I HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
VŨ THỊ KIM THANH
NGHIÊN CỨU HOẠT TÍNH QUANG XÚC TÁC PHÂN HỦY CỦA
VẬT LIỆU TỔ HỢP QUANG XÚC TÁC BIẾN TÍNH TỪ TiO
2
ĐỐI VỚI THUỐC TRỪ SÂU LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC Hà Ni 2012
I HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN VŨ THỊ KIM THANH
NGHIÊN CỨU HOẠT TÍNH QUANG XÚC TÁC PHÂN HỦY CỦA
VẬT LIỆU TỔ HỢP QUANG XÚC TÁC BIẾN TÍNH TỪ TiO
2
7
1.1.4. ng dng ca quang xúc tác TiO
2
trong quá trình phân hy các hp cht hu
m 9
1.2. Tng quan v thuc tr sâu 11
1.2.1. Thc trng ô nhim thuc tr ng 11
1.2.2. Tính cht hóa hc tính ca Methomyl 12
lý thuc tr ng 14
1.3.1. Quá trình Fenton 14
ozon: Peroxon và catazon 16
1.3.3. Quá trình quang Fenton 17
1.3.4. Các quá trình quang xúc tác bán dn 17
CHƢƠNG 1: THỰC NGHIỆM 20
2.1. Dng c và hóa cht 20
2.1.1. Dng c 20
2.1.2. Hóa cht 20
u 21
ng nghiên cu 21
2.2.2. Mt s u trúc vt liu 22
nh các ion sinh ra trong quá trình khoáng hóa 26
2.3. Tng hp vt liu 30
2.3.1. Tng hp vt liu TiO
2
30
2.3.2. Tng hp vt liu Fe C TiO
2
30
2.3.3. Tng hp vt liu t hp quang xúc tác Fe C TiO
3.3.1. Kho sát ng cng xúc tác ti quá trình phân hy Methomyl41
3.3.2. Kho sát ng ca pH 44
3.3.3. Kho sát n H
2
O
2
46
3.3.4. Quá trình khoáng hóa ca Methomyl 48
3.4. Kho sát hot tính xúc tác ca vt liu t hp quang xúc tác Fe-C-TiO
2
/AC ti
quá trình phân hy Methomyl 50
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 57
TÀI LIỆU THAM KHẢO 59
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1. Một số tính chất vật lý của tinh thể rutile và anatase 5
Bảng 2.1. Thông số kĩ thuật của than hoạt tính Trà Bắc 21
Bảng 2.1. Kết quả xây dựng đường chuẩn NH
4
+
26
Bảng 2.2. Kết quả xây dựng đường chuẩn NO
3
-
28
Bảng 3.1: Kết quả khảo sát tỉ lệ thành phần pha động 33
Bảng 3.2. Kết quả khảo sát tốc độ dòng 35
Bảng3.3. Kết quả khảo sát độ lặp lại của hệ thống 36
Bảng 3.4. Đường chuẩn của Methomyl 37
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1. Cấu trúc tinh thể các dạng thù hình của TiO
2
3
Hình 1.2. Cơ chế quá trình xúc tác quang trên vật liệu bán dẫn 10
Hình 1.3. Cơ chế tạo gốc hoạt động trên vật liệu bán dẫn 19
Hình 2.1. Sơ đồ hoạt động của hệ máy HPLC 25
Hình 2.2. Đường chuẩn NH
4
+
27
Hình 2.3. Đường chuẩn NO
3
-
29
Hình 3.1. Kết quả khảo sát thay đổi tỉ lệ thành phần pha động 34
Hình 3.2. Kết quả khảo sát thay đổi tốc độ dòng 35
khác nhau 47
Hình 3.14. Hằng số tốc độ (k) của phản ứng ở các nồng độ H
2
O
2
khác nhau 47
Hình 3.15. Đồ thị biểu diễn sự phân hủy và khoáng hóa của Methomyl 49
Hình 3.16. Quá trình phân hủy của Methomyl 50
Hình 3.17. Phổ XRD của vật liệu Fe-C-TiO
2
51
Hình 3.18 . Ảnh SEM của vật liệu Fe-C-TiO
2
51
Hình 3.19. Phổ IR của vật liệu AC chưa biến tính 52
Hình 3.20. Phổ IR của vật liệu AC biến tính với PSS 52
Hình 3.21.Phổ IR của vật liệu tổ hợp quang xúc tác Fe-C-TiO
2
/AC đã biến tính với
PSS 53
Hình 3.22. Độ hấp phụ của Methomyl trên vật liệu Fe-C-TiO
2
/AC 54
Hình 3.23. Kết quả thể hiện sự phụ thuộc độ chuyển hóa Methomyl vào lượng xúc
tác Fe-C-TiO
2
/AC 55
1
MỞ ĐẦU
Hin nay, v ô nhi c bit là ô nhim môi
i quan tâm ca toàn nhân loi.
c là nhân t quan trng nht quynh s st. Cùng vi s
kéo theo nhu cu s dng kê ca t chc Y T
Th Gii hin nay có kho gii thic s sinh hot vì có
rt nhiu nguc b ô nhim do c thc x lý ca các nhà máy công
nghic thi sinh hoc rò r t các bãi chôn lp cht thi r
Vit Nam là mc nông nghin xuc vn là ch yu,
ng hóa cht bo v thc vc s d dng thuc tr sâu, dit c
t cây trng, mang li li ích kinh t i dân. Tuy nhiên, khi s
dng các thuc bo v thc vng, làm
cho các hp cht này xâm nhp vào nguc mt, sông, h ri thm vào nguc
ngm gây n sc khng vt thy sinh. Hu ht các thuc
tr sâu này là nhng hp cht hn vng không b phân hng theo
thi gian, thm chí khi di chuyn t n vùng khác, có th rt xa vi ngun
xuu vn không b bii.
Trong nhic s dng quang xúc tác bán d ng dng
trong x lý các hp cht hc bo v thc v
c nhng thành t[14, 15, 16]. Titan dioxit (TiO
2
) là mt trong nhng
cht xúc tác quang bán dc s d xúc tác phân hy các cht hm
c và không khí. Nh c tính lí hóa nh, hot tính xúc tác cao
và d tng hp nên titan dioxit c ng dng rng rãi [42]. Do titan dioxit dng
anatase có mng vùng dn khong 3,2eV nên ch th hin hot tính xúc tác
i tác dng ca bc x UV. Vì vy, hot tính xúc tác ca TiO
2
đối với thuốc trừ sâu”.
3
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1. Vật liệu nano TiO
2
và vật liệu nano TiO
2
biến tính
1.1.1. Vật liệu nano TiO
2
Titan dioxit là mt cht bán dn, cu trúc tinh th gm 3 dng: anatase, rutile và
brookite. ng rutile, anatase có cu trúc tetragonal, còn brookite có dng
ortho (Hình 1.1) [31].
Dng anatase
Dng rutile
Dng brookite
Hình 1.1. Cấu trúc tinh thể các dạng thù hình của TiO
2
u dng t gn kt khác nhau ca các
n phi trí mà tính cht c khác nhau. Anatase
dng t i các hình bát din tip xúc cnh vi nhau và trc c ca tinh th b
kéo dài, khong cách Ti-Ti ngng cách Ti-ng thù
2,75
2,54
rng vùng cm (eV)
3,05
3,25
Nhi nóng chy
1830 - 1850
O
C
nhi cao chuyn
thành rutile
1.1.2. Vật liệu nano TiO
2
biến tính
Mc dù TiO
2
dng anatase có hong
vùng cm khong 3,2 eV nên kh ng dng ca TiO
2
i tác dng ca bc x
mt tri b hn ch. Vì vy, nhng nghiên c nâng cao hiu qu xúc tác quang
trong vùng kh kin là cn thit và quan tr ng dng vt liu nano TiO
2
trong
thc tin. Nhiu nghiên cc thc hi nâng cao hot tính xúc tác ca vt
liu nano TiO
2
trong vùng kh kin [33]. Mt trong nhng nghiên c c
quan tâm trong nhp các nguyên t kim loi và phi kim loi
vào mng tinh th ca TiO
2
. Li và
cng s [52] phát hin ra rng, vic pha tp La
3+
vào TiO
2
b gel
n ch s chuyn pha ca TiO
2
bn nhit ca TiO
2
, làm gim kích
c tinh th p phn Ti
3+
trên b mt TiO
2
u ch TiO
2
dng anatase pha tp các ion ca các kim loi chuyn tip W, V, Ce, Zr, Fe và Cu bng
t cháy dung dch và phát hin ra rng dung dch rn ch có th hình
thành trong khong n hp ca các ion pha tp. Wang và cng s u ch
TiO
2
pha tp Nd
3+
và Fe
3+
b nhit, sn phm TiO
2
trúc anatase và rutile ca tinh th TiO
2
ph thuc vào long ion.
Nhiu nguyên t phi kim loc pha tp
thành công vào mng tinh th ca vt liu nano TiO
2
. Cacbon pha tp vào TiO
2
c
u ch thành công bt nóng titan cacbua hoc luyn TiO
2
trong dòng khí
CO nhi cao (500 800
o
C) hoc bt cháy trc tip tm kim loi titan
trong ngn la khí t nhiên [47].
TiO
2
pha tp N u ch bng cách thu phân titanium tetraisoproxit
(TTIP) trong hn hc/amin và tin x lý sol TiO
2
bng amin , hoc trc tip t
phc Ti bipyridin [43], hay phân tán TiO
2
trong dung dch NH
3
[31]. Vt liu nano
TiO
2
pha tc bt nóng TiO
chóng do có nhi
Có th tng hc gi dng bt vi cp ht c micromet, nanomet.
Có th tng hp gi dng màng mi dng si vng kính <
1 mm.
Nhi tng hp không cn cao.
gel là quá trình chuy
7
ng trn sol và gel do s các hc. Bng
c vt li tinh khi l ng nht.
gel trong nhát trin rng, có th quy t
ng chính: Thy phân các mui, thy phân các ankoxit, to phc. Phn ng
n hình c gel là phn ng thu
Các ankoxit ca titan có công thc tng quát là M(OR)
n
vi gc R ng là
etyl, isopropyl và n butyl phn ng rt mnh vc.
Phn ng thu phân các ankoxit xy ra trong dung dc:
M(OR)
n
+ xH
2
O
M(OR)
n-x
(OH)
x
+ xROH (1.1)
Phn kt Ti O H bin thành Ti O
n-x
M-O-M(OR)
n-x
+ ROH (1.3)
Quá trình này xy ra rt phc tp, tùy thuu kin thc nghim có th
x cnh tranh nhau (alkoxolation, oxolation và olation).
y, phn ng thu bii ankoxit
u trúc, hình thái hc cc ph thuc rt
nhiu vào s i ca mi phn ng. S t
bng s u chnh thc nghi s thy phân
ankoxit
OH
r
2
, xúc tác, n,
dung môi và nhi và thông s n cht ca kim loi, các nhóm alkyl và
cu trúc ca ankoxit.
Các phn ng thy phân ankoxit có th tic sau:
-Ti-O-R + H
2
O
-Ti-O-H + ROH (1.4)
8
-Ti-O-H + -Ti-O-H
-Ti-O-Ti- + H
2
1.1.4. Ứng dụng của quang xúc tác TiO
2
trong quá trình phân hủy các hợp chất
hữu cơ ô nhiễm
Nhiu công trình nghiên cu trong hai thp k gy quá trình oxi
hóa quang xúc tác cho phép x lý nhiu cht gây ô nhim hc
thc nhum, thuc tr sâu, thuc dit c, hp ch
42]
Trên th gii, rt nhiu nghiên cy hiu qu cao ca xúc tác quang
hóa trong quá trình phân hy thuc tr c [21, 39, 50]. Mt s
nghiên cu cho thy kh y và quá trình chuyn hóa thuc
tr sâu, dit c
lindan bng TiO
2
dng huyt hiu qu tu kin chiu sáng và s có
9
mt ca oxi [12, 21, 36, 39, 50]. Quá trình quang xúc tác d th ca TiO
2
và quang
u qu cao, vi 90% thuc tr c khoáng hóa . Bên c
kh y thuc tr
2
lên
trên chc l ln . H thng pilot th nghim hot tính xúc tác phân
hy ca mt s cht xúc tác bán du kin chii vi mt s loi
thuc tr tpho thông dng cho thy kh y các thuc tr
sâu là tri .
Vit Nam, nhng nghiên cu x lý thuc tr sâu trong còn rt hn
ch. Vic bin tính TiO
trong vùng hóa tr, làm mt hot tính quang xúc
tác ca TiO
2
[12, 30, 34, 35, 45, 51].
10 Hình 1.2. Cơ chế quá trình xúc tác quang trên vật liệu bán dẫn
2
O
2
-
2
e
-
+ O
2
O
2
- Các l trng có tính oxy hoá mnh và có kh c thành HO
.
h
+
+ H
2
O
OH + H
+
(1.10)
h
+
+ OH
-
OH (1.11)
Các gc t do
OH,
O
2
-
phân hu hp
cht hc t do
OH là mt tác nhân oxi hoá rt mnh, không chn lc
2
[30, 34, 35, 45, 51].
1.2. Tổng quan về thuốc trừ sâu
1.2.1. Thực trạng ô nhiễm thuốc trừ sâu trong môi trƣờng
Nhc sn xut nông nghic ch y Ving hóa
cht bo v thc vt s d liu thng kê, khong 20.000 tn
thuc tr c s dng 4 -.
Không th ph nhn vic s dng thuc tr sâu, dit c mang li li ích kinh t cho
i dân, tuy nhiên do thiu kin thc khoa hc, các loi thuc tr sâu, dit c vn
i dân s dHng bng
Sông Cng ln thuc bo v thc vt (BVTV), thuc tr
sâu, dit c. Theo Cc bo v thc vt (B NN&PTNT), ti các tng bng Sông
Cu Long, bình quân 1 v lúa phun 2 ln thuc tr sâu, 2 ln thuc tr bnh, 1 ln
thuc tr c n 2 ln thung. Bình quân nông dân s dng 2,6 lít thuc các
loi/ha/v. Tuy nhiên, t l hp th qua cây trng ch 20%, b-20%, còn li
thc. Theo kt qu kho sát ca Vii tiêu và Môi
ng (B NN&PTNT), m c s dng khong 200.000-250.000 tn thuc
BVTV, to ra khong 7.500 tn v u hc thu gom x lý mà x
trc ting, gây ô nhing rung, làm ch nông dân
y ht him ha t thuc BVTV cho cng và chính bn thân h nên vic
bo qun s dng thuc BVTV rt yu kém. Trong 30 tc kho sát thì ch hai
12
tnh có k hoch thu gom v bao thuc BVTV, thuc hin
c do thic tuyên truyn rng.
heo thng kê ca Cc bo v a trên kt qu cuc
kho sát ti 28 tnh-ng thuc tr sâu ht hn s dng trong các kho ch
còn tc tính lên ti khong 1203 tn, dit b ô nhim
bi nhiu loi thuc tr sâu là trên 75.000 m
2
loi thuc tr sâu thuc h Cácbamat.
Tính chất vật lý:
Tinh th nh nh.
m nóng chy: 78-79
0
C
13
áp su
0
C)
Khng riêng: 1,2946 (g.cm
3
)
tan:
c: 57.9 g/l
MeOH: 100, acetone: 730, ethanol: 420, isopropanol: 220, toluen:
30(g/kg, 25
0
C)
bn:
c 30 ngày(pH 5& 7)
DT
50
: 30 ngày(pH9)
nh nhit ti 140
0
C
i ánh sáng mt tr ngoài tri.
c gii thiu t loi thuc tr sâu ph rng.
tính.
i vng, Methomyl có ái lc vt thp, d b ra trôi nên có th
gây ô nhic mc ngm. châu Âu và M c mt
ng khác nhau cc m c ngm không ch trong thi
gian s dt thi gian dài.
1.3. Các phƣơng pháp xử lý thuốc trừ sâu trong môi trƣờng
Trên th gii, rt nhiu nghiên c công b hiu qu ca vic phân hy thuc
tr sâu vi nhit s phân
hy thuc tr c s dng.
1.3.1.Quá trình Fenton
c phát hin la tác gi J.H.Fenton,
khi ông quan sát thy phn ng oxy hóa axit malic b
mnh khi có mt ion s hp H
2
O
2
và mui Fe
2+
c s dng làm tác
nhân oxy hóa rt hiu qu cho nhing rng rãi các cht hc mang
15
Quá trình Fenton nói chung có hiu qu cao trong khong pH 2-4, cao nht pH
khou kin x ng gp (pH 5-9) quá trình xy ra
không hiu quu nghiên cu v các dng ci tin c
c pH thp -
phát sinh mt v là cn tách ion st sau x lý. Nhng nghiên cu v quá trình
Fenton d th xy ra trên xúc tác ri quyc v ng
thi có th tin hành quá trình Fenton ngay pH trung tính.
2
O
2
Fe
3+
+
OH + OH
(1.12)
Fe
3+
+ H
2
O
2
Fe
2+
+
HO
2
+ H
+
(1.13)
Ngoài hai phn ng trên là phn ng chính thì trong quá trình Fenton còn có xy
ra các phn ng khác. Tng hp li bao gm các phn ng sau:
Fe
2+
-
+ Fe
3+
(1.16)
OH + H
2
O
2
H
2
O +
HO
2
(1.17)
Fe
2+
+
HO
2
Fe
3+
+ HO
2
-
(1.18)
Fe
3+