ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn K36B c
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA HÓA HỌC
NGUYỄN THỊ LUYẾN
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP PHỤ GIA
XÚC TIẾN OXY HÓA ỨNG DỤNG
ĐỂ CHẾ TẠO MÀNG PHỦ NÔNG
NGHIỆP PHÂN HỦY SINH HỌC
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Chuyên ngành: Hóa công nghệ môi trường
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Chuyên ngành: Hóa công nghệ môi trường
Người hướng dẫn khoa học
TS. NGUYỄN THANH TÙNG HÀ NỘI – 2014
ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn K36B c
LỜI CẢM ƠN
n i Vic thuc
Vigh Vit Nam.
Em xin gi li cc TS. Nguyễn Thanh Tùng
ng dn em c hin.
Em xin gi li c nhing
i hi 2, t liu em thc
Nguyễn Thị Luyến
ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn K36B c
DANH MỤC HÌNH
1.1. C 15
1.2. 15
i Fe
3+
c trong phn ng oxy h
21
n ng peroxit ca Co
2+
, Mn
3
21
Ph hng ngoi ca st stearat 33
ng ca n n hiu sut tng hp FeSt
Bng 3.5. t (%) cmng ph
40
Bng 3.6. bng ph
nghim gia tc thi tit 40 ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn K36B c
BẢNG CÁC CHỮ CÁI VIẾT TẮT TRONG KHÓA LUẬN
VIẾT TẮT
TÊN ĐẦY ĐỦ
ASTM
American Society for Testing Materials
Aac
Acrylic axit
CS
Coban stearat
CSMA
Styren maleat copolyme
DCP
Dicumyl peroxit
DSC
Nhi
IR
Ph hng ngoi
HDPE
Polyetylen t trng cao
LDPE
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN
DANH MỤC HÌNH
DANH MỤC BẢNG
BẢNG CÁC CHỮ VIẾT TẮT TRONG KHÓA LUẬN
MỞ ĐẦU 1
1
2. M 2
3. Nhim v u 2
u 2
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3
1.1. y ca polyetylen s dng nghip
3
1.1.1. 4
1.1 7
1.1 8
1.1 10
1.1 10
1.2 gia s d to y sinh
hc 16
1.2.1. Trn hp vn gc t ng hp 16
1.2.n gc t 16
1.2ng hp 19
1.2t n - oxidant) 20
CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM 28
t, dng c t b 27
2.t 27
ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn K36B c
3.2.3. b 40
3.2.4. Ch s cacbonyl 41
3.2.5. nh chp hin t 42
KẾT LUẬN 44
TÀI LIỆU THAM KHẢO 45 ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn 1 K36B c
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
nhu ch to vt lin vi
c bin rt mnh m gii. Do
u c v bo v ng sng, bo v sc khe ca con
cu v phn sn phm mn
ng, viu ch to vt liu xanh, sn phm s
cn thit. Mt trong nhng sn pht li
ch to ra b p. Do nhng
u
th gii hp trung la chn vt li
tr y sinh hc.
n phm bao b hi dng polyme
c bi gic
bt
b s cacbonyl, ph hng ngoi (IR), t trng (TGA),
nh hin t
ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn 3 K36B c
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN
1.1. Quá trình phân hủy của polyetylen sử dụng làm màng phủ nông nghiệp
K t t d i, che ph ng
-1940, m p c s d
rng l i vi nhiu long ph
nghip ci thin chng sn ph bo v ng khi s
khc nghit ca thi tit, tu kii v
gim nhim bng. c s dng r
hy ph thi nh m trng.
. S y sinh h
kt hp v chuyng
vt lit [2].
t dy
n phi gom nht sau v thu hoch. Cn s
dt d m, ging ht ging phi gieo, gi nhit
t, ci thin t ng. Vic ging ging
t b t s gi
sng r t, gic
trong polyme hp th bc x n c.
ng
. Q
. Khi tip
i phng ct trc x t ngoi hay
c x p cht trong polyme hp
th bc x n c.
ng dn ti s m, nt b mm
n ca vt liu.
ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn 5 K36B c
Polyolefin thu cha t C-C, C-t
b ng bt tri t quang
t s p chp
hop th y
kim loi, hp chc chuy-polyme. Nhi
cu g ra rp cht quan
trng nhci.
Gia nhiu loi vt liu cht
d tii bc x mt tr trc tip (vi chi
-1400nm). Ph ng cao nht bc x t ngoi t
290nm c hp th bi cht do dn ti b
quang hc t c t
phn ng vn, tip t
t do, g
n xu
dn xu
c tp do chuyn mch
bi xi mp
cht nh
dp cht peoxit, sn
phm ch yu c
rn o ra do oxy
o qu
dng hong c
c sinh ra trong polyme do dp t b
i tia t ngoi.
Tp ch quang hc hoc do
hp th ng ca ph t ngoi, hon ng
ng hc
tp ch quang hc
din ra theo 2 phu:
ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn 7 K36B c
- c tip v
din ra nhanh ch yn ch gc.
- L ti n, s
chn c peoxy hay phn ng c
cp gc.
Hu ht polyme cht C-C, C-H, C-O, C--
p th
lo hp th
trong khong 250-
Hu hn y nhi u gc t do.
u phn gc t
i
n ng, P
i
c t , ch s
s m
gm vi cho 2 gc
t y dn ti vit m
cui mch. Chuyn mng ht gc t
chuyng ct mt m
th xy ra ng c hai gc hot m
a 2 moc do kt hp
hai gc t
P
x
P
j
+ P
x-j
Khy: P
x
P
x-i
i
+ P
j
hoc P
i+j
1.1.3.
nghi tt li
y vi ng cc.
- u ht liu nhit du tan trong mt s dung
n trng là bu ct
liu polyme c o tinh th, nh LDPE có xu hng bn tng tác
v cn tr bi tng tác mnh n
ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn 9 K36B c
t gi. Ch ng tác này không th
t, polyme s trng và tan dt
ng v t
n nhi thng trong metanol, ch bn hn ch trong
b
disunf
- nhim trong
2
t cht dng h y
ca polyme. Polyetylen phn ng vi NO
2
do ng suc. ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn 10 K36B c
1.2.5.
Hn th nghi t liu M
hy sinh h
2
hp chc sinh kh ng ca enzym
ca vi sinh vc b nghim chun trong mt th
nh phu kiy [1].
DPE, metylen
, ch
, do
.
b
axit, ancol,
[13]. S
2
, H
2
c. T y sinh hc ph thuc nhi c ca
sn phm. T ng xy ra vng.
). M
.
. N
.
:
- T
- T
- T
- ()
- S
- C)
- T
)
ng i hc S phm H Ni 2 Kho lun tt nghip i hc
Nguyn Th Luyn 12 K36B c
- H.
-
cao) s chuy
2
2
c) hoc tt h
ging. Cht do by ngay sau khi sn
xu i nhi cht do
y sinh hc (Oxo- qua hai
n y [6]:
- . ch polyme b
nh, ti
tn s
cacbonyl, axit cacboxilic, este, andehit u. Kt qu mt polyme k
c xut hi c t u kin cho vi y
polyme d
- y sinh hc thc hin b
sinh v n, nm, t
CO
2
i.
Gn quan trng nhnh vn tc ca
u cy sinh hc, s
gim c dit tia UV (Photodegradation) hoc
nhit (Thermal degradation).
Giai n gim c
(Png t u h
loi polyme. Cphi tri qua mn ng t t v
ng cc
s d ng t ng mp
polyme - - -
[1].
1.2.1. Trn h
,