Đề kiểm tra môn toán khối 11 - Pdf 29

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Tổ Tự Nhiên MÔN: TOÁN 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH: (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Cho hàm số
2sin 3 1y x
= −
(1)
a) Giải phương trình
0y
=
.
b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số (1) và tất cả các giá trị của x tương ứng.
Câu 2: (1,0 điểm) Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần.
a) Hãy liệt kê tất cả các phần tử của các biến cố sau:
A: “Mặt sáu chấm xuất hiện trong lần gieo thứ nhất”.
B: “Số chấm trong lần gieo thứ nhất gấp đôi số chấm trong lần gieo thứ hai và tổng số
chấm trong hai lần gieo trên là số lẻ”.
b) Tính xác suất của hai biến cố trên.
Câu 3: (1,0 điểm)
Chứng minh rằng với các số tự nhiên n, k sao cho
0 1k n≤ + ≤
, ta có:
( )
1
1
k k k
n n n
nC k C kC
+
= + +

a) Tìm số hạng đầu, công sai và số hạng tổng quát của cấp số cộng đó.
b) Xét tính tăng, giảm của dãy số
( )
n
u
.
Câu 6a. (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
2
2sin sin 2 1 2 2 sin sin
4
x x x x
π
 
+ − = + −
 ÷
 
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 5b. (2,0 điểm)
Một lô hàng gồm 7 sản phẩm, trong đó có 3 sản phẩm loại 1 và 4 sản phẩm loại II.
Chọn ngẫu nhiên ra 4 sản phẩm đã kể ra. Gọi X là số sản phẩm loại I trong 4 sản phẩm lấy
ra.
a) Tìm phân bố xác suất của đại lượng ngẫu nhiên X.
b) Tính E(X) và V(X).
Câu 6b. (1,0 điểm)
Giải phương trình sau:
( )
( )
1 os cos 2 cos3
2sin 3 3 sin 1 cos
4cos 2

= + = +
 
= ⇔ = ⇔ ⇔ ∈
 
 
= + = +
 
 

3 0, 25×
1b/ (1,5 điểm)
Với
,x R∀ ∈
ta có:
3 1y− ≤ ≤
2
1 sin 3 1
6 3
k
Max y x x
π π
= ⇔ = ⇔ = +
2
3 sin 3 1
6 3
k
Min y x x
π π
= − ⇔ = − ⇔ = − +
3 0, 25×

3a/ (1,0 điểm)
( ) ( )
( ) ( ) ( )
1
! !
1 1
1 ! 1 ! ! !
k k
n n
n n
k C kC k k
k n k k n k
+
+ + = + +
+ − − −
( )
( ) ( ) ( )
! ! !
! ! ! ! ! !
k
n
n n n
n k k n nC
k n k k n k k n k
= − + = =
− − −
2 0,5×
Câu 4
(3,5 điểm)
a)

Mà SO lại là đường trung tuyến của
SAC∆
Nên điểm I trọng tâm của
SAC

( Vẽ hình được 0,5 điểm)
2 0,5
×
2 0,5
×
2 0,5
×
0,5
Câu 5a
(2,0 đ iểm)
1
5 14
) ; 3; 3
3 9
n
a u d u n= = − = −
b) dãy số
( )
n
u
là dãy giảm vì d = -3.
3 0,5
×
0,5
Câu 6a



+ = −

= + ∈

0,5
0,5
Câu 5b
(2,0 đ iểm)
X 1 2 3 4
P
i
4
35
18
35
12
35
1
35
16
( )
7
E X =
;
24
( )
49
V X =

x x x
x
+ −
⇔ = − +

( )
( )
2sin 3 3 sin cos 1 cos 0x x x x⇔ − − + =
2
cos 1
cos 1
sin sin 3
12
3 sin cos 2sin3
6
5
,
24 2
x k
x
x
x k
x x
x x x
k
x k Z
π π
π
π
π

2 0,25×


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status