từ vựng và ngữ pháp tiếng anh lớp 11 UNIT 11-12 - Pdf 28

UNIT 11: SOURCES OF
ENERGY
☺ VOCABULARY
A. READING
alternative (a) thay thế
oil (n) dầu

at the same time (exp) cùng lúc đó
available (a) sẵn có
balloon (n) bong bóng
coal (n) than đá
cost (v) tốn (tiền)
dam (n) đập (ngăn nước)
electricity (n) điện
energy (n) năng lượng
exhausted (a) cạn kiệt
fossil fuel (n) nhiên liệu hóa thạch
geothermal heat (n) địa nhiệt
infinite (a) vô hạn
make use of (exp) tận dụng
nuclear energy (a) năng lượng hạt
nhân
B. SPEAKING
abundant (a) dồi dào, phong phú
convenient (a) tiện lợi
enormous (a) to lớn, khổng lồ
harmful (a) có hại
hydroelectricity (n) thủy điện
C. LISTENING
ecologist (n) nhà sinh thái
học

run out (v) cạn kiệt
land (n) đất
ocean (n) đại dương
petroleum (n) dầu hỏa, dầu mỏ
replace (v) thay thế
make up (v) chiếm (số lượng)
show (v) chỉ ra
total (a) E. LANGUAGE FOCUS
apartment (n) căn hộ
cancer (n) ung thư
catch (v) bắt được
cause (n) nguyên nhân
conduct (v) tiến hành
experiment (n) cuộc thí nghiệm
extraordinary (a) lạ thường
fence (n) hàng rào
locate (v) nằm ở
☺ GRAMMAR

overlook (v) nhìn ra
park (n) công viên
photograph (n) bức hình
present (v) trình bày
progress (n) sự tiến triển
publish (v) xuất bản
reach (v) đạt tới
research (v) nghiên cứu


UNIT 12: THE ASIAN
GAMES
☺ VOCABULARY
A. READING
advance (v) tiến bộ
appreciate (v) đánh giá cao
aquatic sports (n) thể thao dưới
nước
athletics (n) điền kinh
basketball (n) bóng rổ
billiards (n) bi da
bodybuilding (n) thể dục thể hình
cycling (n) đua xe đạp
decade (n) thập kỷ (10 năm)
enthusiasm (n) sự hăng hái, nhiệt
tình
facility (n) tiện nghi
fencing (n) đấu kiếm
gold (n) vàng
hockey (n) khúc côn cầu
host country (n) nước chủ nhà
B. SPEAKING
bronze (n) đồng
karatedo (n) võ karatê
C. LISTENING
bar (n) thanh, xà
freestyle (n) kiểu bơi tự do
gymnasium (n) phòng thể
dục dụng

high jump (n) nhảy cao
live (a) trực tiếp
long jump (n) nhảy xa
record (n) kỷ lục
recruit (v) tuyển
stadium (n) sân vận động
upgrade (v) nâng cấp
widen (v) mở rộng
book (v) mua vé trước diamond (n) kim cương
repair (v)
sửa

flight (n) chuyến bay
modern (a) hiện đại
☺ GRAMMAR
ring (n) chiếc nhẫn
Omission of relative pronouns (Lược bỏ đại từ quan hệ)
Trước tiên, các em cần ôn lại kiến thức về mệnh đề quan hệ (xem
lại mục
1) và 2) trang 2 và 3). Hãy xem các ví dụ dưới đây và trả lời câu hỏi: khi
nào có
thể lược bỏ đại từ quan hệ (WHO(M), WHICH, THAT)?
Ex1: I like the diamond ring. Mary is wearing it.
S V O
> (a) I like the diamond ring which/that Mary is wearing.
> (b) I like the diamond ring Mary is wearing.
Ex2: The man is my teacher. She saw him at the post office


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status