BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HỒN CÁC NGUN TỐ HĨA HỌC
BÀI TẬP ÁP DỤNG
1) Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau:
a) 1s
2
2s
2
2p
1
b) 1s
2
2s
2
2p
5
c) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
d) 1s
2
2s
d) Nguyên tử nào là kim loại, phi kim? Giải thích?
6) Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố sau, biết vò trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn là:
A ở chu kỳ 2, nhóm IVA
B ở chu kỳ 3, nhóm IIA
C ở chu kỳ 4, nhóm IIIB.
D ở chu kỳ 5, nhóm IIA
7) Cho cấu hình e ngoài cùng của các nguyên tử sau là:
A : 3s
1
B : 4s
2
a) Viết cấu hình e của chúng. Tìm A, B.
1
b) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho A, B tác dụng: H
2
O, dung dòch HCl, clo, lưu huỳnh, oxi.
8) Có 3 nguyên tố X, Y, Z. Biết X ở chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 4, nhóm VIIIA; Z ở chu kỳ 5, nhóm IA.
a) Viết cấu hình e. Cho biết số lớp e, số e trên mỗi lớp của mỗi nguyên tử?
b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí trơ? Vì sao?
c) Cho biết tên mỗi nguyên tố.
9) Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA và có tổng số hạt cơ bản là 40.
a) Xác đònh số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của R.
b) Tính % theo khối lượng của R trong oxit cao nhất của nó.
10) Nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhóm VIA, có tổng số hạt là 24.
a) Viết cấu hình e, xác đònh vò trí của X trong hệ thống tuần hoàn và gọi tên.
b) Y có ít hơn X là 2 proton. Xác đònh Y.
c) X và Y kết hợp với nhau tạo thành hợp chất Z, trong đó X chiếm 4 phần và Y chiếm 3 phần về khối
lượng. Xác đònh công thức phân tử của Z.
21) Khi cho 8 (g) oxit kim loại M nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dòch HCl 20% thu được 19 (g) muối
clorua.
a) Xác đònh tên kim loại M.
b) Tính khối lượng dung dòch HCl đã dùng.
22) Hòa tan hoàn toàn 3,68 (g) một kim loại kiềm A vào 200 (g) nước thì thu được dung dòch X và một lượng khí
H
2
. Nếu cho lượng khí này qua CuO dư ở nhiệt độ cao thì sinh ra 5,12 (g) Cu.
a) Xác đònh tên kim loại A.
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dòch X.
23) Hòa tan 20,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IA vào nước thu được 6,72 (l) khí
(đkc) và dung dòch A.
a) Tìm tên hai kim loại.
b) Tính thể tích dung dòch H
2
SO
4
2 (M) cần dùng để trung hòa dung dòch A.
24) Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO
3
. Hợp chất khí của nó với hiđro có 5,88 % hiđro về khối
lượng. Tìm R.
25) Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R
2
O
5
. Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 82,35 % về khối
lượng. Tìm R.
2
1. Hai kim loại A, B là:
A. Ca và Sr. B. Be và Mg. C. Sr và Ba. D. Mg và Ca.
2. Cho tồn bộ lượng khí CO
2
tạo ra hấp thụ hồn tồn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
có nồng độ C
M
thì thu
được 3,94 gam kết tủa. Giá trị C
M
là:
A. 0,1M. B. 0,125M. C. 0,1M và 0,125M. D. Đáp án khác.
Câu 3: 16,2 gam kim loại R tan hết vào dung dịch HNO
3
thu được 5,6 lít hỗn hợp khí N
2
và NO có khối lượng 7,2
gam. Kim loại R là:
A. Zn B. Fe C. Cu D. Al
Câu 4: Cho 2,16 gam kim loại A tác dụng hồn tồn với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng tạo ra 2,9568 lít khí SO
2
27,3
0
C
và 1 atm. Kim loại A là:
là:
A. CaCl
2
; 0,7M. B. CaBr
2
; 0,8M. C. MgBr
2
, 0,4M . D. MgCl
2
; 0,5M.
Câu 9: Hồ tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 14,2 gam hai muối cacbonat của 2 kim loại ở hai chu kỳ kế tiếp thuộc phân
nhóm chính nhóm 2 bằng dung dịch HCl dư thì thu được 3,584 lít khí CO
2
(đkc) và dung dịch Y. Hai kim loại trong
hỗn hợp X là:
A. Ca và Sr. B. Be và Mg. C. Mg và Ca. D. Sr và Ba.
3
.
Câu 10: Ho
à tan hồn tồn 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được dung dịch A và 3,36 lít
khí SO
2
duy nhất ở đkC
1. Kim loại M là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 13: Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít
khí H
2
(đo
ở đktc). Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hóa trị II cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dung dịch HCl 1M.
Kim loại hóa trị II là:
A. Ca B. Mg C. Ba D. Sr
Câu 14: Hòa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thì thu được 0,672 lít khí ở điều kiện tiêu
chuẩn và dung dịch B. Mặt khác để hòa tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M. M
thuộc phân nhóm chính nhóm II.Kim loại M là:
A. Ca B. Cu C. Mg D. Sr
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế tiếp. Điện phân nóng chảy
hết 15,0
5 gam hỗn hợp X thu được 3,36 lít (đo ở đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot.
1. Khối lượng m là:
A. 2,2 gam B. 4,4 gam C. 3,4 gam D. 6 gam
2. Hai kim loại kiềm thổ là:
A. Ca và Sr. B. Be và Mg. C. Mg và Ca. D. Sr và Ba.
Câu 16: Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II trong nước, rồi pha loãng cho đủ
50ml dung dịch. Để phản ứng hết với dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl
2
0,75M. Công thức phân tử và nồng độ
mol/l của muối sunfat là:
A. CaSO
4
. 0,2M B. MgSO
4
. 0,02M C. MgSO
4
O
3
và 48 gam B. FeO và 43,2 gam C. Fe
Câu 19: K
hử hoàn toàn 4,06 gam oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí. Khí sinh ra cho hấp thụ
hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
3
O
4
và 46,4 gam. D. Đ
2
dư thấy tạo thành 7 gam kết tủA. Lấy kim loại sinh ra cho tác dụng hết
với dung dịch HCl dư thu được 1,176 lít khí H
2
(đkc). Công thức oxit kim loại là:
A. Fe
2
O
3
B. ZnO C. Fe
3
O
4
D. Đáp án khác.
Câu 20: Chất X có công thức Fe
x
O
y
. Hoà tan 29 gam X trong dung dịch H