Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
MỤC LỤC
SVTH: Nhóm 03 – Lớp CDKT14BTH 1
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH
SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI GIANG THẮNG
1.1 Thành lập
1.1.1 Tên công ty:
- Tên tiếng việt : Công ty TNHH sản xuất và thương mại Giang Thắng
• Trụ sở chính : 25K3 - TT Rừng Thông - Đông Sơn - Thanh Hóa
• Điện thoại : 0964808450
• Email : [email protected]
• Tài khoản giao dịch 50110000254613 tại ngân hàng TMCP Á Châu
• Mã số thuế : 2801904353
1.1.2 Vốn điều lệ : 5.500.000.000 đồng
1.1.3 Quyết định thành lập
Công ty TNHH sản xuất và TM Giang Thắng được thành lập theo giấy phép số
2801904353 do sở kế hoạch và đầu tư Thanh Hóa cấp ngày 08/ 06/ 2000
1.2 Đặc điểm sản xuất kinh doanh
1.2.1 Ngành nghề kinh doanh
Công ty TNHH sản xuất và TM Giang Thắng là một công ty có lĩnh vực hoạt động
kinh doanh đa ngành được phép hành nghề trên các lĩnh vực sau:
- Khai thác, chế biến đá
- Khai thác cát, sỏi
- Kinh doanh thiết bị công nghệ, vật liệu xây dựng
- Kinh doanh đá, gạch ốp lát……
- Xây dựng Nhà , các công trình dân dụng, công nghiệp…
1.3 Tổ chức bộ máy quản lý của công ty
Cơ cấu tổ chức bộ máy của công ty gồm:
- Ban Giám đốc Công ty có một giám đốc và hai phó giám đốc.
- Năm phòng ban trực thuộc gồm có:
kế
hoạch
vật tư
Phòng
kĩ thuật
KCS
,thiết bị
Phòng
tô chức
hành
chính
Phòng
kinh
doanh
Phòng
tài
chính-
kế toán
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
quản lý các phòng ban như: Tổ chức hành chính, Kinh doanh, Tài vụ đến cửa hàng
quảng bá và tiêu thụ sản phẩm.
- Phòng Kế hoạch vật tư:
Trong hệ thống tổ chức quản lý sản xuất của Công ty thi công tác kế hoạch vật tư
đóng vai trò trung tâm chủ đạo mang tính chi phối của công tác quản lý khác - kế
hoạch sản xuất là điểm xuất phát mọi hoạt động của công ty.
Chịu trách nhiệm điều phối kế hoạch sản xuất cho các phân xưởng và đến các tổ
sản xuất. Nhập nguyên phụ liệu, xuất thành phẩm đúng với tác nghiệp và hợp đồng với
khách hàng, xây dựng kế hoạch sản xuất cụ thể của công ty, đề xuất đơn giá các mã
hàng.
- Phòng kỹ thuật KCS, thiết bị:
- Quản đốc phân xưởng:
Chịu trách nhiệm trước ban lãnh đạo công ty về toàn bộ hoạt động của phân xưởng,
nhận kế hoạch sản xuất từ bộ phận kế hoạch và lập kế hoạch sản xuất cho từng tổ, thực
hiện chế độ giao ban, báo cáo với ban lãnh đạo công ty về các mặt hoạt động của phân
xưởng, đấu mối với các phòng ban để thực hiện sản xuất đúng kế hoạch của phân
xưỏng, quản lý lao động ở từng tổ sản xuất, đề nghị lên Ban Giám đốc và Hội đồng thi
đua khen thưởng, kỷ luật đối với tập thể cán bộ công nhân của công ty.
1.4 Tổ chức bộ máy kế toán
Cơ cấu phòng kế toán
Ghi chú: : Quan hệ chỉ đạo
:Quan hệ đối chiếu
Sơ đồ 1.2 : Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty
Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận kế toán
- Kế toán trưởng kiêm kế toán tổng hợp: Là người tổ chức chỉ đạo mọi mặt
công tác kế toán, tài chính của các công ty trong toàn công ty về hoạt động của các
SVTH: Nhóm 03 – Lớp CDKT14BTH 5
KẾ TOÁN TRƯỞNG
KẾ TOÁN NGUYÊN
VẬT LIỆU
KẾ TOÁN THANH
TOÁN CÔNG NỢ
KẾ TOÁN
BÁN
HÀNG
THỦ
QUỸ
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
nhân viên kế toán. Kế toán trưởng có quyền đề xuất với giám đốc về các quyết định tài
chính phù hợp với SXKD của đơn vị, tổ chức, kiểm tra việc chấp hành chế độ tài
chính, tổ chức quản lí chứng từ kế toán, quy định kế toán lưu chuyển chứng từ, ghi
Bảng tổng hợp chứng từ kế
toán cùng loại
Chứng từ ghi sổ
Sổ cái
Bảng cân đối số phát sinh
Báo cáo tài chính
Sổ quỹ
Sổ đăng kí
chứng từ
ghi sổ
Sổ ,thẻ kế
toán chi tiết
Bảng tổng hợp
chi tiết
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
vào sổ cái các chứng từ kế toán sau khi làm căn cứ lập chứng từ ghi sổ được dùng để
ghi vào sổ, thẻ kế toán chi tiết có liên quan
- Cuối tháng phải khóa sổ tính ra tổng tiền của các nghiệp vụ kinh tế ,tài chính
phát sinh trong tháng trên sô đăng kí chứng từ ghi sổ , tính ra tổng số phát sinh nợ ,
tổng số phát sinh có và số dư từng tài khoản trên sổ cái căn cứ vào sổ cái lập bảng cân
đối phát sinh.
- Sau khi đối chiếu khớp đúng ,số liệu ghi trên sổ cái và bảng tổng hợp chi tiết
(được lập từ các sổ,thẻ kế toán chi tiết) được dùng đẻ lập báo cáo tài chính.
Quan hệ đối chiếu ,kiểm tra phải đảm bảo tổng số phát sinh nợ và tổng số phát sinh
có của tất cả các tài khoản trên bảng cân đối số phát sinh phải bằng nhau và bằng tổng
số tiền phát sinh tên sổ đăng kí chứng từ ghi sổ tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của
các tài khoản trên bảng cân đối phát sinh bằng nhau , và số dư của từng tài khoản trên
bảng cân đối số phát sinh phải bằng số dư của từng khoản tương ứng trên bảng tổng
hợp chi tiết.
1.5.2 Các chính sách khác:
2.1.3.Sổ kế toán sử dụng
+ Sổ chứng từ ghi sổ.
+ Sổ cái TK 111 (xem mẫu vd minh họa)
+ Sổ quỹ (xem mẫu ví dụ minh họa)
2.1.4.Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt:
TK111
SVTH: Nhóm 03 – Lớp CDKT14BTH 9
Chứng từ gốc Chứng từ ghi sổ Sổ cái
Sổ quỹ tiền
mặt
Sổ đăng ký
CTGS
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
- Kế toán chi tiền mặt :
Bộ phận có nhu cầu thanh toán sẽ lập giấy đề nghị thanh toán và sau đó trình giám
đốc kí duyệt, căn cứ vào giấy đề nghị đã được sự đồng ý cua giám đốc, kế toán thanh
toán sẽ kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ hồi lập phiếu chi và chuyển cho kế toán
trưởng kí duyệt.khi phiếu chi đã được kí duyệt sẽ chuyển đến cho thủ quỹ để thủ quỹ
làm thủ tục chi tiền sau đó kế toán thanh toán lưu phiếu chi này.
-Kế toán thu tiền mặt
Dựa vào hóa đơn bán hàng.khi nhận tiền từ khách hàng,kế toán tiền mặt lập phiếu
thu(2 liên)hợp lệ, kiểm tra, sau đó chuyển cho thủ quỹ để thu quỹ nhận đu số tiền,
phiếu thu sẽ được trình kế toán trưởng ký rồi được lưu ở kế toán liên quan 1 liên và
khách hàng sẽ 1 liên.
Hằng ngày, căn cứ vào các chứng từ kế toán hoặc bảng tổng hợp chứng từ kế toán
cùng loại đã được kiêm tra , được dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán lập”chứng từ ghi sổ”
2.1.5 Ví dụ minh họa
- Nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
Nghiệp vụ 1. Ngày 10/12 chi tiền lương tháng 11 cho nhân viên văn phòng, số
Ngày 10 đến 27 tháng 12 năm 2014
Trích yếu Số hiệu tài
khoản
Số tiền G
hi chú
Nợ Có
Chi tiền lương tháng 11
BPVP
334 111 20.000.000 PC75
Mua dầu diezel của CT mai
Hải Theo HĐ 003486
152 111 1.000.000 PC95
Chi tiền thuế GTGT theo HĐ
số 003486
1331 111 100.000
……… ……
Cộng 21.100.000
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày 10 tháng12 năm 2014.
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
SVTH: Nhóm 03 – Lớp CDKT14BTH 11
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Công ty TNHH SX&TM Giang Thắng Mẫu số S02a- DNN
Địa chỉ: 25K3–TT Rừng Thông–Đông Sơn (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
- Cộng lũy kế từ đầu quý
183.000.000 - Cộng tháng
- Cộng lũy kế từ đầu quý
- Số này có …………. trang, đánh số trang từ 01 đến trang …………….
- Ngày mở sổ: ………….
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày31 tháng12 năm 2014.
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
SVTH: Nhóm 03 – Lớp CDKT14BTH 13
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
- Sổ cái
Công ty TNHH SX&TM Giang Thắng Mẫu số S02c1- DNN
Địa chỉ: 25K3–TT Rừng Thông–Đông Sơn (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI
NĂM 2014
TÊN TÀI KHOẢN : TIỀN MẶT
SỐ HIỆU :111
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ ghi
sổ
Diễn giải
Tk
đối
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày 31 tháng12 năm 2014.
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
- Sổ quỹ tiền mặt:
Công ty TNHH SX&TM Giang Thắng Mẫu số S07- DNN
Địa chỉ: 25K3–TT Rừng Thông–Đông Sơn (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SVTH: Nhóm 03 – Lớp CDKT14BTH 14
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Quyển số: …
THÁNG 12 NĂM 2014
Ngày
tháng
Số phiếu Diễn giải Số tiền
Thu Chi Thu Chi Tồn quỹ
31/12 PT 05 Số dư đầu năm
Thu tiền công ty
TNHH Thuận Phát
theo HĐ số 0000469
13.860.000
148.468.081
PC 04 Trả tiền mua hàng
công ty Minh Phú.
12.110.000
Cộng 376.947.36
- Nghiệp vụ phát sinh trong tháng :
Nghiệp vụ 1. Ngày 9/12/2014 : Bán hàng cho công ty Vĩnh Oanh Theo HĐ số
0000465 ,số lượng 600 m2 gạch ốp tường, đơn giá 50.000 đồng /m2 ,VAT 10% thanh
toán bằng chuyển khoản
Nợ TK 112 33.000.000
Có TK 511 30.000.000
Có TK 3331 3.000.000
Chứng từ:
Hóa đơn GTGT số 0000465 ( xem phụ lục 01)
Giấy báo Có ( Xem phụ lục 01)
Nghiệp vụ 2. Ngày 7/12/2014: Mua màu sơn của công ty TNHH Hoàng Đông
theo HĐ số 00007903 ,số lượng 307 lít , đơn giá 71.000 đồng/ lít, VAT 10% ,thanh
toán bằng chuyển khoản
Nợ TK 152 21.825.800
Nợ TK 1331 2.172.580
Có TK 112 24.008.380
SVTH: Nhóm 03 – Lớp CDKT14BTH 16
Chứng từ gốc Chứng từ ghi sổ
Sổ cái TK
112
Số tiền gửi NH
Chứng từ gốc
Chứng từ ghi sổ
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Chứng từ:
Hóa đơn GTGT số 00007903 ( xem phụ lục 01)
Giấy báo Nợ ( Xem phụ lục 01)
Nghiệp vụ 3. Ngày 12/12 rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt, số tiền
30.000.000
Nợ TK 111: 30.000.000đ
Công ty TNHH SX&TM Giang Thắng Mẫu số S02a- DNN
Địa chỉ: 25K3–TT Rừng Thông–Đông Sơn (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 004
Ngày 07 đến 12 tháng 12 năm 2014
Trích yếu
Số hiệu tài
khoản
Số tiền
Ghi
chú
Nợ Có
Mua màu sơn Cty TNHH
Hoàng Đông theo HĐ 00007903
152 112 21.825.800 GBN
Chi tiền thuế GTGT theo HĐ
số 00007903
1331 112 2.172.580
Rút TGNH về nhập quỹ TM 111 112 30.000.000
…. ……
Cộng 54.008.380
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày 12 tháng12 năm 2014.
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
SVTH: Nhóm 03 – Lớp CDKT14BTH 19
Số hiệu:112
Ngày
tháng
Chứng từ
Diễn giải
Số
hiệu
Số tiền
Số
hiệu
Ngày
tháng
Nợ Có
1 2 3 4 7 8 9
Số dư đầu tháng 271.348.951
……………
09/12 45 09/12 Thu tiền bán hàng theo
HĐ số 0000465
511 30.000.000
Thu tiền thuế theo HĐ số
0000465
3331 3.000.000
7/12 43 7/12 Chi tiền mua hàng theo
HĐ số 007903
152 21.825.800
Chi nộp thuế theo HĐ
007903
1331 2.172.580
12/12 46 12/12 Rút TGNH về nhập quỹ
…… … ……… ………………… … ………… ………
31/12 Dư đầu kỳ 271.348.951
09/12 Thu tiền bán
hàng của
Công ty Vĩnh
Oanh
33.000.000
07/12 Chi trả tiền
mua vải cho
công ty
TNHH Hoàng
Đông
24.008.380
Số dư cuối kỳ 1.006.310.000 944.740.350 332.918.601
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Ngày 31 tháng12 năm 2014.
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
2.3.KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
Là các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp, phát sinh trong quá trình bán sản
phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư, tài sản cố định và cung cấp dịch vụ cho khách
hàng.
2.3.1.Chứng từ sử dụng:
+ Hóa đơn GTGT ( xem mẫu phụ lục số 01)
+ Giấy báo có (xem mẫu phụ lục số 01)
+ Phiếu thu ( xem mẫu phụ lục số 01)
SVTH: Nhóm 03 – Lớp CDKT14BTH 22
Chứng từ ghi sổ
Sổ cái
Sổ phải thu KH
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Chứng từ:
Giấy báo Có ( Xem phụ lục 01)
Nghiệp vụ 3. Ngày 15/12 công ty Hoàng Hoa trả nợ tiền hàng ngày 29/11, số
tiền 18.000.000
Nợ TK 111: 18.000.000
Có TK 131: 18.000.000
Chứng từ:
Phiếu thu ( Xem phụ lục 01)
Chứng từ ghi sổ:
Công ty TNHH SX&TM Giang Thắng Mẫu số S02a- DNN
Địa chỉ: 25K3–TT Rừng Thông–Đông Sơn (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 005
SVTH: Nhóm 03 – Lớp CDKT14BTH 24
Báo cáo thực tập GVHD: Lê Thị Hồng Sơn
Ngày 11 tháng 12 năm 2014
Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú
Nợ Có
Bán gạch ốp lát cho DN
Phú Minh theo HĐ
0000466
131 511 121.648.380 HĐ GTGT
0000466
Thu tiền thuế GTGT theo
HĐ số 0000466