Đề cương ôn tập học kì II môn hóa học 11 cơ bản - Pdf 28


SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ
TỔ HÓA - SINH - KTNN
NĂM HỌC: 2014 - 2015

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
HK II
MÔN HÓA HỌC 11 – CƠ BẢN GIÁO VIÊN : LÊ THỪA TÂN
CHUYÊN MÔN : HÓA HỌC
LƯU HÀNH NỘI BỘ TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 11
NĂM HỌC: 2014- 2015

1. Cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hóa học.
2. Phân biệt được stiren với benzen và các ankylbenzen khác bằng phương pháp hóa học.
Chương 8: DẪN XUẤT HALOGEN- ANCOL – PHENOL
I. ANCOL
1. Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
2. Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế - lưu ý tính chất riêng của glixerol.
3. Phân biệt được ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH liền kề bằng phương pháp hóa
học.
II. PHENOL
1. Định nghĩa, tính chất vật lí, tính chất hóa học.
2. Ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.
3. So sánh tính chất hóa học của ancol và phenol. Nhận biết phenol với ancol.
Chương 9: ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
I. ANĐEHIT
1. Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
2. Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế.
3. Nhận biết anđehit bằng phương pháp hóa học.
II. AXIT CACBOXYLIC
Không nằm trong nội dung ôn tập thi học kỳ II. Nhưng lưu ý cần ôn tập thêm để nghiên cứu cho chương
trình Hóa học 12.

PHẦN B: MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
1. DẠNG 1: Bài tập viết đồng phân, danh pháp:
Viết và gọi tên các đồng phân của:
1. Ankan có CTPT: C
3
H
8
, C
4

8

4. Ankyl benzen có CTPT: C
7
H
8
, C
8
H
10,
C
9
H
12

5. Ankađien có CTPT: C
4
H
6
, C
5
H
8

6. Ancol có CTPT: C
3
H
8
O, C
4

4. DẠNG 4: Bài tập điều chế:
 SGK: Chương 6: (4,6)/138; 3/147.
Chương 7: 3/162.
Chương 8: 4/186; (2,6)/193.
Chương 9: 3/210.
 SBT: 8.13; 9.9.
5. DẠNG 5: Bài tập so sánh về: tính chất hóa học, t
0
sôi, t
0
nóng chảy, độ tan, tính axit.
 SGK: Chương 6: 1/132.
Chương 7: 8/160.
 SBT: 5.8; 6.33; 8.10; 9.15; 9.16; 9.34.
6. DẠNG 6: Bài tập xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo.
 SGK: Chương 5: 7/116.
Chương 6: 3/135; 7/138; 6/147.
Chương 7: (5,6)/162; 5/172.
Chương 8: (6,9)/187.
Chương 9: 7/203; 5/210; 8/213.
 SBT: 5.11; 5.12; 5.13; 5.16; 5.17; 6.7; 6.8; 6.10; 6.11; 6.18; 6.19; 7.7; 7.8; 8.14; 8.15; 8.18; 8.19;
8.27; 8.32; 8.33; 9.10; 9.22; 9.23.
7. DẠNG 7: Bàì tập xác định thành phần % về khối lượng hoặc thể tích của các khí trong hỗn hợp.
 SGK: Chương 5: 3/123.
Chương 6: 6/132; 5/138; 5/145; 5/147
Chương 8: 5/187; 3/193; 6/195
Chương 9: (6,7)/210; 5/213.
8. DẠNG 8: Bài tập tính khối lượng chất phản ứng, hoặc sản phẩm, hiệu suất phản ứng:
 SGK: Chương 7: (7,11)/160; 4/147; 4/162
Chương 8: 7/187

12
.
Câu 3: Cho iso-pentan tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 4: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là
75,5. Tên của ankan đó là:
A. 3,3-đimetylhecxan. C. isopentan.
B. 2,2-đimetylpropan. D. 2,2,3-trimetylpentan
Câu 5: Anken X có công thức cấu tạo: CH
3
–CH
2
–C(CH
3
)=CH–CH
3
.

Tên của X là
A. isohexen. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
Câu 6: Số đồng phân của C
4
H
8

A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 7: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử
của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

2
Br-CH
2
-CH
2
-CH
2
Br . D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
Br.
Câu 12: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).
C. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).
Câu 13: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80
o
C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH
3
CHBrCH=CH
2
. B. CH
3
CH=CHCH
2

B. (-CH
2
-C(CH
3
)=CH-CH
2
-)
n
. D. (-CH
2
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-)
n
.
Câu 15: Ankin C
4
H
6
có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa
AgNO
3
/NH
3
)
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.


C

Cao su buna. Công thức phân tử của B là
A. C
4
H
6
. B. C
2
H
5
OH. C. C
4
H
4
. D. C
4
H
10
.
Câu 19: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
A. dd brom dư. B. dd KMnO
4
dư.
C. dd AgNO
3
/NH
3
dư. D. các cách trên đều đúng.

10
có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 22: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. Benzen + Cl
2
(as). B. Benzen + H
2
(Ni, p, t
o
).
C. Benzen + Br
2
(dd). D. Benzen + HNO
3
(đ) /H
2
SO
4
(đ).
Câu 23: Tính chất nào không phải của benzen
A. Tác dụng với Br
2
(t
o
, Fe). B. Tác dụng với HNO
3
(đ) /H
2
SO

A. dd AgNO
3
/NH
3
. B. dd Brom. C. dd KMnO
4
. D. dd HCl.
BÀI TẬP
Bài 1: Khi tiến hành phản ứng tách 22,4 lít khí C
4
H
10
(đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH
4
, C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
3
H
6
,
C
4
H

4
H
8

một phần butan chưa bị tách. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H
2
O và 17,6 gam CO
2
. Giá trị của m là
A. 5,8. B. 11,6. C. 2,6. D. 23,2.
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong
không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO
2
(ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở
đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
A. 70,0 lít. B. 78,4 lít. C. 84,0 lít. D. 56,0 lít.
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO
2
và 12,6
gam H
2
O. Công thức phân tử 2 ankan là:
A. CH
4
và C
2
H
6
. B. C
2

3
H
8
thu được V lít khí CO
2
(đktc) và
7,2 gam H
2
O. Giá trị của V là:
A. 5,60. B. 6,72. C. 4,48. D. 2,24.
Bài 6: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối
lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.
Bài 7: 2,8 gam anken A làm mất màu va đủ dung dịch chứa 8 gam Br
2
. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol
duy nhất. A có tên là:
A. etilen. B. but - 2-en.
C. hex- 2-en. D. 2,3-dimetylbut-2-en.
Bài 8: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối
lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:
A. 25% và 75%. B. 33,33% và 66,67%.C. 40% và 60%. D. 35% và 65%.
Bài 9: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng
7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT của anken là:
A. C
4
H
8
. B. C
5

3
H
6
và 11,2 gam C
4
H
8
.
C. 5,6 gam C
2
H
4
và 12,6 gam C
3
H
6
. D. 2,8 gam C
2
H
4
và 16,8 gam C
3
H
6
.
Bài 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO
2
(đktc). Cho A tác dụng với dung dịch
HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:
A. CH

0,1M được một lượng kết tủa là:
A. 19,7 gam. B. 39,4 gam. C. 59,1 gam. D. 9,85 gam.
Bài 14: Chia hỗn hợp gồm C
3
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
thành hai phần đều nhau.
Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO
2
(đktc).
Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết thì thể tích CO
2
thu được (đktc) là bao nhiêu ?
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
Bài 15: m gam hỗn hợp gồm C
3
H
6
, C
2
H
4

2
có tổng khối lượng là 23 gam. Nếu cho
sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)
2
dư, được 40 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
4
.

B. C
2
H
2
. C. C
4
H
6
. D. C
5
H
8
.
Bài 18: Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Tính khối lượng brom có
thể cộng vào hỗn hợp trên

H
8
. D. C
2
H
2
và C
4
H
6
.
Bài 20: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C
2
H
2
; 0,15 mol C
2
H
4
; 0,2 mol C
2
H
6
và 0,3 mol H
2
. Đun nóng X với bột Ni
xúc tác 1 thời gian được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y được số gam CO
2
và H
2

2
(dd).
Vậy A là:
A. etyl benzen. B. metyl benzen. C. vinyl benzen. D. ankyl benzen.
Bài 23: Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren; trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80%.
Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10,4 tấn polisitren là:
A.13,52 tấn. B. 10,6 tấn. C. 13,25 tấn. D. 8,48 tấn.
Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lít CO
2
(đktc). Công
thức phân tử của A là:
A. C
9
H
12
. B. C
8
H
10
.

C. C
7
H
8
.

D. C
10
H

H
12
. D. C
9
H
12
; C
10
H
14
.
Bài 26: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 4,25. Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu
suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với H
2
(các thể tích đo ở cùng điều kiện) là:
A. 5,23. B. 3,25. C. 5,35. D. 10,46.
Bài 27: Hỗn hợp khí X gồm H
2
và C
2
H
4
có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn
hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là:
A. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%.
Bài 28: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:

2
có dA/H
2
= 5,8. Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn ta được hỗn hợp B. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A và dB/H
2

A. 40% H
2
; 60% C
2
H
2
; 29. B. 40% H
2
; 60% C
2
H
2
; 14,5.
C. 60% H
2
; 40% C
2
H
2
; 29. D. 60% H
2
; 40% C
2

của V bằng
A. 11,2. B. 13,44. C. 5,60. D. 8,96.
Bài 32: Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác dụng với
200 ml dung dịch Br
2
0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam iot. Hiệu suất trùng hợp stiren là
A. 60%. B. 75%. C. 80%. D. 83,33%.
Bài 33: Hỗn hợp X gồm một olefin M và H
2
có khối lượng phân tử trung bình 10,67gam/mol đi qua Ni
nung nóng thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H
2
là 8. Biết M phản ứng hết. Công thức phân tử của
M là
A. C
3
H
6
. B. C
2
H
4
. C. C
4
H
8
. D. C
5
H
10

A. C
2
H
5
O. B. C
4
H
10
O
2
. C. C
4
H
10
O. D. C
6
H
15
O
3
.
Câu 4: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 5: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C
8
H
10
O ?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 6: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C

2
OH và CH
3
CHO.

C. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH. D. CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO.

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa : But-1-en
 
 HCl
A
 
 NaOH
B
 
 C170 , SOH
o
đăc 42
E. Tên của E


2

(Ni, nung nóng).

Câu 18: Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có công thức phân tử C
7
H
8
O. X tác dụng với Na và NaOH ; Y tác dụng
với Na, không tác dụng NaOH ; Z không tác dụng với Na và NaOH Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A. C
6
H
4
(CH
3
)OH ; C
6
H
5
OCH
3
; C
6
H
5
CH
2
OH.
B. C

; C
6
H
4
(CH
3
)OH.
D. C
6
H
4
(CH
3
)OH ; C
6
H
5
CH
2
OH ; C
6
H
5
OCH
3
.
Câu 19: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C
5
H
10

2
=CHCH
2
OH (4)
;(CH
3
)
2
CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H
2
(Ni, t
o
) cùng tạo ra một sản phẩm là
A. (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (3), (4).
BÀI TẬP
Bài 1: Ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37. Cho X tác dụng với H
2
SO
4
đặc đun
nóng đến 170
o
C thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. X là
A. propan-2-ol. B. butan-2-ol. C. butan-1-ol. D. 2-metylpropan-2-ol.
Bài 2: Cho Na tác dụng va đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít khí H
2

(đkc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là
A. 2,4 gam. B. 1,9 gam. C. 2,85 gam. D. 3,8 gam.
Bài 3: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na

H
9
OH.
Bài 4: Cho 12,8 gam dung dịch ancol A (trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng Na dư thu được
5,6 lít khí (đktc). Công thức của ancol A là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
4
(OH)
2
. C. C
3
H
5
(OH)
3
. D. C
4
H
7
OH.
Bài 5: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
A. C
6
H
5
CH

Bài 7:
Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng với
H
2
SO
4

đặc ở 140
o
C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và
1,8 gam nước. Công
thức phân tử của hai rượu trên là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C

OH. D. C
n
H
2n + 1
OH.
Bài 9: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C. Sau
phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3

3
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH.
Bài 11: Ancol X tách nước chỉ tạo một anken duy nhất. Đốt cháy một lượng X được 11 gam CO
2
và 5,4 gam
H
2
O. X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Bài 12: Cho m gam ancol đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp thu được có tỉ khối hơi đối với H
2
là 19. Giá trị
m là
A. 1,48 gam. B. 1,2 gam. C. 0,92 gam. D. 0,64 gam.
Bài 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Giá trị m là
A. 10,2 gam. B. 2 gam. C. 2,8 gam. D. 3 gam.
Bài 14: Đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO
2

3
OH và C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH và C
4
H
9
OH.
C. CH
3
OH và C
3
H
7
OH. D. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metanol và butan-2-ol được 30,8 gam CO
2
và 18 gam H

O. Vậy % khối lượng
metanol trong X là
A. 25%. B. 59,5%. C. 50,5%. D. 20%.
Bài 20: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được 8,96 lít
khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)
2
thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)
2
. Công thức của A là
A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH. C. CH
3
OH. D. C
4
H
9
OH.
Bài 21: Đun nóng V (ml) ancol etylic 95
o
với H
2
SO
4

nước. Cho X tác dụng với Na dư được 2,24 lít H
2
(ở đktc). % ancol bị oxi hoá là
A. 80%. B. 75%. C. 60%. D. 50%.
Bài 25: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO
2
(ở đktc)
và a gam H
2
O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là
A. m = 2a - V/22,4. B. m = 2a - V/11,2. C. m = a + V/5,6. D. m = a - V/5,6.
Bài 26: Thể tích ancol etylic 92
o
cần dùng là bao nhiêu để điều chế được 2,24 lít C
2
H
4
(đktc). Cho biết hiệu suất
phản ứng đạt 62,5% và d = 0,8 g/ml.
A. 8 ml. B. 10 ml. C. 12,5ml. D. 3,9 ml.
Bài 27: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO
2

sinh ra trong quá trình này được
hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2

dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị
của m là
A. 60. B. 58. C. 30. D. 48.

H
7
OH.
C. C
4
H
9
OH; C
3
H
7
OH. D. C
2
H
5
OH ; CH
3
OH.
Bi 31: Hiro húa hon ton 2,9 gam mt anehit A c 3,1 gam ancol. A cú cụng thc phõn t l
A. CH
2
O. B. C
2
H
4
O. C. C
3
H
6
O. D. C

H
12
O.
Bi 33: Cho 1,97 gam dung dch fomalin tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
d thu c 10,8 gam Ag. Nng
% ca anehit fomic trong fomalin l
A. 49%. B. 40%. C. 50%. D. 38,07%.
Bi 34: Cho 10,4 gam hn hp gm metanal v etanal tỏc dng vi mt lng va d AgNO
3
/NH
3
thu c 108
gam Ag. Khi lng metanal trong hn hp l
A. 4,4 gam. B. 3 gam. C. 6 gam. D. 8,8 gam.
Bi 35: Cho 0,1 mol hn hp X gm hai anehit no, n chc, mch h, k tip nhau trong dóy ng ng tỏc
dng vi lng d dung dch AgNO
3

trong NH
3
, un núng thu c 32,4 gam Ag. Hai anehit trong X l
A. HCHO v C
2
H
5
CHO. B. HCHO v CH
3

6
O. D. C
4
H
8
O.
Bi 37: Cho m gam ancol n chc no (h) X qua ng ng CuO (d) nung núng. Sau khi phn ng hon ton
thy khi lng cht rn trong ng gim 0,32 gam. Hn hp hi thu c (gm hi anehit v hi nc) cú t khụi
so vi H
2
l 19. Giỏ tr m l
A. 1,2 gam. B. 1,16 gam. C. 0,92 gam. D.0,64 gam.
Bi 38: Cho 3,6 gam anehit n chc X phn ng hon ton vi mt lng d AgNO
3
trong dung dch NH
3

un núng, thu c m gam Ag. Ho tan hon ton m gam Ag bng dung dch HNO
3
c, sinh ra 2,24 lớt NO
2
(sn
phm kh duy nht, ktc). Cụng thc ca X l
A. C
3
H
7
CHO. B. HCHO. C. C
4
H

H
2n+1
CHO (n 0). D. C
n
H
2n
(CHO)
2
(n 0).
Bi 40: Cho 0,1 mol anehit X tỏc dng vi dung dch AgNO
3
trong NH
3
thu c 0,4 mol Ag. Mt khỏc cho
0,1 mol X tỏc dng hon ton vi H
2
thỡ cn 22,4 lớt H
2
(ktc). Cụng thc cu to phự hp vi X l:
A. HCHO B. CH
3
CHO C. (CHO)
2
D. C
2
H
5
CHO
Bi 41: Cho hn hp khớ X gm HCHO v H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status