Tuyển chọn, xây dựng và sử dụng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan hóa hữu cơ lớp 11 - chương trình nâng cao nhằm phát huy tính tích cực học tập của học sinh - Pdf 26

1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC ĐINH THỊ LÀ NH TUYỂ N CHỌ N, XÂY DƢ̣ NG VÀ SƢ̉ DỤ NG HỆ THỐ NG CÂU HỎ I
TRẮ C NGHIỆ M KHÁ CH QUAN HÓ A HƢ̃ U CƠ LỚ P 11 – CHƢƠNG
TRNH NÂNG CAO NHM PHT HUY TNH TCH CC HỌC TẬP
CỦA HỌC SINH TRUNG HỌC PH THÔNG TỈNH NAM ĐỊNH LUẬ N VĂN THẠ C SĨ SƢ PHẠ M HÓ A HỌ C

HÀ NỘI – 2012
2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

i
Danh mụ c viế t tắ t
ii
Danh mụ c bả ng
iii
Danh mụ c hì nh
iv
Mục lục
v
MỞ ĐẦU
1
Chƣơng1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THC TIỄN CỦA ĐỀ TÀ I
5
1.1. Cơ sở lý luậ n về dạ y học tch cc
5
1.1.1.Tnh tch cc nhn thc
5
1.1.2 Phương hướ ng đổ i mớ i phương phá p dạ y họ c hó a họ c
9
1.1.3.Phương phá p dạ y họ c tí ch cự c
12
1.2.Cơ sở lý luậ n về trắ c nghiệ m khá ch quan
17
1.2.1.Khi nim trc nghim kh ch quan
17
1.2.2.Ưu điể m và nhượ c điể m củ a trắ c nghiệ m khá ch quan
18
1.2.3.Phân loạ i câu hỏ i trắ c nghiệ m khá ch quan
19
1.2.4.K thut biên son câu hi trc nghim khch quan

27
1.5.1.Mục đch điều tra
26
1.5.2.Nộ i dung điề u tra
26
1.5.3.Đi tưng điều tra
27
1.5.4.Phương phá p điề u tra
27
1.5.5.Kế t quả điề u tra
27
1.5.6.Nhậ n xé t kế t quả điề u tra
29
Tiể u kế t chương 1
30
Chƣơng 2: TUYỂ N CHỌ N , XÂY DƢ̣ NG VÀ SƢ̉ DỤ NG HỆ
THỐ NG CÂU HỎ I TNKQ HÓ A HƢ̃ U CƠ LỚ P 11 – CHƢƠNG
TRNH NÂNG CAO NHM PHT HUY TNH TCH CC HỌC
TẬ P CỦ A HỌ C SINH TRUNG HỌ C PHỔ THÔNG TỈNH NAM
ĐỊ NH
31
2.1. Phân tích ni dung kiến thc và cấu trúc phần hoá học hữu cơ
trong chương trnh hó a họ c phổ thông .

9

31
2.1.1. Phân tí ch ni dung kiến thc và cấu trúc phần hoá học hữu cơ
trong chương trì nh hó a họ c phổ thông
31

2.1.2. Sử dụng bi tp thc nghim ha học .
74
2.1.3. Tăng cườ ng sử dụ ng cá c bà i tậ p thự c tiễ n .
80
2.1.4. Sử dụ ng bà i tậ p có hình vẽ , sơ đồ , đồ thị, biể u bả ng.
81
2.1.5. Sử dụ ng cá c bà i toá n có nộ i dung biệ n luậ n để tăng cườ ng tí nh

10

suy luậ n cho họ c sinh khi họ c tậ p hó a họ c .
84
Tiể u kế t chương 2
85
Chƣơng 3. THC NGHIỆM SƢ PHẠM
86
3.1. Mục đch v nhim vụ ca thc nghim sư phm .
86
3.1.1. Mục đch ca thc nghim.
86
3.1.2. Nhiệ m vụ ca thc nghim sư phm .
86
3.1.3. Đi tưng cơ sở thc nghim
86
3.2. Qu trnh tiến hnh thc nghim sư phm .
86
3.2.1. Chuẩ n bị cho quá trì nh thự c nghiệ m .
86
3.2.2. Tiế n hà nh thự c nghiệ m .
87

bồ i dưỡ ng cho họ c sinh phương phá p tự họ c, kh năng hp tc; rn luyn k
năng vậ n dụ ng kiế n thứ c và o thự c tiễ n; tc đng đn tnh cm, đem lạ i niề m
vui, hứ ng thú và trá ch nhiệ m họ c tậ p cho họ c sinh”.
Trong quá trì nh thự c hiệ n đổ i mớ i giá o dụ c, ngoi đi mi v mc tiêu,
nộ i dung thì cò n phả i để mớ i cả về phương phá p giá o dụ c . Để đổ i mớ i
phương phá p giá o dụ c, ngoi vic s dng cc phương php dy hc truyn
thố ng mộ t cá ch có hiệ u quả , gio viên cn phi s dng hp l cc phương
php dy hc tch cc . Mộ t trong cá c phương phá p dạ y hc tch cc l s
dng bi tp trc nghim ha hc trong hot đng dy v hc  trưng ph
thông. Vớ i phương phá p nà y, hc sinh không cn tip thu kin thc mt cch
th đng t gio viên m l ch th trong chnh ho t đng ca mnh . Bên
cnh đ, việ c sử dụ ng bộ câu hỏ i trắ c nghiệ m trong việ c giả ng dạ y tạ o ra
nhữ ng tình huố ng có vấ n đề , gây hứ ng thú họ c tậ p trong họ c sinh , pht huy
đượ c tí nh tích cự c, ch đng v sng to ca hc sinh trong họ c tậ p.
Vớ i nhữ ng lí do trên tôi đã lự a chọ đề tà i “Tuyể n chọ n, xây dự ng và sử
dng h thng câu hi trc nghim khch quan ha hu cơ lp 11 –
chương trì nh nâng cao nhằ m phá t huy tính tí ch cự c họ c tậ p củ a họ c sinh
trung họ c phổ thông tỉnh Nam Đị nh”.
2. Mc đch nghiên cu
- Nghiên cứ u cá c phương phá p dạ y họ c tích cực á p dụ ng trong môn hó a.
4

- Thiế t kế , xây dự ng và sử dụ ng câu hỏ i trắ c nghiệ m khá ch quan hó a họ c
lớ p 11-chương trình nâng cao dù ng để phá t huy tí nh tí ch cự c họ c tậ p củ a họ c
sinh để củ ng cố , nâng cao kiế n thứ c , đá nh giá kế t quả họ c tậ p củ a họ c sinh
trong dạ y họ c hó a họ c hiệ n nay.
3. Nhiệ m vụ nghiên cƣ́ u
- Nghiên cứ u cơ sở lý luậ n v: phương php dy hc tch cc , bi tp
ha hc, trắ c nghiệ m khá ch quan.
- Nâng cao mụ c tiêu, nộ i dung chương trì nh và sá ch giá o khoa hó a họ c 11

8. Cấ u trú c luậ n văn
Ngoài phn m đu, kt lun và khuyn nghị, và tài liu tham kho, ph
lc, ni dung chính ca lun văn đưc trình bày trong 3 chương:
Chương 1: Cơ s lí lun và thc tiễn ca đ tài.
Chương 2: Tuyn chn, xây dng và s dng hệ thố ng câu hi trc
nghim khch quan hó a hữ u cơ lớ p 11- chương trì nh nâng cao nhm phá t huy
tnh tch cc hc tp ca hc sinh trung hc ph thông tnh Nam Định
Chương 3: Thc nghim sư phm.
6

CHƢƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬ N VÀ THƢ̣ C TIỄ N CỦ A ĐỀ TÀ I
1.1. Cơ sở lý luậ n về dạ y họ c tích cƣ̣ c
1.1.1. Tnh tch cc nhn thc [35]
1.1.1.1. Tnh tch cc nhn thc
Tnh tch cự c là phẩ m chấ t vố n có củ a con ngườ i . Hnh thnh v pht
triể n tính tích cự c là mộ t trong cá c nhiệ m vụ chủ yế u củ a giá o dụ c nhằ m đà o
to nhng con ngưi năng đng , sng to, thch ng v gp phn pht trin
x hộ i.
1.1.1.2. Tnh tch cc hc tp.
Tnh tch cc trong hot đng hc tp l tnh tch cc nhn thc v đưc
đặ c trưng ở khá t vọ ng hiể u biế t , cố gắ ng trí tuệ và nghị lự c cao trong quá
trnh chim lnh tri thc.
1.1.1.3. Nhữ ng dấ u hiệ u củ a tính tích cự c họ c tậ p
Tnh tch cc hc tp biu hin  nhng du hiu như:Hăng há i trả lờ i cá c
câu hỏ i củ a GV đặ t ra,. Thch pht biu  kin trướ c vấ n đề nêu ra và có lậ p
luậ n để bả o vệ ý kiế n đó . Hay nêu thắ c mắ c . Ch đng vn dng kin thc ,
k năng đ hc đ nhn thc vn đ mi. Kiên trì hoà n thà nh cá c bà i tậ p khó
khăn.
1.1.1.4. Nhữ ng nguyên tắ c sư phạ m cầ n đả m bả o để nâng cao tính tích cự c

- Dy hc tc hp trong nhm nh.
1.2. Cơ sở lý luậ n về trắ c nghiệ m khá ch quan (TNKQ) [9], [12], [20], [34].
1.2.1. Khi nim trc nghim khch quan [20].
Theo ngha ch Hn “trc” l đo, “nghim” l suy xét, chng thc. Theo
ngha rng, trắ c nghiệ m là mộ t hoạ t độ ng để đo lườ ng năng lự c củ a cá c đố i
tượ ng nà o đó nhm nhng mc đch xc định.
8

1.2.2. Ưu điể m và nhượ c điể m củ a TNKQ [34].
1.2.2.1. Ưu điể m củ a TNKQ
1.2.2.2. Nhượ c điể m củ a TNKQ
1.2.3. Phân loạ i câu hỏ i TNKQ [9], [12], [20]
1.2.3.1. Dng nhiu la chn
1.2.3.2. Dng câu đng – sai
1.2.3.4. Dng đin khuyt
1.2.4. Kỹ thut biên soạn câu trc nghim khách quan [34]
1.2.4.1. Giai đon chuẩn bị:
- Xc định mc tiêu:
- Lp bng đc trưng:
1.2.4.2. Giai đon thc hin:
1.3. Bi tp ha hc trong dy hc ha hc [31]
1.3.1.  ngha, tc dng ca bi tp ha hc trong dạy hc tch cc
- Đi vi hc sinh, n l phương php hc tp tch cc, hiệ u quả và không
c g thay th đưc gip hc sinh nm vng kin thc ha hc , pht trin tư
duy, hnh thnh k năng, vậ n dụ ng kiế n thứ c hó a họ c và o thự c tiễ n, từ đó là m
gim nh s nng n căng thng ca khi lưng kin thc l thuyt v gây
hứ ng thú say mê họ c tậ p cho họ c sinh.
- Đi vi gio viên, bi tp ha hc l phương tin, l ngun kin thc đ
hnh thnh khi nim ha hc, tch cc ha hot đng nhn thc ca hc sinh
trong quá trình dạ y họ c.

dướ i dạ ng TNKQ tuy nhiên thì cá c em vẫ n cò n gặ p nhiề u khó khăn trong cá c
bi tp yêu cu vn dng v vn dng sng to. Đi vi hnh thc đ kim tra
hoặ c thi, cc em thch đ gm ton cc câu trc nghim hơn là đề gồ m cả cá c
câu trắ c nghiệ m và câu tự luậ n hoặ c đề toà n bộ là cá c câu tự luậ n.
10

TIỂ U KẾ T CHƢƠNG 1
Trong chương 1 chng tôi đ trnh by cc vn đ:
- Cơ sở lý luậ n về dạ y họ c tí ch cự c , tnh tch cc nhn thứ c, tnh tch cc
hc tp, nguyên tắ c sư phạ m cầ n đả m bả o để nâng cao tí nh tí ch cự c củ a nhậ n
thứ c. PPDH, sự đổ i mớ i PPDH theo hướ ng dạ y họ c tích cự c , dấ u hiệ u đặ c
trưng củ a phương phá p dạ y họ c tí ch cự c, phương phá p đổ i mớ i phương phá p
dy hc ha hc, phương phá p dạ y họ c tí ch cự c.
- Cơ sở lý luậ n về TNKQ: khi nim câu hi TNKQ, phân loạ i, ưu nhượ c
điể m từ ng loạ i và nhữ ng kĩ thuậ t ra câu hỏ i cho từ ng loạ i đó .
- Cơ sở lý luậ n về bà i tậ p hó a họ c, phân loạ i bà i tậ p hó a họ c,  ngha tc
dng ca bi tp ha hc.
- Đã phân tích cá ch sử dụ ng bà i tậ p để phá t huy tí nh tí ch cự c củ a HS theo
cc ni dung sau: Sử dụ ng bà i tậ p để hình thà nh khá i niệ m hó a họ c, s dng
bi tp thc nghim ha hc khi nghiên cu , hnh thnh kin thc mi, tăng
cườ ng sử dụ ng bà i tậ p thự c tiễ n , s dng bi tp c hnh v , sơ đồ , đồ thị ,
biể u bả ng, s dng cc bi ton c ni dung bin lun để tăng cườ ng tính suy
luậ n cho họ c sinh khi họ c tậ p hó a họ c.
11

CHƢƠNG 2
TUYỂ N CHỌ N, XÂY DƢ̣ NG VÀ SƢ̉ DỤ NG HỆ THỐ NG CÂU HỎ I
TNKQ HÓ A HƢ̃ U CƠ LỚ P 11 – CHƢƠNG TRÌ NH NÂNG CAO
NHẰ M PHÁ T HUY TÍ NH TÍ CH CƢ̣ C HỌ C TẬ P CA HỌC SINH
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TNH NAM ĐNH

2.3.5. Chương VIII: Dẫ n xuấ t halogen. Ancol – phenol
2.3.6. Chương IX: Anđehit – Xeton – Axit cacboxylic
2.1. Sƣ̉ dụ ng bà i tậ p hó a họ c để phá t huy tí nh tí ch cƣ̣ c họ c tậ p củ a họ c
sinh
2.1.1. Sử dng bi tp ha hc đ hnh thnh khi nim ha hc, tnh chất
ca cc chất
2.1.2.1. Sử dụ ng bà i tậ p thự c nghiệ m hó a họ c khi nghiên cứ u, hnh thnh kin
thứ c mớ i
2.1.2.2. Sử dụ ng bà i tậ p thự c nghiệ m khi luyệ n tậ p rè n k năng cho hc sinh
2.1.3. Tăng cườ ng sử dụ ng cá c bà i tậ p thự c tiễ n
2.1.5. Sử dụ ng cá c bà i toá n có nộ i dung biệ n luậ n để tăng cườ ng tính suy
luậ n cho họ c sinh khi họ c tậ p hó a họ c
TIỂ U KẾ T CHƢƠNG 2
 trong chương ny, chng tôi đã trì nh bà y cá c vấ n đề sau đây:
- Phân tí ch nộ i dung kiế n thứ c và cấ u trú c phầ n hó a họ c hữ u cơ trong
chương trình hó a họ c phổ thông, tậ p trung và o chương trì nh hó a họ c hữ u cơ
lớ p 11 nâng cao.
- Đưa ra nguyên tắ c tuyể n chn, xây dự ng và sử dụ ng hệ thố ng câu hỏ i
trắ c nghiệ m khá ch quan hó a họ c hữ u cơ 11 – chương trì nh nâng cao nhằ m
pht huy tnh tch cc ca hc sinh THPT tnh Nam Định.
13

- Tuyể n chọ n, xây dự ng và đưa và o sử dụ ng đượ c hệ thố ng gồ m 244 câu
hi TNKQ ha hc hu cơ 11 – chương trì nh nâng cao nhằ m phá t huy tí nh
tch cc ca hc sinh THPT tnh Nam Định.
- Phân tí ch đượ c 14 bi tp ha hc nhm pht huy tnh tch cc hc tp
ca HS theo cc hưng : Hnh thà nh khá i niệ m hó a họ c , tnh cht cc cht ;
Khi nghiên cứ u hình thà nh kiế n thứ c mớ i và khi rè n luyệ n kỹ năng cho HS ;
Sử dụ ng bà i tậ p thự c tiễ n ; Sử dụ ng bà i tậ p có hì nh vẽ , sơ đồ , đồ thị , biể u
bng; Sử dụ ng bà i toá n có nộ i dung biệ n luậ n để tăng cườ ng tính suy luậ n

Gio viên dy
Lớ p TN (số
HS)
Lớ p ĐC
(số HS)
THPT XuânTrườ ng A
Nguyễ n Thị Hiề n
11A
5
(48)
11A
6
(45)
THPT Xuân Trườ ng C
Trầ n Thị Oanh
11A
2
(47)
11A
3
(48)
THPT Trự c Ninh B
Phm Thị Ngc H
11A
1
(45)
11A
3
(46)
3.2.1.2. Thiế t kế chương trì nh thự c nghiệ m

(48)
TN
1
0
0
0
0
0
3
7
11
15
7
5
2
0
0
0
0
1
5
8
11
12
5
6
3
0
0
0

4
8
10
10
9
3
1
2
0
0
0
1
3
6
8
10
8
7
2
3
0
0
0
2
2
7
8
10
8
5

7
13
12
4
2
2
0
0
0
0
3
6
8
10
10
7
3
3
0
0
0
0
2
7
5
15
7
7
4
4

0
0
0
2
3
9
12
11
7
3
1
3
0
0
0
2
4
12
9
8
7
4
2
4
0
0
0
1
3
10

0
1
2
5
6
14
9
5
3
3
0
0
0
0
3
4
8
8
9
9
4
4
0
0
0
1
2
3
7
9

3
1
3
0
0
0
0
5
11
9
7
7
5
2
4
0
0
0
2
3
8
9
8
9
4
3
3.4. Xƣ̉ lí kế t quả thƣ̣ c nghiệ m sƣ phạ m. [13]
Bng 3.3: Tổ ng hợ p kế t quả thƣ̣ c nghiệ m sƣ phạ m
Bài
KT

14
9
7.17
ĐC
139
0
0
0
2
14
26
31
31
24
8
3
6.40
2
TN
140
0
0
0
0
5
16
21
32
27
24

7.26
ĐC
139
0
0
0
4
11
30
26
25
22
14
7
6.54
4
TN
140
0
0
0
1
5
12
25
29
27
23
18
7.42

556
0
0
0
15
45
111
112
108
91
48
26
6.53

Từ bả ng 3.3 ta tính đưc % số họ c sinh đạ t điể m trở xuố ng ở bả ng
3.4 như sau:
17

Bng 3.4: Bng tổng hp % số họ c sinh đạ t điể m trở xuố ng
Bài
KT
Lp
S
Hs
% số họ c sinh đạ t điể m X
i
trở xuố ng

0
1

30.22
52.52
74.82
92.09
97.84
100.00
2
TN
140
0
0
0
0.00
3.57
15.00
30.00
52.86
72.14
89.29
100.00
ĐC
139
0
0
0
2.88
10.79
32.37
51.08
69.06

4
TN
140
0
0
0
0.71
4.29
12.86
30.71
51.43
70.71
87.14
100.00
ĐC
139
0
0
0
3.64
10.07
28.06
48.92
68.35
84.89
93.53
100.00

Bng 3.5: Bng tổng hp phân loi kt qu hc tp
Bài KT

4.29
27.14
45.00
23.57
ĐC
10.79
40.29
33.81
15.11
4
TN
4.29
26.43
40.00
29.29
ĐC
10.07
38.85
35.97
15.11

Từ bả ng 3.4 ta v đưc đ thị đưng ly tch tương ng vi 4 bi kim tra
như sau:
18

Từ bả ng 3.5 ta có biể u đồ hình cộ t biể u diễ n tổ ng hợ p phân loạ i kế t quả
hc tậ p như sau:
Hnh 3.1: Đ thị biể u diễ n đườ ng
ly tch – bi kiể m tra số 1


9
10
TN
ĐC
Bi KT 3
0
20
40
60
80
100
120
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
TN
ĐC
0
20
40
60
80
100
120
1
2
3
4
5
6
7
8

TN
ĐC0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
1 YEU
2 TB
3 KHA
4 GIOI
TN
ĐC

Hnh 3.5: Đ thị phân loi k t quả họ c
tậ p củ a HS - bi kim tra s 1

0
10
20
30
40
50

Hnh 3.8: Đ thị phân loi kt qu hc
tậ p củ a HS - bi kim tra s 4

Bng 3.6: Bng thng kê cc tham s đc trƣng
Lớ p
11 A
5

(48)
11 A
6

(45)
11 A
2
(47)
11 A
3

(48)
11 A
1

(45)
11 A
3

(46)
Đi tưng
TN

7.40
6.56
7.40
6.65
%
%
%
%
20

S
2
Bi KT 1
1.81
2.20
2.59
2.41
2.06
2.36
Bi KT 2
2.41
2.85
2.67
2.40
2.58
2.42
Bi KT 3
2.40
3.09
2.70

1.69
1.69
Bi KT 4
1.59
1.79
1.85
1.66
1.72
1.78
V
Bi KT 1
17.66
22.58
23.28
24.64
20.77
24.26
Bi KT 2
20.96
24.53
23.01
24.39
22.85
24.33
Bi KT 3
20.33
25.88
22.87
27.32
23.12

- Cc gio viên tham gia dy thc nghim đu khng định dy hc theo
phương phá p nà y cò n có tá c dụ ng rè n luyệ n tính tích cự c, tr thôngminh sng
to cho hc sinh v đc bit c tc dng gip hc sinh pht trin năng lc
nhậ n thứ c, tư duy.
3.5.1. Phân tí ch đị nh lượ ng kế t quả thự c nghiệm sư phạ m
3.5.1.1. T l hc sinh yu, km, trung bình, kh v gii
Qua kế t quả thự c nghiệ m sư phạ m đượ c trì nh bà y ở bả ng 3 cho thấ y chấ t
lượ ng họ c tậ p củ a họ c sinh khố i TN cao hơn họ c sinh khố i ĐC, thể hiệ n:
21

- T l ph n trăm (%) hc sinh yu kém , trung bình củ a khố i TN luôn
thấ p hơn củ a khố i ĐC (Thể hiệ n qua biể u đồ hình cộ t)
- T l phn trăm (%) hc sinh kh gii ca khi TN luôn cao hơn ca
khố i ĐC (Thể hiệ n qua biể u đồ hì nh cộ t).
3.5.1.2. Đưng tch ly
Đ thị đưng tch ly ca khi TN luôn nm  pha bên phi v pha dưi
đườ ng tích lũ y củ a khố i ĐC (Đ thị đưng tch ly bi 1 đn 4).
Điề u nà y cho thấ y chấ t lượ ng củ a lớ p TN tố t hơn lớ p ĐC.
3.5.1.3. Gi trị cc tham s đc trưng
- Điể m trung bnh cng ca hc sinh lp TN cao hơn ca lp ĐC, chứ ng
t HS cc lp TN nm vng v vn dng kin thc , k năng tt hơn HS cc
lớ p ĐC .
- Đ lch chun  lp TN nh hơn  lp ĐC, chứ ng tỏ số liệ u củ a lớ p TN
t phân tn hơn so vớ i lớ p ĐC
- Hệ số biế n thiên V củ a lớ p TN nhỏ hơn lớ p ĐC , chứ ng tỏ độ phân tá n
quanh giá trị trung bình cộ ng củ a lớ p TN nhỏ hơn , tứ c là chấ t lượ ng lớ p TN
đồ ng đề u hơn lớ p ĐC.
- Gi trị V thc nghim đu nm trong khong 10% - 30% (độ dao độ ng
trung bình), chứ ng tỏ kế t quả thu đượ c đá ng tin cậ y.
Nhữ ng kế t quả trên cho thấ y hướ ng nghiên cứ u củ a đề tà i là phù hp vi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status