NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA MẬT ĐỘ CẤY ĐẾN SINH TRƯỞNG, PHÁT TRIỂN VÀ NĂNG SUẤT GIỐNG LÚA THƠM LH3 TRONG VỤ XUÂN 2015 TẠI HUYỆN QUẢNG XƯƠNG, TỈNH THANH HÓA - Pdf 29

1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC



 !"#$%&'(
 !"#$%&'(
)*
)*


%+,-.
%+,-.
#
#
&'(*/0
&'(*/0
 1#23435+67
 1#23435+67
895-#:;66<:;6=
895-#:;66<:;6=
>2?@
>2?@
>ABCD2EFG2H%
>ABCD2EFG2H%
ICJIKL@M%FN
ICJIKL@M%FN
OPILQR:;6=SGTB
OPILQR:;6=SGTB
ROJU

hợp là cơ sở khoa học và thực tiễn trong quá trình thâm canh. Từ vai trò
hợp là cơ sở khoa học và thực tiễn trong quá trình thâm canh. Từ vai trò
quan trọng đó chúng tôi tiến hành đề tài.
quan trọng đó chúng tôi tiến hành đề tài.
1.1. Tính cấp thiết của đề tài
1.1. Tính cấp thiết của đề tài
Cây lúa (Oryza sativa L.) là một trong những loại cây lương thực chủ yếu
Cây lúa (Oryza sativa L.) là một trong những loại cây lương thực chủ yếu
trên thế giới, có vai trò quan trọng ở cả lĩnh vực kinh tế và vấn đề an ninh
trên thế giới, có vai trò quan trọng ở cả lĩnh vực kinh tế và vấn đề an ninh
lương thực.
lương thực.
Sản xuất lúa gạo trong những năm vừa qua ở Việt Nam đã có những đóng
Sản xuất lúa gạo trong những năm vừa qua ở Việt Nam đã có những đóng
góp to lớn. Tuy nhiên, việc canh tác cây lúa truyền thống đã nảy sinh
góp to lớn. Tuy nhiên, việc canh tác cây lúa truyền thống đã nảy sinh
những bất cập: Tiêu tốn quá nhiều nước tưới, bón lượng lớn phân hóa
những bất cập: Tiêu tốn quá nhiều nước tưới, bón lượng lớn phân hóa
học đã làm tăng lượng khí thải nhà kính, gây hiện tượng nóng lên của trái
học đã làm tăng lượng khí thải nhà kính, gây hiện tượng nóng lên của trái
đất, sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật dẫn đến việc ô nhiễm môi
đất, sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật dẫn đến việc ô nhiễm môi
trường, áp lực sâu bệnh ngày càng tăng.
trường, áp lực sâu bệnh ngày càng tăng.
. Mật độ được xác định mang tính khoa học chặt chẽ giữa vùng sinh thái,
. Mật độ được xác định mang tính khoa học chặt chẽ giữa vùng sinh thái,
đất đai, chế độ canh tác để từ đó chúng ta sẽ xây dựng được qui trình sản
đất đai, chế độ canh tác để từ đó chúng ta sẽ xây dựng được qui trình sản
xuất thâm canh của giống lúa đó hoàn thiện nhất. Xác định mật độ thích
xuất thâm canh của giống lúa đó hoàn thiện nhất. Xác định mật độ thích

- Ảnh hưởng của mật độ cấy đến khả năng chống chịu một số loại sâu,
bệnh hại chính và khả năng chống đổ trên giống lúa thơm.
bệnh hại chính và khả năng chống đổ trên giống lúa thơm.
- Đánh giá ảnh hưởng của mật độ đến các yếu tố cấu thành năng suất
- Đánh giá ảnh hưởng của mật độ đến các yếu tố cấu thành năng suất
và năng suất giống lúa thơm TH3.
và năng suất giống lúa thơm TH3.
1.2. Mục đích của đề tài
1.2. Mục đích của đề tài
1.2.1. Mục đích của đề tài:
1.2.1. Mục đích của đề tài:
Xác định được mật độ cấy thích hợp cho giống lúa thuần LH3 trong vụ
Xác định được mật độ cấy thích hợp cho giống lúa thuần LH3 trong vụ
Xuân 2015 tại huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Xuân 2015 tại huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
1.2.2
1.2.2
.
.
Yêu cầu của đề tài:
Yêu cầu của đề tài:
- Xác định ảnh hưởng mật độ cấy đến sinh trưởng của giống lúa thơm
- Xác định ảnh hưởng mật độ cấy đến sinh trưởng của giống lúa thơm
LH3.
LH3.
- Xác định ảnh hưởng mật độ cấy đến các chỉ tiêu sinh lý của giống
- Xác định ảnh hưởng mật độ cấy đến các chỉ tiêu sinh lý của giống
lúa thơm LH3.
lúa thơm LH3.
- Ảnh hưởng của mật độ cấy đến khả năng chống chịu một số loại sâu,

và kỹ thuật canh tác giống lúa này.
và kỹ thuật canh tác giống lúa này.Cung cấp thêm thông tin cho cán bộ khuyến nông, nông
Cung cấp thêm thông tin cho cán bộ khuyến nông, nông
dân về việc bố trí mật độ thích hợp cho giống lúa LH3 đạt năng suất
dân về việc bố trí mật độ thích hợp cho giống lúa LH3 đạt năng suất
cao. Đảm bảo cho việc sản xuất lúa được bền vững.
cao. Đảm bảo cho việc sản xuất lúa được bền vững.
1.
1.
3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
1.3.1. Ý nghĩa khoa học
1.3.1. Ý nghĩa khoa học

Góp phần khẳng định và làm rõ trên lý luận về mật độ cấy
Góp phần khẳng định và làm rõ trên lý luận về mật độ cấy
hợp lý cho một số giống lúa thuần có mùi thơm.
hợp lý cho một số giống lúa thuần có mùi thơm.
1.3.2. Ý nghĩa thực tiễn
1.3.2. Ý nghĩa thực tiễnĐể nâng cao năng suất của một số giống lúa trên thì việc
Để nâng cao năng suất của một số giống lúa trên thì việc

2.1.1. Giống
2.1.1. Giống
Giống lúa thuần có mùi thơm LH3 là giống lúa được tạo ra từ
Giống lúa thuần có mùi thơm LH3 là giống lúa được tạo ra từ
tổ hợp lai Khao Dawkmali x Amroo 3 và được chọn thuần trong tập
tổ hợp lai Khao Dawkmali x Amroo 3 và được chọn thuần trong tập
đoàn giống lúa thơm của viện cây lương thực và cây thực phẩm Viện
đoàn giống lúa thơm của viện cây lương thực và cây thực phẩm Viện
Khoa học Nông nghiệp Việt Nam và là giống có triển vọng.
Khoa học Nông nghiệp Việt Nam và là giống có triển vọng.
2.1.3. Phân bón
2.1.3. Phân bón
2.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu
2.2. Địa điểm và thời gian nghiên cứu
2.2.1. Địa điểm bố trí thí nghiệm:
2.2.1. Địa điểm bố trí thí nghiệm:
Thí nghiệm được thực hiện tại Quảng Xương, hanh Hóa.
Thí nghiệm được thực hiện tại Quảng Xương, hanh Hóa.
2.2.2. Thời gian nghiên cứu
2.2.2. Thời gian nghiên cứu
Thí nghiệm được tiến hành trong vụ Xuân 2015
Thí nghiệm được tiến hành trong vụ Xuân 2015
Chương 2
Chương 2
ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đối tượng nghiên cứu
2.1. Đối tượng nghiên cứu
2.1.1. Giống
2.1.1. Giống

CT1:
30 khóm/m
30 khóm/m
2
2
CT2:
CT2:
40 khóm/m
40 khóm/m
2
2CT3 (ĐC):
CT3 (ĐC):
50 khóm/m
50 khóm/m
2
2CT4:
CT4:
60 khóm/m
60 khóm/m
2
2
CT5:
CT5:
70 khóm/m

2
CT2:
CT2:
40 khóm/m
40 khóm/m
2
2CT3 (ĐC):
CT3 (ĐC):
50 khóm/m
50 khóm/m
2
2CT4:
CT4:
60 khóm/m
60 khóm/m
2
2
CT5:
CT5:
70 khóm/m
70 khóm/m
2
2


(tùy thuộc
vào từng công thức như trên)
vào từng công thức như trên)
, cấy 2 dảnh/khóm.
, cấy 2 dảnh/khóm.
+ Bón trước khi bừa cấy:
+ Bón trước khi bừa cấy:
50% N và 30% K
50% N và 30% K
2
2
0
0
+ Bón thúc lần 1 (khi cây lúa bén rế hồi xanh):
+ Bón thúc lần 1 (khi cây lúa bén rế hồi xanh):
40% N và 40% K
40% N và 40% K
2
2
0
0
+ Bón trước khi lúa trỗ bông 20 – 22 ngày:
+ Bón trước khi lúa trỗ bông 20 – 22 ngày:
10% N và 30% K
10% N và 30% K
2
2
0
0


2.3.2. Các biện pháp kỹ thuật canh tác
- Gieo mạ ngày 20/1/2015, cấy khi cây mạ đạt 4,5 lá. Mật độ cấy
- Gieo mạ ngày 20/1/2015, cấy khi cây mạ đạt 4,5 lá. Mật độ cấy
(tùy thuộc
(tùy thuộc
vào từng công thức như trên)
vào từng công thức như trên)
, cấy 2 dảnh/khóm.
, cấy 2 dảnh/khóm.
+ Bón trước khi bừa cấy:
+ Bón trước khi bừa cấy:
50% N và 30% K
50% N và 30% K
2
2
0
0
+ Bón thúc lần 1 (khi cây lúa bén rế hồi xanh):
+ Bón thúc lần 1 (khi cây lúa bén rế hồi xanh):
40% N và 40% K
40% N và 40% K
2
2
0
0
+ Bón trước khi lúa trỗ bông 20 – 22 ngày:
+ Bón trước khi lúa trỗ bông 20 – 22 ngày:
10% N và 30% K
10% N và 30% K
2

Số liệu của thí nghiệm được tổng hợp và xử lý theo phương pháp phân tích
phương sai (ANOVA) bằng chương trình IRRISTART 4.0 và EXCEL
phương sai (ANOVA) bằng chương trình IRRISTART 4.0 và EXCEL
9
WP
HTB>AL@B


i+dp
i+dp
w8fxf
w8fxf
:
:
y
y
z/
z/
<l'
<l'
w0'y
w0'y
l'<
l'<
2
2
w0'y
w0'y
2<
2<

q
q
P;
P;
66}
66}
:
:
7;
7;
:;
:;
P}
P}
:}
:}
q
q
:~
:~
66~
66~
P
P
=;
=;
:;
:;
Pq
Pq

P~
P~
:~
:~
=
=
:•
:•
66~
66~
q
q
•;
•;
:;
:;
Pq
Pq
:q
:q
}
}
:}
:}
6:;
6:;
7$6$B h -^9fi+dp -l' dn +€ 9 g +3ho&9-)-9
d/•-^9‚+WfPhLƒR&_:;6=$
P$:$Bh-^9fi+dp-l'dn+€9g+3ho&9-)-9d/•
P$:$Bh-^9fi+dp-l'dn+€9g+3ho&9-)-9d/•

Về tổng thời gian sinh trưởng: Giống lúa LH3 cấy với mật độ
khác nhau thì có thời gian sinh trưởng khác nhau.
khác nhau thì có thời gian sinh trưởng khác nhau.
Kết quả bảng 3.2 cho thấy thấy:
Kết quả bảng 3.2 cho thấy thấy:
- Thời gian sinh trưởng của các công thức dao động từ 117 -
- Thời gian sinh trưởng của các công thức dao động từ 117 -
120 ngày; có sự sai khác này chủ yếu do giai đoạn từ cấy đến kết
120 ngày; có sự sai khác này chủ yếu do giai đoạn từ cấy đến kết
thúc đẻ nhánh (từ 32 - 36 ngày) và giai đoạn từ kết thúc đẻ nhánh
thúc đẻ nhánh (từ 32 - 36 ngày) và giai đoạn từ kết thúc đẻ nhánh
đến trỗ (từ 21 - 25 ngày). Thời gian từ gieo đến cấy; trỗ đến kết thúc
đến trỗ (từ 21 - 25 ngày). Thời gian từ gieo đến cấy; trỗ đến kết thúc
trỗ; kết thúc trỗ đến chín không có sự sai khác nhiều giữa các công
trỗ; kết thúc trỗ đến chín không có sự sai khác nhiều giữa các công
thức thí nghiệm.
thức thí nghiệm.
- Thời gian từ cấy đến kết thúc đẻ nhánh
- Thời gian từ cấy đến kết thúc đẻ nhánh
Sau khi kết thúc đẻ nhánh cây lúa bước vào thời kỳ làm đòng
Sau khi kết thúc đẻ nhánh cây lúa bước vào thời kỳ làm đòng
và trỗ.
và trỗ.
Giai đoạn từ làm đòng đến trỗ và từ trỗ đến chín tại các công
Giai đoạn từ làm đòng đến trỗ và từ trỗ đến chín tại các công
thức không có sự chênh lệch nhiều.
thức không có sự chênh lệch nhiều.
Về tổng thời gian sinh trưởng: Giống lúa LH3 cấy với mật độ
Về tổng thời gian sinh trưởng: Giống lúa LH3 cấy với mật độ
khác nhau thì có thời gian sinh trưởng khác nhau.

10TSC
10TSC
CCCC
CCCC
6
6
P;
P;
:7J76
:7J76
P7Jq:
P7Jq:
==JPq
==JPq
}7J••
}7J••
~7J7:
~7J7:
66}J6}
66}J6}
:
:
7;
7;
:PJ7•
:PJ7•
P}J6P
P}J6P
=•J~•
=•J~•

q=Jq7
q=Jq7
}•J:}
}•J:}
~qJ•=
~qJ•=
66}J6:
66}J6:
=
=
};
};
:7J~6
:7J~6
P~J7•
P~J7•
q7J•6
q7J•6
}}JP}
}}JP}
~}J6}
~}J6}
66}J=;
66}J=;
q
q
•;
•;
:7J7P
:7J7P













6JP
6JP
12Đồ thị 3.1. Ảnh hưởng của mật độ cấy đến động thái tăng trưởng chiều
Đồ thị 3.1. Ảnh hưởng của mật độ cấy đến động thái tăng trưởng chiều
cao cây của giống lúa tẻ thơm LH3 ở vụ xuân 2015
cao cây của giống lúa tẻ thơm LH3 ở vụ xuân 2015Đồ thị 3.1. Ảnh hưởng của mật độ cấy đến động thái tăng trưởng chiều
Đồ thị 3.1. Ảnh hưởng của mật độ cấy đến động thái tăng trưởng chiều
cao cây của giống lúa tẻ thơm LH3 ở vụ xuân 2015
cao cây của giống lúa tẻ thơm LH3 ở vụ xuân 2015
T&9rˆ`j+‚mJ-a+*i+l'Jh-^9fi+dp};
T&9rˆ`j+‚mJ-a+*i+l'Jh-^9fi+dp};
m8fxf:0fi+dpq;m8fxf:dn-c&-9/-_'-&‚-‰-^9‚`0

7 q;
:J} qJ: }J~ •J: =J•
= };
:Jq qJ: }J} •J6 =J}
q •;
:J= =J~ }Jq }J~ =JP
%†
;J;=

    :J67
Lw‡y

    :J6
14
Đồ thị 3.2. Ảnh hưởng của mật độ cấy đến động thái đẻ nhánh của
giống lúa thuần tẻ thơm LH3 ở vụ Xuân 2015
C6;+&ug9&-l'Jg‚)h-)--*+\-!9/dp+t7J}•
C6;+&ug9&-l'Jg‚)h-)--*+\-!9/dp+t7J}•
Œ=J•;)xm8f$n+o&-/+l'J+3-*+\-7g‚)d•+
Œ=J•;)xm8f$n+o&-/+l'J+3-*+\-7g‚)d•+
-9/ l+ `0 =J•; )xm8f$ %‚ ) d•+ +l1 l+ `0 7J•}
-9/ l+ `0 =J•; )xm8f$ %‚ ) d•+ +l1 l+ `0 7J•}
)xm8f$
)xm8f$
15
3.2.4. Ảnh hưởng của mật độ cấy đến động thái tăng trưởng số lá của
3.2.4. Ảnh hưởng của mật độ cấy đến động thái tăng trưởng số lá của
giống lúa thơm LH3 ở vụ
giống lúa thơm LH3 ở vụ
Xuân 2015

Đơn vị: Lá /thân chính
CT
M t đ ậ ộ
Khóm/m
2
2TSC 4TSC 6TSC 8TSC
S lá cu i ố ố
cùng
1 30 4,8 6,8 9,6 11,4 14,9
2 40 5,1 7,1 9,8 11,8 15,4
3 50 5,1 7,2 10,2 12,2 15,4
4 60 5,5 7,5 10,6 12,6 15,7
5 70 5,6 7,5 10,6 12,5 15,6
6 80 5,2 7,3 10,4 12,4 15,4
LSD
0,05
     1,4
CV(%)      2,1
16
24+•P$P$Bh-^9fi+dp-l'dndp+)+k+3h
g‚`)-^9‚`a9+WfPhƒR&_:;6=
17
3.2.5. Ảnh hưởng của mật độ cấy đến mức độ nhiễm sâu bệnh hại của
3.2.5. Ảnh hưởng của mật độ cấy đến mức độ nhiễm sâu bệnh hại của
giống lúa
giống lúa
thơm LH3 ở vụ Xuân 2015
thơm LH3 ở vụ Xuân 2015
P$•$Bh-^9fi+dp-l'dnf\-dp(fg_&Ž.•-^9‚
P$•$Bh-^9fi+dp-l'dnf\-dp(fg_&Ž.•-^9‚

2ƒ-
2ƒ-
+_
+_
Iu'
Iu'
_&
_&
6
6
P;
P;
P
P
6
6
P
P
6
6
P
P
:
:
7;
7;
:
:
6
6

P
P
6
6
=
=
};
};
P
P
6
6
P
P
P
P
6
6
q
q
•;
•;
P
P
6
6
6
6
P
P

bông/m
2
2
Số
Số
hạt/bông
hạt/bông
TŒ lệ hạt
TŒ lệ hạt
chắc (%)
chắc (%)
KL
KL
1,000
1,000
hạt
hạt
Năng suất
Năng suất
(tạ/ha)
(tạ/ha)


thuyết
thuyết
Thực
Thực
tế
tế
6

==J:P
P
P
=;
=;
:};J6}
:};J6}
66=JP6
66=JP6
~:Jq}
~:Jq}
:7J7P
:7J7P
qPJq
qPJq
==J}6
==J}6
7
7
q;
q;
P7•J=;
P7•J=;
~PJ6•
~PJ6•
}=J;;
}=J;;
:PJ;6
:PJ;6
q:J•

6•JP}
=6JP
=6JP
77J7}
77J7}
†
†
;$;=
;$;=












PJ77
PJ77
Lw‡y
Lw‡y






T&9mn+o&-\&J-a+*-8fp+g‚mn+`&ig9&#
T&9mn+o&-\&J-a+*-8fp+g‚mn+`&ig9&#
6$6$2c&m.+,-^9&'.T&RW+&i`•d]z/+34
6$6$2c&m.+,-^9&'.T&RW+&i`•d]z/+34
-)-‚`a9-l+`•-9/$&'J!/d_'`0‚f +34hd•91W
-)-‚`a9-l+`•-9/$&'J!/d_'`0‚f +34hd•91W
e1m8mkcfp+g‚Ž.1)1-kfg8-$
e1m8mkcfp+g‚Ž.1)1-kfg8-$
6$:$ %, g +3hJ 1)+ +3] -^9 ‚ `a9 +Wf P h fi+ dp =;
6$:$ %, g +3hJ 1)+ +3] -^9 ‚ `a9 +Wf P h fi+ dp =;
m8fxf
m8fxf
:
:
`01‰•1l+w-8g‚)+‚d9Jg‚Ž*b&.&•1`jy$k
`01‰•1l+w-8g‚)+‚d9Jg‚Ž*b&.&•1`jy$k
g&l++,-+&d•+-9/l+d•+==J}6+•x9$
g&l++,-+&d•+-9/l+d•+==J}6+•x9$
:$2c•
:$2c•
<1!ƒfi+dp-l'=;m8fxf
<1!ƒfi+dp-l'=;m8fxf
:
:
-/-‚`a9d]-8kg&l+-9/$
-/-‚`a9d]-8kg&l+-9/$
<)-r“‰d4Ž•-^9&'.T&RW-8dc&m.+W+,
<)-r“‰d4Ž•-^9&'.T&RW-8dc&m.+W+,
9&+n1+ƒ-+ˆ.f0d9‚P0/-W-l&‚`a9-^9r“J+9'
9&+n1+ƒ-+ˆ.f0d9‚P0/-W-l&‚`a9-^9r“J+9'


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status