NGUYỄN THỊ NGỌC.MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN CÔNG NỢ PHẢI THU VÀ PHẢI TRẢ TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN - Pdf 29


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
CƠ SỞ THANH HÓA – KHOA KINH TẾ

CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI:
MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ
TOÁN CÔNG NỢ PHẢI THU TẠI CÔNG TY TNHH
THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN
GV HƯỚNG DẪN: TH.S. VÕ THỊ MINH
SV THỰC HIỆN : NGUYỄN THỊ NGỌC
MSSV : 12010543
LỚP : CDKT14BTH
THANH HÓA NĂM 2015
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Võ Thị Minh
LỜI CAM ĐOAN
Em xin cam đoan bài chuyên đề tốt nghiệp do chính em thực hiện, số liệu
được thu thập được ở công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền là hoàn toàn trung
thực và có sự đồng ý của ban lãnh đạo Công ty.
Ngày ….tháng ….năm 2015
SINH VIÊN THỰC HIỆN
Nguyễn Thị Ngọc
SVTH: Nguyễn Thị Ngọc–– Lớp CDKT14BTH
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Võ Thị Minh
LỜI CẢM ƠN
Trong suốt thời gian thực hiện, để bài chuyên đề tốt nghiệp của em có thể
hoàn thành, bản thân em đã nhận được sự giúp đỡ, sự đóng góp ý kiến rất nhiều
thầy cô và các anh chị trong công ty.
Em xin chân thành cảm ơn các quý thầy cô khoa kinh tế trường Đại Học Công
Nghiệp TPHCM. Đặc biệt là cô giáo Võ Thị Minh đã hướng dẫn em hoàn thành

Ngày …. Tháng … năm 2014
GIẢNG VIÊN
SVTH: Nguyễn Thị Ngọc–– Lớp CDKT14BTH
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Võ Thị Minh
DANH MỤC SƠ ĐỒ


 !"#
$%&&'()*
#&!+(),
*&-./012
)&34./56+ 7/
)&34./#
#()2
SVTH: Nguyễn Thị Ngọc–– Lớp CDKT14BTH
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Võ Thị Minh
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
TT TỪ VIẾT TẮT DIỄN GIẢI
1 DN Doanh nghiệp
2 TNHH Trách nhiệm hữu hạn
3 VAS 01 Chuẩn mực kế toán chung
4 TSCĐ Tài sản cố định
5 XDCB Xây dựng cơ bản
6 SXKD Sản xuất kinh doanh
7 BCĐKT Bảng cân đối kế toán
8 GTGT Giá trị gia tăng
9 TK Tài khoản

HQR
H)JR
#HLSJTS
#$(ULV
#@&'(ULV
SVTH: Nguyễn Thị Ngọc–– Lớp CDKT14BTH
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Võ Thị Minh
##)((ULV
#*
*WP@9XYZ8;@P@H9OC88E9CF$9G
*9&!+#
*9&&'()*
*#9&!+[&',
**9&!+(),
*,9&-./01,
CHƯƠNG 2 17
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CÔNG NỢ PHẢI THU TẠI CÔNG TY TNHH
THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN 17
$W8;\G]8<?@D8;$^$899$9_A8;`aF$G=8$F?8
$6!
bc(U
<de6IR
#8e(fgL R
@&h0I.0V 7/i
@&hi
8I.0Vi
#j&Q-V 7/i
*B\6+37/i
,$cjkQ-V 7/
,2@6jJL  7/

#B4./,#
#<e&',*
##H7/,*
#8jJl.,,
#`u$v;FCF9P9Os8$9Fw8<?@D8;$P@HN$OP8@D8;8E9CF$9G$aF@D8;$^,2
SVTH: Nguyễn Thị Ngọc–– Lớp CDKT14BTH
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Võ Thị Minh
KẾT LUẬN 59
SVTH: Nguyễn Thị Ngọc–– Lớp CDKT14BTH
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Võ Thị Minh
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Giáo trình Kế toán tài chính – Trường Đại Học Công Nghiệp TP.Hồ Chí
Minh
Giáo trình Kế toán thương mại dịch vụ - Trường Đại Học Công Nghiệp
TP.Hồ Chí Minh.
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành ngày 31/12/2011.
Hệ thống chế độ kế toán Việt Nam năm 2006 ( Nhà xuất bản thống kê)
Tài liệu về công ty Tuấn Hiền từ khi hình thành đến nay.
SVTH: Nguyễn Thị Ngọc–– Lớp CDKT14BTH
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Võ Thị Minh
LỜI MỞ ĐẦU
Hiện nay, trong cơ chế thị trường với sự tham gia của nhiều thành phần kinh
tế, các doanh nghiệp đều phải đứng trước những thách thức to lớn, đòi hỏi phải
luôn tự đổi mới và hoàn thiện để phát huy những ưu điểm và ngành nghề kinh
doanh của mình.Trong điều kiện đó muốn tồn tại và phát triển các doanh nghiệp
cần xác định mục tiêu hoạt động phù hợp với năng lực của mình, có phương án sản
xuất và sử dụng nguồn vốn sao cho đạt được hiệu quả cao nhất. Muốn làm được
điều đó thì trước hết các doanh nghiệp phải nắm vững được tình hình tài chính của
mình.
Để biết được tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp có hiệu quả

Nợ Phải Thu tại các doanh nghiệp sản xuất nói chung và Công ty TNHH Thương
Mại Tuấn Hiền nói riêng .Đồng thời sau một qúa trình tìm hiểu công tác kế toán
Nợ Phải Thu tại công ty em xin đưa ra một vài nhận xét và một số giải pháp nhằm
hoàn thiện công tác kế toán công nợ Phải Thu của công ty.
Chuyên đề được chia làm 3 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về công tác kế toán Công Nợ Phải Thu ở các doanh
nghiệp
Chương 2: Thưc trạng công tác kế toán Công Nợ Phải Thu tại công ty TNHH
Thương Mại Tuấn Hiền .
Chương 3: Một số giải pháp hoàn thiện công tác kế toán Công Nợ Phải Thu
tại công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền .
Trong quá trình thực tập và hoàn thiện chuyên đề thực tập tốt nghiệp em đã
nhận được sự giúp đỡ tận tình của cô giáo Võ Thị Minh và các anh chị phòng kế
toán của công ty TNHH Thương Mại Tuấn Hiền .
Em xin chân thành cảm ơn!
SVTH:Nguyễn Thị Ngọc –Lớp CDKT14BTH Trang: 2
Chương 1: Cơ sở lý luận GVHD: Th.S Võ Thị Minh
CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN CÔNG NỢ PHẢI THU TRONG
DOANH NGHIỆP
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CÔNG NỢ PHẢI THU
1.1.1. Khái niệm nợ phải thu
Nợ phải thu là một bộ phận tài sản ở doanh nghiệp, thể hiện quyền của đơn vị
trong việc nhận tiền, sản phẩm, hàng hoá từ khách hàng, các tổ chức và cá nhân
khác trong quá trình kinh doanh
Trong quá trình kinh doanh khi doanh nghiệp cung cấp hàng hoá, sản phẩm
cho khách hàng nhưng chưa được thanh toán tiền sẽ hình thành khoản nợ phải thu.
Noài ra nợ phải thu còn phát sinh trong trường hợp bắt bồi thường, cho mượn vốn
tạm thời, khoản ứng trứoc tiền cho người bán, các khoản tạm ứng, các khoản ký
quỹ, ký cược,…Như vậy, nợ phải thu chính là tài sản của doanh nghiệp do người

sản ra khỏi đơn vị để cầm cố, ký quỹ, ký cược ở đơn vị khác theo những yêu cầu
trong các giao dịch kinh tế.
- Phải thu khác
1.1.3.2. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
- Nợ phải thu được theo dõi chặt chẽ chi tiết theo từng đối tượng phải thu .
Đối với các khoản phải thu bằng ngoại tệ, phải theo dõi theo cả đồng ngoại tệ và
đồng Việt Nam theo qui định tài chính hiện hành
- Phải thường xuyên kiểm tra đôn đốc thu hồi nợ, tránh tình trạng bị chiếm
dụng vốn hoặc nợ dây dưa. Đối với khách hàng có quan hệ mua hàng thường
xuyên hợăc có số dư lớn thì cuối tháng doanh nghiệp cần tiến hành kiểm tra, đối
chiếu từng khoản nợ đã phát sinh, đã thu hồi, số còn nợ (nếu cần có thể yêu cầu
khách hàng xác nhận số nợ bằng văn bản).
Trường hợp khách hàng thanh toán nợ bằng hàng (hàng đổi hàng) hoặc bù trừ
giữa nợ phải thu và nợ phải trả…cần có đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ có liên quan
như biên bản đối chiếu công nợ, biên bản bù trừ công nợ,…biên bản thất thu xoá
nợ kèm theo bằng chứng xác đúng về số dư nợ.
- Doanh nghiệp cần phải phân loại thành nợ phải thu ngắn hạn và dài hạn, căn
cứ vào thời hạn thanh toán từng khoản nợ phải thu để có biện pháp thu nợ thích
SVTH:Nguyễn Thị Ngọc –Lớp CDKT14BTH Trang: 4
Chương 1: Cơ sở lý luận GVHD: Th.S Võ Thị Minh
hợp, và là cơ sở để lập BCĐKT vào cuối năm
- Nợ phải thu cần phải được phân loại theo các hoạt động kinh doanh, hoạt
động đầu tư, hoạt động tài chính để phục vụ cho việc lập Báo cáo lưu chuyển tiền
tệ.
- Ghi chép, phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác về từng khoản nợ phát sinh
theo từng đối tượng, từng khoản nợ và thời gian thanh toán từng khoản nợ cụ thể.
- Giám sát tình hình công nợ và chấp hành kỷ luật thanh toán tài chính, tín
dụng. Vận dụng hình thức thanh toán tiên tiến, hợp lý để đảm bảo thanh toán kịp
thời, đúng hạn ngăn ngừa tình trạng chiếm dụng vốn không hợp lý nhằm cải thiện
tình hình tài chính của doanh nghiệp.

tư, TSCĐ đã giao, dịch vụ đã cung cấp và
được xác định là đã bán trong kỳ.
- Số tiền thừa đã trả lại cho khách hàng
-SDCK: Số tiền còn phải thu khách hàng
CK
SD ĐK: Số tiền khách hàng ứng trước còn ở
đầu kỳ
SPS: - Số tiền khách hàng trả nợ
- Số tiền đã ứng trước nhận trước của khách
hàng
- Khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu
thương mại, chiết khấu thanh toán chấp
thuận cho khách hàng
- Doanh thu của hàng đã bán bị người mua
trả lại
S DCK:Số tiền khách hàng ứng trước còn ở CK
1.2.1.2.2. Chứng từ sử dụng
- Chứng từ gốc
Hóa đơn GTGT
Giấy đề nghị thanh toán
Thông báo nợ
Biên bản bù trừ công nợ
Biên bản đối chiếu công nợ
- Chứng từ ghi sổ
Phiếu thu
Phiếu chi
Giấy báo có ngân hàng
SVTH:Nguyễn Thị Ngọc –Lớp CDKT14BTH Trang: 6
Chứng từ gốc ( Phiếu
chi, hóa đơn, phiếu

(7)
Sơ đồ 1.1. Sơ đồ hạch toán Phải thu khách hàng
Ghi chú:
(1) Bán hàng chưa thu tiền.
(2) Thu nợ khách hàng bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng.
(3) Thu nhập do thanh lý nhượng bán chưa thu tiền.
(4) Chiết khấu thanh toán cho khách hàng.
(5) Bù trừ công nợ.
(6) Chênh lệch tỉ giá tăng khi đánh giá lại khoản mục phải thu khách hàng có
gốc ngoại tệ vào cuối kỳ
(7) Chênh lệch tỉ giá giảm khi đánh giá lại khoản mục phải thu khách hàng có
SVTH:Nguyễn Thị Ngọc –Lớp CDKT14BTH Trang: 7
Chương 1: Cơ sở lý luận GVHD: Th.S Võ Thị Minh
gốc ngoại tệ vào cuối kỳ.
(8) Xử lý xóa sổ nợ khó đòi.
1.2.2. Kế toán các khoản phải thu khác
1.2.2.1. Kế toán chi tiết các khoản phải thu khác
1.2.2.1.1. Chứng từ kế toán.
- Phiếu chi: Mẫu số: 02-TT
- Hóa đơn: Mẫu số: 01GTKT3/001
- Phiếu xuất kho: Mẫu số:02 - VT
- Phiếu nhập kho: Mẫu số:01- VT
1.2.2.1.2. Tài khoản sử dụng
Tài khoản 1388: Phải thu khác
1.2.2.1.3. Sổ kế toán
- Sổ chi tiết thanh toán khoản phải thu khác : Mẫu số S13- DNN
- Bảng tổng hợp công nợ với người mua.
1.2.2.1.4. Quy trình kế toán chi tiết phải thu khác
1.2.2.2. Kế toán tổng hợp các khoản phải thu khác
1.2.2.2.1. Tài khoản sử dụng

- Kết chuyển giá trị tài sản thiếu
vào các tài khoản liên quan theo quyết
định ghi trong biên bản xử lý
- Kết chuyển các khoản phải thu về
cổ phần hoá công ty nhà nước
- Số tiền đã thu được thuộc các
khoản nợ phải thu khác
Số dư nợ: Các khoản nợ khác chưa thu được (cá biệt có thể có số dư bên có:
Phản ánh số đã thu nhiều hơn số phả thu)
1.2.2.2.2. Chứng từ sử dụng
- Chứng từ gốc
Biên bản kiểm nghiệm vật tư hàng hóa
Biên bản kiểm kê quỹ
Biên bản xử lý tài sản thiếu
- Chứng từ ghi sổ
Phiếu thu
Phiếu chi
Giấy báo nợ
Giấy báo có
SVTH:Nguyễn Thị Ngọc –Lớp CDKT14BTH Trang: 9
Chương 1: Cơ sở lý luận GVHD: Th.S Võ Thị Minh
1.2.2.2.3. Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch toán kế toán phải thu khác
SVTH:Nguyễn Thị Ngọc –Lớp CDKT14BTH Trang: 10
TK 353
TSCĐ dùng cho HĐ phúc lợi thiếu
chưa rõ nguyên nhân
TK 334,1388
Quyết định xử lý tài sản
TK 138

- Số dự phòng phải thu khó đòi
được lập tính vào chi phí quản lý
doanh nghiệp.
-SDCK:
Số dự phòng các khoản phải thu khó đòi hiện
có cuối kỳ
1.2.3.2. Chứng từ sử dụng
Hợp đồng kinh tế
Khế ước vay nợ
Bản thanh lý hợp đồng
Cam kết nợ
Đối chiếu công nợ. . .
1.2.3.3. Sổ sách sử dụng
Chứng từ ghi sổ
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Sổ cái TK 139
SVTH:Nguyễn Thị Ngọc –Lớp CDKT14BTH Trang: 11
Chương 1: Cơ sở lý luận GVHD: Th.S Võ Thị Minh
1.2.3.4. Sơ đồ hạch toán
131,138 TK 139 642
(3) (1)

711 111,112 (2)
(3)
Ghi chú:
(1) Trích lập dự phòng, trích lập dự phòng bổ sung nếu số dự phòng kỳ kế toán
này lớn hơn số dự phòng trích lập kỳ kế toán trước.
(2) Hoàn nhập dự phòng nếu số dự phòng cần trích lập kỳ kế toán này nhỏ hơn
số trích lập dự phòng kỳ kế toán trước
(3) Xóa nợ các khoản phải thu khó đòi

chính
Bảng tổng
hợp chi tiết
Chương 1: Cơ sở lý luận GVHD: Th.S Võ Thị Minh
1.4.2. Hình thức chứng từ ghi sổ
Sơ đồ 1.11. Trình tự kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ:
SVTH:Nguyễn Thị Ngọc –Lớp CDKT14BTH Trang: 14
Chứng từ gốc
Sổ quỹ
Bảng tổng hợp
chứng từ gốc
Thẻ sổ kế toán chi
tiết
Chứng từ ghi sổ
Sổ đăng kí
chứng từ ghi sổ
Bảng tổng hợp
chi tiết
Sổ cái
Bảng cân đối số
phát sinh
Báo cáo tài chính

Trích đoạn Lịch sử hình thành THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CÔNG NỢ PHẢI THU TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TUẤN HIỀN Về chứng từ kế toán
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status