Thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả trong hoạt động quản lý tồn kho tại công ty CP Anh Huy - Pdf 28

Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG TP.HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
__**__
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI: THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM
NÂNG CAO HIỆU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ
TỒN KHO TẠI CÔNG TY CP ANH HUY
Tp.HCM, tháng 05 năm 2011
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
GVHD : Ths VÕ MINH SƠN
SVTH : PHÙNG CẨM DUYÊN
LỚP : THCN QTKD K33A
NIÊN KHÓA : 2009-2011
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
Trường Cao Đẳng Công Thương Tp.HCM
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP
Đề tài: Thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả trong hoạt
động quản lý tồn kho tại công ty CP Anh Huy.
Giảng viên hướng dẫn : Võ Minh Sơn
Sinh viên thực hiện : Phùng Cẩm Duyên
Lớp : THCN QTKD K33A
Cơ quan thực tập : Công Ty Cổ Phần Anh Huy
NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP
...
........
...
........
...

Đề tài: Thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả trong hoạt động
quản lý tồn kho tại công ty cổ phần Anh Huy.
Giảng viên hướng dẫn : Võ Minh Sơn
Sinh viên thực hiện : Phùng Cẩm Duyên
Lớp : THCN QTKD K33A
Cơ quan thực tập : Công Ty Cổ Phần Anh Huy
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
. .
.......
. .
.......
. .
.......
. .
.......
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
3
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
. .
.......
. .
.......
. .
.......
. .
.......
. .
.......
. .
.......

chuyên đề tốt nghiệp của mình. Một lần nữa, em xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc
về sự chi bảo tận tình và những ý kiến đóng góp xác đáng của thầy đã giúp em hoàn
thành chuyên đề trong thời gian qua.
Đặc biệt cho em gửi lời cám ơn trân trọng nhất đến BGĐ và các anh chị của công
ty CP Anh Huy đã giúp đỡ, truyền đạt cho em thật nhiều kiến thức thực tế cũng như
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
5
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
những chỉ dẫn tận tình cho em suốt thời gian thực tập tại công ty. Kính chúc quý công
ty ngày càng phát triển vững mạnh trong hệ thống các Doanh Nghiệp Việt Nam. Kính
chúc các anh, chị luôn thành công trong công việc.
Cuối cùng là lời cám ơn dành đến ba, mẹ đã luôn ủng hộ cho con theo đuổi mơ
ước tiếp tục với con đường học vấn và giúp con vượt qua những khó khăn trong cuộc
sống để con có thêm tự tin bước đi vững vàng hơn. Cám ơn ba, mẹ vì đã dìu dắt con,
yêu thương con tiếp sức cho con trong cuộc sống này. Cám ơn ba, mẹ nhiều lắm !
Chân thành cám ơn !!
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
Diễn giải Từ viết tắt Trang
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
6
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
Quản trị tồn kho..................................................................QTTK...............................5
Hội đồng quản trị................................................................HĐQT.............................19
Công ty cổ phần..................................................................CP...................................19
Ban giám đốc......................................................................BGĐ...............................19
Xuất nhâph khẩu..................................................................XNK...............................23
Cán bộ công nhân viên.........................................................CB-CNV.........................23
DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU
Bảng..................................................................................Trang
Bảng 4.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty 2008 – 2010...............................34

Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
8
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI:..........................................................................................1
II. MỤC TIÊU ĐỀ TÀI:............................................................................................... 2
III. Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI:................................................................ 2
IV. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU:..................................................... 2
1. Đối tượng nghiên cứu:.................................................................................... 2
2. Phạm vi nghiện cứu:....................................................................................... 3
V. PHƯƠNG PHÁP VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN:.......................................................... 3
1. Phương pháp nghiên cứu:............... 3
2. Quy trình thực hiện:....................................................................................................... 4
CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ LUẬN
I. NHỮNG KHÁI NIỆM LIÊN QUAN ĐẾN QTTK:............................................. 5
1.................................Hàng tồn kho là gì:.......................................................
.................................... 5
2. Các khái niệm về dự trữ:................................................................................ 5
2.1. Dự trữ trung bình: .............................................................................. 5
2.2. Dự trữ gắn với thời hạn cung ứng: ................................................... 5
2.3. Dự trữ an toàn và dự trữ bảo hiểm:.................................................. 5
3. Tồn kho trung bình: ....................................................................................... 5
4. Điểm đặt lại hàng:........................................................................................... 6
5. Chức năng của QTTK:.................................................................................. 6
5.1. Chức năng đầu tiên của kho:............................................................ 6
5.2. Chức năng liên kết:.......................... 6
5.3. Chức năng kinh tế: ............................................................................. 6
Chức năng liên kết:........................................................................................................ 6
6. Các hệ thống kiểm soát hàng tồn kho:.............. 7
6.1. Hệ thống tồn kho liên tục:.......................... 7
6.2. Hệ thống tồn kho định kì:................................................................... 7

V. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VÀ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI:.....................24
1. Phạm vi hoạt động:........................................................................................24
2. Điều kiện kinh tế xã hội:...............................................................................24
2.1. Cơ sở vật chất kĩ thuật:.....................................................................24
2.2. Hình thức sở hữu vốn:.......................................................................24
2.3. Tình hình lao động:..........................24
VI. CƠ CẤU TỔ CHỨC:.......................................................................................................25
1. Sơ đồ bộ máy tổ chức:..................................................................................................26
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
10
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
2. Chức năng nhiệm vụ của bộ máy tổ chức:...............27
2.1.......Chủ tịch HĐQT:. 27
2.2. Tổng giám đốc:....................................................................................27
2.3. Phó tổng giám đốc:. ...........................................................................27
2.4. Phòng hành chính: .............................................................................28
2.5. Phòng kinh doanh:.............................................................................28
2.6.........Phòng kỹ thuật:.................................................................................................29
2.7. Phòng nhân sự:...................................................................................29
2.8. Phòng kế toán:....................................................................................30
2.9..Phòng xuất nhập khẩu:.....................................................................................30
2.10....Phòng kho vận:..........31
3. Sơ đồ tổ chức cụ thể tại phòng kho vận:.....................................................31
3.1. Trưởng phòng kho vận: ....................................................................32
3.2. Đội trưởng đội xe:..............................................................................32
3.3. Đội trưởng đội kho:...........................................................................32
3.4. Đội trưởng đội bão dưỡng:................................................................32
3.5. Các thủ kho ( vật tư, hàng hóa) :......................................................33
3.6. Tổ trưởng các tổ xe( đầu kéo, xe tải) :..............................................33
3.7. Nhân viên: ...........................................................................................33

2.2.Lượng đặt hàng tối ưu loại tiêu chuẩn Cooling:....49
2.3. Lượng đặt hàng tối ưu loại chức năng Heatump:..........................49
2.4. Lượng đặt hàng tối ưu loại tiết kiệm điện Inverter: ......................49
3. Tính thời điểm đặt lại hàng:49
3.1. Nhu cầu sử dụng hàng ngày: ............................................................49
3.2. Điểm đặt lại hàng(R):.........................................................................50
3.2.1..........Loại cao cấp Daiseikai:....................................................................50
3.2.2..........Loại tiêu chuẩn Cooling:.................................................................50
3.2.3.. Loại chức năng Heatump:.......50
3.2.4..........Loại tiết kiệm điện Inverter:.......51
4. Một số biện pháp giảm lượng hàng tồn kho:..................................................51
3.2. Áp dụng các mô hình tồn kho:............................51
4.2. Áp dụng kỹ thuật phân tích biên tế:................................................51
4.3. Áp dụng các biện pháp pháp lý chặt chẽ khi kí kết hợp đồng:.....51
III. KIẾN NGHỊ:...........................................................................................................51
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
12
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
IV. KẾT LUẬN:............................................................................................................52
V. MỞ RỘNG ĐỀ TÀI:..............................................................................................54
VI. TÀI LIỆU THAM KHẢO:............................................................................................54
1. Sách giáo khoa tham khảo:...............................................................................54
2. Các website tham khảo:....................................................................................55
3. Các luận văn và khóa luận tham khảo:...........................................................55
CHƯƠNG I: PHẦN MỞ ĐẦU
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
13
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
Những năm qua nền kinh tế nước ta đã và đang chuyển hoá mạnh mẽ sang cơ chế

còn nhiều khuyết điểm. Em rất mong được sự thông cảm của quý thầy cô cũng như quý
công ty vì những thiếu sót đó. Em chân thành cám ơn!
II. MỤC TIÊU ĐỀ TÀI:
- Thông qua việc nghiên cứu đề tài này, em muốn hiểu rõ hơn về công tác quản lý hàng
tồn kho tại công ty. Vận dụng những kiến thức học được trên lý thuyết vào thực tế, để
xem giữa lý thuyết và thực tiễn có sự khác nhau như thế nào. Từ đó tìm ra mô hình quản
trị tồn kho tối ưu góp phần làm giảm chi phí tồn kho cho doanh nghiệp, cũng như nâng
cao hiệu quả trong công tác quản lý hàng tồn kho.
- Khảo sát được lượng tồn kho bình quân trong 3 tháng đầu năm.
- Thấy được sự chi phối của việc tồn kho đến hoạt động kinh doanh của công ty.
- Xác định được lượng tồn kho thích hợp để chi phí tồn kho là thấp nhất.
- Đề ra được giải pháp nâng cao hiệu quả tồn kho.
III. Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI:
Thông qua việc thực hiện đề tài chúng ta sẽ thấy rõ công tác quản trị tồn kho của
công ty, đó là vấn đề được tất cả các doanh nghiệp quan tâm rất nhiều. Đề tài quan tâm
nghiên cứu đến công tác quản trị tồn kho của công ty Anh Huy. Từ đó chúng ta sẽ có thể
đánh giá ưu nhược điểm và đề ra được giải pháp hợp lý nhằm nâng cao hiệu quả quản trị
tồn kho cho công ty. Qua đó cũng thấy được tầm quan trọng của quản trị tồn kho trong
các doanh nghiệp, mức độ ảnh hưởng cũng như công tác quản trị tồn kho thực tế hiện nay
trong kinh doanh.
IV. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU:
1. Đối tượng nghiên cứu của đề tài :
- Tìm hiểu về công tác quản lý tồn kho tại công ty.
- Số lượng hàng tồn kho trong quý 1.
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
Chọn giải pháp
Thực hiện
giải
pháp
15

Không hiệu quả
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
Chọn giải pháp
Thực hiện
giải
pháp
Ứng dụng
Đạt hiệu quả
Đưa ra giải pháp thực hiện
17
Xử lý dữ liệu
Phân tích ưu nhược điểm
Thu thập dữ liệu
Thực trạng tại c.ty
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
Sơ đồ 1.1: Quy trình thực hiện đề tài tốt nghiệp
CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ LUẬN
I. NHỮNG KHÁI NIỆM LIÊN QUAN ĐẾN QTTK:
Để hiểu được thế nào là quản trị tồn kho, cũng như các khái niệm, các luận điểm
có liên quan đến hàng tồn kho. Chúng ta cần tìm hiểu các cơ sở lý thuyết về tồn kho và
quản trị tồn kho. Để từ đó có một sự hiểu biết chung bao quát về những gì sẽ được đề cập
đến trong đề tài, làm cơ sở đánh giá thực trạng và rút ra các kết luận sau này.
1. Hàng tồn kho là gì:
Hàng tồn kho là nguồn vật lực nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiêu thụ sản
phẩm ở hiện tại và trong tương lai.
2. Các khái niệm về dự trữ:
2.1. Dự trữ trung bình: là dự trữ đã được lưu lại bình quân trong doanh
nghiệp trong thời gian nhất định, dự trữ trung bình giảm khi số tái dự trữ tăng lên.
2.2. Dự trữ gắn với thời hạn cung ứng: dự trữ tối thiểu.
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên

L: thời gian chuẩn bị giao nhận hàng
5. Chức năng của QTTK:
Chúng ta có thể phân biệt 4 chức năng chính của kho:
5.1. Chức năng đầu tiên của kho: là đối phó với các yếu tố bất ngờ và sự rối
loạn có thể xảy đến từ đầu vào. Kho cho phép giải quyết tạm thời sự gián đoạn cung cấp
đến từ các nhà cung ứng (sự chậm trễ, sự hư hỏng, sự bãi công …) hoặc do sự gián đoạn
về vận chuyển (đường xá bị chặn).
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
19
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
5.2. Chức năng liên kết: là để bù trừ sự không đồng nhất về thời gian và số
lượng giữa sản xuất và yêu cầu. Khoảng cách địa lí chia cách nhà cung ứng và khách
hàng ( khoảng cách xa) là lý do đầu tiên. Một lý do khác nữa là nhà cung ứng, dù ở trong
hay ngoài xí nghiệp, đều không có khả năng đáp ứng tức thì các yêu cầu.
5.3. Chức năng kinh tế: chi phí đặt hàng không tỷ lệ với số mặt hàng hoặc số
lượng hàng được mua. Đặc biệt chi phí hành chính chuyển giao của một đơn đặt hàng thì
xấp xỉ nhau, dù là cho một hoặc nhiều mặt hàng số lượng nhiều hay ít. Để khấu hao
những chi phí này chúng ta sẽ đặt hàng với số lượng nào đó. Ngoài ra, việc đặt hàng theo
số lượng đáng kể cho phép hưởng lợi từ sự hoàn lại của nhà cung ứng (lợi ích do quy
mô )
5.4. Chức năng tiên đoán: hàng tồn kho là không thể thiếu được khi sản xuất và
tiêu thụ mang tính thời vụ. Mặt khác, có những hàng tồn kho mang tính đầu cơ, từ những
dự đoán sẽ có sự tăng giá vật liệu hoặc do nguy cơ chính trị.
6. Các hệ thống kiểm soát hàng tồn kho:
6.1. Hệ thống tồn kho liên tục:
Mức tồn kho của mỗi loại hàng được theo dõi liên tục mỗi một hoạt động xuất
nhập đều được ghi chép và cập nhật. Khi lượng tồn kho giảm xuống đến một mức ấn
định trước, đơn đặt hàng bổ sung với một số lượng nhất định sẽ được phát hành để bảo
đảm chi phí tồn kho là thấp nhất.
Ưu điểm: nhà quản lý luôn nắm được trạng thái tồn kho ở bất kỳ thời điểm nào,

70-80%
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
21
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn 15-25%
5-10%
15% 30% 55% % số lượng hàng tồn kho
Nhóm A:
- Giá trị 70-80%
-. Số lượng 15%
Nhóm B:
-.Giá trị 15- 25%
- Số lượng 30%
Nhóm C:
-Giá trị 5- 10%
-Số lượng 55% Hình 2.1: Phân loại hàng tồn kho theo giá trị và số lượng
Tác dụng của kỹ thuật phân tích ABC
-Đầu tư có trọng tâm khi mua hàng (ưu tiên nhóm A+B).
-Xác định chu kỳ kiểm toán khác nhau cho các nhóm hàng khác nhau.
Nhóm A: kiểm toán hàng tháng.
Nhóm B: kiểm toán hàng quý.
Nhóm C: kiểm toán kỳ 6 tháng.
-Nâng cao trình độ của nhân viên giữ kho.
-Các báo cáo tồn kho chính xác, mức độ chính xác tùy thuộc vò giá trị hàng.
-Áp dụng các phương pháp dự báo khác nhau cho các nhóm hàng khác nhau. Nhóm
A+B dự báo chính xác nhóm C có thể dự báo khái quát.
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
22

Số lượng đơn vị hàng của mỗi đơn hàng
Chi phí cho
mỗi đơn hàng
Trị giá vốn của hàng xuất bán
Trị giá hàng tồn kho bình quân
Trị giá hàng tồn kho đầu kỳ + trị giá hàng tồn kho cuối kỳ
2
Số ngày trong kỳ
Số vòng quay
Chuyên đề tôt nghiệp GVHD: Ths Võ Minh Sơn
- Thời gian hàng tồn kho bình quân tăng làm tăng chi phí bảo quản, tài chính.
- Trong trường hợp hệ số quay vòng hàng tồn kho giảm nhưng thời gian hàng tồn
kho bình quân tăng cần kiểm tra các nguyên nhân như: doanh nghiệp biết trước giá
nguyên vật liệu, giá bán sản phẩm trong tương lai sẽ tăng hoặc có gián đoạn trong việc
cung cấp nguyên vật liệu, từ đó doanh nghiệp quyết định tăng dự trữ nguyên vật liệu và
thành phẩm, giảm bán ra.
- Trong những trường hợp đó doanh nghiệp mong đợi chênh lệch giá cao hơn để bù
đắp những rủi ro do tăng thời hạn dự trữ.
*Tỷ lệ hàng tồn kho so với doanh thu =
8. Các loại chi phí trong QTTK:
8.1. Chi phí mua(giá) món hàng:
- Là chi phí cần có để mua hoặc sản xuất ra một món hàng. Chi phí này thường
được biểu hiện bằng công thức sau:
C
mh
= P * Q
C
mh
: chi phí mua hàng
P: giá mua hàng

•. .Chi phí vốn: tổng số tiền bỏ ra giữ hàng tồn kho và không sử dụng vào mục đích
khác. Nó biểu hiện chi phí cơ hội bỏ ra cho việc đầu tư.
•. .Chi phí cất giữ: gồm chi phí kho, bảo hiểm, thuế, khấu hao thiết bị, tiền lương
nhân viên…
•. .Chi phí do lỗi thời, hư hỏng và mất mát.
C
tt
= Q
tk
* H
Ctt: chi phí tồn kho trong 1 năm
Q
tk
: số lượng hàng tồn kho
H: chi phí tồn kho của 1 đơn vị sản phẩm
H= I*P
P: đơn giá hàng tồn kho
I= tổng cp tồn kho trong một năm / tổng giá trị tồn kho trong 1 năm
Tổng chi phí của hàng tồn kho:
TC = C
mh
+ C
dh
+ C
tt
Khoa QTKD SVTH: Phùng Cẩm Duyên
25

Trích đoạn CHỨC NĂNG – NHIỆM VỤ QUYỀN HẠN CỦA CÔNG TY: PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VÀ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI: CƠ CẤU TỔ CHỨC:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status