1
Họ tên HS: …………………… Lớp: ……
NỘI DUNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ I
MÔN HÓA – KHỐI 9
Dạng 1: Thực hiện chuỗi biến hóa:
a) Fe FeCl
3
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
Fe FeCl
2
Fe(NO
3
)
2
b) CuO CuCl
2
Cu(NO
3
)
2
Cu(OH)
2
CuO Cu Ag
c) Na NaOH Na
2
O
3
Al AlCl
3
Al(NO
3
)
3
f) Al Al
2
O
3
AlCl
3
Al(OH)
3
Al
2
O
3
Al Ag
g) Fe FeSO
4
Fe(OH)
2
FeCl
2
Fe Fe(NO
.
7) Thả mảnh kẽm vào ống nghiệm chứa dung dòch CuSO
4
.
8) Thả dây nhôm (Zn, Fe, Mg) vào ống nghiệm chứa dung dòch HCl
(H
2
SO
4
loãng).
9) Thả mẩu chì vào ống nghiệm chứa dung dòch Al(NO
3
)
3
.
10) Nhúng lá đồng vào dung dòch bạc nitrat.
11) Thả viên kim loại Na vào cốc đựng nước có sẵn mẩu giấy quỳ tím.
12) Thả dây nhôm (sắt) vào ống nghiệm chứa axit H
2
SO
4
đặc, nguội.
13) Đun nóng Cu(OH)
2
màu xanh lơ trên ngọn lửa đèn cồn.
14) Nhỏ vài giọt dung dòch axit HCl vào ống nghiệm chứa dung dòch NaOH có sẵn mẩu giấy quỳ tím.
15) Nhỏ vài giọt dung dòch NaOH vào ống nghiệm có sẵn đinh sắt.
16) Nhỏ vài giọt dung dòch axit HCl vào ống nghiệm có chứa oxit Fe
2
O
4
.
Dạng 3: Viết phương trình điều chế chất (các hóa chất cần thiết coi như có đủ).
a) Viết phương trình điều chế chất ZnCl
2
từ mỗi chất sau: Zn, ZnO, ZnSO
4
, ZnCO
3
.
b) Viết phương trình điều chế chất MgCl
2
từ mỗi chất sau: Mg, MgO, MgSO
4
, MgCO
3
.
2
c) Viết phương trình điều chế chất CuSO
4
từ mỗi chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)
2
, CuCO
3
.
d) Viết phương trình điều chế chất Fe(NO
3
)
2
3
e) NaOH, HCl, NaCl, Ba(OH)
2
c) KOH, HCl, KCl, HNO
3
f) NaOH, Ba(OH)
2
, Na
2
SO
4
, NaCl
Dạng 5: Làm sạch kim loại, (muoi) trong hỗn hợp
* Làm sạch kim loại
a) Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Nêu phương pháp làm sạch sắt.
b) Bạc dạng bột có lẫn tạp chất đồng, nhôm. Nêu phương pháp hóa học thu được bạc tinh khiết.
c) Bột kim loại đồng lẫn tạp chất magie và sắt. Nêu phương pháp làm sạch kim loại đồng.
d) Bột kim loại sắt bò lẫn bột nhôm và magie. Nêu phương pháp hóa học thu được sắt tinh khiết.
* Làm sạch muối
a) Nêu phương pháp làm sạch muối AlCl
3
bò lẫn muối CuCl
2
.(giải thích, nêu hiện tượng, viết PTPU)
b) Dùng kim loại nào để làm sạch muối ZnSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
4
, nêu phương pháp làm sạch ZnSO
4
.
(giải thích, nêu hiện tượng, viết PTPU)
Dạng 6: Bài tập vận dụng dãy HĐHH của kim loại
Bài 1: Cho các kim loại sau: Ag, Fe, Cu
a) Sắp xếp các kim loại trên theo chiều mức độ hoạt động hóa học tăng/giảm dần.
b) Kim loại nào tác dụng được với dung dòch axit HCl (H
2
SO
4
loãng)?
c) Kim loại nào tác dụng được với dung dòch AgNO
3
?
Viết các phương trình hóa học.
Bài 2: Cho các kim loại sau: Na, Al, Cu
a) Sắp xếp các kim loại trên theo chiều mức độ hoạt động hóa học tăng/giảm dần.
b) Kim loại nào tác dụng được với H
2
O?
c) Kim loại nào tác dụng được với dung dòch AgNO
3
?
Viết các phương trình hóa học.
Bài 3: Cho các kim loại sau: Al, Fe, Ag
a) Sắp xếp các kim loại trên theo chiều mức độ hoạt động hóa học tăng/giảm dần.
b) Kim loại nào tác dụng được với dung dòch H
Bài 3: Al, Fe
2
O
3
, SO
3
, Mg(OH)
2
, BaCl
2
, Ag, CuCl
2
. Chọn chất tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
loãng.
3
Bài 4: H
2
SO
4
, CuO,SO
3
, FeCl
3
, Mg(NO
3
)
2
, C% của dung dòch trước và sau phản ứng.
Bài 1: Cho dung dòch CuSO
4
16% tác dụng vừa đủ với dung dòch KOH. Sau phản ứng thu được 1 dung dòch và 14,7g một kết tủa.
a)Tính khối lượng dung dòch CuSO
4
đã phản ứng.
b)Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được nếu phản ứng trên dùng 100gam dung dịch KOH.
Bài 2: Hòa tan 2,67g AlCl
3
vào dd NaOH 2M dư thu đđược chất kết tủa.
a) Tính khối lượng kết tủa
b)Tính thể tích dd NaOH 2M
c) Đun nóng hồn tồn kết tủa trên thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Bài 3: a)Hòa tan 14,1 gam kalioxit vào nước được 200ml dung dòch bazơ. Tính nồng độ mol của dung dòch bazơ thu được.
b)Nếu dẫn khí SO
3
vào dung dịch bazo trên sẽ thu được dung dịch muối có nồng độ mol là bao nhiêu?
Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 2,24g sắt bằng dung dòch HCl 15%
a.Tính khối lượng muối tạo thành ?
b. Cần bao nhiêu gam dung dòch HCl để hoà tan lượng sắt trên?
c. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối tạo thành?
Bài 5: Trung hòa 200(ml) dung dòch NaOH 2,5M bằng dung dòch H
2
SO
4
2M
a) Viết phương trình phản ứng. Tính thể tích dung dòch H
2
SO
5,04lit khí ở đktc, còn lại 5,95gam một chất rắn không tan.
a) Tính giá trò a và thể tích dung dòch axit.
b) Tính nồng độ mol dung dòch muối sau phản ứng, biết thể tích dung dòch sau phản ứng thay đổi không đáng kể.
ĐS: 10gam – 0,45lit – 0,166M
Bài 4: Hòa tan 12gam hỗn hợp gồm Cu và CuO vào 120ml dung dòch HCl 2M. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp. ĐS:
2,4gam
Bài 5: Hòa tan 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Cu(OH)
2
vào 49gam dung dòch axit sunfuric H
2
SO
4
6%.
a) Tính khối lượng mỗi chấùt trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính nồng độ phần trăm dung dòch sau phản ứng.
ĐS: 2,94gam – 3,06gam – 9,24%
Bài 6: Hòa tan 22,4gam hỗn hợp gồm Fe và FeO dung dòch axit sunfuric H
2
SO
4
15% thu được 3,36lit khí ở đktc.
a) Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp.
b) Tính khối lượng dung dòch dung dòch axit phản ứng. ĐS: 8,4gam – 14,4gam – 98gam