500 câu hỏi trắc nghiệm khách quan sinh 9 (có đáp án) - Pdf 39

Phần I: di truyền và biến dị
Ch ơng I: Các qui luật di truyền
( Phơng án đúng đợc đánh dấu in đậm và gạch chân)
Câu 1:
Phép lai nào sau đây cho biết kết quả ở con lai không đồng tính là:
A. P: BB x bb B. P:BB x BB C. P: Bb x bb D. P: bb x bb
Câu 2:
Phép lai dới đây tạo ra ở con lai F
1
có hai kiểu hình nếu tính trội hoàn toàn là:
A. P: AA x AA B. P: aa x aa C. P: AA x Aa D. P: Aa x aa
Câu 3:
Phép lai dới đây tạo ra con lai F
1
có nhiều kiểu gen nhất là:
A. P: aa x aa B. P: Aa x aa C. P: AA x Aa D. P: Aa x Aa
Câu 4:
Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình trội trong trờng hợp tính trội hoàn toàn là:
A. AA và aa B. Aa và aa C. AA và Aa D. AA, Aa và aa
Câu 5:
Trong trờng hợp tính trội không hoàn toàn, kiểu gen dới đây sẽ biểu hiện kiểu hình trung
gian là:
A. Aa B. Aa và aa C. AA và Aa D. AA, Aa và aa
Câu 6:
Phép lai dới đây đợc coi là lai phân tích:
A. P: AA x AA B. P: Aa x Aa C. P: AA x Aa D. P: Aa x aa
Câu 7:
Kiểu gen dới đây tạo ra một loại giao tử là:
A. AA và aa B. Aa và aa C. AA và Aa D. AA, Aa và aa
Câu 8:
Kiểu gen dới đây đợc xem là thuần chủng:

Câu 15:
Đặc điểm của của giống thuần chủng là:
A. Có khả năng sinh sản mạnh
B. Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó
C. Dề gieo trồng
D. Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm
Câu 16:
Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng,Menđen đã phát hiện ra:
A. Qui luật đồng tính
B. Qui luật phân li
C. Qui luật đồng tính và Qui luật phân li
D. Qui luật phân li độc lập
Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ 17 đến 20
Khi lai giữa hai cơ thể bố mẹ ..(I) .khác nhau về một cặp .(II) ..t ơng phản thì
con lai ở F
1
đều ..(III) ..về tính trạng của bô hoặc của mẹ và ở F
2
có sự phân li tính
trạng với tỉ lệ xấp xỉ ..(IV)
Câu 17:
Số (I) là:
A. thuần chủng B. cùng loài C. khác loài D. bất kì
Câu 18
Số (II) là:
A. gen trội B. tính trạng trội C. tính trạng D. tính trạng lặn
Câu 19:
Số (III) là:
A. có sự khác nhau B. đồng loạt giống nhau
C.thể hiện sự giống và khác nhau D. có sự phân li

Câu 26:
Phộp lai cho con F
1
c ú 100% thõn cao l :
A. P: AA x Aa B. P: Aa x Aa
C. P: Aa x aa D. P: aa x aa
Câu 27:
Phộp lai cho F
2
cú t l 3 thõn cao: 1 thõn thp l :
A. P: AA x AA B. P: Aa x aa
C. P: Aa x aa D. P: Aa x Aa
Câu 28:
Phộp lai to ra F
2
cú t l kiu hỡnh 1 thõn cao: 1 thõn th p:
A. F
1
: Aa x Aa B. F
1
: Aa x AA
C. F
1
: AA x Aa D. F
1
: Aa x aa
Câu 29
Phộp lai 1 cp tớnh trng di õy cho 4 t hp con lai l
A. TT x tt B. Tt x tt C. Tt x Tt D. TT x Tt
Câu 30:

từng cặp tính trạng thì ở F
2
tỉ lệ của mỗi cặp tính trạng là:
A. 9: 3: 3 :1 B. 3: 1 C. 1: 1 D. 1: 1: 1: 1
Câu 38: Kết quả dới đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tợng phân li độc lập của các cặp
tính trạng là:
A. Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp B. Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp
C. Làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình D. Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình
Câu 39: Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là:
A. Sinh sản vô tính B. Sinh sản hữu tính
C. Sinh sản sinh dỡng D. Sinh sản nảy chồi
Câu 40: Khi giao phấn giữa cây có quả tròn, chín sớm với cây có quả dài, chín muộn.
Kiểu hình nào ở con lai dới đây đợc xem là biến dị tổ hợp
A. Quả tròn, chín sớm B. Quả dài, chín muộn
C. Quả tròn, chín muộn D. Cả 3 kiểu hình vừa nêu
Câu 41: Kiểu gen dới đây đợc xem là thuần chủng:
A. AABB B. AAbb C. aaBB D. Cả 3 kiểu gen vừa nêu
Câu 42: Kiểu gen dới đây tạo đợc một loại giao tử là:
A. AaBB B.Aabb C. AABb D. AAbb
Câu 43: Kiểu gen dới đây tạo đợc hai loại giao tử là:
A. AaBb B.AaBB C. AABB D. aabb
Câu 44 : Kiểu gen dị hợp hai cặp gen là:
A. aaBb B.Aabb C. AABb D. AaBb
Câu 45: Thực hiện phép lai P:AABB x aabb.Các kiểu gen thuần chủng xuất hiên ở con
lai F
2
là:
A. AABB và AAbb B. AABB và aaBB
C. AABB, AAbb và aaBB D. AABB, AAbb, aaBB và aabb
Câu 46: Phép lai dới đây đợc xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng là:

Câu 7: Thành phần hoá học của NST bao gồm:
A. Phân tử Prôtêin B. Phân tử ADN
C. Prôtêin và phân tử ADN D. Axit và bazơ
Câu 8: Một khả năng của NST đống vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:
A. Biến đổi hình dạng B. Tự nhân đôi
C. Trao đổi chất D. Co, duỗi trong phân bào
Câu 9: Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dỡng là:
A. Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ
B. Luôn tồn tại thành từng cặp tơng đồng
C. Luôn co ngắn lại
D. Luôn luôn duỗi ra
Câu 10: Cặp NST tơng đồng là:
A.Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thớc
B. Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ
C. Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động
D. Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau
Câu 11: Bộ NST 2n = 48 là của loài:
A. Tinh tinh B. Đậu Hà Lan C. Ruồi giấm D. Ngời
Câu 12: Điều dới đây đúng khi nói về tế bào sinh dỡng của Ruồi giấm là:
A. Có hai cặp NST đều có hình que
B. Có bốn cặp NST đều hình que
C. Có ba cặp NST hình chữ V
D. Có hai cặp NST hình chữ V
Câu 13: Trong tế bào sinh dỡng của mỗi loài, số NST giới tính bằng:
A. Một chiếc B. Hai chiếc C. Ba chiếc D. Bốn chiếc
Câu 14: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A. Tế bào sinh dỡng B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín
C. Tế bào mầm sinh dục D. Hợp tử và tế bào sinh dỡng
Câu 15: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:
A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

B. Đợc tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín
C. Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 25: Trong quá trình tạo giao tử ở đông vật, hoạt động của các tế bào mầm là:
A. Nguyên phân B. Giảm phân
C. Thụ tinh D. Nguyên phân và giảm phân
Câu 26: Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra đợc:
A. 1 trứng và 3 thể cực B. 4 trứng
C. 3 trứng và 1 thể cực D. 4 thể cực
Câu 27: Đặc điểm của NST giới tính là:
A. Có nhiều cặp trong tế bào sinh dỡng
B. Có 1 đến 2 cặp trong tế bào
C. Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài
D. Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dỡng
Câu 28: Trong tế bào sinh dỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:
A. Luôn luôn là một cặp tơng đồng
B. Luôn luôn là một cặp không tơng đồng
C. Là một cặp tơng đồng hay không tơng đồng tuỳ thuộc vào giới tính
C. Có nhiều cặp, đều không tơng đồng
Câu 29: Trong tế bào 2n ở ngời, kí hiệu của cặp NST giới tính là:
A. XX ở nữ và XY ở nam
B. XX ở nam và XY ở nữ
C. ở nữ và nam đều có cặp tơng đồng XX
D.ở nữ và nam đều có cặp không tơng đồng XY
Câu 30: Điểm giống nhau về NST giới tính ở tất cả các loài sinh vật phân tính là:
A. Luôn giống nhau giữa cá thể đực và cá thể cái
B. Đều chỉ có một cặp trong tế bào 2n.
C.Đều là cặp XX ở giới cái
D. Đều là cặp XY ở giới đực
Câu 31: ở ngời gen qui định bệnh máu khó đông nằm trên:

A. Chim, ếch, bò sát B. Ngời, gà, ruồi giấm
C. Bò, vịt, cừu D. Ngời, tinh tinh
Sử dụng đoạn câu dới đây để trả lời câu hởi từ số 40 đến số 43
Hiện tợng di truyền liên kết đã đợc .(I) . Phát hiện trên loài ..(II) ..vào
năm (III), qua theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về (IV)
Câu 40: Số (I) là:
A. Moocgan B. Menđen C. Đacuyn D. Vavilôp
Câu 41: Số (II) là:
A. Tinh tinh B. Loài ngời C. Ruồi giấm D. Đậu Hà Lan
Câu 42: Số (III) là:
A. 1900 B. 1910 C. 1920 D. 1930
Câu 43: Số (IV) là:
A. Màu hạt và hình dạng vỏ hạt
B. Hình dạng quả và vị của quả
C. Màu sắc của thân và độ dài của cánh
D. Màu hoa và kích thớc của cánh hoa
Câu 44: Ruồi giấm đợc xem là đối tợng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì:
A. Dễ dàng đợc nuôi trong ống nghiệm B. Đẻ nhiều, vòng đời ngắn
C.Số NST ít, dễ phát sinh biến dị D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 45: Khi cho giao phối ruồi giấm thuần chủng có thân xám, cánh dài với ruồi giấm
thuần chủng thân đen, cánh ngắn thì ở F
1
thu đợc ruồi có kiểu hình:
A. Đều có thân xám, cánh dài
B. Đều có thân đen, cánh ngắn
C. Thân xám, cánh dài và thân đen, cánh ngắn
D. Thân xám, cánh ngắnvà thân đen, cánh dài
Câu 46: Hiện tợng di truyền liên kết là do:
A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
B. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cung một cặp NST

A. C, H, O, Na, S B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, P D. C, H, N, P, Mg
Câu 3: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:
A. Là một bào quan trong tế bào
B. Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật
C. Đại phân tử, có kích thớc và khối lợng lớn
C. Cả A, B, C đều đúng
Câu 4: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:
A. Axit ribônuclêic B. Axit đêôxiribônuclêic
C. Axit amin D. Nuclêôtit
Câu 5: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
A. A, U, G, X B. A, T, G, X
C. A, D, R, T D, U, R, D, X
Câu 6: Khối lợng 6,6.10
-12
gam hàm lợng ADNtrong nhân tế bào 2n của loài:
A. Ruồi giấm B. Tinh tinh
C. Ngời D. Cà chua
Câu 7: Hàm lợng ADN có trong giao tử ở loài ngời bằng:
A. 6,6.10
-12
gam

B. 3.3.10
-12
gam

C. 6,6.10
12
gam

D. 3,4 A
0
và 10 A
0
Câu 12: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :
A. 20 cặp nuclêôtit B. 20 nuclêôtit C. 10 nuclêôtit D. 30 nuclêôtit
Câu 13: Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:
A. Bên ngoài tế bào B. Bên ngoài nhân
C. Trong nhân tế bào D. Trên màng tế bào
Câu 14: Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?
A. Kì trung gian B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì sau và kì cuối
Câu 15: Từ nào sau đây còn đợc dùng để chỉ sự tự nhân đôI của ADN:
A. Tự sao ADN B. Tái bản ADN
C. Sao chép ADN D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 16: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôI đúng mẫu là
A. Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trờng nội bào
B. Nguyên tắc bổ sung
C.Sự tham gia xúc tác của các enzim
D. Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn
Câu 17 : Có 1 phân tử ADN tự nhân đôI 3 lần thì số phân tử ADN đợc tạo ra sau quá
trình nhân đôi bằng:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 18: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
A. Phân tử ADN con đợc đổi mới so với ADN mẹ
B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
B. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
C. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
Câu 19: Trong mỗi phân tử ADN con đợc tạo ra từ sự nhân đôi thì:
A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
B. Cả 2 mạch đều đợc tổng hợp từ nuclêôtit môi trờng

Câu 28: Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:
A. mARN B. rARN C. tARN D. ARN
Câu 29: Chức năng của tARN là:
A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
D. Tham gia cấu tạo màng tế bào
Câu 30: Cấu trúc dới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:
A. mARN B. tARN C. rARN D. ADN
Câu 31: Sự tổng hợp ARN xảy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn:
A. kì trớc B. kì trung gian C. kì sau D. kì giữa
Câu 32: Quá trình tổng hợp ARN đợc thực hiện từ khuôn mẫu của:
A. Phân tử prôtêin B. Ribôxôm C. Phân tử ADN D. Phân tử ARN mẹ
Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ số 33 đến 36
Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong ..(I) .vào kì trung gian, lúc các
(II) . đang ở dạng sợi mảnh ch a xoắn. Các loại ARN đều đợc tổng hợp từ (III) . d -
ới sự xúc tác của .(IV)
Câu 33: Số (I) là:
A. các ribôxôm B. tế bào chất C. nhân tế bào D. màng tế bào
Câu 34: Số (II) là:
A. nhiếm sắc thể B. các ARN mẹ C. các bào quan D. ribôxôm
Câu 35: Số (III) là:
A. prôtêin B. ADN C. ARN D. axit amin
Câu 36: Số (IV) là:
A. hoocmôn B. enzim C. các vitamin D.muối khoáng
Câu 37: Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:
A. Prôtêin và axit amin B. Prôtêin và ADN
C. ADN và ARN D. ARN và prôtêin
Câu 38: Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là:
A. ARN vận chuyển B. ARN thông tin

C. Cấu trúc bậc 2 và 3 D. Cấu trúc bậc 3 và 4
Câu 48: Chất hoặc cấu trúc nào dới đây thành phần cấu tạo có prôtêin?
A. Enzim B. Kháng thể C. Hoocmôn D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 49: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
A. Trong nhân tế bào B. Trên phân tử ADN
C. Trên màng tế bào D. Tại ribôxôm của tế bào chất
Câu 50: Nguyên liệu trong môi trờng nội bào đợc sử dụng trong quá trình tổng hợp
prôtêin là:
A. Ribônuclêôtit B. Axitnuclêic C. Axit amin D. Các nuclêôtit
Chơng IV: biến dị
Câu 1 : Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:
A. Nhiễm sắc thể và ADN B. Nhân tế bào
C. Tế bào chất D. Phân tử ARN
Câu 2: Biến dị làm thay đổi cấu trúc của gen đợc gọi là:
A. Đột biến nhiễm sắc thể B. Đột biến gen
C. Đột biến số lợng ADN D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 3:Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở:
A. Một cặp nuclêôtit B. Một hay một số cặp nuclêôtit
C. Hai cặp nuclêôtit D. Toàn bộ cả phân tử ADN
Câu 4 : Nguyên nhân của đột biến gen là:
A. Hàm lợng chất dinh dỡng tăng cao trong tế bào
B. Tác động của môi trờng bên ngoài và bên trong cơ thể
C.Sự tăng cờng trao đổi chất trong tế bào
D.Cả 3 nguyên nhân nói trên
Câu 5: Cơ chế dẫn đến phát sinh đột biến gen là:
A. Hiện tợng co xoắn của NST trong phân bào
B. Hiện tợng tháo xoắn của NST trong phân bào
C. Rối loạn trong quá trinh tự nhân đôicủa ADN
D.Sự phân li của NST trong nguyên phân
Câu 6: Hậu quả của đột biến gen là:

Câu 13: Vị trí của cặp nuclêôtit của đoạn gen trên bị đột biến( tính theo chiều từ tráI
qua phải) là:
A. Số 1 B. Số 2 C. Số 3 D. Số 4
Câu 14 : Hiện tợng đột biến nêu trên dấn đến hậu quả xuất hiện ở giai đoạn gen đó là:
A. Tăng một cặp nuclêôtit loại G- X
B. Tăng một cặp nuclêôtit loại A- T
C. Giảm một cặp G- X và tăng một cặp A- T
D.Giảm một cặp A- T và tăng một cặp G- X
Câu 15:Tổng số cặp nuclêôtit của đoạn gen sau đột biến so với trớc khi bị đột biến là:
A. Giảm một nửa B. Bằng nhau C. Tăng gấp đôi D. Giảm 1/3
Câu 16: Đột biến NST là loại biến dị:
A. Xảy ra trên NST trong nhân tế bào B. Làm thay đổi cấu trúc NST
C. Làm thay đổi số lợng của NST D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 17: Đột biến làm biến đổi cấu trúc của NST đợc gọi là:
A. Đột biến gen B. Đột biến cấu trúc NST
C. Đột biến số lợng NST D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 18:Các dạng đột biến cấu trúc của NST đợc gọi là:
A. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn
B. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn
C.Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn
D.Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn
Câu 19 : Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc của NST là:
A. Do NST thờng xuyên co xoắn trong phân bào
B. Do tác động của các tác nhân vật lí, hoá học của ngoại cảnh
C. Hiện tợng tự nhân đôI của NST
D. Sự tháo xoắn của NST khi kết thúc phân bào
Câu 20: Nguyên nhân tạo ra đột biến cấu trúc NST là:
A. Các tác nhân vật lí của ngoại cảnh
B. Các tác nhân hoá học của ngoại cảnh
C. Các tác nhân vật lí và hoá học của ngoại cảnh

A. 16 B. 21 C. 28 D.35
Câu 28: Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dỡng có hiện tợng:
A. Thừa 2 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
B. Thừa 1 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
C. Thiếu 2 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
D. Thiếu 1 NST ở một cặp tơng đồng nào đó
Câu 29: Thể ba nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dỡng có:
A. Tất cả các cặp NST tơng đồng đều có 3 chiếc
B. Tất cả các cặp NST tơng đồng đều có 1 chiếc
C. Tất cả các cặp NST tơng đồng đều có 2 chiếc
D. Có một cặp NST nào đó có 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc
Câu 30: Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể 3 nhiễm?
A. 2n + 1 B. 2n 1 C. 2n + 2 D. 2n 2
Câu 31: Số NST trong tế bào là thể 3 nhiễm ở ngời là:
A. 47 chiếc NST B. 47 cặp NST C. 45 chiếc NST D. 45 cặp NST
Câu 32: Kí hiệu bộ NST dới đây đợc dùng để chỉ thể 2 nhiễm là:
A. 3n B. 2n C. 2n + 1 D. 2n- 1
Câu 33: Thể không nhiễm là thể mà trong tế bào:
A. Không còn chứa bất kì NST nào
B. Không có NST giới tính, chỉ có NST thờng
C. Không có NST thờng, chỉ có NST giới tính
D. Thiểu hẳn một cặp NST nào đó
Câu 34: Bệnh Đao có ở ngời xảy ra là do trong tế bào sinh dỡng:
A. Có 3 NST ở cặp số 12 B. Có 1 NST ở cặp số 12
C. Có 3 NST ở cặp số 21 D. Có 3 NST ở cặp giới tính
Câu 35: Thể dị bội có thể tìm thấy ở loài nào sau đây?
A. Ruồi giấm B. Đậu Hà Lan C. Ngời D. Cả 3 loài nêu trên
Câu 36 : ở ngời hiện tợng dị bội thể đợc tìm thấy ở:
A. Chỉ có NST giới tính B. Chỉ có ở các NST thờng
C. Cả ở NST thờng và NST giới tính D. Không tìm thấy thể dị bội ở ngời

B. Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền
C. Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN
D. Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen
Câu 47: Nguyên nhân gây ra thờng biến là:
A . Tác động trực tiếp của môi trờng sống
B.Biến đổi đột ngột trên phân tử ADN
C. Rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST
D. Thay đổi trật tự các cặp nuclêôtit trên gen
Câu 48: Biểu hiện dới đây là của thờng biến:
A. Ung th máu do mất đoạn trên NST số 21
B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở ngời
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X
D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trờng
Câu 49: Thờng biến xảy ra mang tính chất:
A. Riêng lẻ, cá thể và không xác định
B. Luôn luôn di truyền cho thế hệ sau
C. Đồng loạt, theo hớng xác định, tơng ứng với điều kiện ngoại cảnh
D.Chỉ đôi lúc mới di truyền
Câu 50: ý nghĩa của thờng biến là:
A. Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của sinh vật
B. Giúp cho cấu trúc NST của cơ thể hoàn thiện hơn
C. Giúp sinh vật biến đổi hình thái để thích nghi với điều kiện sống
D.Cả 3 ý nghĩa nêu trên
Chơng V: di truyền học ngời
Câu 1: Việc nghiên cứu di truyền ở ngời gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở
động vật do yếu tố nào sau đây?
A. Ngời sinh sản chậm và ít con
B. Không thể áp dụng các phơng pháp lai và gây đột biến
C. Các quan niệm và tập quán xã hội
D. Cả A, B, C đều đúng


Đời con 3 4 5 6
Đời cháu 7 8
Ghi chú: : Nữ tóc xoăn : nữ tóc thẳng
: Nam tóc xoăn : Nam tóc thẳng
Biết rằng hình dạng tóc là tính trạng đợc qui định bởi gen nằm trên NST thờng.
Gen B: tính trội, gen b: tính lặn.
Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Tóc xoăn là tính trội hoàn toàn so với tóc thẳng
B. Tóc thẳng là tính trội hoàn toàn so với tóc xoăn
C. Tóc xoăn là tính trội không hoàn toàn so với tóc thẳng
D. Tóc thẳng là tính trội không hoàn toàn so với tóc xoăn
Câu 8: Kiểu hình của số 6 trong sơ đồ là:
A. Nam tóc thẳng B. Nam tóc xoăn C. Nữ tóc thẳng D. Nữ tóc xoăn
Câu 9: kiểu hình của số 7 trong sơ đồ là:
A. Nam tóc thẳng B. Nam tóc xoăn C. Nữ tóc thẳng D. Nữ tóc xoăn
Câu 10: Kiểu gen bb là của:
A. Số 3, 4 và 5 B. Số 5, 6 và 8 C. Số 3, 5 và 7 D. Số 1, 5 và 6
Câu 11: Kết luận dới đây đúng về kiểu gen của số 1 và số 2 là:
A. Số 1 là BB, số 2 là bb B. Số 1 và số 2 đều là Bb
C. Số 1 là Bb, số 2 là bb D. Số 1 là BB, số 2 là Bb
Câu 12: Kết luận nào dới đây sai?
A. Số 3 và số 5 mang kiểu gen giống nhau
B. Số 1 và số 7 mang kiểu gen khác nhau
C. Số 1 và số 2 mang kiểu gen giống nhau
D. Số 4 và số 8 mang kiểu gen khác nhau
Câu 13: Hội chứng Đao ở ngời là dạng đột biến:
A. Dị bội xảy ra trên cặp NST thờng
B. Đa bội xảy ra trên cặp NST thờng
C. Dị bội xảy ra trên cặp NST giới tính

A. XXY B. XXX C. XO D. YO
Câu 23: Hội chứng Tơcnơ xuất hiện ở ngời với tỉ lệ khoảng:
A. 1/ 3000 ở nam B. 1/ 3000 ở nữ
C. 1/2000 ở cả nam và nữ D. 1/1000 ở cả nam và nữ
Câu 24: Hậu quả xảy ra ở bệnh nhân Tơcnơ là:
A. Các bộ phận trên cơ thể phát triển bình thờng
B. Thờng có con bình thờng
C. Thờng chết sớm và mất trí nhớ
D.Có khả năng hoạt động tình dục bình thờng
Câu 25: Bệnh Bạch tạng là do:
A. Đột biến gen trội thành gen lặn
B. Đột biến gen lặn thành gen trội
C. Đột biến cấu trúc NST
D. Đột biến số lợng NST
Câu 26: Biểu hiện ở bệnh Bạch tạng là:
A. Thờng bị mất trí nhớ
B.Rối loạn hoạt động sinh dục và không có con
C. Thờng bị chết sớm
D. Da, tóc có màu trắng do cơ thể thiếu sắc tố
Câu 27:Nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh di truyền và tật bẩm sinh ở ngời là do:
A. Các tác nhân vật lí, hoá học trong tự nhiên
B. Ô nhiễm môi trờng sống
C. Rối loạn hoạt động trao đổi chất bên trong tế bào
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 28: Bệnh di truyền xảy ra do đột biến từ gen trội thành gen lặn( còn gọi là đột biến
gen lặn) là:

Trích đoạn Máy móc công nghiệp ra đời đã tác động mạnh đến môitrờng công nghiệp Tài nguyên khoáng sản D Tài nguyên sinh vật Câu 2: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh? Dầu mỏ, kim loại, khí đốt đang ngày càng ít đi do con ng ời đã khai tác quá nhiều Không lạm dụng thuốc trừ sâu trên đồng ruộng Phục hồi các hệ sinh thoái đã bị thoái hoá, chống xói mòn, tăng nguồn nớc
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status