ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ PHẠM LINH CHI NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH
CỦA TỔNG CÔNG TY MAY 10 TẠI THỊ TRƢỜNG NỘI ĐỊA
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. TS. TRẦN VĂN TÙNG
Hà Nội – 2015
LỜI CAM ĐOAN
u c
LỜI CẢM ƠN
.TS.
TM TẮT
130
trong .
N
V CC CNH TRANH 4
1.1 Tu 4
1.1.1 Luận án tiến sỹ 4
1.1.2 Luận văn thạc sỹ 6
1.1.3 Tạp chí, đề tài nghiên cứu khoa học 7
n v cc ci th cnh tranh 8
1.2.1 Khái niệm về cạnh tranh 8
1.2.2 Năng lực cạnh tranh của Doanh nghiệp 10
1.2.3 Lợi thế cạnh tranh 13
u t c cnh tranh ca doanh nghip 14
1.3. 1 Môi trường vĩ mô 14
1.3.2 Môi trường ngành 15
c cnh tranh 16
1.4.1 Thị phần và mức tăng thị phần 17
1.4.2 Quản trị hệ thống phân phối 18
1.4.3 Năng lực cạnh tranh về giá 19
1.4.4 Năng lực cạnh tranh về chất lượng, kiểu dáng, mẫu mã 19
1.4.5 Đa dạng hóa sản phẩm 20
1.4.6 Thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp 20
1.4.7 Khả năng thanh toán 21 1.4.8 Tỷ suất lợi nhuận 21
1.4.9 Trình độ công nghệ 21
c cnh tranh ca doanh nghip 22
1.5.1 Ma trận các yếu tố bên ngoài (EFE) 22
1.5.2 Ma trận hình ảnh cạnh tranh (CIM) 23
1.6 S cn thit phc cnh tranh 24
U 26
3.4.2 Những vấn đề tồn tại và nguyên nhân 81
T S GI C CNH
TRANH CA T 84
n m 84
4.1.1 Quan điểm phát triển 84
4.1.2 Mục tiêu 84
4.2 Mt s gig lc cnh tranh ca T
10 ti th ng na 85
4.2.1. Đối với Tổng công ty May 10 85
4.2.2. Kiến nghị đối với nhà nước và các cơ quan hữu quan 100
KT LUN 105
U THAM KHO 106
i
DANH MU
̣
C CHỮ VIẾT TẮT
STT
Ký hiệu
Nguyên nghĩa
1
AFTA
Khu vc mu dch t do ASEAN
2
EFA
3
FTA
Trang
1
1.1
23
2
1.2
24
3
3.1
33
4
3.2
34
5
3.3
ay 10
41
6
3.4
44
7
3.5
- 2014
61
14
3.12
-2014
62
iii
15
3.13
2012-2014
66
16
3.14
68
17
B3.15
-2014
69
18
3.16
71
32
1
MỞ ĐẦU
1.Tính cấp thiết của đề tài
Trong nn kinh t th ng, c
ng lc ca s n ca nn
kinh t t th u doanh nghip hot
nh tranh c tng kinh
doanh lng, din bin phc ty ri ro, t
lc cy mun tn t
nghip phi t khc c c ng.
t may vi t n 2008-
2013, Vit trong nhng qu t may ln
nht th git khu ln th 2 c c v t
17,95 t c ta v
trong chu du do ch yu sn xut xut kh
thc CMTp ph tr vt trong
nhc ln trong ving l i t
: Hi chiTPP), FTA-EU
Vi Th c lnh tranh vi mt lon v may
mc : Trung Qu
vic tn th t chin ca nhiu
doanh nghip may mc cV
ng na m ra nhip may m
doanh nghic li ch ng nhiu cho hong xut kh
n th ng na.
- Đối tượng nghiên cứu :
u c c cnh tranh ca T ty
May 10 gn vi sn phm may mc.
- Phạm vi nghiên cứu :
: Ti Ti sn phm may mc th ng
nt s doanh nghic. 3
+ Thi gian n t - 2014
4. Những dự kiến đóng góp của luận văn nghiên cứu
Vi mong mut phn nh n phm may mc ca
Tp may mc Vi
kh th c s cnh t
cp ngoi, luc hic mt s ni dung sau:
Thứ nhất: Tu v c cnh tranh
doanh nghi doanh nghip may m
Thứ hai: H th lun v cc c
c cnh tranh ca
doanh nghing thi ch c s cn thit phc cnh tranh
i vi doanh nghip.
Thứ ba: P c trc cnh tranh ca T
May 10 ti th ng n nh nh n ch
kinh doanh ti th ng na.
Thứ tư: Lu xuc cnh
tranh ti Ti th ng nng thi lu
ra mt s kin ngh vc, tp hi dt may.
5. Bố cục và kết cấu của luận văn
n mc lc, danh mu tham kho, ph lc, lu
th :
i t do mng gi p.
ng thi lu cn nc cnh tranh
cc cnh tranh cp dt may.
- Giải pháp nâng cao khả năng cạnh tranh hàng may mặc của Việt Nam trên
thị trường EU của Nguyễn Anh Tuấn (trường đại học kinh tế quốc dân), năm 2006.
Lu nhn v kh nh tranh c n
d n cho vi nh tranh ca
ng EU cp sn phm. Nh la
chp vu kin thc tin Vi
kh c ca Vi
vi h thng s lin g tin cy cao, 5
luc v th ng may
m nh tranh ca may mc Vi
luc nhng d i v li th cnh tranh ca Vit
Nam khi tr ng thi luh
cnh tranh ca sn phm may mc ch c cnh tranh
ca doanh nghip may mc.
- Giải pháp nâng cao chất lượng tăng trưởng công nghiệp Việt Nam trong quá
trình hội nhập quốc tế (nghiên cứu điển hình ngành dệt may) của Hồ Tuấn (trường
đại học kinh tế quốc dân) năm 2009. Luu m
sc c v n vi thc trp Vic bi
ng ct may.
+ Trong c c v v ng
ch ng, ch
i vc kinh nghim ca mt s
c v ng trong m t
c cnh tranh ca doanh nghip dt may.
- Nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty may Đức Giang trong xu thế
hội nhập của Bùi Trung Dũng (trường đại học kinh tế quốc dân) năm 2005. Lun
thn v cc c
c cnh tranh c
c n ph
c cnh tranh trong xu th n d
ng chuyn dch c nghip d nh tranh trong
p dt may, nht
Nam. Luc nhng gic tin thit
i v
h, kinh t gi
nhii.
- Nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty cổ phần Dệt mùa đông trên thị
trường nội địa cả Nguyễn Hữu Đức (trường đại học kinh tế quốc dân) năm 2010. 7
Luc mt s t v c cnh tranh, nhng
ng tc cng cnh tranh ca M.
Porter. T thc trng cnh tranh c ng ni a
c i thc t hin thi c
u v
bit so vc.
1.1.3 Tạp chí, đề tài nghiên cứu khoa học
- Dệt may Việt Nam hậu WTO: Thực trạng và những mục tiêu hướng tới c
Qup s -
c tri vt may sau khi Vit Nam gia nhp WTO.
t v t may cn gii quyt trong thi gian ti
nhm tn d
u t phn May 10 n 2008
ng ng ca cuc khng hong kinh t
doanh nghip d xut mt s gi
nhp dt may ca Vi c nh
ng mc cuc khng hong kinh t n nay. Tuy
ng xong phu mi ch tt doanh
nghi ng th i ch
nh tranh cho sn phn khng ho cp t
sc cp.
c t t may Vit Nam. Tuy
c cnh tranh cp sn phm ch r
c cnh tranh cp doanh nghi
c cnh tranh ca Ti th ng na.
ng gn nht
v c cnh tranh ca Ti
th ng n
1.2 Cơ sở lý luận về cạnh tranh, năng lực cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh
1.2.1 Khái niệm về cạnh tranh
Cnh tranh trong kinh t
nhi c s dng cho c phm vi doanh 9
nghip, phm vi quc gia hoc phm vi khu v
nim ch ch mt ra ch p hay
qui vi mt doanh nghip m yn t
m li nhu cnh tranh quc gia hay quc ti vi mt quc
gia mc s.
Theo T n Kinh t hc, ct
mua chp nh th c
sn phn c
- Vic cnh tranh phc din ra trong mng cnh tranh c th
th tham gia cnh tranh phc
nh tranh kinh t gim nhu cu v sn
phm cc ca lu ng.
- C din ra trong mt khong th nh hoc
ngn (tng v vic) hon tng ca mi ch
th tham gia cnh tranh). S c din ra trong khong thi gian
nh nh hoc hp (mt t chc, m c rng (mt
c, gic)
Cnh tranh trong kinh t gic s du qu
nhn li ca doanh nghi y phn thng, phn
v m cho
doanh nghin vng.
1.2.2 Năng lực cạnh tranh của Doanh nghiệp
1.2.2.1 Khái niệm năng lực cạnh tranh
Theo quan nim ph bin hic cc hi
i th c t
c mc li nhu phn nhnh hoc kh ng li m
ng cnh tranh.
Thut ng c cc s dng r
cc cng lc ph
tng hp th l n xut kinh doanh trong mi 11
quan h i th cnh tranh trc ti ng mnh
ng thnh.
1.2.2.2 Các cấp độ của năng lực cạnh tranh
thit b k thu mc tu b sa cht b
hin c cnh tranh ca doanh nghip.
u ln,
u ngun vn, tn, kh sut li nhun.
+ Qun tr c: u t u t cu
t i ca mt doanh nghip. Mu nh tranh
c p ph n tt c m i trong doanh
nghip, t nhng bc thn n tr cp cao nht, bi mi
t v ng kinh doanh ca doanh
nghip. Nhi cp,
h a doanh nghing
n lc cao nhm thuc v h ng n nht. H
c
hin quynh ca h i quyn.
Mt s ch v nguc ca mu lao
ng theo gi
l ng
rt ln hiu qu sn xukh nh tranh ca doanh nghip. Bi
qu lao
ca doanh nghip.
+ Chic kinh doanh: Cm quan trc bi
nh hng cho mi ho ng kinh doanh, chi c kinh doanh vch ra
n cn hp vi
iu kin kinh doanh ca t
+ Qun tr : t b ng
mnh m ti kh nh tranh ca doanh nghip. Mt doanh nghi thng
trang thit b hin phm ca doanh nghip nht
nh s c b ch th