Đáp án và biểu điểm môn toán đề thi tuyển sinh vào lớp 10 trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương năm học 2010,2011 - Pdf 29


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2010 - 2011
Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010
Đáp án gồm : 04 trang
I) HƯỚNG DẪN CHUNG.
- Thí sinh làm bài theo cách khác nhưng vẫn đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
- Việc chi tiết điểm số (với cách khác, nếu có) phải được thống nhất Hội đồng chấm.
- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm.
II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.

Câu Ý Nội dung Điểm

1

1
Cho
3 3
1 12 135 12 135
1
3 3 3
x
 
 
 
  

3 3
x
 
 
 
   
 
 

 
3
3
3 3
12 135 12 135
3 1
3 3
x
 
 
 
   
 
 





3
3 1 8 3 3 1

,
a b R

; gọi x,y là hai số thực thỏa mãn
3 3 3 3
( )
x y a b
I
x y a b
  


  

.Chứng minh rằng:
2011 2011 2011 2011
x y a b
   .
1,00

       
3 3
( )
3 3
x y a b
I
x y xy x y a b ab a b
  






=> x, y là 2 nghiệm của phương trình
2
( ) 0
X a b X ab
    0,25
0,25

0,25

Giải ra ta có
;
x b x a
y a y b
 
 
 
 
 

0
a b
x y

 


 


=>
2011 2011 2011 2011
x y a b
  

0,25
2 1
3 2
1 0 (1)
x ax bx    . Tìm
,
a b Q

để (1) có nghiệm

a b
  

=>
 
7 2 25
3
4 15
a b
a b
 

 
(vô lí vì VT là số vô tỷ , VP là số hữu tỷ).
+/ Suy ra


4 15 0
a b
   
7 2 25 0
4 15 0
a b
a b
  


  



.
1,00

+/
5
5
a
b
 




(1) có dạng




3 2 2
5 5 1 0 x-1 4 1 0
x x x x x
       
.
Không mất tính tổng quát coi
3
1
x

thì
1 2

1 2 1 2 1 2
2 14
x x x x x x
    
.
+/




3 3 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
52
x x x x x x x x
     
.
+/






5 5 2 2 3 3 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
724
x x x x x x x x x x      

=>S = 725


x y x y xy x y xy xy
          

Giả sử có x,y nguyên thỏa mãn,
VT 0






5 - 3 4 0 3 4
xy xy xy
     
.
0,25
0,25
Do
,
x y Z

=>
xy Z

=>
3
4


(vô nghiệm trên Z).
+/
 
2
2
4
2
2
4
0
xy
x y
x y
x y
x
x y



 



 
 

  

 

2
Giải hệ phương trình:
 
3 2
4
(1)
2 1 5 2 0 (2)
x x x y y
x x y

  


    

1,00

Điều kiện :
0
y

.
(1)
 
 
2
1 0

4
2 1 4 2 0
x x
   
(3)
do


4 4 2
2 1 2.2 .1 4
x x x
  


4
2 1 2 2
x x x
   
.
nên


2
VT(3) 2( - 2 1) 2 1 0.
x x x
    

Do đó Pt (3)
4
1

0,25 0,25 0,25
4 1 K là giao điểm của đường thẳng IJ với BD. Chứng minh KB = KD.
1,00

H
J
O'
O
K
D
C
B
I
M
A

Do AO và AO’ là hai tia phân giác của


2
KI KD
= KD =KI.KJ
KD KJ
 
(2)
Từ (1) và (2) =>
KB=KD
. 0,25 0,25

0,25
0,25

(4).
Từ (3),(4) =>
AH AM
AI.AM=AH.AO' =
AI AO'
 .
=>
Δ AHI
đồng dạng với
Δ AMO'
( vì
AH AM
=
AI AO'
;

A
chung ).
=>


AHI=AMO'
=> tứ giác MIHO’ nội tiếp hay 4 điểm I, H, M, O’ cùng thuộc
một đường tròn.
0,25

0,25 0,25

2 2
 


DI



1 1
BIM BO'M
2 2
 


BM

=>


BDI BIM

=>IM tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp
ΔBID

hay AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp
Δ IBD
.
0,25
0,25
5 Chứng minh rằng luôn chỉ ra được 3 điểm trên mặt phẳng làm thành tam giác

* Nếu I dấu (-) thì dễ thấy tam giác vuông cân CID có ba đỉnh cùng
dấu (-) là tam giác cần tìm.

0,25

0,25

0,25

0,25

D
B
A
C
I


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status