là những người đã truyền thụ kiến thức cho tôi trong suốt khoá học.
Đặc biệt, tôi xin gửi lời cảm ơn đến PGS.TS. Lê Thị Thu Thuỷ, người
đã trực tiếp hướng dẫn và giúp đỡ tôi hoàn thành Luận văn. Đồng thời, tôi
cũng chân thành cảm ơn bạn bè, đồng nghiệp đã cung cấp những nguồn tư
liệu quý giá, giúp tôi hoàn thành Luận văn này.
Cuối cùng, xin cảm ơn người thân, bạn bè đã luôn bên cạnh động viên
và cổ vũ tôi trong quá trình thực hiện Luận văn này.
Hà Nội, tháng 11 năm 2013
Học viên thực hiện Trần Thị Huyền Trang
Kết luận chƣơng 1 35
Chƣơng 2. THỰC TRẠNG PHÁP LUẬT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU
TƢ CHỨNG KHOÁN Ở VIỆT NAM 36
2.1. Chủ thể tham gia hoạt động của Quỹ đầu tƣ chứng khoán 36
36 37
38
41
41
2.2. Hoạt động của Quỹ đầu tƣ chứng khoán 42
42
44
2.2.3. Ho 47
2.3. Vi phạm, chế tài xử lý vi phạm trong hoạt động của Quỹ đầu tƣ
chứng khoán 47
2.3.1. 47
2.3.2. trong 51
2.4. Thực tiễn áp dụng pháp luật về hoạt động của Quỹ đầu tƣ chứng khoán 56
Kết luận chƣơng 2 68
Chƣơng 3. PHƢƠNG HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN PHÁP LUẬT
VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƢ CHỨNG KHOÁN Ở VIỆT NAM 69
3.1. Sự cần thiết hoàn thiện pháp luật về hoạt động của Quỹ đầu tƣ chứng
khoán 69
3.2. Phƣơng hƣớng hoàn thiện pháp luật về hoạt động của Quỹ đầu tƣ chứng
khoán 71
3.3. Các giải pháp cụ thể nhằm hoàn thiện pháp luật về hoạt động của Quỹ
đầu tƣ chứng khoán 78
78
6
7
8
DNNN
N
9
10
HVVP
11
HVVPPL
12
13
14
15
26
UBCKNN
27
VBQPPL
28
VPPL
29
XLVP
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
TTCK)
,
VNam
,
QN
Q . TTCK,
ll
2. Tình hình nghiên cứu đề tài
M
”
Bean Stens
u
,
3
.
- ,
Về đánh giá thực tiễn: t
, L
Về đề xuất chính sách:
“Pháp luật về hoạt động của Quỹ đầu tƣ chứng
khoán ở Việt Nam”
, 5
,
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
TTCK
TCK
T
Q
.
Theo 1940 , CK
,
).
,
TQLQ, NHGS .
Theo
k
hhhn
,
,
.
,
[36].
-
c
[23].
[23].
-
c Q 8
CTQLQ
[20].
, Quỹ đầu tƣ chứng khoán l
CTQLQ CCQ
CTQLQ
[44, tr252].
pháp luật về hoạt động của QĐTCK
1.1.2. Đặc điểm Quỹ đầu tƣ chứng khoán
.
CTQLQ
NHGS [44, tr253].
Thứ tƣ, Q q
[30, tr178].
-CP
10
Thứ năm,
CTQLQ [30, tr180].
CTQLQ
TQLQ
.
CTQLQ
NHGS
CTQLQ .
Thứ sáu, CTQLQ
[30, tr185].
Thứ hai,
[44, tr261].
CTQLQ
(
12
TTCK
,
(
).
i
(automatic reinvestment)
.
(
.
, ,
,
.
,
.
,
.
1.2.3. Đối với thị trƣờng chứng khoán
QCK TTCK TTCK
TPCP
TTCK
CK
TTCK
TTCK
14
TTCK QCK
CK .
1.3. Phân loại Quỹ đầu tƣ chứng khoán
CKCK
1.3.1. Căn cứ theo mục đích đầu tƣ Quỹ thu nhập (Income Fund)
.
Quỹ tăng trưởng – thu nhập (Growth – Income Fund)
.
Quỹ tăng trưởng (Growth Fund)
.
Căn cứ theo mục
đích đầu tƣ
CCQ ,
CTQLQ
CTQLQ .
Q
Căn cứ theo cơ cấu
huy động vốn
17
Quỹ tính phí (Load Fund)
Quỹ không tính phí (No – Load Fund)
Quỹ đầu tư dạng đóng (Closed-End Fund)
kqng
CCQ
qua CCQ
CCQ N mu CTQLQ
TTCK
g OTC.
ch
Ngo,