TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
0-0-0
HỮU THỊ NGÂN NGHIÊN CỨU ĐỘNG HỌC QUÁ TRÌNH OXI
HÓAPHÂN HỦY RHODAMINE B VÀ PHENOL BỞI
QUANG XÖC TÁC BIẾN TÍNH TỪ TiO
2
TRÊN CHẤT
MANG TRO TRẤU
2014
2014
LỜI CẢM ƠN
V c, em xin gi li c t ti TS.
Nguyễn Minh Phƣơng b ng dn em
trong su
Em xin cng,
c i Hc Khoa Hc T
ng
tu ki em trong c hin lu
i, 12/2014
H Hu Th
MỤC LỤC
DANH M
DANH MC BNG BIU
DANH M VIT TT
1.4.2. ng dng ca vt li x m nhum 23
1.5. ng h 24
C NGHIM 27
2.1. Dng c t 27
2.1.1. Dng c 27
t 27
2.2. Tng hp vt liu 28
tru 28
2.2.2. Tng hp vt liu t h-TiO
2
/tro tru (Fe-TiO
2
/RHA)
b-gel kt hp vi thy nhit 28
2.3ng chunh n n 28
2.4. Khng h 33
2.5. Khng ca mt s yu t . 34
2.5.1. ng ca pH l 34
2.5.2. ng c 34
2.5.3. ng c chi . 34
2.5.4. ng ca mt s t bt gi
35
2.6.
y RhB 47
ng hy Phenol 49
3.3.1. ng hc Langmuir Hinshelwood 49
u mt s yu t y Phenol 51
u ng c y Phenol 51
u ng c y Phenol
53
u ng c chi y
Phenol 54
3.3.2.4. ng c tr/ cht bt gi
y Phenol 55
3.4. c thi dt nhu i
58
KT LUN 60
U THAM KHO 61 DANH MỤC HÌNH VẼ
TiO
2
3
.
a TiO
2
7
2
/RHA 39
ng ca n 40
ng ca n y RhB 41
ng cu qu x 42
ng ca n u qu cy RhB
44
ng c chi phn ng c
y RhB 46
ng ca n y 50
ng c y Phenol 52
ng cy
53
ng c chi y Phenol 55
ng ca n H
2
O
2
ti hiu qu y Phenol 57
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bng 1.1. va TiO
2
d 4
Bng 1.2. Th kh chun ca mt s 5
Bng 1.3. c ct t tru [12] 12
Bng 1.4. S gii qua mt s 13
Bng 2.1. Kt qu ng chun RhB29
Bng 2.2. Kt qu ng chun Phenol 31
Bng 2.3. Kt qu ng chun COD 32
Bng 3.1. t liu Fe-TiO
suy phenol 50
Bng 3.9. Hng s t k
cy Phenol 52
Bng 3.10. Hng s t k
t 54
Bng 3.11. ng ca n K
2
S
2
O
8
ty Phenol 56
Bng 3.12. Hiu sut x ca H
2
O
2
56
Bng 3.13. Kt qu s chuya mc thi dt nhui
Fe-TiO
2
/RHA 58
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
EDX
P(Energy-Dispersive X-ray spectroscopy )
E
Tetra isopropyl ortho titanate
UV-Vis
Visible)
XRD
(X Rays Diffraction) 1
MỞ ĐẦU
/.
2025 1,8
[50].
nhanh, ,
,
bt thc thi t n xut, sinh hoc thi t
p, t m Vit Nam. Theo s
liu ca S i hing
chim 22% s c c truyn
thc n. S ng t
thi ra ao h xung quanh mc thi ln ng ti
nguc. Trong s tng lc
thi t dt nhum, hu ht trong s thng x
c th th m nng n c
c nhn. c thi dt nhu
dt trong nhn cc ta, kim ngch
xut kht 15 % kim ngch xut khu ca c c. Song song vi s n
cc, d n xut
c thi. c thi long bc t
nhi, c lo
2
c thi dt nhung cht h
sinh vc c
p cht ct nhumy
vi u, x m thi n mc thp nh n thit. C
n thng, lc, keo t, tuyn ni, vi sinh [2]
c thi dt nhum. Gng m
khoa hn TiO
2
, ZnO, CdS, [5, 6] t
liu TiO
2
c s b t
1.1. Giới thiệu chung về xúc tác quang hóa TiO
2
1.1.1. Vật liệu quang xúc tác TiO
2
t vt lic s dng nhiu trong
thc t. TiO
2
,
n khi nhi
trong mt khong hp nhi , th t nhnh. Tr
nhi th n mt gii hn
dạng anatas và rutil
Anatas
Rutil
C
T
T
I4
1
/anid
P4
2
/mnm
Kho
1,934/1,980
1,949/1,980
Kho
3,79/3,04
3,57/2,96
Hng s mng (a)
Hng s mng (c)
a = b = 3,7845
c = 9,5143
a = b = 4,5925
c = 2,9578
Kh
3
)
TiO
2
TiO
2
(e
CB
+ h
VB
+
) (1.1)
+ h ( < 387 nm)
5
rt m trng
rt m tham gia phn ng vt hp
ph ti b mt ch
2
O, ion OH
p cht h
tan. S c hay OH
b hp ph mt TiO
2
s sinh ra gc t
do hong
T bng 1.2 cho thy th kh chun ca l trng
kh chun ca gc
OH tr
2
to ra gc
OH
TiO
2
(h
+
) + H
2
2
+
OH + H
+
(1.2)
TiO
2
(h
+
) + OH
2
TiO
2
(e
-
) + O
2
2
+
2
O
(1.4)
Gc
O
2
phn ng vi ion H
+
(ts
2
sinh ra HO
2
H
+
+
+ 2OH
+ O
2
(1.6)
TiO
2
(e
-
) + HO
2
+ H
+
2
O
2
+ TiO
2
(1.7)
2
O
2
b c hydroxyl
H
2
O
2
+ OH
+ TiO
2
(1.10)
Ion OH
sinh ra l ng vi l trng quang sinh (h
+
t
gc
OH.
C
trng quang sinh (h
+
)
ng kt hp li v gii dng
nhit ho,
O
2
2
phn
u png, d
phn p cht h
2
, H
2
O, HCl,
7
h
+
+ hp cht h CO
2
+ H
2
O (1.11)
OH + hp cht h CO
2
+ H
2
O (1.12)
2
c minh ha [9].
,
,
. ,
S
S t hp
Năng lƣợng
OH + R CO
2
+ H
2
O 8
nh kim long tinh th
ca TiO
2
. Ma vic bi
- i gian sng c tr ng
gc t .
t pha tp
t b t hp c trng.
- m gi
th hp th ho
.
Wang X. [41] 27u ch c TiO
2
bi
y nhit. Kt qu cho thy ving tinh th
TiO
2
nhng ion kim loi chuyn ti hp th kin.
Vật liệu quang xúc tác TiO
2
biến tính với Fe
Hoa vt li
2
pha t
kt qu cho thy vt lic ci thin,
c m r
O
2
bin
t bt loy ha hn.
Khi tinh th TiO
2
c pha tp bng Fe, mt s c thay th
c 0,64 A
0
. Th i chi
kt Ti- 1,942 A
0
n 2,002 A
0
t Fe-
t 1,753 A
0
n 2,102 A
0
p thay th bi
cg TiO
2
ch nh v
Ti
4+
3+
t gia Ti--O.
Cơ chế quá trình quang hóa của xúc tác TiO
2
biến tính với Fe
Fe-TiO
2
+ h→ + (Fe-TiO
2
) (1.13)
+ →
2
khc pha
10
tng c
v ki4.
Hình 1.4. Năng lượng vùng cấm giảm nhờ biến tính với Nitơ
Nhiu [37trong vic pha tp S t ngun
2
. Vic pha tm, chuyn
hong c ki chuyn
ti b my ra d
Trong s t liu TiO
2
c bi
2
c bit li
thi kim lo cho vt lig kh
kii khi ch pha tp mt loi kim loi hoc phi kim.
ng
11
Zhang J. [27]
2
. , nh t
lng minh hiu qu
2
t trng
th ng minh hiu qu
2
nh hiu ng b tr c42].
1.1.4. Vật liệu tổ hợp của TiO
2
trên chất mang
u loi vt li
2
c c t b mt trong suc
t b mt m c (than ho Nhng kt qu u cho
thng mt s
t cht ch gia cht mang.
(2) Ho ng bt.
(3) Cung cp mt di mn.
K
2
O
Na
2
O
CaO
MgO
Fe
2
O
3
P
2
O
5
SO
3
Cl
-
86,9 97,3
0,6 2,5
0,3 1,8
0,2 1,5
0,1 2,0
0,2 0,9
0,2 2,9
.
Nhiu cho thy tro tr u chu
m. N s dng tro tr x
kic bt thi v dng
tro trt hp ph i quyc mt phn cht th
cu, gim khng lt thi t v tru dn gim thi
ng.
1.1.5. Một số ứng dụng của vật liệu quang xúc tác nano TiO
2
và TiO
2
biến tính
Hin nay, sth ging c ch
ra trong bng 1.4.
Bảng 1.4. Sản lượng titan đioxit trên thế giới qua một số năm
1958
1967
2003
2012
Sng (tn)
800.000
1.200.000
4.200.000
7.500.000
Gn 58% TiO
2
sn xuc p
sn xung TiO
2
, ,
,
.
dch cha TiO
2
i u. Sau 2 i ta ct b l
i u, thi gian chi t h .
Hình 1.5. Sơ đồ ứng dụng tính chất quang xúc tác của TiO
2
i b c ba TiO
2
t
ting dng ha hn nha TiO
2
chc hm h c b
c hi [4, 8, 10]. Mt s
ging d
2
n
Quang
Hiu ng
c
Tng hp
h
Phn ng
c bit
Gim cht
m
kt nitrogen
p cht
h
CO
2
to
hydro
t
.
1.2. Các phƣơng pháp điều chế vật liệu quang xúc tác TiO
2
biến tính
Vt liu nano TiO
2
bin u ch bng nhi
-gel, thy nhit, sol-gel kt hp vi thy nhitng
kt tm, .
-y nhic s d bi ra hiu qu
trong viu ch vt liu nano TiO
2
bi.
1.2.1. Phƣơng pháp sol – gel
-ng hp vt liu hi ra
t tri so v ch tt liu phun, ph
mu qu s dng ca vt li-gel thc cht xy
n ch yu :
- Th th rn trong lc
ct keo nc chuyn tip gi
t 1nm n ng gii (Me(OR)
n
)
v ch sol. Phn ng chung x
M(OR)
4
+ 4ROH (1.20)
*Phương pháp sol – gel có một số ưu điểm sau:
- Kh tinh khi tinh khit cu.
- Kh t v b c mao qun
ng mao qun.
- Kh o ra s ng nh m .
- Kh u ch mu nhi thp.
- Kh u khin pha tu ch d
n phm t - [4].
Hình 1.6. Công đoạn sol-gel và các sản phẩm từ quá trình sol-gel
1.2.2. Phƣơng pháp thủy nhiệt (Hydrothermal treatment)
y nhit t
c thc hin hai ch nh
trng truyt, th