1, Cho biết hệ số của số hạng thứ 3 của khai triển nhị thức:
bằng 36. Tìm số hạng thứ 7.
Câu trả lời của bạn:
A.
B.
C.
D.
2, Dưới đây cho a và b là các đường thẳng, (P) và (Q) là các mặt phẳng. Câu
nào sau đây sai?
Câu trả lời của bạn:
A. Nếu thì
B.
C. Nếu thì
D. Nếu ba đường thẳng chắn trên hai cát tuyến những đoạn thẳng tương ứng
tỷ lệ thì ba đường thẳng đó song song với nhau.
3, Cho tứ diện ABCD, bốn điểm P, Q, R, S lầ lượt nằm trên bốn cạnh AB,
BC, CD, DA và không trùng với các đỉnh của tứ diện. Ta có bốn điểm P, Q,
R, S đồng phẳng khi và chỉ khi:
Câu trả lời của bạn:
A. và PQ cắt AC.
B.
C. PQ, RS, AC đồng quy.
D. PQ, RS, AC hoặc đôi một song song hoặc đồng quy.
4,
Câu trả lời của bạn:
A.
B.
C.
D.
5, Hỏi từ 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập thành bao nhiêu số
gồm 6 chữ số khác nhau sao cho trong các số đó có mặt chữ số 0 và 1.
A. (C2 ): (x - 1)2 + y2 = 1
B. (C2 ): x 2 + (y + 1) 2 = 1
C. (C2 ): (x + 1)2 + y2 = 1
D. (C2 ): x 2 + (y - 1)2 = 1
10, Xét phương trình:
Câu trả lời của bạn:
A. Cả (1), (2), (3) đều sai
B. Phương trình có 4 họ nghiệm (2)
C. Phương trình có 2 họ nghiệm (1)
D. Phương trình vô nghiệm (3)
11, Giới hạn bằng
Câu trả lời của bạn:
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
12, Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N là hai điểm phân biệt thuộc đường thẳng
AB; P, Q là hai điểm phân biệt thuộc đường thẳng CD.
Câu trả lời của bạn:
A. (3) Các cặp đường thẳng chéo nhau là AC và
BD, MN và AB, MN và NQ, AD và BC.
B. (2) Các cặp đường thẳng chéo nhau là: MN và
PQ, MQ và NP, MP và NQ, AN và BC.
C. (1) Các cặp đường thẳng chéo nhau là: MN và
PQ, MQ và NP, MP và NQ, AD và BC.
D. Cả (1), (2), (3) đều sai.
13, Cho
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu trả lời của bạn:
A. nếu n lẻ và an < 0
. Phép vị tự V(O; 4) biến đường tròn (T) thành
đường tròn (T') có phương trình là:
Câu trả lời của bạn:
A.
B.
C.
D.
18, Xét 2 phương trình:
(1)
(2)
( lần lượt là tập hợp nghiệm của (1) và (2) )
Câu trả lời của bạn:
A.
B. (1) tương đương (2)
C. và
D. và
19, Nếu số hạng đầu tiên của một cấp số nhân lùi vô hạn là một số nguyên
dương, công bội là nghịch đảo của một số nguyên dương và tổng của dãy là
3, thế thì tổng hai số hạng đầu tiên là:
Câu trả lời của bạn:
A. 2/3
B. 8/3
C. 2
D. 1/3
20, Cho là các số dương sao cho: với mọi số
nguyên dương n. Khi đó:
Câu trả lời của bạn:
A. Dãy số là một cấp số nhân khi và chỉ khi = 1.
B. Dãy số: là một cấp số nhân với mọi giá trị dương
của và
25, Tập tất cả các giá trị của x trên đoạn để hàm số y = tanx bằng
0 là :
Câu trả lời của bạn:
A.
B.
Không có giá trị nào của x
C.
D.
26, Cho cấp số cộng có tổng 10 số hạng đầu tiên và 100 số hạng đầu tiên lần
lượt là 100 và 10. Khi đó tổng của 110 số hạng đầu tiên là:
Câu trả lời của bạn:
A. -90
B. -110
C. 90
D. 110
27, Xét phương trình:
trên đoạn:
Câu trả lời của bạn:
A. Phương trình có 3 nghiệm
B. Phương trình có 4 nghiệm
C. Phương trình có 6 nghiệm
D. Phương trình có 5 nghiệm
28, Cho tứ diện SABC thỏa mãn SA = SB = SC. Gọi ba đường phân giác
ngoài tại đỉnh S của các tam giác SAB, SBC, SCA lần lượt là a, b, c. Khi đó:
Câu trả lời của bạn:
A. Cả (1), (2), (3) đều sai.
B. a, b, c nằm trong hai mặt phẳng song song.
C. a, b, c cùng nằm trên một mặt phẳng.
D. a, b, c trùng nhau.
29, Xét các câu sau:
32, Cho mặt phẳng (P) và một điểm M nằm ngoài (P). Khi N di động trên
khắp mặt phẳng (P), quỹ tích trung điểm I của MN là:
Câu trả lời của bạn:
A. Một đường thẳng song song với (P)
B. Một mặt phẳng cắt (P)
C. Một đường thẳng cắt (P)
D. Một mặt phẳng song song với (P)
33, Trong khai triển sau đây có bao nhiêu số hạng hữu tỉ?
Câu trả lời của bạn:
A. 4
B. 32
C. 16
D. 8
34, Các điểm gián đoạn của hàm số là
Câu trả lời của bạn:
A. và
B.
C. Một kết quả khác
D.
35, Với các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 lập được bao nhiêu số có 10 chữ số mà
trong mỗi số chữ số 2 có mặt đúng 3 lần, chữ số 4 có mặt đúng 2 lần và các
chữ số khác mỗi chữ số có mặt đúng 1 lần.
Câu trả lời của bạn:
A. 72160
B. 22160
C. 27160
D. 272160
36, Xét phương trình:
Câu trả lời của bạn:
A. phương trình có 4 họ nghiệm
40, Để tìm giới hạn , một học sinh đã lập
luận qua các bước như sau:
+ Bước 1: Ta có
+ Bước 2: Do đó
+ Bước 3: Do và
nên .
Chọn các phương án sau:
Câu trả lời của bạn:
A. Sai từ bước 1
B. Lập luận đúng
C. Sai từ bước 2
D. Sai từ bước 3