SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
***
- 2015
Thời gian làm bài: 180 phút
(2,0 điểm). Cho hàm số
mxxmxy 9)1(3
23
(1), với
m
là tham số thực.
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi
1m
.
b. Tìm giá trị của
m
để hàm số (1) đạt cực trị tại
21
, xx
sao cho
12
4xx
.
(1,0 điểm). Giải phương trình:
sin3 2 1 2sin . 2x cos x xcos x
(1,0 điểm). Giải phương trình:
( 3)
1
3BH HA
và
3DAK K
. Trên đường thẳng (d) vuông góc với (ABCD) tại H lấy điểm
S sao cho
0
30SBH
. Gọi E là giao điểm của CH và BK.
a. Tính thể tích khối chóp
S.BHKC
b. Chứng minh các điểm
, , , ,S A H E K
nằm trên một mặt cầu và tính thể tích của khối cầu đó.
7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ
Oxy
, cho hình bình hành
ABCD
có
( 6; 6)D
. Đường
trung trực của đoạn DC có phương trình
1
:2 3 17 0xy
và đường phân giác của góc BAC có
phương trình
2
:5 3 0xy
. Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành
ABCD
CÂU
NỘI DUNG CHÍNH
ĐIỂM
Câu 1a
Với
1m
ta có
196
23
xxxy
.
* Tập xác định: D = R
* Sự biến thiên
Chiều biến thiên:
)34(39123'
22
xxxxy
;
'
0 1 3y x x
0,25
Các khoảng đồng biến
)1,(
vµ
),3(
; khoảng nghịch biến
).3,1(
y
3
-1
0,25
* Đồ thị:
1 2 3 4
-1
1
2
3
x
y
O
0,25
Câu 1b
Ta có
.9)1(63'
2
xmxy
Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại
21
, xx
m
m
m
)1(
0,25
+) Theo định lý Viet ta có
.3);1(2
2121
xxmxx
Khi đó
22
1 2 1 2 1 2
4 4 16 4 1 12 16x x x x x x m
2
17
( 1) 7 (2)
17
m
m
m
Với
sin 0 ( )x x k k Z
0,25
Với
2
1
6
sin ( )
5
2
2
6
xk
x k Z
xk
0,25
3
1
log 3 1 3 1 3
2
x
x x x
(1)
. với
2 1:(1) 3 2x x x
Giải phương trình trên được nghiệm
35
x
2
thỏa mãn và
9 29
2
x
thỏa mãn.
0,25
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
35
x
2
hoặc
9 29
2
x
0,25
Câu 4 a.
Ta có
12
12
C
Số cách chọn 6 sản phẩm mà không có phế phẩm là
6
8
C
Số cách chọn 6 sản phẩm mà có đúng một phế phẩm là
51
82
.CC
0,25
Số cách chọn 6 sản phẩm mà có nhiều nhất 1 phế phẩm là
6 5 1
8 8 2
.C C C
Xác suất cần tìm là:
6 5 1
8 8 2
6
10
.
2
3
C C C
C
t
2
2
1
với
1;2t
Ta có:
2
2
22
0
1
tt
g'(t)
(t )
. Vậy
t
g(t)
t
max ( ) (2)
3
Kết luận:
2
3
m
0,25
Câu 6
Tam giác SHB vuông tại H có
0
30SBH
nên
0
S tan30 3H BH a
Từ giả thiết
3a; ; 3a; DBH HA a AK K a
0,25
2
DD
25a
2
BHKC ABC AHK C K
S S S S
(2)
0
, ( ) 90CH BK BK SH BK SHE SEK
(3)
Từ (1) (2) và (3) suy ra 5 điểm S, A, H, E, K cùng nằm trên một mặt cầu có đường kính là
SK
0.25
Ta có:
2 2 2 2 2 2
S 3a 10a 13a 3K SH HK SK a
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.AHEK là
3
3
4 13 13 13
.
3 2 6
aa
V
0,25
Câu 7
( 4; 3)I
suy ra
( 2;0)C
0,25
Gọi C’ đối xứng với C qua
2
. Ta có phương trình CC’: x-5y+2=0
Gọi J là trung điểm của CC’. Tọa độ J là nghiệm hệ
5 2 0
11
( ; )
5 3 0
22
xy
J
xy
nên
'
(3;1)C
0,25
Đường thẳng AB qua C’ nhận
0,25
Câu 8
3 3 3 2
2 2 2 2
16 9 (2 )(4 3) (1)
4 2 3 (2)
x y y xy y xy
x y xy y
Xét
0,y
thay vào (2) ta được:
0 3 0y
không thỏa mãn hệ phương trình.
0,25
Xét
0y
ta có:
3
3 3 3 2
2
2 2 2 2
0,25
Thay (4) vào (3) ta được:
32
16 9 (2 1)(4 4 2 1) 1x x x x x x
0,25
1y
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là:
1
1
x
y
0,25
Câu 9
Ta có:
3
3 . .ab bc ca abbcca
2 2 2 3
27 ( )a b c ab bc ca
t
M f t
khi t=1
Từ đó ta có GTLN của P bằng 2 khi
1
3
abc
0,25
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
t 0 1
f’(t) + 0
f(t)
0
2
GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 -