MA TRẬN ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu: 50 câu (mỗi câu 0,2 điểm)
Đơn vị: Trường THPT A Kim Bảng
Chủ đề
Mức độ nhận thức Tổng số
câu
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
Dao động cơ Số câu 3 2 3 3 11
Sóng cơ và sóng âm Số câu 1 1 3 2 7
Dòng điện xoay chiều Số câu 3 3 4 2 12
Dao động và sóng điện từ Số câu 1 1 2 0 4
Sóng ánh sáng Số câu 3 0 2 1 6
Lượng tử ánh sáng Số câu 2 1 1 1 5
Hạt nhân nguyên tử Số câu 1 1 2 1 5
Tổng cộng 14 9 17 10 50
ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Vật lí
Thời gian: 90 phút
Đơn vị: Trường THPT A Kim Bảng
Chủ đề: Dao động cơ
Câu 1: Dao động tắt dần có
A. Tần số giảm dần theo thời gian. B. Chu kì giảm dần theo thời gian.
A. 2 (mJ) B. 40 (J) C. 10 (J) D. 4 (mJ)
Câu 8: Một vật có khối lượng 100g thực hiện dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,
có phương trình dao động là: x
1
= 2 cos(20t + π) (cm), x
2
= 4 cos(20t - ) (cm). Lực kéo về tác dụng lên
vật có độ lớn cực đại là
A. 0,6 N B. 1,8 N C. 2,4 N D. 3,6 N
Câu 9: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l và vật có khối lượng m dao động tại nơi có gia tốc
trọng trường g = 10 m/s
2
với biên độ góc sao cho lực căng của dây F
max
= 3F
min
. Khi lực căng của sợi dây
F = 2F
min
thì gia tốc của vật là
A. 10 m/s
2
B. 5,5 m/s
2
C. 8,6 m/s
2
D. 7,2 m/s
2
Câu 10: Một dao động điều hòa mà ba thời điểm liên tiếp t
1
Chủ đề: Sóng cơ và sóng âm
Câu 12: Chọn câu sai. Một âm La của đàn piano và một âm La của đàn Violon có thể cùng
A. Âm sắc B. Độ to C. Độ cao D. Cường độ
Câu 13: Sự giao thoa sóng trên mặt chất lỏng được gây ra bới hai nguồn sóng A, B dao động cùng phương
vuông góc với mặt chất lỏng, cùng tần số. Trung điểm I của AB không dao động khi hai nguồn A, B có
A. Cùng biên độ, cùng pha B. Cùng biên độ, ngược pha
C. Cùng biên độ, vuông pha D. Khác biên độ, ngược pha
Câu 14: Tại một bên bờ vực sâu, một người thả rơi một viên đá xuống vực, sau thời gian 2s thì người đó
nghe thấy tiếng viên đá va vào đáy vực. Coi chuyển động của viên đá là rơi tự do, lấy gia tốc rơi tự do g =
10 m/s
2
; tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Độ sâu của đáy vực gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 19 m B. 340 m C. 680 m D. 20 m
Câu 15: Để đảm bảo sức khỏe cho công nhân, mức cường độ âm ở một số khu vực của một nhà máy phải
giữ sao cho không vượt quá 85 dB. Biết cường độ âm chuẩn bằng 10
-12
W/m
2
. Cường độ âm cực đại mà nhà
máy đó quy định gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 3,16.10
-21
W/m
2
B. 0,5.10
-4
W/m
2
C. 3,16.10
-4
sau đây không đúng?
A. Dung kháng của đoạn mạch giảm.
B. Cảm kháng của đoạn mạch tăng.
C. Hệ số công suất của đoạn mạch tăng.
D. Cảm kháng, dung kháng, tổng trở của đoạn mạch đều thay đổi.
Câu 21: Chọn phát biểu sai
Dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều vì dòng điện xoay chiều
A. Có thể truyền tải đi xa với điện năng hao phí nhỏ hơn nhờ dùng máy biến áp.
B. Chỉ dòng điện xoay chiều mới có thể dùng trực tiếp để chạy các động cơ điện.
C. Dễ sản xuất với giá thành rẻ hơn.
D. Dễ chỉnh lưu thành dòng điện một chiều khi cần thiết.
Câu 22: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện k lần mà
không thay đổi công suất truyền đi cần
A. Tăng điện áp nơi phát k lần B. Giảm điện áp nơi phát k
2
lần
C. Tăng điện áp nơi phát lần D. Giảm tiết diện dây dẫn lần.
Câu 23: Một máy hạ áp lí tưởng có điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp ổn định. Nếu ta tăng số vòng dây
cuộn sơ cấp và cuộn thức cấp lên một số vòng như nhau thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp để hở sẽ
A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Có thể tăng hoặc giảm
Câu 24: Một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Nếu giảm dần
điện trở của đoạn mạch đến 0 thì độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện
tiến tới giá trị
A. B. 0 C. π D. -
Câu 25: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu các phần tử trên lần lượt là 30 V; 90 V; 50V. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,6 B. 0,5 C. 0,8 D. 0,71
Câu 26: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần
R = 40Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H, đoạn mạch MB chỉ chứa tụ điện có điện
dung C. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều u
có thể thay đổi được. Khi =
1
thì điện áp của cuộn dây sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AB
một góc α
1
và có giá trị hiệu dụng U
1
. Khi =
2
thì điện áo của cuộn dây sớm pha hơn điện áp hai đầu
đoạn mạch AB một góc α
2
và có giá trị hiệu dụng U
2
. Biết α
1
+ α
2
= và 3U
1
= 4U
2
. Hệ số công suất của
mạch khi =
1
là
A. 0,96 B. 0,64 C. 0,75 D. 0,48
Chủ đề: Dao động và sóng điện từ
Câu 31: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
C. Làm phát quang một số chất. D. Làm ion hóa không khí.
Câu 37: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là
A. Tia tử ngoại B. Tia hồng ngoại C. Tia đơn sắc màu lục D. Tia Rơn-ghen.
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách giữa mặt
phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 2m. Người ta chiếu vào khe I-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,6 µm. Xét tại hai điểm M và N trên màn có tọa độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân
tối.
A. M vân sáng bậc 2; N là vân tối thứ 16 B. M là vân sáng bậc 6; N là vân tối thứ 16
C. M là vân sáng bậc 2; N là vân tối thứ 9 D. M là vân tối thứ 2; N là vân tối thứ 9.
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc xác định, thì tại điểm M trên
màn quan sát là vân sáng bậc 5. Sau đó giảm khoảng cách giữa hai khe một đoạn bằng 0,2 mm thì tại M trở
thành vân tối thứ 5 so với vân sáng trung tâm. Ban đầu khoảng cách giữa hai khe là
A. 1,5 mm B. 1,8 mm C. 2,0 mm D. 2,2 mm
Câu 40: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, dùng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc
chiếu vào khe S (bước sóng từ 380 nm đến 760 nm). Một người dùng kính lúp quan sát thì thấy trên màn có
hai hệ vân giao thoa, đồng thời giữa hai vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm liên tiếp có thêm hai
vân sáng thuộc ánh sáng có bước sóng và ba vân sáng thuộc ánh sáng có bước sóng . Biết một trong
hai bức xạ có bước sóng là 500 nm. Giá trị của bằng
A. 500 nm B. 667 nm C. 400 nm D. 625 nm
Chủ đề: Lượng tử ánh sáng
Câu 41: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. Điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.
B. Điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng.
C. Điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.
D. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.
Câu 42: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 µm. Hiện tượng
quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng
A. 0,1 µm B. 0,2 µm C. 0,3 µm D. 0,4 µm
Câu 43: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là 0,30 µm. Công thoát của kim loại dùng làm
catốt là
Chủ đề: Hạt nhân nguyên tử
Câu 46: Hạt nhân có cấu tạo gồm
A. 238 prôtôn và 92 nơtron. B. 92 prôtôn và 238 nơtron.
C. 238 prôtôn và 146 nơtron. D. 92 prôtôn và 146 nơtron.
Câu 47: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclôn của hật nhân Y thì
A. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân: T + D α + n Cho biết: m
T
= 3,016u; m
D
= 2,0136u; m
α
= 4,0015u; m
n
=
1,0087u; 1u = 931 .Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng?
A. Thu 18,06 MeV B. Tỏa 18,06 Mev C. Tỏa 11,02 MeV D. Thu 11,02 MeV.
Câu 49: Cho phản ứng hạt nhân: + 8α + 6 . Ban đầu có 2g
238
U nguyên chất. Biết chu kì bán
rã của urani là T = 4,5.10
9
năm. Cho số Avôgađrô N
A
= 6,023.10
23
4 D 21 B 38 B
5 B 22 C 39 C
6 D 23 A 40 A
7 D 24 D 41 C
8 C 25 A 42 D
9 D 26 D 43 C
10 C 27 C 44 A
11 C 28 C 45 B
12 A 29 B 46 D
13 B 30 A 47 A
14 A 31 B 48 B
15 C 32 B 49 C
16 A 33 B 50 C
17 D 34 A