Biên soạn câu hỏi Hoá 11
I. Sự điện li
Câu 1
HH1101NCB Sự điện li là
A. sự nhường và nhận proton trong nước tạo thành ion.
B. sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
C. quá trình phân li các chất trong nước thành ion.
D. quá trình phân li các chất trong nước dưới tác dụng của dòng điện thành ion.
PA: C
Câu 2
HH1101NCB Chất điện li là
A. chất tan trong nước phân li ra ion.
B. chất tan trong nước phân li ra ion dưới tác dụng của dòng điện.
C. sản phẩm của phản ứng giữa chất tan với nước.
D. những chất có liên kết có phân cực.
PA: A
Câu 3
HH1101NCB Cho các chất sau: NaCl, Na
2
CO
3
, H
2
O, glucozơ, ancol etylic (rượu etylic), dãy
gồm các chất không điện li là
A. NaCl, ancol etylic (rượu etylic), H
2
O.
B. NaCl, Na
2
CO
HH1101NCH Để phân biệt dung dịch Na
2
CO
3
, dung dịch axit axetic và H
2
O nguyên chất mà
không dùng thêm hoá chất nào (các thiết bị và dụng cụ có đủ), ta có thể:
A. dùng dụng cụ đo điện để thử độ dẫn điện của từng dung dịch.
B. lần lượt đổ từng cốc vào nhau để nhận ra từng chất.
C. đun nóng từng cốc.
D. dùng phenolphtalein.
PA: A
Câu 6
HH1102NCB Theo thuyết Bron–stêt, câu trả lời không đúng là:
A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion.
B. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro.
C. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm –OH.
D. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm –OH.
PA: C
Câu 7
HH1102NCB Cho phản ứng: CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O
Theo A–rê–ni–ut, vai trò của CuO trong phản ứng là
A. chất lưỡng tính. B. chất không điện li.
C. bazơ. D. axit.
PA: C
O (3)
HSO
3
─
+ H
2
O ⇄ H
3
O
+
+ SO
3
2─
(4)
HSO
3
─
+ H
2
O ⇄ H
2
SO
3
+ OH
─
(5)
Theo thuyết Bron−stêt, H
2
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất
đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
PA: B
Câu 11
HH1102NCH Cho dung dịch amoniac 1M có độ điện li là 0,43%. Hằng số bazơ và pH của dung
dịch là
A. K
b
= 3,714.10
–5
và pH = 2,37. B. K
b
= 3,24.10
–1
và pH = 13,63.
C. K
b
= 1,857.10
-5
và pH = 11,63. D. K
b
= 1,857.10
-5
–
→ Cu
2+
+ 2Cl
–
+ H
2
O.
C. CuO + 2H
+
→ Cu
2+
+ H
2
O.
D. CuO → Cu
2+
+ O
2–
.
PA: C
Câu 13
HH1103NCH Phương trình ion thu gọn: H
+
+ OH
–
→ H
2
O
biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học
C. Nước cất có pH = 7.
D. Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
PA: C
2
Câu 15
HH1103NCB Theo thuyết Bron–stêt, phát biểu đúng là:
A. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại.
B. Axit tác dụng được với mọi bazơ.
C. Axit là chất có khả năng cho proton.
D. Axit là chất điện li mạnh.
PA: C
Câu 16
HH1103NCH Trong 200ml dung dịch hỗn hợp H
2
SO
4
0,1M và HCl 0,2M thì C
M
của các ion
H
+
, SO
4
2-
và Cl
–
lần lượt là
A. 0,3M; 0,2M và 0,2M. B. 0,4M; 0,3M và 0,2M.
C. 0,4M; 0,1M và 0,2M. D. 0,4M; 0,2M và 0,2M.
PA: C
3
COONa, NH
4
Cl, ZnCl
2
,
các muối không bị thủy phân là
A. NaCl, NaNO
3
.
B. CH
3
COONa, Na
2
CO
3
, ZnCl
2
, NH
4
Cl.
C. NaCl, NaNO
3
, ZnCl
2
. D. K
2
S, NaCl, NaNO
3
3
. D. CuSO
4
.
PA: C
Câu 20
HH1104NCV Cho dãy các chất: Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
.
Theo thuyết Bron−stêt, số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
PA: C
Câu 21
HH1104NCV Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na
, Ba
2+
, Mg
2+
. Nếu không đưa ion
lạ vào dung dịch, thì chất có thể dùng để tách được nhiều ion ra khỏi dung dịch nhất là
A. dung dịch Na
2
SO
4
vừa đủ. B. dung dịch K
2
CO
3
vừa đủ.
C. dung dịch NaOH vừa đủ. D. dung dịch Na
2
CO
3
vừa đủ
PA: D
3
Câu 24
HH1104NCV Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất sau: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
2
V 11
V 9
=
C.
1
2
V 7
V 8
=
D.
1
2
V 12
V 8
=
PA: B
Câu 26
HH1105H Cho m gam Ca vào 500ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch có pH = 2. Coi
biến đổi thể tích không đáng kể, độ điện li α = 1. m có giá trị là
A. 0,8. B. 1,2. C. 0,6. D. 0,9.
PA: D
Câu 27
HH1105NCV Cho dung dịch X gồm NaOH 1,6M và Ba(OH)
2
1,6M. Để kết tủa hết ion Fe
3+
trong 100ml dung dịch Fe
2
(SO
3+
: 0,2 mol và hai anion là
Cl
−
: x mol và SO
4
2-
: y mol. Đem cô cạn dung dịch A thu được 46,9 gam hỗn hợp muối khan.
Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,6 và 0,1. B. 0,3 và 0,2. C. 0,5 và 0,15. D. 0,2 và 0,3
PA: D
II. NHÓM NITƠ
Câu 1
HH1106NCB Các nguyên tố thuộc nhóm VA đều thuộc các nguyên tố họ
A. s. B. p. C. d.
D. f.
PA: B
Câu 2
HH1106NCB Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định không đúng là:
A. Trong các axit, axit nitric là axit mạnh nhất.
B. Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần
C. Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần.
D. Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần.
PA: C
Câu 3
HH1106NCB Hình vẽ thí nghiệm sau mô tả tính chất nào của NH
3
?
4
NO
3
.
C. 8NH
3
+ 3Cl
2
→
6NH
4
Cl + N
2
.
D. 2NH
3
+ 3CuO
o
t
→
3Cu + 3H
2
O + N
2
.
PA: B
Câu 5
HH1106NCB Để phân biệt muối amoni với các muối khác, người ta dùng phản ứng của muối
amoni với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng. Hiện tượng xảy ra là
A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
2
SO
4
, NaHCO
3
. Các chất làm
đổi màu quỳ tím thành xanh là
A. NH
4
Cl, NaHCO
3
, HCl. B. NaHCO
3
, HCl.
C. NaHCO
3
, HCl, Na
2
SO
4
. D. NaHCO
3
, NaOH, Na
2
SO
4
.
PA: A
Câu 8
HH1106NCH Nhiệt phân một muối thấy thu được một đơn chất khí có tỉ khối hơi so với khí
2
, FeSO
4
, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
O
3
. Số chất trong
dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
5
PA: C
Câu 11
HH1107NCB H
3
PO
4
có thể tác dụng với dãy các chất nào sau đây?
PO
4
có khả năng oxi hoá như HNO
3
.
D. P
2
O
5
là anhiđrit của H
3
PO
4
.
PA: C
Câu 13
HH1107NCB Hầu hết phân đạm amoni: NH
4
NO
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
thích hợp cho các loại đất
ít chua là do
→ 3P
2
O
5
+ 5KCl (2)
Trong 2 phản ứng trên, P đóng vai trò là
A. chất khử. B. chất oxi hóa.
C. chất bị khử. D. chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2).
PA: A
Câu 17
HH1107NCH H
3
PO
4
và HNO
3
cùng có phản ứng với nhóm các chất là
A. MgO, KOH, CuSO
4
, NH
3
.
B. CuCl
2
, KOH, Na
2
CO
3
, NH
PA: A
Câu 19
6
HH1107H Cho 0,1 mol P
2
O
5
vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các
chất
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
. B. K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
.
C. K
3
PO
4
3
+ 3H
2
O → H
3
PO
3
+ 3HCl D. P
2
O
3
+ 3H
2
O → 2H
3
PO
4
PA: D
Câu 21
HH1108NCH Cho phản ứng: N
2
+ 3H
2
0
t , p
→
¬
2NH
→
¬
2NH
3
(3) 1/2N
2
+ 2N
2
O
5
0
t
→
¬
5NO
2
(4) 1/2N
2
+ Al0
t
→
¬
AlN
Vai trò của N
2
trong các phản ứng trên là
3
(k); phản ứng thuận là
phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N
2
.
C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe.
PA: D
Câu 25
HH1108NCV X và Y là 2 nguyên tố thuộc nhóm VA. Tổng số hạt mang điện của X và Y là 80.
X và Y là
A. P (Z = 15) và As (Z = 33). B. N (Z = 7) và As (Z = 33).
C. N (Z = 7) và P (Z = 15). D. P (Z = 15) và Sb (Z = 51).
PA: B
Câu 26
HH1108NCV Để thu được Al(OH)
3
từ dung dịch NaAlO
2
, người ta sục dư khí vào dung dịch
đó là
A. NH
3
. B. HCl và NH
3
. C. CO
2
. D. NH
3
và CO
HH1108NCV Cho các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn: NH
4
NO
3
, NaCl,
(NH
4
)
2
SO
4
, Mg(NO
3
)
2
, FeCl
2
. Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch đó là
A. BaCl
2
. B. NaOH.
C. AgNO
3
. D. Ba(OH)
2
.
PA : D
Câu 29
HH1108NCV Phân biệt 3 dung dịch sau đựng trong 3 bình riêng biệt: Na
2
Câu 31
HH1109NCV Cho 2 lít N
2
và 7 lít H
2
vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể
tích bằng 8,2 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng và thể tích của
NH
3
trong hỗn hợp thu được sau phản ứng là
A. 50%; 2l. B. 30%; 1,2l. C. 20%; 0,8l D. 40%; 1,6l.
PA: C
Câu 32
HH1109NCH Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO
3
(dư), sinh ra 2,24 lít khí X
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là
A. N
2
O. B. NO
2
. C. N
2
. D. NO.
PA: D
Câu 33
HH1109NCH Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
(dư). Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi
nguội, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị
của m là
A. 11,5. B. 10,5. C. 15,6. D. 12,3.
PA: D
Câu 37
HH1109NCV Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO
3
, thu
được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit
dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là
A. 5,60. B. 4,48. C. 2,24 D. 3,36.
PA: A
Câu 38
HH1109NCV Để trung hoà 100ml dung dịch H
3
PO
4
1M cần dùng dung dịch gồm NaOH 1M và
Ba(OH)
2
0,75M với thể tích là
A. 100ml. B. 200ml. C. 120ml. D.
150ml.
PA: C
4
= 16,48%; C% Na
2
HPO
4
= 20,06%
C. C% NaH
2
PO
4
= 14,68%; C% Na
2
HPO
4
= 26,06%
D. C% NaH
2
PO
4
= 18,64%; C% Na
3
PO
4
= 26,60%
PA: C
III. NHÓM CACBON
Câu 1
HH1110NCB Cấu hình electron lớp ngoài cùng các nguyên tố nhóm cacbon là
A. ns
2
3
.
C. Na
2
CO
3
. D. Na
2
CO
3
và NaOH.
PA: D
Câu 3
HH1110NCB Nhận định nào dưới đây đúng về muối cacbonat là
A. tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước.
B. tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
C. tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
D. tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.
PA: C
Câu 4
HH1110NCH Cho các chất sau: H
2
, Ca, Ne, O
2
, CO
2
, HNO
3
, HCl, ZnO. Chất tác dụng được
với cacbon (điều kiện phản ứng có đủ) là
3
. D. Na
2
CO
3
.
PA: C
Câu 6
HH1111NCB Phát biểu không đúng là:
A. Cấu hình electron của nguyên tử silic là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
.
B. Silic có 2 dạng thù hình: silic tinh thể và silic vô định hình.
C. Silic kém hoạt động hơn cacbon.
D. Silic vô định hình kém hoạt động hơn silic tinh thể.
PA: D
Câu 7
HH1111NCH Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy sau:
A. HCl, HF. B. NaOH, KOH . C. Na
2
CO
3
.
C. Na
2
O.CaO.6SiO
2
. D. Na
2
O.CaO.10SiO
2
.
PA: C
Câu 10
HH1111NCH Silic phản ứng với tất cả các chất trong nhóm :
A. O
2
, C, F
2
, Mg, HNO
3
, KOH. B. O
2
, C, Mg, HCl, NaOH.
C. O
2
, C, Mg, F
2
, HCl, NaOH. D. O
2
, C, F
2
PA: D
Câu 12
HH1112NCH Trong số các phản ứng hoá học sau:
(1) SiO
2
+ 2C → Si + 2CO (2) C + 2H
2
→ CH
4
(3) CO
2
+ C → 2 CO (4) Fe
2
O
3
+ 3C → 2 Fe + 3 CO
(5) Ca + 2C → CaC
2
(6) C + H
2
O → CO + H
2
(7) 4Al + 3C → Al
4
C
3
Nhóm các phản ứng trong đó cacbon thể hiện tính oxi hóa là
A. (2); (5); (7) B. (1); (6); (7)
10
C. (2); (4); (5); (6) D. (4); (5); (7)
, CaO, Fe
2
O
3
, CuO, Al
2
O
3
. Thuốc thử để phân biệt các oxit đó
là
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH.
C. H
2
O. D. dung dịch Ba(OH)
2
.
PA: A
Câu 14
HH1112NCV Tách SiO
2
ra khỏi hỗn hợp: Fe
2
O
3
, SiO
2
, Al
2
O
3
3
thu được 2,24g
chất rắn. Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được
0,224 lit khí (đktc). Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
A. 1M. B. 2M. C. 1,5M. D. 0,5M.
PA: A
Câu 19
HH1113NCV Dẫn khí CO
2
vào dung dịch Ba(OH)
2
thu được 19,7 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa,
rồi đem nước lọc cho tác dụng với một lượng dư dung dịch H
2
SO
4
thu được 23,3 gam kết tủa
nữa. Thể tích khí CO
2
đã dùng (đktc) là
A. 4,48 lít hoặc 6,72 lít. B. 2,24 lít hoặc 4,48 lít.
C. 2,24 lít hoặc 6,72 lít. D. 6,72 lít.
PA: C
Câu 20
HH1113NCV Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy
đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất
HH1114NCH Đồng phân là
A. những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
B. những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
C. những hợp chất giống nhau và có cùng công thức phân tử.
D. những hợp chất khác nhau nhưng có cùng dạng công thức cấu tạo
PA: A
Câu 5
HH1115NCB Theo thuyết CTHH trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
theo
A. Đúng số oxi hoá và theo một thứ tự nhất định.
B. Đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định.
C. Đúng số oxi hoá và không cần theo một thứ tự nhất định nào.
D. Đúng hoá trị và không cần theo một thứ tự nhất định nào.
PA: B
Câu 6
12
CH
3
CH
2
OH
C
O
OH
CH
3
CH
2
C
O
CH
2
OH
CH
3
CH
2
OH
C
O
CH
3
CH
3
C
O
H
CH
3
CH
2
CH
CH
2
CH
2
OH
CH
CH
2
PA:D
Câu 8
HH1115NCH Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C
6
H
14
là
A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng phân. D. 6 đồng phân.
PA: C
Câu 9
HH1116NCB Phản ứng halogen hoá ankan xảy ra theo cơ chế gốc dây chuyền, gồm các giai
đoạn theo thứ tự sau :
A. Khơi mào, đứt dây chuyền, phát triển dây chuyền.
B. Khơi mào, phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền.
C. Đứt dây chuyền, khơi mào, phát triển dây chuyền.
D. Phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền, khơi mào.
PA: B
Câu 10
HH1116NCB Trong các đặc tính sau, đặc tính nào không đúng đối với gốc cacbo tự do và
cacbocation là
A. rất không bền. B. khả năng phản ứng cao.
C. thời gian tồn tại ngắn. D. có thể tách biệt và cô lập được.
PA: D
Câu 11
HH1117NCH Phản ứng giữa C
2
H
5
OH (etanol) với Na là do nguyên tử hoặc nhóm
2
, dung dịch CuSO
4
.
D. Ca(OH)
2
khan, CuCl
2
khan
PA: B
Câu 13
13
HH1117NCV Cho hợp chất hữu cơ sau :
H
3
C C O
O
C
2
H
5
Số liên kết cộng hoá trị có trong hợp chất hữu cơ là
A. 4. B. 5. C. 13. D. 14.
PA: C
Câu 14
HH1117NCV Cho phản ứng hoá học sau:
CH
3
COOH C
.
PA: D
Câu 15
HH1117NCV Cho hai hợp chất hữu cơ X và Y có công thức cấu tạo thu gọn như sau:
và
Khẳng định là đúng nhất là:
A. X và Y là hai chất đồng phân của nhau.
B. X và Y là hai chất đồng đẳng của nhau.
C. X và Y là hai chất đồng phân lập thể của nhau.
D. X và Y là hai chất đồng phân cấu tạo của nhau.
PA: D
Câu 16
HH1118NCH Công thức phân tử của chất có thành phần 88,89%C; 11,11%H, có khối lượng
mol phân tử M < 60g/mol là
A. C
4
H
8
. B. C
8
H
12
.
C. C
4
H
6
. D. C
3
H
O
2
N.
PA: A
Câu 18
HH1118NCV Khi tiến hành phân tích định lượng vitamin C, người ta xác định được hàm lượng
phần trăm (về khối lượng) các nguyên tố như sau : %C = 40,91% ; %H = 4,545% ; %O =
54,545%. Biết phân tử khối của vitamin C = 176 đvC. Công thức phân tử của vitamin C là
A. C
10
H
20
O. B. C
8
H
16
O
4
.
C. C
20
H
30
O. D. C
6
H
8
O
6
.
24
. C. C
12
H
18
. D. C
12
H
22
.
PA: C
V-Hiđrocacbon no
Câu 1
HH1119NCH Isooctan có công thức CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
Số nguyên tử cacbon bậc I, bậc II, bậc III và bậc IV có trong isooctan tương ứng là
A. 3, 4, 1, 1. B. 4, 1, 0, 3.
C. 2, 1, 3, 0. D. 3, 4, 1, 0.
(III)
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là
A. I < II < III. B. III < II < I.
C. II < I < III. D. II < III < I.
PA: B
Câu 3
HH1119NCB Trong phân tử ankan nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hoá
A. sp
2
. B. sp
3
d
2
. C. sp
3
. D. sp.
PA: C
Câu 4
HH1119NCB Trong số các chất sau:
X. 2,2-đimetylbutan M. 2,3-đimetylpentan
Y. 2,2,3,3-tetrametylbutan Q. 2,3,4-trimetylpentan
Z. 2,4-đimetylpentan T. 2,2,3-trimetylbutan
Những chất đồng phân của nhau là
A. (X và Y) ; (M, Q, Z và T). B. (X và M) ; (Y và Q) ; (Z và T).
C. (M, Z và T) ; (Y và Q). D. (X và M) ; (Y và Z) ; (T và Q).
PA: C
Câu 5
HH1119NCB Ankan hoà tan tốt trong dung môi nào cho dưới đây ?
A. Nước. B. n-hexan.
C. Axit axetic lỏng. D. Ancol etylic.
A. CO
2
, HCl. B. HCl, CO.
C. C, HCl. D. CO
2
, H
2
O, HCl.
PA: C
Câu 11
HH1120NCH Chọn phản ứng đúng.
A.
B.
C.
D.
PA: C
Câu 12
HH1120NCH Cho các chất sau:
(I) (II) (III) (IV) CH
3
(V)
Những chất đồng đẳng của nhau là
A. I, III, V. B. I, II, V. C. III, IV, V. D.II, III, V.
PA: B
Câu 13
16
Br
2
CH
2
2
-CHBr
+
dung dÞch níc
HH1120NCB So với ankan tương ứng, các xicloankan có nhiệt độ sôi
A. cao hơn. B. thấp hơn. C. bằng. D. thấp hơn nhiều.
PA: A
Câu 14
HH1120NCB Cho các chất sau: X
2
, H
2
, HX, KMnO
4
(X : Cl, Br…). Xiclopropan có phản ứng
cộng mở vòng với
A. H
2
, HX (X : Cl, Br…). B. X
2
, H
2
, HX (X : Cl, Br…).
C. Br
2
, HX (X : Cl, Br…). D. H
2
, KMnO
4
.
H
10
, C
5
H
12
. Dãy ankan mà mỗi công thức phân
tử có một đồng phân khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 1 dẫn xuất monocloankan duy
nhất là
A. C
3
H
8
, C
4
H
10
.
B. C
4
H
10
, C
5
H
12
.
C. C
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
3
(II)
CH
3
– CH – CH – CH
3
(III) CH
3
– CH – CH
2
– CH
2
– CH
3
(IV)
CH
3
CH
3
CH
3
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất là
A. I > II > III > IV. B. III > IV > II > I.
= C(CH
3
)
2
.
PA: B
Câu 21
17
CH
3
HH1121NCV Cho hợp chất X sau đây
CH
3
X có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau khi phản ứng thế
với clo ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
PA: B
Câu 22
HH1121NCH Đốt cháy 1 hiđrocacbon X với lượng vừa đủ O
2
. Toàn bộ sản phẩm cháy được
dẫn qua hệ thống làm lạnh thì thể tích giảm hơn một nửa. X thuộc dãy đồng đẳng.
A. ankan B. anken C. ankin D. xicloankan
PA: A
Câu 23
HH1121NCH Hợp chất X có công thức phân tử là C
8
H
14
. Khi cho X tác dụng với H
H
6
. C. C
3
H
8
. D. C
4
H
10
.
PA: B
Câu 27
HH1121NCV Một ankan X có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2. Công thức phân tử của X là
A. C
5
H
12
. B. C
6
H
14
. C. C
4
H
10
. D. C
3
H
8
Câu 29
HH1122NCV Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hơi của hiđrocacbon Y và khí oxi thu
được hỗn hợp khí và hơi. Làm lạnh hỗn hợp này thể tích giảm 50%. Nếu cho hỗn hợp còn lại qua
dung dịch KOH thể tích giảm 83%. Công thức phân tử của Y là
A. C
4
H
10
. B. C
5
H
10
. C. C
5
H
12
. D. C
6
H
14
.
PA: C
Câu 30
HH1122NCV Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm phản ứng
vào bình đựng 0,15mol Ca(OH)
2
tan trong nước. Kết thúc thí nghiệm lọc tách được 10g kết tủa
trắng và thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng tăng thêm 6(g) so với khối lượng
dung dịch trước phản ứng. Công thức phân tử của hiđrocacbon X là
A. C
:50%; C
2
H
6
: 50%
C. CH
4
:90%; C
2
H
6
: 10% D. C
2
H
6
:50%; CH
4
: 50%
PA: C
Câu 32
HH1122NCH Trộn 2,688 lít CH
4
(đktc) với 5,376 lít khí X (đktc) thu được hỗn hợp khí Y nặng
9,12g. Khối lượng mol phân tử (g/mol) của X là
A. 32 . B. 30. C. 44. D. 40.
PA: B
Câu 33
HH1122NCH Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 4 hiđrocacbon thu được 33g CO
2
và
2
H
6
. B. C
2
H
6
, C
3
H
8
.
C. C
3
H
8
, C
4
H
10
. D. C
4
H
10
, C
5
H
12
.
PA: C
2
O. CTPT 2 hiđrocacbon là
A. CH
4
, C
2
H
6
B. C
2
H
6
, C
3
H
8
C. C
3
H
8
, C
4
H
10
. D. C
4
H
10
, C
5
. C. sp. D. sp
3
d.
PA: B
Câu 2
HH1123NCB Tên gọi của anken
theo IUPAC là
CH
3
-CH-CH-CH=CH-CH
3
CH
3
CH
3
A. đimetylhex-2-en. B. 2,3- đimetylhex-2-en.
C. 2,3-đimetylhex-4-en. D. 4,5- đimetylhex-2-en.
PA: D
Câu 3
HH1123NCH Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một PTPƯ)
C
4
H
10
(P)
C
2
H
5
6
. D. C
2
H
6
;C
4
H
8
.
PA: D
Câu 4
H1123NCB Phân tử có các nguyên tử nằm trên một mặt phẳng là
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
6
D. C
6
H
12
PA: B
Câu 5
3
) = CH -CH
3
20
các hiđrocacbon đồng phân với nhau là
A. 1,2 B. 2,3 C. 2,3,4 D. 3,4
PA: C
Câu 6
HH1123NCH Hai anken có công thức phân tử C
2
H
4
và C
4
H
8
khi phản ứng với HBr cho hai sản
phẩm cộng. Tên gọi của hai anken đó là
A. etilen và but-1-en. B. eten và but-2-en.
C. etilen và isobuten. D. axetilen và but-2-en.
PA: B
Câu 7
HH1123NCB Tên gọi của anken
Theo IUPAC là
CH
3
-CH-CH-CH=CH-CH
3
CH
3
Câu 10
HH1123NCH Điều kiện để một anken có đồng phân hình học là
A. mỗi nguyên tử C mang liên kết đôi đính với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kỳ.
B. mỗi nguyên tử C mang liên kết đôi đính với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.
C. mỗi nguyên tử C mang liên kết đôi đính với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.
D. 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở 2 nguyên tử C mang nối đôi phải khác nhau.
PA: B
Câu 11
HH1124NCB Chất licomen có trong tinh dầu chanh, bưởi có công thức cấu tạo:
Công thức phân tử của limonen là
A. C
10
H
18
.
B. C
9
H
16
. C. C
10
H
14
. D. C
10
H
16
.
2
= CH - CH = CH - CH
3
.
PA: C
Câu 14
HH1124NCH Cho phản ứng
CH
2
= CH - CH = CH
2
+ Br
2
-80
o
C
60
o
C
X
Y
X, Y lần lượt là
A. 3,4-đibrombut-1-en và 1,2-đibrombut-1-en.
B. 1,4-đibrombut-2-en và 3,4-đibrombut-1-en.
C. 3,4-đibrombut-1-en và 1,4-đibrombut-2-en.
D. 1,2-đibrombut-1-en và 1,4-đibrombut-2-en.
PA: D
Câu 15
H1125NCB Hợp chất sau
(CH
Câu 17
HH1125NCB Liên kết ba trong phân tử ankin gồm
A. ba liên kết đơn σ. B. một liên kết σ và 2 liên kết π.
C. hai liên kết σ và 1 liên kết π. D. ba liên kết π.
PA: B
Câu 18
HH1125NCH Số đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C
6
H
10
là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
PA: C
Câu 19
HH1125NCH Có bao nhiêu đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C
6
H
10
có phản ứng
với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
PA: B
Câu 20
HH1125NCH Hiđrat hoá hex-1-in với HgSO
4
trong H
3
. D. CH
3
(CH
2
)
3
C = CH
2
.
OH
PA: C
22
Câu 21
HH1125NCB Hai hợp chất hữu cơ có tên là hex-1-in và 4-metylpent-1-in. Điều khẳng định
không đúng là:
A. Hai hợp chất đều thuộc dãy đồng đẳng của ankin.
B. Hai đồng phân cấu tạo của nhau.
C. Đều tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
D. Hai chất đồng đẳng của nhau.
PA: D
Câu 22
HH1125NCH Cho sơ đồ phản ứng
CH
≡
C - CH
.
C. X và Y đều có công thức cấu tạo thu gọn là CH
3
- CH
2
- CH
3
.
D. X và Y đều có công thức cấu tạo thu gọn là CH
2
= CH – CH
3
.
PA: A
Câu 23
HH1126NCH. Chất nào sau đây có đồng phân cis-trans?
A. (CH
3
)
2
C = CH - C ≡ CH. B. CH
3
- CH = CH - C ≡ CH.
C. CH
3
- C ≡ C - CH = CH
2
. D. CH
3
phẩm trùng hợp 1,2 , sản phẩm trùng hợp cis-1,4 và trans-1,4. Ngoài ra còn có thể thu được sản
phẩm phụ là chất X. Biết 1 mol X tác dụng được vừa đủ với 2 mol H
2
tạo ra etylxiclohexan.
Công htức cấu tạo của X là
A.
CH=CH
2
B.
CH=CH
2
23
C.
CH
2
-CH
3
D.
CH
3
PA: A
Câu 27
HH1126NCV. Cho phương trình phản ứng sau:
CH
2
= C - CH = CH
2
+ HBr
CH
- C = CH - CH
2
Br
BrCH
2
- C = CH - CH
3
B.
CH
3
- C - CH = CH
2
CH
3
Br
CH
3
Br
CH
3
A.
CH
3
B.
C.
D.
CH
3
- C = C - CH
3
- C = C - CH
3
CH
3
- C = CH - CH
2
Br
BrCH
2
- C = CH - CH
3
D.
CH
3
- C - CH = CH
2
CH
3
Br
CH
3
Br
CH
3
A.
CH
3
B.
C.
D.
H
4
. B. C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
.
C. C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
6
. D. C
2
H
2
O và b
mol CO
2
. Tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng
A. 0,5 < T < 2. B. 1 < T < 1,5.
C. 1,5 < T < 2. D. 1 < T < 2
PA: D
Câu 32
HH1127NCH Đốt cháy hết a gam một hiđrocacbon mạch hở X (X là chất khí ở nhiệt độ phòng)
tạo ra 13,2g khí CO
2
. Mặt khác a gam X làm mất màu dung dịch chứa 32 gam brom. Công thức
phân tử của X là
A. C
3
H
4
. B. C
2
H
2
. C. C
3
H
6
. D. C
4
H
8
2
SO
4
đun nóng 170°C
thu được 1,792 lít khí etilen (đktc). Hiệu suất của phản ứng là
A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%.
PA: C
Câu 35
HH1127NCV Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được
.
Mặt khác nếu lấy
0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 15,9 g kết tủa vàng. Công thức cấu tạo
của X là
A. CH
2
= C = C = CH
2
. B. CH ≡ C - CH
2
- CH
3
.
C. CH
2
= CH - C ≡ CH. D. CH ≡ C - C ≡ CH.
PA: C
và
1,5lit hơi nước(các thể tích đo ở cùng điều kiện). X và Y có công thức phân tử là
A. CH
4
và C
2
H
4
B. CH
4
và C
3
H
8
C. CH
4
và C
2
H
2
D. CH
4
và C
4
H
8
PA: C
Câu 38
Câu 1
25
CO
2
= 2.n
H
2
O
n