Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
Nguyễn Đặng Hoàng Duy 1
UNIT 1:
A DAY IN THE LIFE OF …
☺
VOCABULARY
A. READING
crop (n) mùa vụ
fellow (n) bạn
peasant (n) (=farmer) nông dân
plot of land (n) mảnh đất nhỏ
take a rest (v) nghỉ ngơi
transplant (v) cấy
B. SPEAKING
biology (n) sinh học
chemistry (n) hoá học
civic education (n) giáo dục CD
class meeting (n) sinh hoạt lớp
geography (n) đại lý
history (n) lòch sử
information technology(n) CN TT
literature (n) văn học
maths (n) toán học
physical education (n) thể dục
physics (n) vật lý
tenth-grade student (n) HS lớp 10
timetable (n) thời khoá biểu
C. LISTENING
cyclo (n) xe xích-lô
suddenly (adv) đột nhiên
E. LANGUAGE FOCUS
as soon as (conj) ngay khi
bean (n) hạt đậu
camp fire (n) lửa trại
creep into (v) bò vào
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
Nguyễn Đặng Hoàng Duy 2
flow (v) (nước) chảy
instead of (prep) thay vì
leap out of (v) nhảy ra khỏi
pea (n) hạt đậu Hà Lan
put out (v) dặp tắt
put up (v) dựng lên
realise (v) nhận ra
stream (n) dòng suối
tent (n) cái lều
waste of time (n) sự lãng phí
thời gian
wind (its way) (v) lượn, uốn
(dòng chảy)
☺
GRAMMAR
1. The present simple
a. Cách thành lập
- Câu khẳng đònh S + V(s/es); S + am/is/are
- Câu phủ đònh S + do/does + not + V; S + am/is/are + not
- Câu hỏi Do/Does + S + V?; Am/Is/Are + S?
Nguyễn Đặng Hoàng Duy 3
Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ
với thời gian được xác đònh rõ. Các trạng từ thường đi kèm: yesterday, ago,
last week/month/year, in the past, in 1990, …
Ex:
Uncle Ho passed away in 1969.
* Lưu ý: Xem lại động từ bất qui tắc!
UNIT 2:
SCHOOL TALKS
☺
VOCABULARY
A. READING
attitude (n) thái độ
flat (n) căn hộ
household task (n) công việc nhà
mall (n) khu buôn bán
narrow (adj) hẹp
opinion (n) ý kiến
safety (n) sự an toàn
traffic (n) giao thông
worry (v) lo lắng
B. SPEAKING
awful (a) khủng khiếp
backache (n) đau lưng
conversation (n) cuộc hội thoại
headache (n) đau đầu
nervous (adj) hồi hộp
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
Nguyễn Đặng Hoàng Duy 4
pay attention to chú ý đến
post (v) gởi thư
relaxing (adj) thư giãn
star (n) ngôi sao
situation (n) tình huống
target (n) mục tiêu
threaten (v) đe doạ
☺
GRAMMAR
1. Wh- questions
- Các từ để hỏi: who, whom, what, which, where, when, why, how
(old/long/far/fast/many/much…)
- Với động từ “to be”: Wh- + be + S (+ …)?
Ex:
What is the time? – It’s 7.
- Với động từ khiếm khuyết: Wh- + KK + S + V (+ …)?
* Động từ khiếm khuyết: can, could, will, would, shall, should, may,
might, must, ought to
Ex:
How many languages can you speak? – 3.
- Với động từ thường: Wh- + do/does/did + S + V (+ …)?
Ex:
Where did you go yesterday? – I went to the bookstore.
2. Gerund and to + infinitive
a. Gerund (V-ing)
nguyên tử
award (v) trao giải thưởng
brilliant (adj) thông minh,
sáng dạ
degree (n) văn bằng (do
trường ĐH cấp)
ease (v) xoa dòu đi
founding (n) việc thành lập
from then on kể từ đó
general education (n) giáo dục
phổ thông
human suffering (n) nỗi đau nhân loại
in spite of (prep) mặc dù(=despite)
institute (n) học viện
joy (n) niềm vui
obtain (v) đạt được
position (n) vò trí
PhD bằng tiến só
private tutor (n) gia sư
professor (n) giáo sư
radium (n) ri
receive (v) nhận
research (n) nghiên cứu
specialisation (n) sự chuyên
môn hoá
take up (v) tiếp tục
(việc bỏ dở)
B. SPEAKING
appearance (n) vẻ bề ngoài
experience (n) kinh nghiệm
mess (n) sự lộn xộn
pan (n) cái chảo
parrot (n) con vẹt
sand (n) cát
thief (n) tên trộm
torch (n) đèn pin
turn off (v) tắt (#turn on)
vase (n) lọ, chậu
voice (n) giọng nói
☺
GRAMMAR
1. The past perfect
a. Cách thành lập
- Câu khẳng đònh S + had + V3/ed
- Câu phủ đònh S + had+ not + V3/ed
- Câu hỏi Had + S + V3/ed?
b. Cách dùng chính
Thì QKHT dùng để diễn tả:
- Một hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành
động khác trong quá khứ.
Ex:
We had had dinner before eight o’clock last night.
Lucie had learned
English before she came to England.
- Một hành động đã xảy ra nhưng chưa hoàn thành, tính đến một thời điểm
nào đó trong quá khứ.
Ex:
chance (n) cơ hội
describe (v) mô tả
effort (n) nổ lực humorous
(adj) hài hước
infer (v) suy ra
kid (n) trẻ con
one by one lần lượt
prevent … from (v) cản trở
proud of (adj) tự hào về
prove (v) chứng minh
suspicious (adj) nghi ngờ
thanks to (prep) nhờ vào
B. SPEAKING
activity (n) hoạt động
break (n) giờ giải lao
class (n) tiết học
to be honest (exp) thành thật
mà nói
C. LISTENING
beauty (n) vẻ đẹp
calm … down (v) trấn tónh (ai đó)
camera (n) máy ảnh
comprise (v) gồm có
disability (n) khuyết tật
escape (v) thoát khỏi
exhibit (v) triển lãm
fascinate (v) cuốn hút
feature (v) làm nổi bật lên
labourer (n) người lao động
resolve (v) giải quyết
service (n) sự phục vụ
E. LANGUAGE FOCUS
ambulance (n) xe cứu thương
delay (v) hoãn lại
give up (v) từ bỏ
injured (adj) bò thương
offer (v) tỏ ý muốn
put … up (v) cho (ai) trọ
rarely (adv) hiếm khi
rob (v) cướp
scene (n) hiện trường
unemployed (adj) thất nghiệp
☺
GRAMMAR
1. The + adjective
Dùng để chỉ một nhóm người.
the injured (người bò thương), the poor (người nghèo), the rich (người
giàu), the sick (người bệnh), the unemployed (người thất nghiệp), the young
(người trẻ tuổi), the disabled (người khuyết tật), the blind (người khiếm thò),
the dead (người chết), …
Ex:
The rich should help the poor.
2. Used to + infinitive (đã từng/thường)
Diễn tả thói quen trong quá khứ, đã chấm dứt ở hiện tại.
Ex:
His father used to smoke 20 cigarettes a day. Now he gives up
smoking.
(Cha của anh ấy từng hút 20 điếu thuốc một ngày. Bây giờ bác ấy đã
bỏ thuốc rồi.)
nghỉ phép
speaker (n) loa
storage (n) sự lưu trữ
typewriter (n) máy đánh chữ
B. SPEAKING
air conditioner (n) máy lạnh
amount (n) số lượng
cell phone (n) ĐT di động
fax machine (n) máy fax
long distance meeting
(n)cuộc họp từ xa
participant (n) người tham dự
process (v) xử lý (dữ liệu)
store (v) lưu trữ
transmit (v) truyền, phát
C. LISTENING
make an excuse ngỏ lời xin lỗi
refuse (v) từ chối
secretary (n) thư ký
shy (adj) mắc cỡ, ngại
since then (adv) kể từ đó
still (adv) vẫn còn
D. WRITING
adjust (v) điều chỉnh
connector (n) từ kết nối
instruction (n) hướng dẫn
lift (v) nhấc lên
make a call thực hiện
chỉ, hướng dẫn
spill (v) tràn, chảy ra
towel (n) khăn lau
☺
GRAMMAR
1. The present perfect
a. Cách thành lập
- Câu khẳng đònh S + have/has+ V3/ed
- Câu phủ đònh S + have/has + not + V3/ed
- Câu hỏi Have/Has + S + V3/ed?
b. Cách dùng chính (xem thêm Unit 7)
Thì HTHT dùng để diễn tả:
- Một hành động xảy ra trong quá khứ không xác đònh rõ thời điểm.
Ex:
Have you had breakfast? – No, I haven’t.
2. The present perfect passive
a. Chủ động (Active)
(xem cách thành lập thì HTHT.)
b. Bò động (Passive)
- Câu khẳng đònh S + have/has + been + V3/ed
- Câu phủ đònh S + have/has + not + been + V3/ed
- Câu hỏi Have/Has + S + been + V3/ed?
Ex:
(A) They have built a new bridge across the river.
(P) A new bridge has been built
across the river.
* Lưu ý:
- Câu bò động thì HTHT luôn có BEEN + V3/ed!
3. Who, which, that
sunshine (n) ánh nắng
suppose (v) nghó rằng
term (n) học kỳ
trip (n) chuyến du lòch
waterfall (n) thác nước
B. SPEAKING
fresh air (n) không khí
trong lành
suffer from (v) chòu đựng, bò
sunburnt (adj) sạm nắng
sundeck (n) boong tàu cao
nhất
take photographs chụp hình
travel sickness (n) say sóng
C. LISTENING
Botanical Garden (n) thảo cầm viên
dance (v) nhảy múa
glorious (adj) hết sức thú vò
grassland (n) đồng/bãi cỏ
laugh (v) cười
merrily (adv) vui vẻ
on time đúng giờ
pack up (v) thu dọn
pay a visit to (=visit) viếng thăm
sleep soundly ngủ ngon
spacious (adj) rộng rãi
D. WRITING
accept (v) chấp nhận
agree (v) đồng ý
a. Cách thành lập
- Câu khẳng đònh S + am/is/are + V-ing
- Câu phủ đònh S + am/is/are + not + V-ing
- Câu hỏi Am/Is/Are + S + V-ing?
b. Cách dùng chính
Thì HTTD (với nghóa tương lai) dùng để:
Nói về một hành động tương lai đã có KẾ HOẠCH thực hiện.
Ex:
The first term is coming to an end soon.
2. be going to
- Diễn tả một dự đònh (chưa có kế hoạch).
Ex:
I have saved some money. I’m going to buy a new computer.
- Diễn tả một dự đoán có căn cứ.
Ex:
Look at those clouds. It is going to rain.
* Lưu ý: will/shall KHÔNG dùng với những ý nghóa trên của thì HTTD và
be going to.
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
Nguyễn Đặng Hoàng Duy 13
UNIT 7: THE MASS MEDIA
☺
VOCABULARY
A. READING
channel (n) kênh truyền hình
comedy (n) hài kòch,phim hài
old age (n) tuổi già
rise/rose/risen (v) dâng lên
top (n) đỉnh
wind (n) gió
D. WRITING
advantage (n) thuận lợi
aware (adj) ý thức
brain (n) bộ óc, não
disadvantage (n) bất lợi
effective (adj) hiệu quả
encourage (v) khuyến khích
enjoyable (adj) thú vò
entertain (n) làm (ai) vui
global (adj) toàn cầu
increase (v) làm tăng
memorable (adj) dễ nhớ
popularity (n) tính phổ biến
responsibility (n) trách nhiệm
violent (adj) bạo lực
E. LANGUAGE FOCUS
appointment (n) cuộc hẹn
bad condition (n) tình trạng
xuống cấp
cancel (v) huỷ bỏ
China town (n) phố người Hoa
council (n) hội đồng
demolish (v) phá huỷ
live on (v) sống nhờ vào
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
- Câu phủ đònh S + did + not + V
- Câu hỏi Did + S + V?
+ Cách dùng chính:
Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ
với thời gian được XÁC ĐỊNH rõ. Các trạng từ thường đi kèm: yesterday,
ago, last week/month/year, in the past, in 1990, …
Ex:
Uncle Ho passed away in 1969.
2. Because of and in spite of
- Because of (bởi vì) + N/N phrase
Ex:
Because of my sickness, I couldn’t go to school yesterday.
(Bởi vì bệnh nên hôm qua tôi không thể đi học.) > Nguyên nhân – kết quả
- In spite of (mặc dù) + N/N phrase
Ex:
In spite of her old age, the woman tries to climb the mountain.
(Mặc dù tuổi già nhưng bà vẫn cố gắng leo núi.) > Sự tương phản
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
Nguyễn Đặng Hoàng Duy 15
UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE
☺
VOCABULARY
A. READING (pages 82-84)
all day cả ngày
author (n) tác giả
change (v) thay đổi
community (n) cộng đồng
D. WRITING (pages 87-88)
ahead (adv) phía trước
direction (n) hướng dẫn
follow (v) theo, đi theo
go over đi qua (cầu)
keep on đi tiếp
keep walking đi tiếp
map (n) bản đồ
railway station (n) trạm xe lửa
walk past đi ngang qua
E. LANGUAGE FOCUS (pages 88-90)
announce (v) thông báo
at least ít nhất
bone (n) xương
coat (n) áo khoát
crazy (adj) điên rồ
cure (v) chữa bệnh
disease (n) căn bệnh
medicine (n) ngành y
put on (v) mặc vào
slippery (adj) trơn trợt
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTCNguyễn Đặng Hoàng Duy 16
☺
GRAMMAR
1. Reported speech: Statements
- Động từ tường thuật thường gặp: said, told, thought, announced
- Khi đổi câu trực tiếp (Statement) sang gián tiếp, ta đổi BA yếu tố là
these > those
here > there
Ex:
She said to me, “I met your brother yesterday.”
> She told
me that she had met my brother the day before.
2. Conditional sentence type 1
Diễn tả điều kiện CÓ THỂ XẢY RA ở hiện tại hoặc tương lai.
Ex:
If it rains heavily, I will stay at home.
* Lưu ý:
Phân biệt cách sử dụng giữa WHEN và IF.
- Dùng WHEN khi hành động CHẮC CHẮN xảy ra.
Ex: When I’m hungry, I’ll find something to eat.
- Dùng IF khi hành động CÓ KHẢ NĂNG xảy ra.
Ex: If I have two tickets, I’ll invite her to the cinema.
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTCNguyễn Đặng Hoàng Duy 17
UNIT 9: UNDERSEA WORLD
☺
VOCABULARY
A. READING
analyse (v) phân tích
at stake (exp) bò đe dọa
balanced (adj) cân bằng
bay (n) vònh
beneath (prep) bên dưới
biodiversity (n) đa dạng
phần trăm
precious (adj) quý, hiếm
provide (v) cung cấp
sample (n) mẫu vật
satellite (n) vệ tinh
seabed (n) đáy biển
starfish (n) sao biển
submarine (n) tàu ngầm
surface (n) bề mặt
surround (v) bao quanh
temperature (n) nhiệt độ
term (n) thuật ngữ
three-quarters (n) ba phần tư
tiny (adj) rất nhỏ
unless (adv) trừ phi
wide range (n) lượng lớn
B. SPEAKING
butt (n) mẩu thuốc lá
(còn lại)
consequence (n) hậu quả
dispose of (v) vứt bỏ
dustbin (n) thùng rác
endanger (v) gây nguy
hiểm
explosive (n) chất nổ
fertilizer (n) phân bón
fishing line (n) dây câu
Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 10 CTC
length (n) chiều dài
mammal (n) động vật
có vú
migrate (v) di cư
take measures (n) áp dụng
biện pháp
weight (n) trọng lượng
whaling (n) việc săn
cá voi
D. WRITING
accidential (adj) tình cờ
at risk (exp) đang gặp
nguy hiểm
brain (n) bộ não
calf (n) con*
carnivore (n) động vật
ăn thòt
concern (n) mối quan tâm
diet (n) thức ăn
hàng ngày
entrapment (n) sự mắc bẫy
feeding habit (n) thói quen ăn
(ăn cái gì, nhiều hay ít)
female (adj/n) giống cái
gestation period (n) thời kỳ
thai nghén
give birth to (exp) sinh con
habitat (n) môi trường
sống
Dùng để khuyên ai đó nên hay không nên làm việc gì.
Ex:
- He looks very tired. He should
visit his doctor.
(He looks very tired. I think he should visit his doctor.
- It’s raining heavily. You shouldn’t
go out right now.
(It’s raining heavily. I don’t think you should go out right now.)
2. Conditional sentence type 2
Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả hành động KHÔNG thể xảy ra ở
hiện tại hoặc tương lai.
Ex:
- He doesn’t have enough money. He will not buy this new bicycle.
> If he had
enough money, he would buy this new bicycle.
(He would buy
this new bicycle if he had enough money.)
- I am not bird. I can’t fly everywhere.
> If I were
a bird, I could fly everywhere.
(I could fly
everywhere if I were a bird.)
Công thức: If clause (Mệnh đề If) Main clause (Mệnh đề chính)
S + V2/ED/WERE S + WOULD/COULD + V
* Lưu ý:
power (n) điện
protect (v) bảo vệ
run off (v) chảy đi
save (v) cứu
soil (n) đất
species (n) giống, loài
take away (v) lấy đi
treat (v) chữa trò
valuable (adj) có giá trò
variety (n) sự đa dạng
vegetation (n) thực vật,
cây cối
worsen (v) làm tệ hơn
B. SPEAKING
against one’s will (exp) trái ý (ai)
endangered (adj) có nguy cơ
tuyệt chủng
image (n) hình ảnh
imprison (v) tống giam
instead (prep) thay vào đó
reconstruction (n) sự tái xdựng
the wild (n) môi trường
hoang dã
risky (adj) mạo hiểm
sensitive (adj) nhạy cảm
suffer from (v) chòu đựng
C. LISTENING
allow (v) cho phép
awful (adj) khủng khiếp
camper (n) người cắm
☺
GRAMMAR: The passive voice (Thể bò động)
I- Các bước đổi câu chủ động sang câu bò động:
1) Xác đònh S, V, O trong câu chủ động (V có thể là đơn hoặc kép. Nếu là
V kép thì V cuối cùng-V chính- được đổi thành V3/ed.)
2) Xác đònh thì của động từ
3) Đem O trong câu chủ động làm S trong câu bò động, đem S trong câu
chủ động làm O trong câu bò động
4) Lấy V chính trong câu chủ động đổi thành V3/ed rồi thêm BE thích hợp
trước V3/ed
5) Đặt BY trước O trong câu bò động
Ex:
(A) The cat ate the mouse.
> (P) The mouse was eaten
by the cat.
Trong (A), The cat là S, ate là V chính, the mouse là O. Đem the mouse
làm S và the cat làm O trong (P). Lấy V chính đổi thành V3 là eaten. Do V
chính trong (A) ở thì quá khứ đơn và The mouse trong (P) số ít nên BE phải là
was. Đặt by trước the cat.
* Cấu trúc cơ bản của câu bò động là BE + V3/ed. Sau khi làm xong, cần
kiểm tra lại có thiếu một trong hai yếu tố đó không.
II- Động từ trong câu chủ động và bò động:Tenses Examples
Simple
present
Lan cleans the floor every morning.
> The floor is cleaned
> Our class will not be taught
by Mr. Brown.
Modal
verbs*
a) The students must do this exercise in class.
> This exercise must be done
in class by the students.
* Modal verbs:
can/could, will/would, may/might, shall/should, must, ought to
UNIT 11:
NATIONAL PARKS
☺
VOCABULARY
A. READING
abandoned (adj) bò ruồng bỏ
butterfly (n) con bướm
cave (n) hang động
chemical (n) hóa chất
contain (v) gồm có
contamination (n) sự làm bẩn
establish (v) thành lập
hike mountains (v) leo núi
orphanage (n) trại mồ côi
orphaned (adj) mồ côi
release (v) thải ra
sub-tropical (adj) cận nhiệt đới
surprised (adj) ngạc nhiên
survival (n) sự sống sót
temperate zone (n) vùng ôn đới
lược
station (v) đóng quân
D. WRITING
acceptance (n) sự chấp nhận
refusal (n) sự từ chối
best regards (exp) lời chúc tốt
đẹp nhất
decline (v) khước từ
reply (n) hồi âm
catch (v) đón (xe)
look after (v) chăm sóc
E. LANGUAGE FOCUS
accident (n) tai nạn
block (v) cản đường
bull (n) bò đực
counter (n) quầy thu tiền
crash (n) vụ đụng xe
depend (v) dựa vào
dependent (adj) lệ thuộc
documentary (n) phim tài liệu
exit (n) lối ra
happen (v) xảy ra
highway (n) xa lộ
immediately (adv) ngay lập tức
injured (adj) bò thương
pay attention (exp) chú ý
play cards (exp) chơi bài
Russian (n) tiếng Nga
shine (v) chiếu sáng
wake (v) đánh thức
communicate (v) giao tiếp
convey (v) truyền tải
criticise (v) phê bình
delight (v) làm … vui
emotion (n) cảm xúc
entertain (v) giải trí
fairy tale (n) chuyện thần
tiên
feeling (n) cảm nghó
funeral (n) lễ tang
integral part (n) phần thiết
yếu
joyfulness (n) sự vui mừng
lull (v) ru ngủ
mention (v) đề cập
mournful (adj) buồn thảm
role (n) vai trò
set the tone for (exp) tạo kông khí
chung cho
solemn (adj) trang nghiêm
thought (n) ý nghó
Western (adj) phương tây
B. SPEAKING
band (n) ban nhạc
cheer … up (v) làm … phấn
khởi
feel bad (exp) cảm thấy
buồn
have the radio on (exp)để radio mở
Walkman (n) máy cát-xét
buzz (n) tiếng vù vù
celebrate (v) tổ chức (lễ,
sinh nhật, …)
contest (n) cuộc thi
example (n) tấm gương
monitor (n) lớp trưởng
on time (exp) đúng giờ
prize (n) giải thưởng
record (n) đã hát
relaxed (adj) thư giãn
save (v) tiết kiệm
sip (v) nhâm nhi
zip (n) dây kéo
☺
GRAMMAR
1. to + infinitive
Đứng đầu hoặc cuối câu để chỉ mục đích của hành động (để làm gì).
Ex:
- What do you learn English for?
> To have
a good job, I learn English.
> I learn English to have
a good job.
2. Wh- questions
Khi đặt câu hỏi, cần xác đònh:
- Từ để hỏi: what, who(m), where, when, why, how.
- Động từ chính
+ to be hay modals (can/could, will/would …): đặt trước chủ từ
+ động từ thường: mượn trợ động từ do, does hoặc did (sau đó trở về hình