Luyện giải bài tập vật lý 12 – Dao động cơ học Trương Văn Thanh
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Yên – Quảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 1 PHẦN MỘT: DAO ĐỘNG CƠ
A: TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Bài 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I. Dao động cơ :
1. Th nào là dao ng c :
Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng.
2. Dao ng tun hoàn :
Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
II. Phương trình của dao động điều hòa :
1. nh ngha : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay
sin) của thời gian
2. Phng trình :
x = Acos(
ω
t +
ϕ
)
+ A là biên dao ng ( A>0), A ph thuc nng lng cung cp cho h ban du, cách
kích thích
+ ( ωt + ϕ ) là pha ca dao ng ti thi im t
+ ϕ là pha ban u, ph tuc cách chn gc thi gian,gc ta , chiu dng
III. Chu kỳ, tần số và tần số góc của dao động điều hòa :
1. Chu k, tn s :
- Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần – đơn vị giây (s)
- Tần số f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây – đơn vị Héc (Hz)
2. Gia tc : a = v’ = x”= -ω
2
Acos(ωt + ϕ ) =
)cos(
2
πϕωω
++tA
v trí biên :
Aa
2
max
ω=
v trí cân bng a = 0
Liên h a và x : a = - ω
2
x
V. Đồ thị của dao động điều hòa :
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hình sin.
VI. Liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều:
Một điểm dao động điều hòa trên một đoạn thẳng có thể coi là hình chiếu của một điểm
tương ứng chuển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó.
VII: Độ lệch pha của x,v,a:
2 2 2
0
( )
v
A x
ω
= +
* x = a ± Acos
2
(ωt + ϕ) (ta h bc)
Biên A/2; tn s góc 2ω, pha ban u 2ϕ.
* Chuyn i công thc:
-cos = cos(- π)= cos(
+π)
sin = cos(-π/2)
- sin = cos(+π/2)
2. Chiều dài quỹ đạo: 2A
3.Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A
Quãng ng i trong l/4 chu k là A khi vt i t VTCB n v trí biên hoc ngc li
*Thời gian vật đi được những quãng đường đặc biệt:
4. Các bước lập phương trình dao động dao động điều hoà:
* Tính ω
* Tính A
Vit phng trình chuyn ng chn gc thi gian lúc
x= x
1
, v > 0 , thay x= x
2
, v > 0 tìm t
A
-A
O
A/2
T/6
T/12
2
3
A
2
2
A
T/8
T/12
T/8
T/6
Luyện giải bài tập vật lý 12 – Dao động cơ học Trương Văn Thanh
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Yên – Quảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 3
6.Quãng đường vật đi được từ thời điểm t
1
à
sin( ) sin( )
x t x t
v
v A t v A t
ω ϕ ω ϕ
ω ω ϕ ω ω ϕ
= + = +
= − + = − +
(v
1
và v
2
ch cn xác nh du)
Lưu ý: + Nu ∆t = T/2 thì S
2
= 2A
+ Tc trung bình ca vt i t thi im t
1
n t
2
:
2 1
tb
S
v
t t
tròn u
9. Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, W
t
, W
đ
, F) từ
thời điểm t
1
đến t
2
.
* Gi%i phng trình lng giác c các nghim
* T t
1
< t # t
2
⇒ Phm vi giá tr ca (Vi k ∈ Z)
* Tng s giá tr ca k chính là s ln vt i qua v trí ó.
Lưu ý: + Có th gi%i bài toán bng cách s' dng mi liên h gi(a dao ng iu hoà và chuyn
ng tròn u.
+ Trong m)i chu k (m)i dao ng) vt qua m)i v trí biên 1 ln còn các v trí khác 2 ln.
10. Các bước giải bài toán tìm li độ, vận tốc dao động sau (trước) thời điểm t một khoảng
thời gian
∆
t.
Bit ti thi im t vt có li x = x
0
.
+ Vit li phng trình chuyn ng, chn gc thi gian là x = x
0
Quãng ng nh& nht khi vt i t M
1
n M
2
i xng qua trc cos (hình 2)
2 (1 os )
2
Min
S A c
ϕ
∆
= − Lưu ý: + Trong trng hp ∆t > T/2
Tách
'
2
T
t n t
∆ = + ∆
trong ó
*
;0 '
2
T
n N t
∈ < ∆ <Bài 2. CON LẮC LÒ XO
I. Con lắc lò xo :
G,m mt vt nh& khi lng m g-n vào u lò xo cng k, khi lng lò xo không áng
k
II. Khảo sát dao động con lắc lò xo về mặt động lực học :
1. L!c tác dng : F = - kx
2. nh lut II Niutn :
x
m
k
a −=
= - ω
2
x
3. Tn s góc và chu k :
m
k
=ω
⇒
k
m
2T π=
* i vi con l-c lò xo th.ng ng:
g
l
T
3. C nng :
ConstAm
2
1
kA
2
1
WWW
222
t
=ω==+=
A
-
A
M
M
1
2
O
P
x x
O
2
1
M
M
-
A
tđ
- Khi
1
2
+
±
=→=
n
A
vnWW
đt
ω
Các dạng bài tâp:
1. * bin dng ca lò xo th.ng ng khi vt + VTCB:
mg
l
k
∆ =
⇒
2
l
T
g
π
∆
=
Min
= l
0
+
∆
l – A
+ Chiu dài c!c i (khi vt + v trí thp nht):
l
Max
= l
0
+
∆
l + A
⇒
l
CB
= (l
Min
+ l
Max
)/2
+ Khi A >∆l (Với Ox hướng xuống):
- Thi gian lò xo nén 1 ln là thi gian ng-n nht
vt i t v trí x
1
= -
∆
l n x
2
h
= k|∆l + x| vi chiu dng hng xung
* F
h
= k|∆l - x| vi chiu dng hng lên
+ L!c àn h,i c!c i (l!c kéo): F
Max
= k(∆l + A) = F
Kmax
(lúc vt + v trí thp nht)
+ L!c àn h,i c!c tiu:
* Nu A < ∆l ⇒ F
Min
= k(∆l - A) = F
KMin
* Nu A / ∆l ⇒ F
Min
= 0 (lúc vt i qua v trí lò xo không bin dng)
L!c 0y (l!c nén) àn h,i c!c i: F
Nmax
= k(A - ∆l) (lúc vt + v trí cao nht)
Chú ý: Khi hệ dao động theo phương nằm ngang thì lực đàn hồi và lực hồi phục là như nhau
x
A
-
A
−∆
l
giãn
O
x
A
-
A
Hình a
(A <
∆
l)
Hình b (A >
∆
l
)
Luyện giải bài tập vật lý 12 – Dao động cơ học Trương Văn Thanh
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Yên – Quảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 6
4. Mt lò xo có cng k, chiu dài l c c-t thành các lò xo có cng k
1
, k
2
, … và chiu
dài tng ng là l
+ k
2
+ … ⇒ cùng treo mt vt khi lng nh nhau thì:
2 2 2
1 2
1 1 1
T T T
= + +
6. G-n lò xo k vào vt khi lng m
1
c chu k T
1
, vào vt khi lng m
2
c T
2
, vào vt
khi lng m
1
+m
2
c chu k T
3
, vào vt khi lng m
1
– m
2
(m
0
) thì :
l
s
mgmgP
t
−=α−=
Khi dao ng nh&, con l-c n dao ng iu hòa. vi chu k :
g
l
2T π=
,
l
g
πω
2=
3. Phương trình dao động:
s = S
0
cos(ωt + ϕ) hoc =
0
cos(ωt + ϕ) vi s = l, S
0
=
0
l
⇒ v = s’ = -ωS
0
III. Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt năng lượng :( dùng cho con lắn ban đầu được
thả v=0)
1. ng nng :
2
mv
2
1
W =
2. Th nng : W
t
= mgl(1 – cos
α
)
3. C nng :
)cos1(mglmv
2
1
W
2
α−+=
= mgl(1 - cos
α
0
)
4. Vn tc :
)cos(cos2
0
αα
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Yên – Quảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 7
*
2
2 2
0
v
gl
α α
= +
2. Cơ năng:
2 2 2 2 2 2 2
0 0 0 0
1 1 1 1
W
2 2 2 2
ω α ω α
= = = =
mg
m S S mgl m l
l
3. Ti cùng mt ni con l-c n chiu dài l
1
có chu k T
1
, con l-c n chiu dài l
2
4. Khi con lắc đơn dao động với
α
0
bất kỳ. Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dây con
lắc đơn
W = mgl(1-cosα
0
); v
2
= 2gl(cos – cos
0
) và T
C
= mg(3cos – 2cos
0
)
Lưu ý: - Các công thc này áp dng úng cho c% khi α
0
có giá tr ln
- Khi con l-c n dao ng iu hoà (α
0
<< 1rad) thì:
2 2 2 2
0 0
1
W= ; ( )
2
mgl v gl
Với R = 6400km là bán kính Trái Đât, còn
λ
là hệ số nở dài của thanh con lắc.
6. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d
1
, nhiệt độ t
1
. Khi đưa tới độ sâu d
2
, nhiệt độ t
2
thì ta có:
2 2
T d t
T R
λ
∆ ∆ ∆
= +
Lu ý: * Nu ∆T > 0 thì ,ng h, chy chm (,ng h, m giây s' dng con l-c n)
* Nu ∆T < 0 thì ,ng h, chy nhanh
* Nu ∆T = 0 thì ,ng h, chy úng
* Thi gian chy sai m)i ngày (24h = 86400s):
86400( )
T
s
T
∆
, ln F = |q|E (Nu q > 0 ⇒
F E
↑↑
; còn nu q < 0 ⇒
F E
↑↓
)
* L!c 0y Ácsimét: F = DgV (
F
luông th.ng ng hng lên)
Trong ó: D là khi lng riêng ca cht l&ng hay cht khí. g là gia tc ri t! do.
V là th tích ca phn vt chìm trong cht l&ng hay cht khí ó.
Khi ó:
'
P P F
= +
gi là trng l!c hiu dng hay trong l!c biu kin (có vai trò nh trng
l!c
P
)
'
F
g g
m
2 2
' ( )
F
g g
m
= +
*
F
cú phng th.ng ng hng lờn thỡ
m
F
gg ='
* Nu
F
hng xung thỡ
'
F
g g
m
= +
( chỳ ý :g tng khi thang mỏy lờn nhanh , xung chm)
9.(Dnh cho chng trỡnh nõng cao) Con lắc vật lí.
a. Mô tả con lắc vật lí: Là một vật rắn đợc quay quanh một trục nằm ngang cố định.
b. Phơng trình dao động của con lắc:
0
trờng g Bi 4. DAO NG TT DN DAO NG CNG BC
I. Dao ng tt dn :
1. Th no l dao ng t-t dn : Biờn dao ng gim dn
2. Gi%i thớch : Do lc cn ca khụng khớ, lc ma sỏt v lc cn cng ln thỡ s tt dn cng
nhanh.
3. 1ng dng : Thit b úng ca t ng hay gim xúc.
II. Dao ng duy trỡ :
Gi biờn dao ng ca con lc khụng i m khụng lm thay i chu k dao ng riờng
bng cỏch cung cp cho h mt phn nng lng ỳng bng phn nng lng tiờu hao do
ma sỏt sau mi chu k.
III. Dao ng cng bc :
1. Th no l dao ng c2ng bc : Gi biờn dao ng ca con lc khụng i bng cỏch
tỏc dng vo h mt ngoi lc cng bc tun hon
2. c im :
- Tn s dao ng ca h bng tn s ca lc cng bc.
- Biờn ca dao ng cng bc ph thuc biờn lc cng bc v chờnh lch gia
tn s ca lc cng bc v tn s riờng ca h dao ng.
* Chỳ ý: Bi toỏn xe , xụ nc lc mnh nht:
Hệ dao động có tần số dao động riêng là f
0
, nếu hệ chịu tác dụng của lực cỡng bức biến thiên
tuần hoàn với tần số f thì biên độ dao động của hệ lớn nhất khi: f
0
= f
O
0
= f
0
T T
=
mà T = s/v suy ra v = s/T = 9/1,5 = 6(m/s) =
21,6(km/h).
IV. Hin tng cng hng :
1. nh ngha : Hin tng biờn ca dao ng cng bc tng n giỏ tr cc khi tn s f
ca lc cng bc tin n bng tn s riờng f
0
ca h dao ng gi l hin tng cng
hng.
2. Tm quan trng ca hin tng cng h+ng : Hin tng cng hng khụng ch cú hi
m cũn cú li
+ Nõng cao: Mt con lc lũ xo dao ng tt dn vi biờn A, h s ma sỏt à.
* Quóng ng vt i c n lỳc dng li l:
2 2 2
2 2
kA A
S
mg g
à à
= =
* gim biờn sau mi chu k l:
2
4 4
=
)
Bi 5. TNG HP HAI DAO NG IU HềA CNG PHNG, CNG TN S -
PHNG PHP GIN FRE NEN
I. Vộct quay :
Mt dao ng iu hũa cú phng trỡnh x = Acos(
t +
) c biu din bng vộct quay
cú cỏc c im sau :
- Cú gc ti gc ta ca trc Ox
- Cú di bng biờn dao ng, OM = A
- Hp vi trc Ox mt gúc bng pha ban u.
II. Phng phỏp gin Fre nen :
Dao ng tng hp ca 2 dao ng iu hũa cựng phng, cựng tn s l mt dao ng iu
hũa cựng phng, cựng tn s vi 2 dao ng ú.
Biờn v pha ban u ca dao ng tng hp c xỏc nh :
)cos(AA2AAA
1221
2
2
2
1
2
++=
*Nu mt vt tham gia ,ng thi nhiu dao ng iu ho cựng phng cựng tn s
Luyện giải bài tập vật lý 12 – Dao động cơ học Trương Văn Thanh
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Yên – Quảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 10
x
1
= A
1
cos(ωt + ϕ
1
;
x
2
= A
2
cos(ωt + ϕ
2
) …
thì dao ng tng hp c3ng là dao ng iu hoà cùng phng cùng tn s
x = Acos(ωt + ϕ).
Chiu lên trc Ox và trc Oy ⊥ Ox .
Ta c:
1 1 2 2
os os os
x
A Ac Ac A c
ϕ ϕ ϕ
A
1
+ A
2
- Nu 2 dao ng thành phn ngc pha : ∆ϕ = (2k + 1)π ⇒ Biên dao ng tng hp c!c
tiu :
21
AAA
−=
- Nu hai dao ng thành phn vuông pha :
2
2
2
1
2
)12( AAAn +=⇒+=∆
π
ϕ
- Biên dao ng tng hp :
2121
AAAAA
+≤≤−
- Nu A
1
= A
2
2
+ α
cosa + cosb = 2cos
a b
2
+
cos
a b
2
−
. sin
2
=
1 cos2
2
− α
2 – Phương pháp :
a – Xác nh A, 5, ω…
-Tìm
ω
: cho : T, f, k, m, g, ∆l
0
ω = 2"f =
2
T
π
, vi T =
t
2 2
v
A x
−
=
a
x
=
max
a
A
=
max
v
A
- Tìm A
:* cho : cho x ng vi v ⇒ A =
2 2
v
x ( ) .
+
ω
- Nu v = 0 (buông nh7) ⇒ A = x
- Nu v = v
max
⇒ x = 0 ⇒ A =
max
v
.
* cho : W hoc
d
max
W
hoc
t
max
W
⇒A =
2W
k
.Vi W = W
max
= W
tmax
=
2
1
kA
2
.
* cho : l
CB
,l
max
hoc l
CB
, l
0
x
cos
A
v
sin
A
ϕ =
ϕ = −
ω
⇒ 5 = ?
- v = v
0
; a = a
0
⇒
2
0
0
a A cos
v A sin
= − ω ϕ
= − ω ω + ϕ
= − ω ω + ϕ
⇒ 5 = ?
(Cách gi%i tng quát: x
0
≠ 0; x
0
≠ A ; v
0
≠ 0 thì :tan ϕ =
0
0
v
.x
−
ω
)
– a các phng trình v dng chu0n nh các công thc lng giác.
– so sánh vi phng trình chu0n suy ra : A, 5, ω………
b – Suy ra cách kích thích dao ng :
– Thay t = 0 vào các phng trình
x Acos( t )
v A sin( t )
= ?
V trí vt lúc
t = 0 : x
0
=?
C theo chiu
trc ta ; du
ca v
0
?
Pha ban
u 5?
V trí vt
lúc
t = 0 : x
0
=?
C theo chiu
trc ta ; du
ca v
0
?
Pha ban
u 5?
VTCB x
0
= 0 Chiu dng: v
0
>
> 0
5 = –
3
4
π
biên dng x
0
=A
v
0
= 0 5 = 0
x
0
=
A 2
2
Chiu âm : v
0
< 0
5 =
4
π
biên âm x
0
= -
π
x
0
=
A 3
2
Chiu dng: v
0
> 0
5 = –
6
π
x
0
= –
A
2
Chiu dng:v
0
>
0
5 = –
2
3
π
0
=
A 3
2
Chiu âm : v
0
< 0
5 =
6
π
x
0
= –
A
2
Chiu âm :v
0
> 0
5 =
2
3
π
x
0
= –
A. x = A
(t)
cos(ωt + b)cm B. x = Acos(ωt + 5
(t)
).cm
C. x = Acos(ωt + 5) + b.(cm) D. x = Acos(ωt + bt)cm.
Trong ó A, ω, b là nh(ng hng s.Các lng A
(t)
, 5
(t)
thay i theo thi gian.
Hướng dẫn : So sánh vi phng trình chu0n và phng trình dng c bit ta có x =
Acos(ωt + 5) + b.(cm). Chn C.
Câu 2. Phng trình dao ng ca vt có dng : x = Asin(ωt). Pha ban u ca dao ng dng
chu0n x = Acos(ωt + 5) bng bao nhiêu ?
A. 0. B. "/2. C. ". D. 2 ".
Hướng dẫn : a phng pháp x v dng chu0n : x = Acos(ωt − "/2) suy ra 5 = "/2.
Chn B.
Câu 3. Phng trình dao ng có dng : x = Acosωt. Gc thi gian là lúc vt :
Biên : A
Ta VTCB : x
=
a
Ta v trí biên : x
=
a ± A
Luyện giải bài tập vật lý 12 – Dao động cơ học Trương Văn Thanh
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Yên – Quảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 13
- Vn tc ca vt sau khi dao ng c 5(s) là :
'
4. .4.sin(4. .5) 0
v x
π π
= = − =
Câu 5: Mt vt dao ng iu hòa theo phng trình: x = 4
)2/.2cos(
π
π
+
t
a, Xác nh biên , chu k, pha ban u ca dao ng.
b, Lp biu thc ca vn tc và gia tc.
c, Tính vn tc và gia tc ti thi im t =
1
6
s và xác nh tính cht chuyn ng.
Hướng dẫn:
a, A = 4cm; T = 1s;
2/
π
ϕ
=
.
b, v = x' =-8
)2/.2sin(
π
x co t
π
π
= +
(cm). b.
5. s(2. . )( )
4
x co t cm
π
π
= − +
c.
5. s( . )
x co t
π
= −
(cm). d.
10. (5. . )
3
x cos t
π
π
= +
(cm).
Xác nh biên , tn s góc, pha ban u, chu k, tn s, ca các dao ng iu hoà ó?
Hướng dẫn :
a)
5. s(4. . )
6
(cm).
5.
5( ); 2. ( / ); ( )
4
A cm rad s Rad
π
ω π ϕ
⇒ = = =
2. 1
1( ); 1( ).
T s f Hz
T
π
ω
⇒ = = = =
c)
5. s( . )( ) 5. s( . )( )
x co t cm co t cm
π π π
= − = +
2.
5( ); ( / ); ( ); 2( ); 0,5( ).
A cm Rad s Rad T s f Hz
π
ω π ϕ π
π
⇒ = = = = = =
b)
2
2.sin (2. . )
6
x t
π
π
= +
(cm)
c)
3.sin(4. . ) 3. (4. . )
x t cos t
π π
= +
(cm)
Chng minh rng nh(ng chuyn ng trên u là nh(ng dao ng iu hoà. Xác nh biên
, tn s, pha ban u, và v trí cân bng ca các dao ng ó.
Hướng dẫn:
a)
5. ( . ) 1
x cos t
π
= +
(cm)
1 5. ( . ) 5.sin( . )
2
x cos t t
π
π π
⇒ − = = +
π π π π π
π π π π
= + = − + = + + − = + −
t X = x-1
sin(4. . )
6
X t
π
π
⇒ = −
⇒
ó là mt dao ng iu hoà.
Vi
4.
1( ); 2( ); ( )
2. 2. 6
A cm f s Rad
ω π π
ϕ
π π
= = = = = −
c)
3.sin(4. . ) 3. (4. . ) 3.2sin(4. ). ( ) 3. 2.sin(4.
. )( )
4 4 4
x t cos t t cos x t cm
π π π
Ti thi im t ta có :
os( )
x Ac t
ω ϕ
= +
và
' sin ( t+ )
v x A
ω ω ϕ
= = −
; Suy ra:
2
2 2
2
v
A x
ω
= +
- Khi t = t
1
thì:
2
2 2
1
1
2
v
A x
ω
100 10( / )
v v
Rad s
x x
ω ω
−
⇒ = = ⇒ =
−
Chu k: T =
2
0,628
π
ω
=
(s); Tn s:
1,59
2
f
ω
π
= =
Hz; Biên :
2
20
1 5
10
A
= + =
x A t
x A
v
v x t
ω ϕ
ω ϕ
ω ω ϕ
ω ω ϕ
=
= +
= +
→ ⇒
= − +
= = − +
v
0
>0: vật đi theo chiều dương( x
đang tăng); v
0
<0: vật đi theo chiều âm ( x đang giảm).
Câu 1: Mt vt dao ng iu hòa theo phng trình:
3cos(2 )
3
x t
⇒
= = − − = >
Đáp án C
Câu 2: Mt vt dao ng iu hòa theo phng ngang vi phng trình:
4cos 17
3
x t cm
π
= +
,( t o bng giây). Ngi ta ã chn mc thi gian là lúc vt có:
A. Ta -2 cm và ang i theo chiu âm
B. B. ta -2cm và ang i theo chiu dng
C.ta +2cm và ang i theo chiu dng
D. ta +2cm và ang i theo chiu âm
HD:
0
'
0
4cos 17.0 2
3
HD:
ax
2.0,025 0,05( )
0,025
2
2
. . 2 /
10
5 0,05
2
2
m
T
T s
v A A m s
l
T
A cm m
A
π
ω π
= =
=
⇒ ⇒
= = =
C. x= - 2cm;
v 20 3cm / s
π
= −
D. x= -2cm;
v 20 3cm / s
π
=
HD: T
x 4cos 10 t ( cm )
3
π
π
= +
suy ra vn tc
v 40 sin 10 t
3
π
π π
= − +
. Thay t =
0,5s vào 2 phng trình x và v ta c:
1
. H&i gc
thi gian ã c chn lúc vt có trng thái chuyn ng nh th nào?
A. i qua ta x = 2cm và chuyn ng theo chiu dng trc Ox
B. i qua ta x = -2cm và chuyn ng theo chiu dng trc Ox
C. i qua ta x = 2cm và chuyn ng ngc chiu dng trc Ox
D. i qua ta x = -2cm và chuyn ng theo chiu dng trc Ox
HD: T
x 4cos 10 t ( cm ) v 40 sin 10 t ( cm / s )
3 3
π π
π π π
= + ⇒ = − +
.
Ti t = 0, ta có:
0
0
x 4 cos 2cm
3
v 40 sin 0
3
π
π
π
= =
D. Vector vn tc
v
hng cùng chiu chuyn ng, vecto gia tc
a
hng v VTCB.
Dạng 3: KHOẢNG THỜI GIAN
+ Các im c bit:
T công thc c lp vi thi gian:
Ta có công thc c lp thi gian:
2 2
2
2 2
2
2
2
v A x
v
A x
v
x A
ω
ω
ω
= ± −
= + ⇒
HD: Bài toán cho x và phng trình chuyn ng tc là cho c% A và
ω
. Yêu cu ta tìm vn
tc v, nên t phng trình
2
2 2 2 2 2 2
2
v
A x v A x 2 5 3 2 .4 25,1cm / s
ω π π
ω
= + ⇒ = ± − = ± − = ± = ±
Câu 5: Mt vt dao ng iu hòa vi biên 4cm. Khi nó có li 2cm thì vn tc là 1m/s.
Tn s dao ng bng
A. 1 Hz B. 1,2 Hz C. 3 Hz D. 4,6 Hz
HD: Thay A = 4cm, v = 100cm/s vào công thc
2
2 2
2
v
A x
ω
= +
ta thu c
50
rad / s f 4,6Hz
2
3
2
π
HD: Từ phng trình
2
2 2
2
v
A x
ω
= +
, viết cho 2 v trí ta có:
2
2
2 2 2
1
1
2 2
2
2
2 2 2
2
2
2 2
v
12
A x 8
v
16
A x ( 6 )
* Một hướng biến đổi khác cho công thức độc lập thời gian cho các loại bài tập kiểu khác
các dạng nêu trên:
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
ax ax
. . . 1
m m
v v v v
A x A x A A x A x A
A v v
ω ω
= +
⇒
= +
⇒
= +
⇒
= −
Câu 8: Mt cht im dao ng iu hòa vi biên A và vn tc c!c i là v
max
. Khi li
2
A
x
= ±
thì tc ca vt bng:
x
m
m
v v v
A x A x A A x A v v
A v
ω ω
=±
= + ⇒ = + ⇒ = + → =
Câu 9: Mt cht im dao ng iu hòa vi biên A và vn tc c!c i là v
max
. Khi tc
ca vt bng
0,5. 2
v
max
thì vt có li là:
A .
2
A
B.
2
A
C.
2
A
D.
3
A
2
sin=
Khi
12
2
12
sin
2
T
tt
T
A
x =⇒=⇒=
π
Khi
8
2
12
sin
2
T
tt
T
A
x =
⇒=⇒=
π
Acos t x cos t cos t
A
x
Acos t x cos t cos t
A
t t t ; 0 ;
ω φ ω φ φ ω φ φ
ω φ ω φ φ ω φ φ
φ φ
∆ φ φ π
ω
+ = ⇒ + = = ⇒ + =
+ = ⇒ + = = ⇒ + =
−
⇒ = − = ≤ ≤
- Thông thường trong các đề thi tuyển sinh đại học thì:
35,0;
2
;
2
;;0 A
AA
T/8
T/6
T/4
Luyện giải bài tập vật lý 12 – Dao động cơ học Trương Văn Thanh
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Yên – Quảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 19
Câu 11 : Mt cht im dao ng iu hòa vi chu kì T trên trc Ox vi O là v trí cân bng.
Thi gian ng-n nht vt i t im có ta
2
A
x =
n im có ta
2
A
x =
là :
A. T/24 B. T/16 C. T/6 D. T/12
HD : Ta có
24
12
8
TTT
t =−=∆
Câu 12 : Một vật dao ng iu hòa vi chu kì T và biên A. Kho%ng thi gian ng-n nht
vt i t v trí có li
1
A
−
=
n
2
A
x
2
=
ch có th là thi gian vt i theo chiu
dng nh hình v8. Bng kin thc hình hc ta suy ra góc ch-n tâm
3
π
α
=
. Vy
T
t T
2 6
α α
ω π
= = =
Cách 2 : Ta có
A A A A
0 0
2 2 2 2
T T T
t t t
12 12 6
− −
− → nh hình v8
tìm c kho%ng thi gian này ta xét 3 cách gi%i sau :
Cách 1 : S' dng mi liên h gi(a dao ng iu hòa
và chuyn ng tròn u
V8 vòng tròn tâm O bán kính R = A = 5cm, k$ trc
Ox nm ngang và ánh du v trí các im x
1
= -
2,5cm,
2
x 2,5 3cm
=
. Xác nh cung M
1
M
2
tng
ng nh hình v8. Ta cn tìm góc
α
+ tâm do cung
M
1
M
2
ch-n. Trong trng hp này, góc
α
-
5
5
-2,5
2,5 3
α
1
α
2
α
M
1
M
2
Luyện giải bài tập vật lý 12 – Dao động cơ học Trương Văn Thanh
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Yên – Quảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 20
Và
2 2
2,5 3
sin
5 3
π
α α
x
1
t arcsin
A
ω
=
Nếu từ biên đến li độ x hoặc ngược lại thì
x
1
t arccos
A
ω
=
bài toán trên, do x
1
= - 2,5cm và
2
x 2,5 3cm
=
nm + hai bên so vi VTCB nên thi gian
cn tìm g,m tng ca 2 phn : Thi gian t
1
i t x
1
= - 2,5cm n VTCB và thi gian t
2
i t VTCB n
ω π
= + = + =
Cách 3 :
S' dng s , phân b thi gian nh ã trình bày + phn trên ta thy
-A
A
O
x
x
1
t arcsin
A
ω
=
x
1
t arccos
A
ω
=
2
2 2 2
2 2
T T T 1
4
t t t t s
12 6 4 4 4 8
π π
ω π
−
− → −
→
→ →
= = + = + = = = =
.
+ Khoảng thời gian ngắn nhất liên quan đến tốc độ
2/.3;2/;2/
maxmaxmax
VVV
Câu 14 : Mt cht im dao ng iu hòa vi chu kì T vi tc c!c i V
max
. Thi gian
ng-n nht vt i t im mà tc ca vt bng 0 n im mà tc ca vt bng
35,0
max
V
là :
A. T/8 B. T/ 16 C. T/6 D. T/12
A
xAx
=−=∆ →
=−=⇒=
=−=⇒=
=→=
Câu 15 : Mt cht im dao ng iu hòa vi chu kì T vi tc c!c i v
max
. Thi gian
ng-n nht vt i t im mà tc ca vt bng 0 n im mà tc ca vt bng
2.5,0
max
v
là :
A. T/8 B. T/16 C. T/6 D. T/12
HD :
884
2
2
2
:
v
là :
A. T/24 B. T/16 C. T/6 D. T/12
HD :
( )
24862
3
5,0
15,0:
2
25.0:
21
2
max
2
max
1max1
2max2
TTT
t
A
v
v
AxvvKhi
A
xvvKhi
xx
=−=∆ →=
Câu 18 : Mt vt dao ng iu hòa vi chu kì T trên on th.ng PQ. Gi O ; E ln lt là
trung im ca PQ và OQ. Thi gian vt i t O n P r,i n E là :
P
O E
Q
Luyện giải bài tập vật lý 12 – Dao động cơ học Trương Văn Thanh
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Yên – Quảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 22
A. 5T/6 B. 5T/8 C. T/12 D. 7T/12
HD : ta có
12
7
12
4
.2.2
TTT
tttttt
OEOPOEPOOP
=+=+=++=∆
Câu 19 : Mt vt dao ng iu hòa vi phng trình
(
)
x Acos t
ω ϕ
ω
, và ở đây ta tìm
ω
thông qua chu kì T. Hầu hết các bài toán
trước đều cho chu kì T, tọa độ x
1
và x
2
cần tìm khoảng thời gian t để vật dịch chuyển giữa hai
tọa độ. Còn đây là bài toán ngược lại, cho khoảng thời gian t để vật dịch chuyển giữa hai tọa
độ x
1
và x
2
thì chắc chắn ta sẽ tính được chu kì T. Ta có :
Như ta đã biết, thời gian để vật đi từ vị trí
A 3
2
đến vị trí cân bằng là
T
6
, vì vậy ta có :
1 T 6 2 15
T 2 . 5
15 6 15 T 6
π
ω π π
= ⇒ = ⇒ = = =
Ta có
3
.4
12
2
0
2
0
2
1
21
T
t
T
t
A
x
x
A
xx
=∆⇒=∆ →
=
=
=→=
( trong một chu kì có 4 lần vật cách VTCB)
t
T
t
A
x
x
A
xx
=∆⇒=∆ →
=
=
=→=
Câu 22 : Mt cht im dao ng iu hòa vi
chu kì T. Kho%ng thi gian trong mt chu kì vt cách VTCB mt kho%ng nh& hn
35,0
biên là
A. T/6 B. T/3 C. 4T/6 D. T/2
HD :
1 2
A 3
1
vvv
Câu 23 : Mt cht im dao ng iu hòa vi chu kì T. Kho%ng thi gian trong mt chu kì
vt có tc nh& hn mt n'a tc c!c i là :
A. T/3 B. 2T/3 C. T/6 D. T/12
HD :
Ta có :
( )
36
4.4
1264
2
3
5,0
11
2
0
21
2
max
2
max
2
max
Câu 24 : Mt cht im dao ng iu hòa vi chu kì T. Kho%ng thi gian trong mt chu kì
vt có tc nh& hn
2
1
tc c!c i là
A. T/8 B. T/16 C. T/6 D. T/2
HD
2
A
−
2
A
+
T/8
T/8
T/8
T/8
35,0 A−
35,0 A+
T/6
T/6
T/6
T/6
-A
+A
∆
∆
→
= ⇒ =
= ⇒ =
→ − = =
⇒ = =
Câu 25 : Mt cht im dao ng iu hòa vi chu kì T. Kho%ng thi gian trong mt chu kì
vt có tc nh& hn
35.0
tc c!c i là
A. T/6 B. T/3 C. 2T/3 D. T/12
∆ ∆
→
= ⇒ =
→ − = = ⇒ = =
= ⇒ =
1 2
6
44
6
2
4
22
1
2
21
2
2
max
2
1max1
TT
t
TTT
t
A
xA
a
a
Axaa
xx
==∆⇒=−=∆ →
O
A5,0
−
A5,0
+
T/6
T/6
T/6
T/6
-A
O
+A
-A/2
+A/2
T/6
T/6
T/6
T/6
Luyện giải bài tập vật lý 12 – Dao động cơ học Trương Văn Thanh
Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Yên – Quảng Ninh. ĐT: 0974.810.957 Trang 25
HD :Ta có :
28
44
884
Câu 28 : Mt cht im dao ng iu hòa vi chu kì T. Kho%ng thi gian trong mt chu kì
vt có ln gia tc ln hn
2
3
gia tc c!c i là
A. T/3 B. 2T/3 C. T/6 D. T/12
HD :
1 2
1 max 1
2
max
2 2
4 4
3
3 3
4 6 12 12 3
2 2 2
x x
a a x A
T T T T T
t t
a
A
a A x
ω
→
= ⇒ =
→∆ = − = ⇒ ∆ = =
π
D.
24 s
π
HD : Theo biu thc a = -
2
x
ω
⇒
khi vt có gia tc
2
a 8 2cm / s
= −
thì vt qua li
2 2
a 8 2
x 2 2cm
2
ω
− −
= = − =
. Do ó bài toán lúc này chuyn thành bài toán c b%n là tìm
kho%ng thi gian ng-n nht vt i t v trí x
1
= 2cm n v trí
2
x 2 2cm
=
. Ta có 2 cách
4 2 A 2
2 2
2 2
= =
nên
-A
O
+A
35,0 A−
35,0 A+
T/12
T/12
T/12
T/12
O
2
2 2
-4
4
M
2
M
1
α