SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐĂKLĂK
KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2009 -2010
MÔN: HOÁ HỌC 12 – THPT
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh: Số báo danh: . . . . . .
Cho: C=12, H=1, O=16, N=14, Br=80, Cl=35,5, S=32, Na=23, Ag=108, K=39, Fe=56, Mg=24
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (26 câu, từ câu 1 đến câu 26)
Câu 1: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)
2
. B. trùng ngưng. C. tráng bạc. D. thuỷ phân.
Câu 2: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối
khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2
. B. H
2
NC
3
H
6
COOH. C. (H
2
C. HCOOC(CH
3
)=CH
2
. D. CH
2
=CHCOOCH
3
.
Câu 4: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.
Câu 5: C
2
H
5
NH
2
trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?
A. HCl . B. NaOH. C. H
2
SO
4
. D. Quỳ tím.
Câu 6: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m gam tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 25,46. B. 29,7. C. 33,00. D. 26,73.
Câu 7: Cho dảy các chất: C
2
H
OH, dung dcịh Br
2
, dung
dịch NaOH,. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 13: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H
2
NCH
2
CONHCH(CH
3
)COOH. B. H
2
NCH
2
CONHCH
2
CONHCH
2
COOH.
C. H
2
NCH
2
CH
2
CONHCH
2
COOH. D. H
CH
2
COOH và CH
3
[CH
3
]
3
NH
2
. Để nhận ra dung dịch của các hợp
chất trên, chỉ cần dùng một thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím. B. HCl . C. NaOH. D. CH
3
OH/HCl.
Câu 18: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp
là
A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6. B. polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.
C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6. D. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 538
Câu 19: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡnthì dùng chất nào trong các
chất sau để khử độc thuỷ ngân?
A. Bột sắt. B. Nuớc. C. Bột lưu huỳnh. D. Bột than.
Câu 20: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
3
H
7
O
2
N và làm mất màu dung dịch nước brom. Tên gọi của X là
A. axit
-aminopropionic. B. amoni acrylat.
C. metyl amoniaxetat. D. axit
-aminopropionic.
PHẦN RIÊNG [6 câu]
Học sinh chỉ được chọn một phần riêng thích hợp để làm bài (phần A hoặc phần B). Nếu học sinh làm cả hai
phần thì không được chấm phần riêng.
Phần A. Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 27 đến câu 32)
Câu 27: Hãy sắp xếp các kim loại sau đây theo tính dẫn điện giảm dần: Al, Fe, Cu, Ag, Au.
A. Ag > Cu > Au > Al > Fe. B. Au > Ag > Cu > Al > Fe.
C. Cu > Ag > Au > Fe > Al. C. Al > Ag > Cu > Au > Fe.
Câu 28: Cho một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những muối sau: AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, ZnCl
2
. Số
. B. sự oxi hoá nguyên tử Cu.
C. sự khử phân tử H
2
O. D. sự oxi hoá phân tử H
2
O.
Câu 34: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng chất
rắn không tan là 6,4 gam. Khối lượng Fe
3
O
4
trong hỗn hợp ban đầu là
A. 27,6 gam. B. 23,2 gam. C. 27,84 gam. D. 25,52 gam.
Câu 35: Capron thuộc loại
A. tơ poliste. B. tơvisco. C. tơ axetat. D. tơ poliamit.
Câu 36: Trong ăn mòn điện hoá học xảy ra
A. sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương. B. sự khử ở cực âm.
C. sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm. D. sự oxi hoá ở cực dương.
Câu 37: Trong quá trình pin điện hoá Zn-Ag hoạt động, ta nhận thấy
A. nồng độ của ion Ag
+
trong dung dịch tăng. B. khối lượng của điện cực Zn tăng.
C. nồng độ của ion Zn
2+
trong dung dịch tăng. D. khối lượng của điện cực Ag tăng.
Câu 38: Việc điều chế kim loại bằng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung
COOCH
2
CH
3
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
Câu 2: Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là
A. Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.
B. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.
C. Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo.
D. Sản phẩm của công nghệ hoá dầu.
Câu 3: Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime ?
A. nilon-6,6 +H
2
O (t
o
) B. polistiren (300
o
c)
C. cao su Buna +HCl(t
o
) D. rezol(150
o
c)
Câu 4: Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H
2
C. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.
D. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm.
Câu 9: Vỏ tàu biển làm bằng thép, để bảo vệ vỏ tàu biển thì ghép kim loại nào ở bên ngoài vỏ tàu ?
A. Pb B. Ag C. Zn D. Cu
Câu 10: Số tripeptit chứa đồng thời cả 3 aminoaxit: alanin, glixin, valin là:
A. 8 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 11: Trong số các loại tơ sau :
-[-NH-(CH
2
)
6
-NH-CO-(CH
2
)
4
-CO-]
n
- (1) -[-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
- (2) [C
6
H
7
O
2
(OCOCH
3
-C
6
H
4
-NH
2
C. C
6
H
5
-NH
2
D. C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây về enzim không chính xác?
A. tốc độ xúc tác nhờ enzim thường nhanh hơn đến 10
9
-10
11
lần nhờ xúc tác hoá học
B. hầu hết enzim có bản chất protein
C. enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học
D. mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hoá khác nhau
H
9
N C. C
4
H
11
N D. C
5
H
13
N
Câu 20: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng.
Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kilogam axit nitric (hiệu suất phản ứng 90%).
Giá trị của m là
A. 21 B. 12 C. 30 D. 42
Câu 21: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C
5
H
13
N ?
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 22: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất ?
A. Bạc B. Đồng C. Vàng D. Nhôm
Câu 23: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
A. phản ứng thuỷ phân B. phản ứng màu với iot
C. phản ứng với Cu(OH)
2
D. phản ứng tráng bạc
Câu 24: X là một α-amino axit mạch không nhánh. Cho 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 160ml dung dịch
HCl 0,125M tạo ra 3,67 gam muối. Mặt khác 4,41 gam X khi tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư thấy tạo
)COOH
Câu 25: Yếu tố quyết định tính chất vật lí chung của kim loại là
A. cấu trúc mạng tinh thể kim loại B. electron tự do trong tinh thể kim loại
C. Khối lượng ngun tử kim loại D. liên kết kim loại
Câu 26: Cho 4,8 gam một kim loại R hố trị II tan hồn tồn trong dung dịch HNO
3
lỗng thu được 1,12 lít
(điều kiện tiêu chuẩn) khí NO duy nhất. Kim loại R là:
A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 27: Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
A. tơ nitron B. tơ capron C. tơ nilon-6,6 D. tơ lapsan
Câu 28: Chất lỏng hồ tan được xenlulozơ là
A. ete B. benzen C. nước svayde D. etanol
Câu 29: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hố thì trong cặp nào sắt
khơng bị ăn mòn ?
A. Fe -Zn. B. Fe -Sn. C. Fe -Cu. D. Fe -Pb.
Câu 30: Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
. Người ta có thể dùng một hố chất để loại bỏ được tạp
chất là
A. Cu dư. B. Fe dư. C. Zn dư. D. Al dư.
Câu 31: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp ?
A. cao su Buna-N B. cao su isopren C. cao su cloropren D. cao su Buna
Câu 32: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây(ở điều kiện thích hợp)
Ba(OH)
2
; CH
3
có nguồn gốc xenlulozơ là loại nào ?
A. sợi bơng, len, nilon-6,6 B. tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat
C. tơ tằm, sợi bơng, nilon-6,6 D. sợi bơng, sợi đay, tơ visco, tơ axetat
Câu 36: Số este đồng phân có cơng thức phân tử C
4
H
8
O
2
là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 37: X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 0,89 gam X tác dụng
với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối.Cơng thức cấu tạo của X là
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-CH
2
-COOH
C. C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH D. CH
3
, Fe
2+
/ Fe.
A. M
2+
/ M, Fe
2+
/ Fe, 2H
+
/ H
2
. B. M
2+
/ M, 2H
+
/ H
2
, Fe
2+
/ Fe.
C. Fe
2+
/ Fe, M
2+
/ M, 2H
+
/ H
2.
D. 2H
+
K
2
CO
3
1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất. Giá trị của V là
A. 250 B. 300 C. 200 D. 150
Câu 45: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động ?
A. CaCO
3
CaO + CO
2
. B. Ca(OH)
2
+ 2CO
2
Ca(HCO
3
)
2
.
C. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
3
cho đến khi khối lượng của hỗn hợp không đổi thì
còn lại 13,8 gam chất rắn. Khối lượng muối Na
2
CO
3
và NaHCO
3
lần lượt là:
A. 3,2 gam và 16,8 gam B. 10,6 gam và 9,4 gam
C. 6,4 gam và 13,6 gam D. 5,3 gam và 14,7 gam
Câu 48: Suất điện động chuẩn của pin điện hoá được tạo thành từ cặp oxi hoá-khử Ni
2+
/ Ni và Cr
3+
/ Cr là
A. 0,96V B. 0,48V C. 0,78V D. 1,00V
Biết: E
0
(Cr
3+
/ Cr) = -0,74V ; E
0
(Ni
2+
/ Ni) = -0,26V
HẾT
Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và máy tính cá nhân theo
qui định của Bộ GD & ĐT
3
H
9
N C. C
4
H
11
N D. C
5
H
13
N
Câu 4: Vỏ tàu biển làm bằng thép, để bảo vệ vỏ tàu biển thì ghép kim loại nào ở bên ngoài vỏ tàu ?
A. Pb B. Cu C. Ag D. Zn
Câu 5: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp ?
A. cao su isopren B. cao su Buna-N C. cao su cloropren D. cao su Buna
Câu 6: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
A. K, Na, Ca, Ba. B. Cu, Pb, Rb, Ag. C. Al, Hg, Cs, Sr. D. Fe, Zn, Li, Sn.
Câu 7: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là
A. benzen B. nước svayde C. ete D. etanol
Câu 8: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C
5
H
13
N ?
A. 7 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 9: Số tripeptit chứa đồng thời cả 3 aminoaxit: alanin, glixin, valin là:
A. 8 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A. (C
nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOH B. OHCCH
2
OH C. CH
3
COOCH
3
D. HCOOCH
3
Câu 12: Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu hồng là
A. anilin B. glyxin C. lysin D. axit glutamic
Câu 13: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào không đúng ?
A. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm.
B. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.
C. Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.
D. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH hay AgNO
3
/NH
3
(đun nóng) xảy ra phản ứng
tráng bạc
Câu 14: Một loại polietilen có phân tử khối là 50000. Hệ số polime hoá của loại polietilen đó xấp xỉ con số
nào sau đây?
A. 1230 B. 1529 C. 1786 D. 920
Câu 15: Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
A. tơ nitron B. tơ nilon-6,6 C. tơ capron D. tơ lapsan
Câu 20: Trong số các loại tơ sau :
-[-NH-(CH
2
)
6
-NH-CO-(CH
2
)
4
-CO-]
n
- (1) -[-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
- (2) [C
6
H
7
O
2
(OCOCH
3
)
3
]
n
(3)
Câu 25: Polime nào sau đây không sử dụng làm chất dẻo ?
A. poli(vinyl clorua) B. poliacrilonitrin
C. poli(phenol-fomanđehit) D. poli(metyl metacrylat)
Câu 26: X là một α-amino axit mạch không nhánh. Cho 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 160ml dung dịch
HCl 0,125M tạo ra 3,67 gam muối. Mặt khác 4,41 gam X khi tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư thấy tạo
thành 5,73 gam muối. Công thức của X là
A. H
2
N(CH
2
)
4
CH(NH
2
)COOH B. HOOC(CH
2
)
3
CH(NH
2
)COOH
C. HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH D. H
2
N(CH
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 29: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
A. phản ứng với Cu(OH)
2
B. phản ứng màu với iot
C. phản ứng thuỷ phân D. phản ứng tráng bạc
Câu 30: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng.
Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kilogam axit nitric (hiệu suất phản ứng 90%).
Giá trị của m là
A. 21 B. 30 C. 42 D. 12
Câu 31: Ngâm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi
dung dịch rửa nhẹ, làm khơ, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch
CuSO
4
đã dùng là
A. 1M. B. 0,5M. C. 1,5M. D. 0,02M.
Câu 32: Este X có cơng thức đơn giản nhất là C
2
H
4
O. Đun sơi 4,4 gam X với 200 gam dung dịch NaOH 3%
đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn . Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn. Cơng thức cấu
tạo của X là
A. CH
3
CH
2
COOCH
2+
/ M, 2H
+
/ H
2
, Fe
2+
/ Fe.
A. M
2+
/ M, Fe
2+
/ Fe, 2H
+
/ H
2
. B. M
2+
/ M, 2H
+
/ H
2
, Fe
2+
/ Fe.
C. Fe
2+
/ Fe, M
2+
/ M, 2H
7
-CH(NH
2
)-COOH B. CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH
C. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH D. H
2
N-CH
2
-COOH
Câu 38: C
4
H
9
O
2
N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit ?
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 39: Trong các polime sau đây: tơ tằm, sợi bơng, sợi đay, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat. Loại tơ
có nguồn gốc xenlulozơ là loại nào ?
A. sợi bơng, len, nilon-6,6 B. sợi bơng, sợi đay, tơ visco, tơ axetat
Ca(HCO
3
)
2
. D. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O.
Câu 42: Khi clo hoá PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác
dụng với bao nhiêu mắt xích PVC ?
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 43: Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn, điện cực trơ. Sau đó cho quì tím vào dung dịch, ở khu vực
catot; thấy hiện tượng:
A. Quì hoá đỏ. B. Quì không đổi màu
C. Quì hoá xanh. D. Quì hoá đỏ sau biến mất
Câu 44: Nung nóng 20 gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và NaHCO
3
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có
A. bọt khí bay ra. B. kết tủa trắng xuất hiện.
C. kết tủa trắng sau đó tan dần. D. bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 48: Dung dịch A chứa 5 ion : Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
, Cl
-
(0,1 mol), NO
3
-
(0,2 mol). Thêm dần Vml dung dịch
K
2
CO
3
1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất. Giá trị của V là
A. 150 B. 200 C. 300 D. 250
HẾT
Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và máy tính cá nhân theo
qui định của Bộ GD & ĐT
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
N D. C
3
H
9
N
Câu 3: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất ?
A. Đồng B. Nhôm C. Vàng D. Bạc
Câu 4: Este X có công thức đơn giản nhất là C
2
H
4
O. Đun sôi 4,4 gam X với 200 gam dung dịch NaOH 3%
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn. Công thức cấu
tạo của X là
A. HCOOCH(CH
3
)
2
B. CH
3
CH
2
COOCH
3
.
C. HCOOCH
2
CH
2
CH
A. 62,5% B. 70% C. 50% D. 75%
Câu 9: Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
A. tơ capron B. tơ nitron C. tơ lapsan D. tơ nilon-6,6
Câu 10: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C
5
H
13
N ?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
Câu 11: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt
không bị ăn mòn ?
A. Fe -Pb. B. Fe -Cu. C. Fe -Zn. D. Fe -Sn.
Câu 12: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào không đúng ?
A. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm.
B. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.
C. Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.
D. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH hay AgNO
3
/NH
3
(đun nóng) xảy ra phản ứng
tráng bạc.
Câu 13: Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
A. Phản ứng trao đổi. B. Phản ứng axit-bazơ
C. Phản ứng oxi hoá-khử D. Phản ứng thuỷ phân.
Câu 18: Cho 4,8 gam một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 1,12 lít
(điều kiện tiêu chuẩn) khí NO duy nhất. Kim loại R là:
A. Mg B. Zn C. Cu D. Fe
Câu 19: Trong số các loại tơ sau :
-[-NH-(CH
2
)
6
-NH-CO-(CH
2
)
4
-CO-]
n
- (1) -[-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
- (2) [C
6
H
7
O
2
2
)
3
CH(NH
2
)COOH D. HOOC(CH
2
)
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 21: Yếu tố quyết định tính chất vật lí chung của kim loại là
A. Khối lượng nguyên tử kim loại B. electron tự do trong tinh thể kim loại
C. liên kết kim loại D. cấu trúc mạng tinh thể kim loại
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây về enzim không chính xác?
A. mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hoá khác nhau
B. enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học
C. tốc độ xúc tác nhờ enzim thường nhanh hơn đến 10
9
-10
11
lần nhờ xúc tác hoá học
D. hầu hết enzim có bản chất protein
Câu 23: Ngâm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi
dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch
CuSO
4
5
-CH
2
-NH
2
B. (C
6
H
5
)
2
NH C. C
6
H
5
-NH
2
D. p-CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
Câu 32: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây (ở điều kiện thích
hợp)? Ba(OH)
2
; CH
3
A. saccarozơ B. glucozơ C. xenlulozơ D. fructozơ
Câu 36: X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 0,89 gam X tác dụng
với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối.Cơng thức cấu tạo của X là
A. C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH B. CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH
C. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH D. H
2
N-CH
2
-COOH
Câu 37: Trong các polime sau đây: tơ tằm, sợi bơng, sợi đay, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat. Loại tơ
có nguồn gốc xenlulozơ là loại nào ?
A. tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat B. tơ tằm, sợi bơng, nilon-6,6
C. sợi bơng, len, nilon-6,6 D. sợi bơng, sợi đay, tơ visco, tơ axetat
Câu 38: C
, Fe
2+
/ Fe.
A. M
2+
/ M, 2H
+
/ H
2
, Fe
2+
/ Fe. B. Fe
2+
/ Fe, M
2+
/ M, 2H
+
/ H
2.
C. M
2+
/ M, Fe
2+
/ Fe, 2H
+
/ H
2
. D. 2H
+
/ H
CO
3
và NaHCO
3
cho đến khi khối lượng của hỗn hợp không đổi thì
còn lại 13,8 gam chất rắn. Khối lượng muối Na
2
CO
3
và NaHCO
3
lần lượt là:
A. 3,2 gam và 16,8 gam B. 10,6 gam và 9,4 gam
C. 5,3 gam và 14,7 gam D. 6,4 gam và 13,6 gam
Câu 44: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động ?
A. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O. B. CaCO
3
+ CO
2
Biết: E
0
(Cr
3+
/ Cr) = -0,74V ; E
0
(Ni
2+
/ Ni) = -0,26V
Câu 46: Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có
A. bọt khí bay ra. B. kết tủa trắng xuất hiện.
C. kết tủa trắng sau đó tan dần. D. bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 47: Khi xà phòng hoá hoàn toàn 3,0 gam chất béo cần 100 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng
hoá của chất béo là
A. 168,0 B. 187,0 C. 168,66 D. 186,66
Câu 48: Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn, điện cực trơ. Sau đó cho quì tím vào dung dịch, ở khu vực
catot; thấy hiện tượng:
A. Quì không đổi màu B. Quì hoá đỏ sau biến mất
C. Quì hoá đỏ. D. Quì hoá xanh.
HẾT
Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và máy tính cá nhân theo
qui định của Bộ GD & ĐT
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
Câu 2: Khi đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125 gam H
2
O, 8,4 lít khí CO
2
và
1,4 lít N
2
(các thể tích khí ở đktc). Cơng thức phân tử của X là
A. C
2
H
7
N B. C
5
H
13
N C. C
4
H
11
N D. C
3
H
9
N
Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch Ag(NH
3
)
2
OH hay AgNO
Câu 9: Vỏ tàu biển làm bằng thép, để bảo vệ vỏ tàu biển thì ghép kim loại nào ở bên ngồi vỏ tàu ?
A. Zn B. Cu C. Pb D. Ag
Câu 10: Ngâm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi
dung dịch rửa nhẹ, làm khơ, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch
CuSO
4
đã dùng là
A. 0,5M. B. 1,5M. C. 0,02M. D. 1M.
Câu 11: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Al, Hg, Cs, Sr. B. K, Na, Ca, Ba. C. Cu, Pb, Rb, Ag. D. Fe, Zn, Li, Sn.
Câu 12: Trong số các loại tơ sau :
-[-NH-(CH
2
)
6
-NH-CO-(CH
2
)
4
-CO-]
n
- (1) -[-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
- (2) [C
COOCH
3
C. HCOOH D. HCOOCH
3
Câu 16: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào không đúng ?
A. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.
B. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm.
C. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH hay AgNO
3
/NH
3
(đun nóng) xảy ra phản ứng
tráng bạc.
D. Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.
Câu 17: Cho 4,8 gam một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 1,12 lít
(điều kiện tiêu chuẩn) khí NO duy nhất. Kim loại R là:
A. Mg B. Zn C. Cu D. Fe
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây về enzim không chính xác?
A. mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hoá khác nhau
B. enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học
C. tốc độ xúc tác nhờ enzim thường nhanh hơn đến 10
9
-10
11
)
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 20: Polime nào sau đây không sử dụng làm chất dẻo ?
A. poli(vinyl clorua) B. poli(metyl metacrylat)
C. poli(phenol-fomanđehit) D. poliacrilonitrin
Câu 21: Este X có công thức đơn giản nhất là C
2
H
4
O. Đun sôi 4,4 gam X với 200 gam dung dịch NaOH 3%
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn. Công thức cấu
tạo của X là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B. HCOOCH(CH
3
)
2
C. CH
3
COOCH
2
CH
A. Sản phẩm của công nghệ hoá dầu.
B. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.
C. Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.
D. Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo.
Câu 28: Loại tơ nào sau đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
A. tơ capron B. tơ lapsan C. tơ nitron D. tơ nilon-6,6
Câu 29: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là
A. etanol B. nước svayde C. ete D. benzen
Câu 30: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A. C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
B. (C
6
H
5
)
2
NH C. C
6
H
5
-NH
2
D. p-CH
/ M, 2H
+
/ H
2
, Fe
2+
/ Fe.
A. M
2+
/ M, 2H
+
/ H
2
, Fe
2+
/ Fe. B. Fe
2+
/ Fe, M
2+
/ M, 2H
+
/ H
2.
C. M
2+
/ M, Fe
2+
/ Fe, 2H
+
/ H
2
N-CH
2
-COOH
Câu 35: Trong các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, sợi đay, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat. Loại tơ
có nguồn gốc xenlulozơ là loại nào ?
A. sợi bông, len, nilon-6,6 B. sợi bông, sợi đay, tơ visco, tơ axetat
C. tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat D. tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6
Câu 36: Số este đồng phân có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 37: Cho các chất : X(glucozơ), Y(fructozơ), Z(saccarozơ), T(mantozơ). Các chất cho được phản ứng
tráng bạc là
A. X,Y,Z. B. X,Y C. X,Y,T. D. X,T.
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H
2
thoát
ra. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A. 35,7 gam B. 53,7 gam C. 63,7 gam D. 36,7 gam
Câu 39: C
4
H
9
O
2
2
. B. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O.
C. CaCO
3
CaO + CO
2
. D. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Ca(HCO
3
)
2
A. bọt khí bay ra. B. kết tủa trắng xuất hiện.
C. kết tủa trắng sau đó tan dần. D. bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 46: Khi xà phòng hoá hoàn toàn 3,0 gam chất béo cần 100 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng
hoá của chất béo là
A. 187,0 B. 168,66 C. 186,66 D. 168,0
Câu 47: Khi clo hoá PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác
dụng với bao nhiêu mắt xích PVC ?
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 48: Suất điện động chuẩn của pin điện hoá được tạo thành từ cặp oxi hoá-khử Ni
2+
/ Ni và Cr
3+
/ Cr là
A. 0,96 B. 0,48V C. 0,78V D. 1,00V
Biết: E
0
(Cr
3+
/ Cr) = -0,74V ; E
0
(Ni
2+
/ Ni) = -0,26V
HẾT
Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và máy tính cá nhân theo
qui định của Bộ GD & ĐT
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2009-2010
QUẢNG NAM MÔN HOÁ HỌC LỚP 12
ĐÁP ÁN CHẤM BÀI TRẮC NGHIỆM
5
B
B
A
D
6
C
A
D
D
7
C
B
C
B
8
B
D
A
C
9
C
B
B
A
10
B
D
B
A
17
D
C
C
C
18
C
C
C
A
19
B
D
A
B
20
A
A
B
D
21
D
C
B
C
22
A
A
A
D
29
A
C
A
B
30
B
A
B
A
31
A
B
A
C
32
A
B
A
A
33
B
C
D
B
34
C
D
D
C
41
B
D
B
B
42
B
A
D
B
43
B
C
A
D
44
D
A
A
C
45
C
D
B
B
46
D
B
B
C