Ảnh hưởng của từ trường trong quá trình lắng đọng lên tính chất từ của dây nano - Pdf 28

MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1 - TỔNG QUAN VỀ DÂY NANO TỪ TÍNH VÀ VẬT LIỆU CoNiP 4
1.1. Gii thiu v  4
o mn 5
n, nhiu lp 5
t t c  ng ca t 
ng 6
1.2.1. D ng 6
 tr 7
1.2.3. Mt s ng ca t ng 8
1.3. Mt s ng dng c  10
1.3.1.  b nh b 10
 11
 sinh hc 12
1.3.4. H thng cm bin sinh hc treo 13
i gen 14
1.4. Gii thiu vt lit s t ca vt liu CoNiP 14
CHƢƠNG 2 - CÁC PHƢƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM 18
 to 18
2.1.1. Mt s  to 18
 20
2.2. Ch to mu 23
 24
- 24
2.3.2. u x tia X (XRD) 26
2.3.3. Hin t  28
2.3.4. Hin t truyn qua (TEM) 30
2.3.5. Ph ng tia X (EDS) 31
2.3.6. Thit b t k mu rung (VSM) 33

TÀI LIỆU THAM KHẢO 52

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1. (a) dây nano đơn đoạn; (b) dây nano hai đoạn; (c) dây nano nhiều lớp
hai thành phần; (d) chức năng hóa của dây nano hai thành phần 5
Hình 1.2. (a) Dây nano Co bị phân tán; (b) Dây nano CuS được tạo mảng 5
Hình 1.3. (a) Dây nano CoPtP một đoạn; (b) Dây nano CoPtP sáu đoạn 6
(c) Dây nano nhiều lớp Fe – Au 6
Hình 1.4. Ba hình elipxoit đặc trưng 7
Hình 1.5. Chu trình từ trễ của một mảng dây nano Ni: (a) từ trường H đặt song song
với trục của dây nano; (b) từ trường H đặt vuông góc với trục của dây nano 8
Hình 1.6. Lực kháng từ của vật liệu CoPtP với các giá trị khác nhau của từ trường 9
Hình 1.7. Hình ảnh AFM của vật liệu CoPtP được lắng đọng điện hóa: (a) không có
từ trường ngoài; (b) có từ trường ngoài (1 Tesla) 9
Hình 1.8. Mô hình lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ "racetrack" 11
Hình 1.9. Động cơ điện từ cỡ nhỏ 12
Hình 1.10. (a ) Sơ đồ phân tách các protein His từ các protein chưa được đánh dấu;
(b) phân tách các kháng thể poly–His từ các kháng thể khác 13
Hình 1.11. (a) Sự tương tự giữa một mã vạch tiêu chuẩn và một đoạn dây nano kim
loại được mã hóa; (b) Sơ đồ xét nghiệm miễn dịch tầng trung gian được thực hiện
trên một dây nano 13
Hình 1.12. Cấu trúc tinh thể CoNiP 14
Hình 1.13. Sự phụ thuộc của trường kháng từ vào độ dày của màng CoNiP: vuông
góc (đường hình tròn) và song song (đường hình vuông) 15

Hình 3.8. Phổ EDS của dây nano CoNiP 43
Hình 3.9. Đường cong từ trễ của dây CoNiP với H = 0 Oe. 44
Hình 3.10. Đường cong từ trễ của dây CoNiP với H = 750 Oe, 1200 Oe 44
Hình 3.11. Đường cong từ trễ của dây CoNiP với H = 1500 Oe, 2100 Oe 45
Hình 3.12. Sự phụ thuộc của lực kháng từ vào từ trường của dây CoNiP 46
Hình 3.13. Sự phụ thuộc của từ độ bão hòa vào từ trường của dây CoNiP 47
Hình 3.14. Sự phụ thuộc của tỷ số M
r
/M
s
vào từ trường của dây CoNiP 48
Hình 3.15. Sự phụ thuộc của H
k
vào từ trường của dây CoNiP 49
Hình 3.16. Sự phụ thuộc của K
U
vào từ trường của dây CoNiP 50
1
MỞ ĐẦU
Trong nh            
c rt nhiu s 
nghip bi nhng ng dng to ln c   n xu  t b 
nghic th hin bng s 
hc, s , s n khoa h
ngh p s . n mt phn t c
 mn mt khong thi gian bng mt phn t ca
m. Khoa hu v  can

 t Bn, Trung Qut s
 Viu, ch tt liu nano
 s dng dng ci b t  thp Ti hc
Khoa hc T - u ch t t

cu, vt p kim CoFe,
c ch to bng nhing
  catot, nhit cacbon, bc bay nhi
 t
. Huang et al i  lng
c dn . Mm ca vic ch to s dng
 c my, 
mt s ng x   ng
a mu [17], i  pH ca ch, i m trong 
n 18], i n ca c ng nano [19]. Trong mt
s    u   c s  ng mnh m ca t
ng   t tinh th  t t c no CoPt. Hiu v s nh
ng ca t ng ng trong
vic kich to  y lua em

3
p trunc u ng ca t ng trong ng
 t t ca CoNiP.
Ni dung lum 3 ph

- Tng quan v  t liu CoNiP.
- c nghim.
3 - Kt qu o lun.
c l c nano.  kim vi t 5 n
500 nm, chi c kii 60 t t
quan trng c  Curie, l
t  thuc rt m  
c c
u khoa hng dng thc t i lo
c s dng mnano t  
nano t nhinh v no t m
nano t nhin.

5

Hình 1.1. (a) dây nano đơn đoạn; (b) dây nano hai đoạn; (c) dây nano nhiều lớp
hai thành phần; (d) chức năng hóa của dây nano hai thành phần
1.1.1. Các dây nano tạo mảng và phân tán
Trong hu hng dng, c s dng  dng c m
hoi rc.
Hình 1.2. (a) Dây nano Co bị phân tán; (b) Dây nano CuS được tạo mảng [17]
  v i r
u din mng 50 nm.
1.1.2. Các dây nano một đoạn, nhiều đoạn và nhiều lớp
Do mong mut vt li  thc hin c nhiu chc

c nhiu ch 6
Hình 1.3. (a) Dây nano CoPtP một đoạn; (b) Dây nano CoPtP sáu đoạn
(c) Dây nano nhiều lớp Fe – Au [14]
 hi

mt v  vt. Mt vt elipxoit 
tr b a), tng cng s ng kh t c (N
a
, N
b
,
N
c
) bng 4 .
N
a
+ N
b
+ N
c
= 4 (2)
Vi mng t ng t E
D
(erg/cm
3
c
cho bi:
E
D
= N
d
M
s
2
(3) tro

ng ph thu  t ti t  a
M
s
; t 
r
  ca mu khi t 
T  
s
ca mt vc khi tt c momen t trong vt
y, t  
s
a
vt liu t  dc ca mu.
1.2.3. Một số ảnh hƣởng của từ trƣờng
u Kleber R. Pirota ng s  ra rng n
 t ng, s  ng ca h      i t do.   t
t  buc phi ng ng ca t ng,
tt kt cu mnh m.  ng, c cht
ch ng tinh th  t [9].
V  ng CoPtP,    Ho Dong Park   ng s 
u ng ca t ng. Kt qu c th
hi.6.   ng
n ph T kt qu c cho thy khi
t t  t  c
rt [8].

9 Hình 1.6. Lực kháng từ của vật liệu CoPtP với các giá trị khác nhau của từ trường

b nh ki  d liu vi m l nh
RAM hin ti rt nhiu.
Trong mt b nh "racetrack", d li    theo m   
 t - , dc theo m
 t bch chuy
dc theo   u ghi. N  
  d di chuy
 gim m
n m nh   di chuy 

11
ch chuyn bn ti, m n thi
l nh m. Hình 1.8. Mô hình lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ "racetrack"
ng nghip  u
Almaden ca IBM (M m m 
ln b n s 
domain b t chui chu k  rng xung
 ng s  
hch chuyn d].
1.3.2. Động cơ điện từ cỡ nhỏ
Chuyng thng hay chuyi chuyng ph bin
trong hu ht b y, vic ki 
ng d o trong vi
 c nano. S chuyng thng c c
qua , trong khi vic ki trong chuyn
c tu [20, 21].



Hình 1.10. (a ) Sơ đồ phân tách các protein His từ các protein chưa được đánh dấu;
(b) phân tách các kháng thể poly–His từ các kháng thể khác [16]
1.3.4. Hệ thống cảm biến sinh học treo

Hình 1.11. (a) Sự tương tự giữa một mã vạch tiêu chuẩn và một đoạn dây nano
kim loại được mã hóa; (b) Sơ đồ xét nghiệm miễn dịch tầng trung gian
được thực hiện trên một dây nano [19]

14
u di s du l
mt cht nn trong b u khin cm bin sinh h m min dch tng
u lp bao gi
     c tng hp b   n trong mu oxit
u bi xy ra trong tng ht s ng ln
      nhn bit d  a trong mt mu mng
nhiu lp.  u ng dng ci
nhiu lp trong mm min d
1.3.5. Phân phối gen
Ph

 
     
   





1.4. Giới thiệu vật liệu CoNiP và một số tính chất của vật liệu CoNiP

t ln lc ch  hin t l [Co]/[Ni]
 d li y n 
 

Hình 1.15. (a) ảnh TEM cắt từng phần với độ phân giải cao; (b) nhiễu xạ điện tử

17
th hin c  nm. Ctinh
th cn t l 
 hin s ph thuc c mt ca CoNiP
 NaH
2
PO
2
:

Hình 1.16. Sự phụ thuộc của hình thái bề mặt của CoNiP vào nồng độ NaH
2
PO
2

(a): 0 M; (b): 0,019 M; (c):0,028 M và (d): 0,146 M
 1.16 cho thy ng t ca n NaH
2
PO
2
 
b mt ca CoNiPi vi NaH
2
PO

s to ra d
cn thiy s n hp ca Ga
2
O
3

2
hoc NH
3

s tng bao gm nhng
p sau:
Oxit kim loi + C -> oxit kim loi thp oxi + CO.
Oxit kim loi thp oxi + O
2
-i oxit.
Oxit kim loi thp oxi + NH
3
- CO + H
2.

Oxit kim loi thp oxi + N
2
->  CO.
Oxit kim loi thp oxi + C ->  CO.
  thp khi xy ra
phn ng gia oxit kim loi vu ca sn phm, oxit kim
lo thng O
2
, NH

 

Ưu điểm: 


Nhược điểm: 
         


 Phương pháp phun áp suất
y thn
c nu ch trng c d
su trng c l

20
c su

2
Te
3
c to ra
t k thu
 Phương pháp phún xạ






+

c hoc.

 ch i thit b t tii nhi cao ho
 t l
n thi gian  c s d tng hi s ng
ln vi nh s xp ch  c.
 tng hc lo
nhin. Nh c
theo trc c. gp mt s i b
u b lin cc gi 
ng mm b sch cho m n mu hp nht
 i vi mu sau khi ch to s phc t khc phc
 to mu b ng
ng th ca vt liu
t b lt th lv cn gii quyt 
c mt th l  t
 m bn ca m
c gii quyt nh s d   lng
.
Thc ch











Trích đoạn Kết quả đo hiển vi điện tử truyền qua (HRTEM) Tính chất từ Lực kháng từ Hc
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status