Đề cương ôn tập Học kì 2 Hóa học 8 - Pdf 29

CNG ễN TP HC Kè II 2011-2012
Mụn : HểA HC 8
I) TRC NGHIM : Chn phng ỏn ỳng nht trong cỏc cõu sau :
Cõu 1: Oxit l hp cht ca oxi vi:
A/Mt nguyờn t kim loi. B/ Mt nguyờn t phi kim
C/ Cỏc nguyờn t húa hc khỏc D/ Mt nguyờn t húa hc khỏc
Cõu 2: Cỏc cht cho trong dóy u l oxit :
A/SO
2
, CaO, H
3
PO
4
, SO
3
B/CaO, Na
2
O, P
2
O
5
, K
2
O
C/NaOH, HCl, P
2
O
5
, SO
3
D/CaCO

,Na
2
O,CuO
Cõu 5: Phn ng hoỏ hc no sau õy cú xy ra s oxi hoỏ :
A/2Cu + O
2


2CuO B/H
2
O + CaO

Ca(OH)
2

C/ 3 H
2
O + P
2
O
5


2 H
3
PO
4
D/ CaCO
3


t
0
2P
2
O
5
B/ 2KClO
3
t
0
2 KCl + 3O
2
C/ Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
D/ 2Cu + O
2
t
0
2CuO
Cõu 10: Mt Oxit ca nit cú phõn t khi bng 108.Cụng thc húa hc ca Oxit ú l:
A/ NO B/ NO
2
C/ N
2
O
3
D/ N
2

4
, NaOH.
C/CuO, NaOH, H
2
SO
4
, NaCl. D/CuO, H
2
SO
4
, NaCl, NaOH.
Cõu 17: Ho tan ht 5,6 gam kim loi st trong dd H
2
SO
4
. Khi phn ng kt thỳc s thu c bao
nhiờu lớt khớ H
2
(ktc) : A/ 2,24 lớt B/ 5,6 lớt C/ 22,4 lớt D/ 11,2 lớt
Cõu 18 : Dung dch no lm lm qu tớm chuyn sang mu xanh:
A/H
2
SO
4
B/KOH C/BaSO
4
D/ HCl
Cõu 19: Cú th dựng qu tớm phõn bit cỏc dung dch :
A. Ca(OH)
2

SO
4
, HNO
2
, H
2
CO
2
B. HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
, H
2
CO
2
C. HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
, H
2
CO
3
D. HCl, H
2

2
O
5
,CaO,MgO. B. Ba, SiO
2
,CaO, N
2
O
5
.
C Ca, CuO, SO
3
,CO
2
. D. K, P
2
O
5
,CaO, SO
3
Cõu 23: Có các bazơ sau: Cu(OH)
2
, Ca(OH)
2
, NaOH, Al(OH)
3
.
Nhóm chất chỉ gồm các oxit tơng ứng với các bazơ trên là:
A. CuO, CaO, Na
2

2
B/ CaH
2
PO
4
C/ Ca(HPO
4
)
2
D/ Ca
2
HPO
4
Cõu 25 : tan ca mui n trong nc 25
o
C l 36g cú ngha l
A/ Trong 100g dung dch mui n cú cha 36g mui
B/ Trong 1lit nc ho tan 36g mui n to thnh dd bóo ho
C/ Trong 100ml nc cú ho tan 1mol mui n
D/ Trong 100g nc cú ho tan ti a 36g mui n to thnh dd bóo ho
Cõu 26:. Khi tng nhit thỡ tan ca cht rn trong nc:
A. u tng B. u gim C. Phn ln l tng D. Phn ln l gim
Cõu 27: Khi tng nhit v gim ỏp sut thỡ tan ca cht khớ trong nc s :
A. S tng B. S gim C. Phn ln tng. D. Khụng tng v cng khụng gim
Cõu 28 : Pha trn 200 ml ru etylic vo 500 ml nc ta c dung dch ru etylic, vy:
A/Nc l cht tan, ru l dung mụi. B/Nc l dung mụi, ru l cht tan.
C/Nc v ru u l cht tan D/Nc v ru u l dung mụi.
Cõu 29: Dung dch l hn hp :
A/ Cht rn trong cht lng. B/ Cht khớ trong cht lng
C/ng nht cht rn v dung mụi. D/ ng nht ca dung mụi v cht tan.

2
O
5
H
3
PO
4

b) H
2
H
2
O H
2
SO
4
H
2

c) ZnO H
2
O O
2
CO
2
MgO
d) KClO
3
→ O
2

3
2.CuO 3.Cr
2
O
3
4.MnO
2
5.HgO 6.NO
2
6.NaOH 8.Fe(OH)
2
9.Ca(OH)
2
10.Zn(OH)
2
11.KOH 12.Cu(OH)
2
13.HNO
3
14. H
2
SO
4
15.HCl 16.H
2
S 17.HBr 18 H
2
SiO
3
19. Al

b) Tính thể tích khí Hidro thu được ?
Bài 4: Cho 2,7 g nhôm tác dụng với axit clohiđric ta thu được một chất A và khí B .
a) Tính khối lượng chất A.
b) Tính thể tích khí B sinh ra ( đktc)
c) Cho lượng khí B trên đi qua bột đồng (II) oxit , ta thu được chất rắn và hơi nước .
Tính khối lượng đồng (II) oxit tham gia phản ứng ?
Bài 5: Cho 1,95g kẽm tác dụng với 120g dung dịch axit clohiđric , ta thu được dd A và khí B .
a) Viết phương trình phản ứng ?
b) Tính thể tích khí B sinh ra ( đktc)
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A thu được sau phản ứng ?
Bài 6: Cho 2,3 gam Na tác dụng với 197,8g nước .
a) Tính thể tích khí Hidro sinh ra ở đktc ?
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng ?
c) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch thu được .Cho khối lượng riêng của dung dịch
D= 1,08g/lít ( Biết : Na= 23 , H=1 , O =16 )
Bài 7: Cho 6,5g kẽm tác dụng hoàn toàn trong 146g dd HCl tạo muối kẽm clorua và khí H
2

a) Viết PTHH xảy ra ?
b) Tính khối lượng HCl tham gia phản ứng ?
c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch HCl tham gia phản ứng ?
d) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối tạo thành sau phản ứng ?
Bài 8: Cho 3,55g P
2
O
5
vào 241,45g nước được dung dịch A .
a) Dung dịch A thuộc hợp chất gì ? đọc tên .
b) Tính nồng độ % và nồng độ M của dung dịch A . Biết sự hòa tan không làm thay đổi thể
tích dung dịch .


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status