Đề kiểm tra 1 tiết toán lớp 9 (kèm đáp án) - Pdf 29


ĐỀ SỐ 31

KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1. (3đ) Cho hàm số bậc nhất


3 5
y m x m
   
(m là tham số)
1)(a) Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
2)(a) Tìm m biết rằng đồ thị hàm số đi qua A(1 ; 0)
3)(c) Chứng tỏ rằng với mọi giá trị của m, họ đường thẳng xác định bởi hàm số trên
luôn đi qua một điểm cố định.
Câu 2. (4đ): Cho hàm số
2 3
y x
  

1)(a) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
2)(a) Xác định hàm số có đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và có hệ số góc bằng
1
2

1)(b) Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng
2 3
y x
  ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM
1 1.1


3 5
y m x m
   
đồng biến
3 0 3
m m
    



3 5
y m x m
   
nghịch biến
3 0 3
m m
    

0,5đ
0,5đ
1.2

B B B B B
B B B B B B
y m x m y mx x m
y x mx m y x m x
        
             

để với mọi giá trị của m, họ đường thẳng xác định bởi hàm số
trên luôn đi qua một điểm cố định
 
( 3. 5) 0 2
1; 2
( 1) 0 1
B B B
B B
y x y
B
x x
     
 
    
 
   
 

0,5đ


2
nên có hàm số là
1
2
y x



2.3
tọa độ giao điểm A của đường thẳng
2 3
y x
  
và đư
ờng
thẳng tìm được ở câu b
1
2
y x
 là nghiệm của hệ phương
trình
6
2 3
6 3
5
;
1
3
5 5
2

AOB
S

 1đ
3 3.1
( 2)
y m x m
  



3 2
y m x m
  
Đồ thị của hai hàm số trên song song với nhau
2
2 0
3
3 0
5
5
2 3
2
2
2
0
m



3.2
đk
2
3
m
m






Đồ thị của hai hàm số trên cắt nhau tại một điểm trên trục
hoành
Gọi A là điểm tuỳ ý thuộc trục hoành


;0
A a

Do A thuộc ĐTHS
( 2)
y m x m
  



3 2

  




  
 
  
 





    


   






ĐỀ SÔ 33
KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn: TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút

A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm)

;1) C. (2;-4) D. (-1;-1)
3. Hàm số bậc nhất y = (k - 3)x - 6 đồng biến khi:
A. k

3 B. k

-3 C. k > -3 D. k > 3
4. Đường thẳng y = 3x + b đi qua điểm (-2 ; 2) thì hệ số b của nó bằng:
A. -8 B. 8 C. 4 D. -4
5. Hai đường thẳng y = ( k -2)x + m + 2 và y = 2x + 3 – m song song với nhau khi:
A. k = -4 và m =
1
2
B. k = 4 và m =
5
2
C. k = 4 và m

1
2
D. k = -4 và m


5
26. Hai đường thẳng y = - x +
2
và y = x +

MNQ ?
4
2
-2
-4
y
5
x
O
Q
N
M
H
4
2
^

>

2 4
y x
 
4
y x
  
K

E

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
b) Vì Qlà giao điểm của hai đường thẳng (d ) và ( d’) nên ta có
phương trình hoành độ giao điểm: 2x - 4 = - x + 4

3x = 8

x =
8
3

y =- x + 4 = -
8
3
+ 4 =
4
3
Vậy Q(
8
3
;

26
0
34’
Tam giác vuông NOK ta có: ON = OK = 4
nên là tam giác vuông cân


A
=45
0

Tam giác MNQ có



M N Q
 
= 180
0

Suy ra

Q
= 180
0
– (26
0
34’ + 45
0
) = 108


ĐỀ SỐ 7 KIỂM TRA 45 PHÚT Môn : Hình h
ọc 9
Thời gian: 45 phút
Đề kiểm tra:

Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5,
AC 12

,
BC 13

.
a. SinB bằng
A.
5
12
B.
12
13
C.
5
13

b. TanC bằng
A.
12
5
B.
5

.
Câu 2. Cho góc nhọn

.Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng
định nào sai?
a.
2 2
cos 1 sin
 
  d.
sin 1 0

 

b.
0 0
cos30 cos70
 e.
6 6 3 3
sin cos 2sin cos 1
   
  

c.
2
2
1
cot 1
sin
g

ABC

vuông, tính
ˆ
B
,
ˆ
C
và đường cao AH.
b. Lấy điểm K bất kỳ trên cạnh BC kẻ
KM AB

,
KN AC

.
Chứng minh MN= AK. Hỏi K ở vị trí nào thì MN có độ dài ngắn nhất?

hết
Đáp án và biểu điểm:

Đáp án Biểu điểm
Câu 1: (2.0đ)
a) B
b)B
c)C
d)A

85 5
Sin Co
Cos Sin
Sin Co
Tan C
Cot Tan






1.0đ 0,5 0.5
Câu 4: (3.25đ)
Hình vẽ đúng
H
A
B
C

Tính đúng BH = 11.25cm
BC = 31.25cm
AB = 18.75cm
AC = 25cm

C
K

a)
2 2
2 2
2 2 2
15 225
81 144 225
BC
AC AB
BC AC AB
 
   
  

Suy ra: tam giác ABC vuông tại A
Tính đúng góc B bằng 53
0

Tính đúng góc C bằng 37
0

Tính đúng AH = 7.2cm
b) Làm đúng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status