Đề thi học sinh giỏi cấp cơ sở tỉnh Điện Biên năm 2013 môn Hóa lớp 11 - Có đáp án - Pdf 29

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐIỆN BIÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ
NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: Hóa học - lớp 11
Ngày thi: 15/4/2013
Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ BÀI
Câu 1 (4,5 điểm)
1.Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
1 2 3 4 5 6
3 2 2 5 3 4 2 4 3 4 3 4
Ca P P P O H PO Na HPO Na PO Ag PO¬  → → → → →
2. A là một ancol no mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m gam A, thu được 3,36 lít khí CO
2
(đktc) và 3,6 gam nước. Xác định công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo của A và ghi
tên thay thế.
3. Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO
2
(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M, thu được
dung dịch X. Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl
2
0,16M và Ba(OH)
2
a M vào dung dịch X,
thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Tính giá trị của a.
Câu 2 (4,0 điểm)
1. A là một đồng đẳng của benzen có tỷ khối hơi so với metan bằng 5,75. A tham gia

2
CO
3
vào dung dịch Ba(OH)
2
.
d) Hai lọ hóa chất mở nắp để cạnh nhau: một lọ đựng dung dịch NH
3
đậm đặc, một lọ
đựng dung dịch HCl đặc.
1
2. Dung dịch A chứa Na
2
CO
3
0,1M và NaHCO
3
0,1M; dung dịch B chứa KHCO
3
0,1M
a) Tính thể tích khí CO
2
(đktc) thoát ra khi cho từ từ từng giọt đến hết 150 ml dung dịch
HCl 0,1M vào 100 ml dung dịch A.
b) Xác định số mol các chất có trong dung dịch thu được khi thêm 100 ml dung dịch
Ba(OH)
2
0,1M vào 150 ml dung dịch B.
Câu 4 (3,5 điểm)
1. Cho 200 ml dung dịch X chứa H

SO
4
đặc ở 140
0
C một thời gian, thu được 1,63 gam hỗn hợp 3
ete. Hoá hơi lượng ete thu được 0,4256 lít (đktc).
a) Xác định công thức cấu tạo của hai anken và tính phần trăm theo thể tích mỗi chất
trong X.
b) Xác định hiệu suất tạo ete của mỗi ancol.
Câu 6 (2,0 điểm)
1. Cho pin điện hóa:
2
2
2 4
( ), 1 / :1 :1 , :1 , :1 /
H
H Pt P atm H M MnO M Mn M H M Pt
+ − + +
=
Biết rằng sức điện động của pin ở 25
0
C là 1,5V.
a) Hãy cho biết phản ứng thực tế xảy ra trong pin và tính
4
2
0
MnO
Mn
E


10
Fe OH
T

=
,
14
10
2

=
OH
K
.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; Ca = 40; Ba = 137; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag =108.
2
…………………….HẾT…………………….
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐIỆN BIÊN

( Hướng dẫn chấm có 5 trang)
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ
NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn: Hóa học - Lớp 11
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu ý Nội Dung Điểm
1(4,5
đ)
1

O
Na
2
HPO
4
+ NaOH → Na
3
PO
4
+ H
2
O
Na
3
PO
4
+ 3AgNO
3
→Ag
3
PO
4
+ 3NaNO
3

1,5 đ
2 Đặt công thức của ancol no A: C
n
H
2n+2

3
H
7
OH CH
3−
CH
2−
CH
2−
OH CH
3−
CH

CH
3
OH
0,5
a =2→ C
3
H
6
(OH)
2
CH
3
−CH−CH
2
−OH HO−CH
2
− CH

2
0,25 0,16 0,04( )
BaCl
n mol= × =
;
2
( )
0,2 ( )
Ba OH
n a mol=
3
3,94
0,02( )
197
BaCO
n mol= =
CO
2
+ OH
-
→ HCO
3

-

0,07 0,08 0,07
0,5
HCO
3
-

1
MA = 16
Đặt công thức A : CnH
2
n-
6
→ 14n-6 = 92 → n =7
2,0
CT : →
Phương trình:
C
6
H
5
-CH
3
+ Cl
2
C
6
H
5
-CH
2
Cl + HCl
C
6
H
5
-CH

3
+ 3H
2
O
C
6
H
5
-CH
3
+ 2KMnO
4
C
6
H
5
-COOK + 2MnO
2
+ KOH + H
2
O
2
CH
4
+ O
2
→ CO
2
+ 2H
2

b 0,1
+ + =


+ + =


=

0,5
C
2
H
2
+ AgNO
3
→ C
2
Ag
2
b b
0,25
2a 3c 0,25
16a 42c 2,9
+ =


+ =

Giải hệ phương trình ta được: a = 0,05, c= 0,05

2 2
2 2NO O NO+ →
0,5
b) Có kết tủa trắng không tan
3 2 2 2 4
2 2 ( ) 2NH H O MgCl Mg OH NH Cl+ + → ↓ +
0,5
c) Có kết tủa trắng và có khí
4 2 3 2 3 3 2
2( ) ( ) 2 2NH CO Ba OH BaCO NH H O+ → ↓ + ↑ +
0,5
d) Tạo ra khói trắng

3( ) ( ) 4 ( )k k r
NH HCl NH Cl+ →

0,5
2
a)
2
3
0,01( )
CO
n mol

=
;
3
0,01( )
HCO

=
;
2
( )
0,01( )
Ba OH
n mol=
;
0,02( )
OH
n mol

=
HCO
3
-
+ OH
-
→ CO
3
2-
+ H
2
O
0,015 0,015 0,015 → dư 0,005 mol OH
-
0,5
Ba
2+
+ CO

0,015( )
KOH
n mol=
;
0,04( )
H
n mol
+
=
;
0,6 0,015( )
OH
n a mol

= +
H
+
+ OH
-
→ H
2
O
0,04 0,6a + 0,015 mol
0,5
Dd sau phản ứng có pH = 12 → OH
-
dư có số mol = 0,5.10
-2
= 0,005 mol
Ta có 0,6a + 0,015 - 0,04 = 0,005 → a = 0,05

0,025 0,075
2N
+5
+ 8e → N
2
O
0,05 0,2
N
+5
+ 8e → NH
4
+
x 8x
0,5
ta có :
3a + 3b + 2c = 0,275 + 8x
0,25
31,75 = 7,5 + 62( 0,275 + 8x) + 80x → x = 0,0125
0,25
Số mol HNO
3
tham gia phản ứng = số mol HNO
3
tạo khí + số mol HNO
3
tạo
muối = 0,025 + 0,05 + 0,275 + 8x0,0125 = 0,475(mol)

3
0,475

+ H
2
O
0,05n 0,125

0,125
2,5
0,05
n = =

1
2
2
4
n
n
=


=

công thức phân tử
2 4
4 8
C H
C H



Số mol C

2 2
CH CH=
;
3 3
CH CH CH CH− = −
CH
2
=CH
2
+ H
2
O
0
,H t
+
→
CH
3
CH
2
OH
0,0125 0,0125 (mol)
CH
3−
CH=CH−CH
3
+ H
2
O
0

0,038 0,019 0,019
0,25

2
ete
0,4256
0,019( )
22,4
H O
n n mol= = =
2
ete
1,63 0,019 18 1,972( )
ancol H O
m m m gam= + = + × =
0,25
Số mol ancol phản ứng = 0,038 mol
Ta có
0,038
46 74 1,972
x y
x y
+ =


+ =

→ x = 0,03; y = 0,008
Hiệu suất của C
2

+ 5e → Mn
2+
+ H
2
O
Điện cực trái H
2
→ 2H
+
+ 2e
Phản ứng xảy ra trong pin :
2MnO
4
-
+ 6H
+
+ 5H
2
→ 2Mn
2+
+ 8H
2
O
0,25

2
4
2
2
0 0 0

+
=

0,25

b) Nếu thêm 1 ít NaHCO
3
vào nửa trái của pin xảy ra phản ứng
3 2 2
HCO H CO H O
− +
+ → +

0,25
6
2
2
2
0,059
lg
2
H
H
H
E
pH
+
+
 
 

Fe
3+
+ H
2
O Fe(OH)
2+
+ H
+
Ka =
[ ] -x x x
0,25
Ka = = → x = 8,78.
PH = 3,06
0,25
b) Fe
3+
+ H
2
O Fe(OH)
2+
+ H
+
Ka =
[ ] C-x x x
Ka = (1)
Fe
3+
+ 3OH- Fe(OH)
3
T =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status