Một số câu hỏi trách nhiệm khách quan
Dạng 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
NHIỀU LỰA CHỌN
Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Một nghiệm của phương trình 2x - y = 1 là:
A. x = 3 B. y = 5 C. x = 3 và y = 5 D. x = 3 và y = 5
Câu 2: Trong các hệ phương trình sau, hệ PT nào không tương đương với hệ phương
trình:
2 1
1
x y
x y
− =
− =
A.
2 1
2 2 2
x y
x y
− =
− =
B.
2 1
2 4 2
x y
x y
− =
− =
là
A.
8
3
x
y
=
=
B.
32
7
11
7
x
y
=
− =
Có nghiệm là
A. ( -2; 3) B. ( 2; - 3) C. ( 4; 8) D. ( 3,5; -2)
Câu 5: Trong các hệ PT sau, hệ nào có nghiệm duy nhất
A.
2 1
2
x y
x y
− =
+ =
B.
2 1
4 2 2
x y
x y
− =
− =
C.
2 1
4 2 1
x y
1
3
x y
x y
− =
− =
C.
3 1
1 1
3 3
x y
x y
− =
− =
D.
2
2 5
x y
x y
+ =
3 3 2(2)
x y
x y
+ =
+ =
Giả sử tập nghiệm của (1) và (2) được biểu diễn bởi hai đường thẳng d
1
; d
2
Các khẳng
định sau là đứng hay sai:
a) d
1
cắt d
2
b) d
1
// d
2
c) d
1
trùng với d
2
Câu 11: Hệ PT
( )
( )
3 5 3
0
2
x
y
=
=
D. y = 2 và x
nhận giá trị tuỳ ý
Câu 13: Tập nghiệm của PT: 0x + 2y = 4 là
A. (x;y) = (x;2) B. (x =2;y
∈
R) C.
0
2
x
y
=
=
D. y = 2 và x
nhận giá trị tuỳ ý
Câu 14: Trong mặt phẳng toạ độ, tập hợp nghiệm của PT : 4x+ 0y = 6 được biểu diễn
bởi đường thẳng:
A. Đi qua điểm có toạ độ ( 0; 1;5) và // với trục tung.
B. Có PT x = 1,5
Câu 16: Hệ phương trình:
3 1
6 2
x y
x y
+ =
− =
tương đương với
A.
9 0 3
3 1
x y
x y
+ =
+ =
B.
3 0 1
3 1
x y
x y
+ =
+ =
A. y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.
B. y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.
C. Không xác định được giá trị nhỏ nhất.
D. Không xác định được giá trị lớn nhất.
Câu 19: Cho phương trình: 4x
2
+ 3x - 5 = 0. Tích hai nghiệm của phương trình là:
A.
5
4
−
B.
5
4
C.
3
4
D . -
3
4
Câu 20: Cho phương trình: - 5x
2
+ x + 2 = 0. Tổng hai nghiệm của PT là:
A. -
1
5
B.
1
5
C.
1
3
Câu 23: Cho PT
( ) ( )
5 6
5 2 2
x
x x x
+
=
− + −
Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x ≠ ± 2; x ≠ 5 B. x ≠ 2; x ≠ 5
C. x ≠ -2; x ≠ 5
C. Không phải các phương án A;B;C nói trên
Câu 24: Hàm số
2
2
x
y = −
có đồ thị là:
a) Một đường thẳng
b) Một đường pa ra bol quay bề lõm lên phía trên.
c) Một đường pa ra bol không đi qua gốc toạ độ.
d) Một đường pa ra bol quay bề lõm lên phía dưới và đi qua gốc toạ độ.
Câu 25: Phương trình bậc hai : (mx)
2
- 2( -m)
2
x- m - 1 = 0
2
− +
B.
3 2
2
C.
5 2
2
D.
2
2
Câu 27: Cho hàm số
2
1
2
y x=
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị của hàm số
A.(1;2) B.
1
1;
2
÷
C.
1
0;
2
÷
x
y
=
Câu 29: Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình: x
2
- 11x + 10 = 0
A. 1 B. - 1 C. -10 D. 10
Câu 30: Trong các phương trình bậc hai sau, phương trình nào nhận 1 làm nghiệm:
A. x
2
- 3x + 4 = 0 B. - x
2
+ 10 - 9x = 0
C. 5x
2
- 6x - 11 = 0 D. x
2
+ x = 0
E.
2
1 1
0
2 2
x x
−
− + =
Câu 31: Trong các phương trình bậc hai sau, phương trình nào nhận - 1 làm nghiệm:
A. 2x
2
+ 3x - 5 = 0 B. x
Câu 34: Điểm A =
1
1;
2
− −
÷
thuộc đồ thị hàm số y = ax
2
khi a bằng:
A.
1
2
B.
1
4
C.
1
2
−
D.
1
4
−
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các đáp án trên.
Hãy khoanh tròn chỉ 1 chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng trong các
câu dưới đây:
Câu 35: Cho phương trình : - x
2
A.
4
3
B. -
4
3
D.
3
2
−
C.
2
3
−
Câu 39: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là 1 và - 3?
A. x
2
+ 3x + 2 = 0 B. x
2
- 2x 3 = 0 C. x
2
+ 2x - 3 = 0 D. x
2
+ 3x - 4 = 0
Câu 40: Trong các số sau , số nào là nghiệm của phương trình:
( m - 1)x
2
+ 2mx + m + 1 = 0 ( m ≠ 1)
A. - 1 B. 1 C.
1
- 2x - 1 = 0
A.
2
5
B. -
2
5
C.
1
5
D. -
1
5
Câu 43: Số nào chỉ giá trị nhỏnhất của hàm số f(x) = 3x
2
+ 2x - 1
A. -
4
3
B.
4
3
C.
2
3
−
D.
1
3
−
Câu 1: Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được mệnh đề đúng
A B
a) ( x = 2005; y =3) là nghiệm của 1. Phương trình x + y = 1
b) x = - 6; y = 2005
2006
) là nghiệm của 2.Phương trình 3x + y = 5
c) ( x = 1; y = 0) là nghiệm của 3. Phương trình 0x - y = -3
d) (
1
; 4
3
x y= =
) là nghiệm của
4. Phương trình 7x - 8y = 21
5. Phương trình
3
0 9
2
x y− + =
Câu 2: Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp:
A B
a) Đường thẳng y = 5 x + 1 1. Đi qua điểm ( 999;0)
b) Đường thẳng x = y - 2 2. Đi qua điểm ( 88; 89)
c) Đường thẳng 2x + 3y = - 6 3. Đi qua điểm ( 0;1)
d) Đường thẳng 0x + 12y = 0
4. Đi qua điểm
4
1;
3
8 9999 3
x y
x y
+ =
+ = −
c)
4
1;
3
x y
= = −
÷
là nghiệm của
3. Hệ phương trình:
0 9 0
2 7
x y
x y
+ =
+ =
− =
(I) Tương đương với hệ
10 2
8 0
y
x y
=
+ =
b) Hệ phương trình:
8 9 2
8 0
x y
x y
+ =
+ =
(II) Tương đương với hệ
10
7
x
y
=
x y
− =
− =
(IV) Tương đương với hệ
3 2 6
5 3
2
4 4
x y
x y
− =
− =
Câu 5: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp:
A B
a) Đường thẳng y = 7 song song với
1. Đường thẳng
5
3
9
y x= +
b) Đường thẳng x = 3 song song với
2. Đường thẳng
- 4ac . Nếu ∆ = 0
Thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1 2
;
2 2
b b
x x
a a
− + ∆ − − ∆
= =
Phương trình ax
2
+ bx + c = 0 ( a ≠ 0) và
biệt thức ∆ = b
2
- 4ac . Nếu ∆ < 0
Thì phương trình có nghiệm kép
1 2
2
b
x x
a
= = −
Câu 7: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp:
A B
Phương trình ax
2
+ bx + c = 0 ( a ≠ 0)
nếu a + b + c = 0
Thì có hai nghiệm phân biệt
2
( a ≠ 0) nếu a > 0 thì hàm
số đồng biến khi
Là giá trị nhỏ nhất của hàm số
Hàm số y = ax
2
( a ≠ 0) nếu a > 0 thì y = 0
x > 0
Hàm số y = ax
2
( a ≠ 0) nếu a < 0 thì hàm
số nghịch biến khi
x < 0
Hàm số y = ax
2
( a ≠ 0) nếu a < 0 thì hàm
số đồng biến khi
x ≥ 0
Hàm số y = ax
2
( a ≠ 0) nếu a < 0 thì y = 0 x ≤ 0
Câu 9: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột A sao cho phù hợp:
A B
Hàm số y = - 3x
2
Đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x <
0
Hàm số y = 3x + 5 Đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x >
0
Hàm số
+ 2 = 0 Tổng các nghiệm là m
Tích các nghiệm là
2
Tích các nghiệm là
1
2
Câu 11: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng:
A B
Hàm số y = 2x
2
Không có giá trịlớn nhất
Hàm số y =
2
1
4
x−
Có giá trị lớn nhất = 0
Có gái trị nhỏ nhất = 0
Không có giá trị nhỏ nhất
Câu 12: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng:
A B
Đa thức x
2
+ x + 2 được phân tích thành ( x-1)( x + 2)
Đa thức x
2
- x - 2 được phân tích thành ( x - 1) ( x - 2)
( x + 1) ( x + 2)
( x + 1) ( x - 2)
Câu 13: Ghép mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để được kết quả đúng?
'
c
'
c) h
2
= 3. ab
'
Dạng III: Trắc nghiệm khách quan đúng sai
Điền chữ (Đ) nếu đúng, (S) nếu sai vào ô trống
Câu 1: Hệ phương trình
3
1
x y
x y
+ =
− =
có hai nghiệm là x = 2 và x = 1.
Câu 2: Phương trình 3x - y = 4 có vô số nghiệm
Câu 3:
1. Phương trình 5y = 3 là phương trình bậc nhất hai ẩn
2.Phương trình: 7x + 2y = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn
3.Cặp ( x = 9 ; y = 0) là nghiệm của phương trình 7x + 8y = 63
4. Cặp ( x; y = 2) ( x tuỳ ý) là tập nghiệm của phương trình 0x
+ 2y = 4
5. ( x = 3; y = 7) là nghiệm của phương trình 2x + 8y = 38
Câu 4:
1. Nghiệm của hệ
là
8 2 6
9
8 2 9
3
x
y
−
=
−
=
3. Hệ phương trình:
1995 3980 2
2
2
1995
x y
x y
+ =
=
1
5
6. b
'
= - 3
Câu 6: Hình vuông cạnh 5m có diện tích không đổi nếu tăng 1 cạnh là 1 m
và bớt cạnh kề đi 1 m
Câu 7: Phương trình 4x
2
+ 5x + 1 = 0 có nghiệm x = 1
Hãy điền chữ đúng (Đ); sai (S) vào cuối mỗi khẳng định sau:
Câu 8:
a) Phương trình trùng phương có 4 nghiệm phân biệt
b) Phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 có hai nghiệm trái
dấu khi ac < 0
Câu 9:
a) Khi a > 0 hàm số y = ax
2
luôn đồng biến với mọi x
b) Khi a < 0 hàm số y = ax
2
luôn nghịch biến với mọi x < 0
Câu 13:
Đ S
a) 3 là nghiệm của phương trình : x
2
- 4x + 3 = 0
Đ S
a) PT: (m
2
+ 1) x
2
- x - m
2
= 0 có nghiệm kép
b) PT: 7x
2
- 8x + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt
Dạng IV: Trắc nghiệm khách quan điền khuyết
Điền vào chỗ trống trong các câu trả lời sau để trở thành câu trả lời đúng
Câu 1: Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu
Hệ phương trình
' ' '
ax+ by = c
a x b y c
+ =
( a; b;c;a
'
; b
'
; c
'
khác 0)
Có nghiệm nếu
trục đối xứng. Đường cong đó gọi là môt parabol với đỉnh O
Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía , O là điểm
Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía ,O là điểm
Câu 5: Điền từ và cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Đối với phương trình ax
2
+ bx + c = 0 ( a ≠ 0) và b = 2b
'
; ∆
'
b
'2
- ac
- Nếu ∆
'
> 0 thì
- Nếu ∆
'
= 0 thì
- Nếu ∆
'
< 0 thì
Câu 6:
a) Phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 có nghiệm là 1 khi và chỉ khi
b) Phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 nhận - 1 là nghiệm khi và chỉ khi
Hãy hoàn thành lời giải của mỗi bài toán sau đây:
2
nên:
= - 2a
2
hay a
2
= 8
Do đó a = hoặc a =
Vậy điểm cần tìm là: