SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
ĐỀ THI ……………….
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Khối : ………………….
Thời gian thi : ………….
Ngày thi : ……………….
ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ 10
(Số 1) Câu 1 :
Mục đích chính của công tác bảo quản là:
A.
Duy trì nh
ững đặc tính cần bả
o qu
ản, hạn chế tổn thất về số l
ư
ợng v
à ch
ất l
ư
ợng nông sản.
B.
Kinh doanh.
D.
Đ
ầu t
ư.
Câu 3 :
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc mỏy cày để đi cày thuờ cho bà con nụng dõn.
Cứ mỗi ngày cày thuờ về, anh thu được từ bà con nụng dõn 500 ngàn đồng, trừ chi phớ anh thu
lói 300 ngàn đồng. Hóy xỏc định số vốn lưu động của Anh T đó sử dụng:
A.
20 tri
ệu đồng.
B.
3 trăm ngàn đ
ồng.
C.
5 trăm ngàn đồng.
D.
2 trăm ngàn đồng.
20 triệu 5 trăm ngàn đồng.
B.
20 triệu 2 trăm ngàn đồng.
C.
20 triệu 3 trăm ngàn đồng.
D.
20 triệu đồng.
Câu 6 :
Mục đích của công tác chế biến nông sản là:
A.
Duy trỡ, nõng cao chất lượng nụng sản.
B.
Tạo nhiều sản phẩm cú giỏ trị cao.
C.
Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo
qu
ản.
D.
Cả 3 phương án trên.
Câu 7 :
Câu 8 :
Sử dụng biện pháp hóa học bảo vệ thực vật khi:
A.
B
ất k
ỡ
l
ỳ
c nào.
B.
Lu
ụ
n s
ử dụng.
C.
Các biện pháp trong IPM kém hiệu quả.
D.
Sâu, bệnh quá nhiều.
Câu 9 :
Quy trỡnh: “ Thu hoạch và l
ựa chọn → Hong kh
ứ tự:
A.
Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.
B.
Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại - Làm khô - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.
C.
Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.
D.
Thu hoạch - Phân loại - Làm khô - Tách hạt - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.
Câu 11 :
Quy trỡnh: “ Chuẩn bị nguyờn li
ệu → Hấp ch
ớn, tỏch bỏ x
ương, làm tơi → Bổ sung gia vị →
Làm khụ → Để nguội → Bao gúi → Sử dụng” là quy trỡnh cụng nghệ:
A.
Bảo quản cá.
B.
Làm ruốc cá.
C.
Chế biến cá.
b. Sinh học.
C.
c. Kỹ thuật.
D.
d. Hóa học.
C
â
u 14 :
H
ạt giống đ
ư
ợc bảo quản cần c
ú
c
ỏ
c ti
ờ
u chu
ẩn n
ào:
A.
Chất lượng cao.
B.
a. Bảo quản lạnh rau quả.
B.
b. Chế biến rau quả theo phương phỏp
đúng hộp.
C.
c. Bảo quản thường.
D.
Bảo quản rau quả theo phương pháp đóng
hộp.
Câu 16 :
Quy trỡnh: “Nguyờn liệu (lỏ chố) → Làm hộo → Diệt men trong lỏ chố → Vũ chố → Làm
khụ → Phõn loại, đúng gúi
→
Sử dụng” là quy trỡnh cụng nghệ chế biến:
A.
Chè đen.
B.
Chè xanh.
C.
Chè vàng.
3
.
C.
Ca(OH)
2
.
D.
CaO.
Câu 19 :
Một tổ chức kinh tế cú từ hai thành viờn trở lờn, được thành lập nhằm mục đớch chủ yếu là
thực hiện cỏc hoạt động kinh doanh là khỏi niệm về :
A.
Xí nghiệp.
B.
Tổ chức kinh tế.
C.
Doanh nghiệp.
D.
Công ty.
Câu 20 :
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc mỏy cày để đi cày thuờ cho bà con nụng dõn.
Cứ mỗi ngày cày thuờ về, anh thu được từ bà con nụng dõn 500 ngàn đồng, trừ chi phớ anh thu
Câu 21 :
: Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:
A.
Giảm hoạt động sống của rau, quả và vi
sinh vật gõy hại.
B.
Trỏnh đụng cứng rau, quả.
C.
Tránh l
ạnh trực tiếp.
D.
Tránh m
ất n
ư
ớc.
Câu 22 :
Quy trỡnh: “ Thu ho
ạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, ph
õn lo
ại → Làm kh
ụ → Làm ngu
0
C, độ ẩm khoảng 35-40%, thời gian bảo quản
dưới 20 năm, là phương phỏp bảo quản:
A.
Trung hạn (lạnh).
B.
Dài hạn (lạnh sâu).
C.
Ngắn hạn (thường).
D.
Kho lạnh.
Câu 24 :
Bảo quản hạt giống ở điều kiện nhiệt độ là -10
0
C, độ ẩm khoảng 35-40%, thời gian bảo quản
trên 20 năm, là phương pháp bảo quản:
A.
Dài hạn (lạnh sõu).
B.
Ngắn hạn (thường).
C.
Kho lạnh.
b. Độ ẩm.
Câu 26 :
Nơi diễm ra cỏc hoạt động trao đổi, mua bỏn và dịch vụ hàng húa là:
A.
Ch
ợ.
B.
Siêu th
ị.
C.
Th
ị tr
ư
ờng.
D.
Thương trư
ờng.
Câu 27 :
Quy trỡnh: “ Xử lớ nguyờn liệu → Ướp đỏ → Bảo quản → Sử dụng” là quy trỡnh:
Cổ phần.
B.
Cổ phiếu.
C.
Cổ tức.
D.
Cổ đông.
Câu 29 :
Quy trỡnh: “Làm sạch thúc → Xay → Tỏch trấu → Xỏt trắng → Đỏnh búng → Bảo quản →
Sử dụng” là quy trỡnh:
A.
Bảo quản gạo.
B.
Chế biến gạo từ thóc theo quy mô công
nghiệp.
C.
Chế biến gạo.
D.
Chế biến gạo từ thúc theo quy mụ gia
đỡnh.
Câu 30 :
B.
Cổ đụng.
C.
Cổ tức.
D.
Cổ phiếu.
C
â
u 32 :
V
ốn điều lệ của công ty cổ phần đ
ư
ợc chi
a thành nhi
ều phần bằng nhau gọi l
à:
A.
Cổ tức. B.
Cổ phiếu. C.
Cổ đụng. D.
Cổ phần.
lãi 300 ngàn đồng. Hãy xác định tổng vốn đầu tư của Anh T.
A.
20 triệu đồng.
B.
20 triệu 3 trăm ngàn đồng.
C.
20 triệu 5 trăm ngàn đồng.
D.
20 triệu 2 trăm ngàn đồng.
Câu 35 :
Quy trỡnh: “ S
ắn thu hoạch → Làm sạch → Nghiền → T
ỏch bó → Thu h
ồi tinh bột → Bảo
quản ướt → Làm khụ → Đúng gúi → Sử dụng” là quy trỡnh:
A.
Bảo quản sắn theo phương pháp thông
thư
ờng.
B.
Chế biến tinh bột sắn.
C.
D.
Kộm hơn nhiều.
Câu 37 :
Quy trình: “ Thu hái
→ C
h
ọn lựa → Làm s
ạch → L
àm ráo nư
ớc → Xếp quả v
ào l
ọ(một lớp
quả, một lớp đường) → Bảo quản (trong thời gian ít nhất là 1 tháng)→ Sử dụng ” là quy trình:
A.
Ch
ế biến rau quả.
B.
Ch
ế biến xir
ụ
.
C.
Bảo quản rau, quả tươi.
Quy trỡnh: “Thu ho
ạch → Chặt cuống, gọt vỏ → Làm s
ạch → Th
ỏi lỏt
→ Làm kh
ụ → Đúng
gúi → Bảo quản kớn nơi khụ rỏo → Sử dụng ” là quy trỡnh bảo quản:
A.
Sắn lát khô.
B.
Thóc, ngô.
C.
Hạt giống.
D.
Khoai lang tươi.
Câu 40 :
Cà phờ mà người ta sử dụng để nghiền bột là cà phờ:
A.
Dạng quả.
B.
Dạng hạt.
C.
0330
0431
0532
0633
37
1138
1239
1340
1419
20
21
22
27 5
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
MÔN : CN 10
ĐỀ SỐ : 1
0128
0229
0734
0835
0936
10
15
16
17
1823
24
25
26
ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ 10
(Số 2) C©u 1 :
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân.
Cứ mỗi ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu
lãi 300 ngàn
đ
ồng. H
ãy xác
đ
ịnh số vốn l
ưu đ
ộng của Anh T đ
ã s
ử dụng:
A.
2 trăm ngàn đồng.
B.
20 triệu đồng.
C.
5 trăm ngàn đồng.
D.
D.
a. Nhiệt độ.
C©u 4 :
Quy trình: “Nguyên liệu (lá chè) → Làm héo → Diệt men trong lá chè → Vò chè → Làm khô
→ Phân lo
ại, đóng gói → Sử dụng” là quy trình công nghệ chế biến:
A.
Chè đen.
B.
Chè xanh.
C.
Chè đỏ.
D.
Chè vàng.
C©u 5 :
Việc kinh doanh mở đại lí bán hàng, là kinh doanh thuộc lĩnh vực kinh doanh:
A.
Đầu tư
B.
Thương mại.
-
Tách h
ạt
-
X
ử lí bảo quản
-
Đóng gói
-
B
ảo quản
-
S
ử dụng.
C©u 7 :
Chất lượng cà phê được chế biến theo phương ướt so với phương pháp chế biến khô là:
A.
Kém hơn nhiều.
B.
Như nhau.
C.
B.
Làm ruốc cá.
C.
Làm nước mắm
cá.
D.
Bảo quản cá.
C©u 10 :
Quy trình: “ S
ắn thu hoạch → Làm s
ạch → Nghiền → Tách b
ã
→ Thu h
ồi tinh bột → Bảo
quản ướt → Làm khô → Đóng gói → Sử dụng” là quy trình:
A.
Bảo quản sắn theo phương pháp thông
thường.
B.
Bảo quản sắn.
C.
Chế biến sắn.
D.
Trung hạn (lạnh).
D.
Kho lạnh.
C©u 13 :
Mục đích của công tác chế biến nông sản là:
A.
Duy trì, nâng cao chất lượng nông sản.
B.
Tạo nhiều sản phẩm có giá trị cao. 2
C.
Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo
qu
ản.
D.
Cả 3 phương án trên.
C©u 14 :
“Sử dụng hài hòa các biện pháp bảo vệ thực vật thành một hệ thống hợp lý, nhằm khống chế
dịch hại dưới ngưỡng gây hại, không gây ô nhiễm môi trường, không làm mất cân bằng sinh
A.
Bảo quản lạnh rau, quả tươi.
B.
Chế biến rau quả.
C.
Bảo quản rau, quả tươi.
D.
Chế biến xirô.
C©u 16 :
Giá trị của mỗi cổ phần trong công ty cổ phần gọi là :
A.
Cổ phần.
B.
Cổ đông.
C.
Cổ tức.
D.
Cổ phiếu.
C©u 17 :
Khi trên đồng ruộng đã có ổ dịch, sử dụng biện pháp diệt trừ hiệu quả nhất là:
Cứ mỗi ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu
lãi 300 ngàn
đ
ồng. H
ãy xác
đ
ịnh lợi nhuận của Anh T thu đ
ư
ợc sau mỗi ng
ày:
A.
20 triệu đồng.
B.
3 trăm ngàn đồng.
C.
2 trăm ngàn đồng.
D.
5 trăm ngàn đồng.
C©u 20 :
Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội →
Phân loại theo chất lư
ợng → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:
A.
Sắn lát khô.
C©u 22 :
Bảo quản hạt giống ở điều kiện nhiệt độ là -10
0
C, độ ẩm khoảng 35-40%, thời gian bảo quản
trên 20 năm, là phương pháp b
ảo quản:
A.
Ngắn hạn (thường).
B.
Kho lạnh.
C.
Dài hạn (lạnh sâu).
D.
Trung hạn (lạnh).
C©u 23 :
Quy trình: “Làm s
ạch thóc → Xay → Tách trấu → Xát trắng → Đánh bóng → Bảo quản → Sử
dụng” là quy trình:
A.
Bảo quản gạo.
Lợi nhuận của mồi cổ phần trong một thời gian( thường là 1 năm) gọi là :
A.
Cổ đông.
B.
Cổ phần.
C.
Cổ phiếu.
D.
Cổ tức.
C©u 26 :
Công thức hóa học của vôi tôi là:
A.
CaO. B.
Ca(OH)
2
.
C.
CaCO
3
. D.
Quy trình: “ Xử lí nguyên li
ệu → Ướp đá → Bảo quản → Sử dụng” là quy trình:
3
A.
Bảo quản cá.
B.
Chế biến cá.
C.
Bảo quản lạnh cá.
D.
Chế biến lạnh cá.
C©u 29 :
Nơi diễm ra các hoạt động trao đổi, mua bán và dịch vụ hàng hóa là:
A.
Chợ.
B.
Siêu thị.
C.
Sắn lát khô.
C.
Thóc, ngô.
D.
Hạt giống.
C©u 32 :
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân.
Cứ mỗi ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu
lãi 300 ngàn đồng. Hãy xác định tổng vốn đầu tư của Anh T.
A.
20 triệu đồng.
B.
20 triệu 3 trăm ngàn đồng.
C.
20 triệu 5 trăm ngàn đồng.
D.
20 triệu 2 trăm ngàn đồng.
C©u 33 :
Quy trình: “ Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Bao gói → Bảo quản lạnh
→ S
ử dụng ” l
à quy trình:
a. Nhiệt độ.
C©u 35 :
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân.
Cứ mỗi ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu
lãi 300 ngàn đồng. Hãy xác định tổng vốn đầu tư cố định của Anh T.
A.
20 triệu đồng.
B.
20 triệu 5 trăm ngàn đồng.
C.
20 triệu 3 trăm ngàn đồng.
D.
20 triệu 2 trăm ngàn đồng.
C©u 36 :
Một tổ chức kinh tế có từ hai thành viên trở lên, được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực
hi
ện các hoạt động kinh doanh l
à khái ni
ệm về
:
A.
Tránh đông cứng rau, quả.
B.
Tránh lạnh trực tiếp.
C.
Giảm hoạt động sống của rau, quả và vi
sinh vật gây hại.
D.
Tránh mất nước.
C©u 39 :
Cà phê mà người ta sử dụng để nghiền bột là cà phê:
A.
Dạng hạt.
B.
Dạng thóc.
C.
Dạng quả.
D.
Dạng nhân.
C©u 40 :
Thuốc hóa học bảo vệ thực vật có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật là:
A.
28
0229
033
0
0431
0936
1037
1138
12
17
18
19
20
25
26
27 5
phiÕu soi - ®¸p ¸n (
Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : CN 10
§Ò sè : 2
0532
0633
0734
0839
1340
14
15
1621
22
23
24
ỜNG THPT TRẦN PHÚKh
ố
i : ………………….
Thời gian thi : …………. Ng
à
y thi : ……………….ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ 10
(ĐỀ PHỤ) C©u 1 :
Sử dụng biện pháp hóa học bảo vệ thực vật khi:
A.
Sâu, bệnh quá nhiều.
B.
Các biện pháp trong IPM kém hiệu quả.
C.
a. Cơ gi
ới vật lý.
C.
b. Sinh h
ọc.
D.
c. K
ỹ thuật.
C©u 4 :
Bảo quản hạt giống ở điều kiện nhiệt độ là -10
0
C, độ ẩm khoảng 35-40%, thời gian bảo quản
trên 20 năm, là phương pháp b
ảo quản:
A.
Ngắn hạn (thường).
B.
Dài hạn (lạnh sâu).
C.
a. Bảo quản lạnh rau quả.
B.
b. Chế biến rau quả theo phương pháp
đóng hộp.
C.
Bảo quản rau quả theo phương pháp đóng
hộp.
D.
c. Bảo quản thường.
C©u 7 :
Chất lượng cà phê được chế biến theo phương ướt so với phương pháp chế biến khô là:
A.
Như nhau.
B.
Ngon hơn.
C.
Kém hơn.
D.
Kém hơn nhiều.
C©u 8 :
-
Làm khô
-
Tách h
ạt
-
X
ử lí bảo quản
-
Đóng gói
-
B
ảo quản
-
S
ử dụng.
C.
Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.
D.
Thu ho
ạch
Mục đích của công tác chế biến nông sản là:
A.
Duy trì, nâng cao chất lượng nông sản.
B.
Tạo nhiều sản phẩm có giá trị cao.
C.
Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo
quản.
D.
Cả 3 phương án trên.
C©u 1
1 :
Mục đích chính của công tác bảo quản là:
A.
Duy trì những đặc tính cần bảo quản.
B.
Duy trì những đặc tính ban đầu của nông sản.
C.
Duy trì những đặc tính cần bảo quản, hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng nông sản.
D.
C©u 13 :
Việc kinh doanh mở đại lí bán hàng, là kinh doanh thuộc lĩnh vực kinh doanh:
A.
Đầu tư
B.
Thương mại.
C.
Dịch vụ.
D.
Sản xuất.
C©u 14 :
Quy trình: “ Thu hoạch và l
ựa chọn → Hong khô → Xử lí chất chống nấm → Hong khô → Xử
lí chất chống nảy mầm → Phủ cát khô → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:
A.
Sắn lát khô.
B.
Hạt giống.
C.
Khoai lang tươi.
D.
B.
Diệt trừ thiên địch.
C.
Xuất hiện quần thể sâu bệnh kháng thuốc.
D.
Cả 3 phương án trên.
C©u 17 :
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân.
Cứ mỗi ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu
lãi 300 ngàn
đ
ồng. H
ãy xác
đ
ịnh lợi nhuận củ
a Anh T thu đư
ợc sau mỗi ng
ày:
A.
2 trăm ngàn đồng.
B.
5 trăm ngàn đồng.
Sinh học.
C.
Kỹ thuật.
D.
Cơ giới vật lý.
C©u 20 :
“Sử dụng hài hòa các biện pháp bảo vệ thực vật thành một hệ thống hợp lý, nhằm khống chế
dịch hại dưới ngưỡng gây hại, không gây ô nhiễm môi trường, không làm mất cân bằng sinh
thái” là khái ni
ệm về:
A.
APM.
B.
AIPIM.
C.
APIM.
D.
IPM.
à 1 tháng)
→ S
ử dụng ” l
à quy trình:
A.
Chế biến xirô.
B.
Bảo quản rau, quả tươi.
C.
Chế biến rau quả.
D.
Bảo quản lạnh rau, quả tươi.
C©u 23 :
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân.
Cứ mỗi ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu
lãi 300 ngàn
đ
ồng. H
ãy xác
đ
ịnh số vốn l
ưu đ
ộng của Anh T đ
ã s
C©u 25 :
Quy trình: “Làm sạch thóc → Xay → Tách trấu → Xát trắng → Đánh bóng → Bảo quản → Sử
dụng” là quy trình:
A.
Bảo quản gạo.
B.
Chế biến gạo.
C.
Chế biến gạo từ thóc theo quy mô công
nghiệp.
D.
Chế biến gạo từ thóc theo quy mô gia đình.
C©u 26 :
Quy trình: “Nguyên liệu (lá chè) → Làm héo → Diệt men trong lá chè → Vò chè → Làm khô
→ Phân lo
ại, đóng gói → Sử dụng” là quy trình công nghệ chế biến:
A.
Chè đen.
B.
Chè đỏ.
C.
Dạng nhân.
B.
Dạng thóc.
C.
Dạng hạt.
D.
Dạng quả.
C©u 29 :
Quy trình: “ Sắn thu hoạch → Làm sạch → Nghiền → Tách bã → Thu hồi tinh bột → Bảo
quản ướt → Làm khô → Đóng gói → Sử dụng” là quy trình:
A.
Chế biến tinh bột sắn.
B.
Bảo quản sắn theo phương pháp thông
thường.
C.
Chế biến sắn.
D.
Bảo quản sắn.
C©u 30 :
20 triệu 5 trăm ngàn đồng.
D.
20 triệu 3 trăm ngàn đồng.
C©u 32 :
Quy trình: “ Xử lí nguyên li
ệu → Ư
ớp đá → Bảo quản → Sử dụng” l
à quy trình:
A.
Bảo quản cá.
B.
Chế biến lạnh cá.
C.
Bảo quản lạnh cá.
D.
Chế biến cá.
C©u 33 :
Quy trình: “ Chuẩn bị nguyên li
ệu → Hấp chín, tách bỏ x
ương, làm tơi → B
ổ sung gia vị →
Làm khô → Để nguội → Bao gói → Sử dụng” là quy trình công nghệ:
Người sở hữu một hay một số cổ phần trong công ty cổ phần gọi là :
A.
Cổ đông.
B.
Cổ phần.
C.
Cổ tức.
D.
Cổ phiếu.
C©u 36 :
Quy trình: “Thu hoạch → Chặt cuống, gọt vỏ → Làm sạch → Thái lát → Làm khô → Đóng
gói
→ Bảo quản kín n
ơi khô ráo → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:
A.
Khoai lang tươi.
B.
Hạt giống.
C.
Sắn lát khô.
a. Nhiệt độ.
B.
b. Độ ẩm.
C.
d. Men sinh học.
D.
c. Hóa chất bảo
qu
ản.
C©u 39 :
Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội →
Phân lo
ại theo chất l
ư
ợng → Bảo quản → Sử dụng ” l
à quy trình b
ảo quản:
A.
Thóc, ngô.
B.
Sắn lát khô.
C.
Lu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài. Cách tô
sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả
lời. Cách tô đúng :
0128
0229
0330
04
0835
0936
1037
113816
17
18
19
25
26
27 5
0431
0532
0633
0734
38
1239
1340
14
1520
21
22
23
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
ĐỀ THI ……………….
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Khối : ………………….
Thời gian thi : ………….
Ngày thi : ……………….
ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ 10
(Số 3) Câu 1 :
Một tổ chức kinh tế có từ hai thành viên trở lên, được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực
hi
ện các hoạt động kinh doanh l
à khái ni
ệm về
:
A.
Tổ chức kinh tế.
Làm khô
-
Tách h
ạt
-
X
ử lí bảo quản
-
Đóng gói
-
B
ảo quản
-
S
ử dụng.
C.
Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.
D.
Thu ho
ạch
-
A.
APM.
B.
IPM.C.
AIPIM.
D.
APIM.
Câu 4 :
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc mỏy cày để đi cày thuờ cho bà con nụng dõn.
Cứ mỗi ngày cày thuờ về, anh thu được từ bà con nụng dõn 500 ngàn đồng, trừ chi phớ anh thu
lói 300 ngàn đồng. Hóy xỏc định tổng vốn đầu tư của Anh T.
A.
20 tri
ệu 3 trăm ng
àn đ
ồng.
B.
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc mỏy cày để đi cày thuờ cho bà con nụng dõn.
Cứ mỗi ngày cày thuờ về, anh thu được từ bà con nụng dõn 500 ngàn đồng, trừ chi phớ anh thu
l
ó
i 300 ngàn đ
ồng. H
ó
y x
ỏ
c đ
ịnh tổng vốn đầu t
ư c
ố định của Anh T.
A.
20 triệu 5 trăm ngàn đồng.
B.
20 triệu 3 trăm ngàn đồng.
C.
20 tri
ệu 2 trăm ng
àn đ
ồng.
D.
20 tri
Quy trình: “ Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Xếp quả vào lọ(một lớp
qu
ả, một lớp đ
ư
ờng) → Bảo quản (trong thời gian ít nhất là 1 tháng)
→ Sử dụng ” là quy trình:
A.
Bảo quản rau, quả tươi.
B.
Chế biến xirụ.
C.
B
ảo quản lạnh rau, quả t
ươi.
D.
Ch
ế biến rau quả.
Câu 9 : Khi bảo quản hạt giống người ta sử dụng yếu tố nào để xử lý ức chế nảy mầm:
Quy trỡnh: “ Chuẩn bị nguyờn liệu → Hấp chớn, tỏch bỏ xương, làm tơi → Bổ sung gia vị →
Làm khụ → Đ
ể nguội → Bao g
úi
→ Sử dụng” là quy tr
ỡnh cụng nghệ:
A.
Làm ruốc cá.
B.
Làm nước mắm
cá.
C.
Chế biến cá.
D.
Bảo quản cá. 2
Câu 12 :
Quy trỡnh: “ Thu hỏi
→ Ch
ọn lựa → L
àm s
ạch → L
àm r
C.
a. Cơ gi
ới vật l
ý
.
D.
d. H
ú
a h
ọc.
Câu 14 :
Người sở hữu một hay một số cổ phần trong công ty cổ phần gọi là :
A.
C
ổ tức.
B.
C
ổ đ
ụ
ng.
C.
D.
Duy trì những đặc tính ban đầu của nông sản.
C
â
u 16 :
Vi
ệc kinh doanh mở đại l
ớ
b
ỏ
n hàng, là kinh doanh thu
ộc lĩnh vực kinh doanh:
A.
Thương mại. B.
Sản xuất. C.
Đầu tư D.
Dịch vụ.
Câu 17 :
Bảo quản hạt giống ở điều kiện nhiệt độ là -10
0
3 trăm ngàn đồng.
C.
20 triệu đồng.
D.
5 trăm ngàn đồng.
Câu 19 :
Quỏ trỡnh đầu tư vốn vào cỏc hoạt động kinh doanh nhằm mục đớch thu lợi nhuận là:
A.
Đ
ầu t
ư.
B.
Buôn bán.
C.
Kinh doanh.
D.
D
ịch vụ.
B.
C
ổ phiếu.
C.
C
ổ tức.
D.
C
ổ đông.
Câu 22 :
Hạt giống được bảo quản cần cú cỏc tiờu chuẩn nào:
A.
Ch
ất l
ư
ợng cao.
B.
Đ
ộ thuần khiết cao.
Kho lạnh.
Câu 24 :
Quy trỡnh: “ Thu hoạch và lựa chọn → Hong khụ → Xử lớ chất chống nấm → Hong khụ →
Xử lớ ch
ất chống nảy mầm → Phủ c
ỏt khụ → B
ảo quản → Sử dụng ” là quy tr
ỡnh bảo quản:
A.
Hạt giống.
B.
Sắn lát khô.
C.
Thóc, ngô.
D.
Khoai lang tươi.
Câu 25 :
Quy trỡnh: “ S
ắn thu hoạch → Làm sạch
→ Nghi
ền → T
ỏch bó → Thu h
ồi tinh bột → Bảo
Th
ú
c, ng
ụ
.
C.
Khoai lang tươi.
D.
S
ắn l
ỏ
t kh
ụ
.
Câu 27 :
Quy trình: “Thu hoạch → Chặt cuống, gọt vỏ → Làm sạch → Thái lát → Làm khô → Đóng
gói
→ Bảo quản kín n
ơi khô ráo → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:
A.
Khoai lang tươi.
B.
C.
Kộm hơn nhiều.
D.
Như nhau. 3
Câu 29 :
Khi bảo quản củ giống người ta sử dụng yếu tố nào để xử lý ức chế nảy mầm:
A.
c. Húa chất bảo
quản.
B.
d. Men sinh học.
C.
a. Nhiệt độ.
D.
b. Độ ẩm.
Câu 30 :
Vốn điều lệ của công ty cổ phần được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là:
A.
Sinh học.
C
â
u 32 :
Quy trình:
“ X
ử lí nguy
ên li
ệu → Ư
ớp đá → Bảo quản → Sử dụng” là quy trình:
A.
Bảo quản cỏ.
B.
Chế biến cỏ.
C.
Bảo quản lạnh cỏ.
D.
Chế biến lạnh cỏ.
Câu 33 :
Quy trình: “ Nguyên li
ệu rau, quả → Phân loại → Làm s
ạch → Xử lí c
ơ h
ỏt tr
ắng → Đ
ỏnh búng
→ B
ảo quản →
S
ử dụng” l
à quy tr
ỡ
nh:
A.
Bảo quản gạo.
B.
Chế biến gạo.
C.
Chế biến gạo từ thúc theo quy mụ cụng
nghiệp.
D.
Chế biến gạo từ thúc theo quy mụ gia
đỡnh.
Câu 35 :
Quy trình: “Nguyên liệu (lá chè) → Làm héo → Diệt men trong lá chè → Vò chè → Làm khô
→ Phân lo
ại, đóng gói → Sử dụng” là quy trình công nghệ chế biến:
B.
T
ạo nhiều sản phẩm c
ú
gi
ỏ
tr
ị cao.
C.
Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo
qu
ản.
D.
Cả 3 phương án trên.
Câu 37 :
Cụng thức húa học của vụi tụi là:
A.
CaCO
3
.
C.
Bất kỡ lỳc nào.
D.
Cỏc biện phỏp trong IPM kộm hiệu quả.
Câu 39 :
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân.
Cứ mỗi ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu
lãi 300 ngàn
đ
ồng. H
ãy xác
đ
ịnh số vốn l
ưu đ
ộng của Anh T đ
ã s
ử dụng:
A.
2 trăm ngàn đồng.
B.
20 triệu đồng.
C.
5 trăm ngàn đ
sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả
lời. Cách tô đúng :
0128
0229
0330
04
0835
0936
1037
113816
17
18
19
25
2
6
27 5
31
0532
0633
0734
1239
1340
14
15
20
21
22
23
24SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI ……………….
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ Khối : ………………….
Thời gian thi : ………….
Ngày thi : ……………….
ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ 10
(Số 4) Câu 1 :
Người sở hữu một hay một số cổ phần trong công ty cổ phần gọi là :
A.
C
ổ
t
ức.
B.
C
ổ đ
ụ
ng.
t kh
ụ
.
C.
Th
ú
c, ng
ụ
.
D.
K
hoai lang tươi.
Câu 3 :
Thuốc hóa học bảo vệ thực vật có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật là:
A.
Tỏc động tới mụ, tế bào làm giảm năng
suất, chất lượng nụng sản.
B.
Diệt trừ thiờn địch.
C.
Xu
Bảo quản lạnh rau, quả tươi.
D.
Chế biến rau quả.
C
â
u 5 :
Cà phê mà ngư
ời ta sử dụng để nghiền bột l
à cà phê:
A.
Dạng hạt.
B.
Dạng nhõn.
C.
Dạng thúc.
D.
Dạng quả.
Câu 6 :
Anh T đầu tư 20 triệu đồng vào mua một chiếc máy cày để đi cày thuê cho bà con nông dân.
Cứ mỗi ngày cày thuê về, anh thu được từ bà con nông dân 500 ngàn đồng, trừ chi phí anh thu
lãi 300 ngàn đồng. Hãy xác định số vốn lưu động của Anh T đã sử dụng:
A.
D.
Chế biến sắn.
Câu 8 : Khi bảo quản hạt giống người ta sử dụng yếu tố nào để xử lý ức chế nảy mầm:
A.
a. Nhiệt độ.
B.
b. Độ ẩm.
C.
d. Men sinh học.
D.
c. Húa chất bảo
qu
ản.
Câu 9 :
C.
Bảo quản rau, quả tươi.
D.
Chế biến rau quả.
Câu 11 :
Sử dụng biện phỏp húa học bảo vệ thực vật khi:
A.
Luôn sử dụng.
B.
Sâu, bệnh quá nhiều.
C.
Bất kỡ lỳc nào.
D.
Cỏc biện phỏp trong IPM kộm hiệu quả.
Câu 12 :
Quy trình: “ Chuẩn bị nguyên li
ệu → Hấp chín, tách bỏ xương, l
àm tơi → B
ổ sung gia vị →
Làm khô → Để nguội → Bao gói → Sử dụng” là quy trình công nghệ:
A.