ĐỀ THI THỬ ĐH&CĐ NĂM HỌC 2010-2011.LẦN 1 MÔN :SINH HỌC TRƯỜNG PT DTNT TỈNH PHÚ THỌ pot - Pdf 19


Trang 1/23 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG PT DTNT
TỈNH PHÚ THỌ

ĐỀ THI THỬ ĐH&CĐ NĂM
HỌC 2010-2011.LẦN 1
MÔN :SINH HỌC
Mã đ

thi 132
Câu 1: Trong việc tạo giống mới phương pháp nào dưới
đây không được sữ dụng
A. Lai khác thứ B. Lai kinh tế C. lai khác
dòng D. lai xa
Câu 2: Trong trường hợp không có đột biến xảy ra, phép
lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gen
nhất
A.
AB Ab
DD dd
ab ab

B.
AB AB
Dd Dd
ab ab


tụ (đồng quy) ?
A. Chi trước của các loài động vật có xương sống có các
xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.

Trang 3/23 - Mã đề thi 132
B. Cá mập, Ngư long, Cá voi cùng thích nghi với đời
sống dưới nước nên hình dạng ngoài của chúng giống
nhau nhưng nội quan khác nhau.
C. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là
biến dạng của lá.
D. Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa
vẫn còn di tích của nhuỵ.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về nhiễm sắc thể giới tính
là đúng?
A. Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm
sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới
tính XY.
B. Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ
gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và
giới cái.
C. Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định
tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng
thường.
D. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh
dục, không tồn tại trong tế bào xôma.

Trang 4/23 - Mã đề thi 132
Câu 7: Cho cây lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen tự thụ
phấn. Biết rằng các gen phân li độc lập và không có đột
biến xảy ra. Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể

Câu 11: Một cơ thể có 400 Tế bào mang kiểu gen
aB
Ab
, nếu
biết trong quá trình giảm phân của cơ thể này đã có 40 tế
bào xảy ra trao đổi đoạn nhiễm sắc thể tại một điểm và
có hoán vị gen (tại điểm giữa 2 cặp gen trên). Tỷ lệ các
loại giao tử được tạo ra và tần số hoán vị gen (f) là.
A. Ab = aB = AB = ab = 2,5% , f =5%.
B. Ab = aB = 47,5% và AB = ab = 2,5%; f = 5%.
C. Ab
= aB = 40; AB = ab = 10%, f =10%.
D. Ab = aB = 45%; AB = ab = 5%, f =10%.

Trang 6/23 - Mã đề thi 132
Câu 12: Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế
hệ xuất phát (P) là 0,5AA : 0,40Aa : 0,1aa. Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ các kiểu gen của quần thể này sau ba thế hệ
tự thụ phấn bắt buộc (F
3
) là:
A. 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa. B. 0,35AA : 0,20Aa :
0,45aa.
C. 0,825AA : 0,050Aa : 0,125aa. D. 0,675AA : 0,050Aa :
0,275aa.
Câu 13: Hiện tượng nào sau đây là đột biến
A. số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi
lên núi cao
B. cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào
mùa xuân

Y

Trang 7/23 - Mã đề thi 132
Câu 15: Loài cỏ chăn nuôi ở Anh Spartina với bộ NST
gồm 120 chiếc, được tạo ra qua kết quả của
A. quá trình hình thành loài mới bằng con đường lai xa
và đa bội hoá
B. quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí
C. quá trình hình thành loài mới bằng con đường lai xa
D. quá trình hình thành loài mới bằng con đường sinh
thái
Câu 16: Quá trình giao phối không có ý nghĩa nào dưới
đây đối với tiến hoá
A. cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình
tiến hóa
B. tạo ra các biến dị tổ hợp
C. làm phát tán các gen đột biến
D. trung hòa tính có hại của đột biến
Câu 17: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong
lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa
xuất hiện ở
A. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
B. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh

Trang 8/23 - Mã đề thi 132
C. kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh
D. kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh
Câu 18: Hoá chất 5-BrômUraxin làm biến đổi cặp
nucleotit nào sau đây?
A. A-T → G-X B. T-A → G-X C. G-X →

giai đoạn 3 tháng, phôi có đặc điểm đáng chú ý nào
A. bộ não có 5 phần rõ rệt
B. còn dấu vết khe mang ở phần cổ
C. có đuôi khá dài
D. ngón chân cái nằm đối diện với các ngón chân khác
như ở vượn
Câu 23: Cơ thể dị hợp kiểu gen AaBb tạp giao sẽ cho F
1

phân tính kiểu hình theo tỉ lệ nào, nếu các gen này phân

Trang 10/23 - Mã đề thi 132
ly độc lập và gen A trội không hoàn toàn, gen B trội
hoàn toàn?
A. 27: 9 : 9: 9: 3: 3: 3:1 B. 9 : 3 : 4
C. 6 : 3 : 3: 2: 1: 1 D. 9 : 3 : 3 : 1
Câu 24: Cấu trúc của một nuclêôxôm gồm:
A. 164 cặp nu+4 phân tử Histôn B. 164 cặp nu+8 phân
tử Histôn
C. 146 cặp nu+8 phân tử Histôn D. 146 cặp nu+4 phân
tử Histôn
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ưu thế
lai ?
A. Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể
không cho ưu thế lai, nhưng phép lai nghịch lại có thể
cho ưu thế lai và ngược lại
B. Ưu thế lai được biểu hiện ở đời F
1
và sau đó tăng
dần ở các đời tiếp theo

AB
ab
B.
AB
aB
x
aB
aB

C.
Ab
ab
x
AB
aB
D.
Ab
aB
x
AB
ab Trang 12/23 - Mã đề thi 132
Câu 28: Ở người bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên
NST X quy định, không có alen tương ứng trên NST Y.
Người vợ có bố, mẹ đều mù màu. Người chồng bình
thường có bố mù màu, mẹ mang gen gây bệnh. Con của
họ sẽ như thế nào?
A. tất cả con gái đều không bị bệnh, tất cả con trai đều

A. Sự tăng sinh có giới hạn của một số loại TB cơ thể
dẫn đến sự hình thành các khối u.
B. Sự tăng sinh không kiểm soát của một số loại TB cơ
thể dẫn đến sự hình thành các khối u.
C. Sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại
TB cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các
cơ quan trong cơ thể.
D. Sự tăng sinh có giới hạn của một số loại TB cơ thể
dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan
trong cơ thể.
Câu 32: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A. các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại
tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu
hình thích nghi với môi trường
B. các cá thể, nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại
tạo nên loài sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi
trường

Trang 14/23 - Mã đề thi 132
C. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo
nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích
nghi với môi trường
D. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo
nên các loài sinh vật có sự phân hoá về mức độ thành đạt
sinh sản
Câu 33: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có
T X
A G



trên NST thường qui định với I
A
, I
B
đồng trội và I
O
lặn.
Người chồng có nhóm máu A, vợ nhóm máu B. Họ sinh
con đầu lòng thuộc nhóm máu O. Xác suất để sinh 3 đứa
con có nhóm máu khác nhau
A. 2/4 B. 3/4 C. 1/4 D. 3/8
Câu 36: Do chênh lệch về thời kì sinh trưởng và phát
triển nên một số quần thể thực vật ở bãi bồi sông Vônga
không giao phấn với các quần thể ở phía trong bờ sông,
hiện tượng cách li này được gọi là
A. cách li sinh sản B. Cách li sinh thái C.
cách li di truyền D. cách li địa lí
Câu 37: Cho biết AA lông đen ; Aa lông xám ; aa lông
trắng . Một quần thể có 360 cá thể lông đen ; 480 cá thể
lông xám và 120 cá thể lông trắng . Trong quần thể luôn

Trang 16/23 - Mã đề thi 132
xảy ra quá trình giao phối tự do . Ở mỗi thế hệ tiếp theo,
tỉ lệ các kiểu gen của quần thể sẽ là :
A. 39,0625%AA : 46,875%Aa : 14,0625% aa
B. 14,0625% AA : 39,0625% Aa : 46,875% aa
C. 46,875% AA : 39,0625% Aa : 14,0625% aa
D. 39,0625% AA : 14,0625% Aa : 46,875% aa
Câu 38: Cho một số hiện tượng sau :
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối

C. Điều hoà sau dịch mã D. Điều hoà dịch mã
Câu 42: Kiểu gen AABb
dE
De
khi giảm phân cho được bao
nhiêu loại giao tử nếu có xảy ra hoán vị gen?

Trang 18/23 - Mã đề thi 132
A. 16 B. 4 C. 2 D. 8
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen
cấu trúc?
A. Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá
liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin
(intron)
B. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng
trình tự nuclêôtit : vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết
thúc
C. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của
gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình
phiên mã
D. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã
hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin
(êxôn) là các đoạn không mã hoá với axit amin (intron)
Câu 44: Giả thuyết siêu trội giải thích hiện tương ưu thế lai
như sau:
A. Do gia tăng số lượng gen trội ở cở thể đa bội làm
tăng cường mức độ biểu hiện trên kiểu hình
B. Các alen trội thường có tác động có lợi nhiều hơn

Trang 19/23 - Mã đề thi 132

C.
AB
ab
Dd (thân cao, hạt tròn, màu vàng )
D.
aB
ab
Dd (thân thấp, hạt tròn, màu vàng )
Câu 46: Kỹ thuật di truyền là kỹ thuật:
A. Thao tác trên vật liệu di truyền dựa vào những hiểu
biết về cấu trúc hóa học của tế bào
B. Thao tác chuyển gen trong tế bào dựa vào những
hiểu biết về gen và cấu trúc NST, tế bào
C. Thao tác trên vật liệu di truyền ở mức độ phân tử
dựa vào những hiểu biết về nó
D. Kỹ thuật cấy gen trong chọn giống
Câu 47: Cho các nhân tố sau :
(1) Chọn lọc tự nhiên.
(2) Các yếu tố ngẫu nhiên.
(3) Giao phối không ngẫu nhiên.
(4) Giao phối ngẫu nhiên
(5) Di – nhập gen.

Trang 21/23 - Mã đề thi 132
(6) Đột biến.
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa
làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A. (1), (3), (4), (5). B. (2), (4), (5),
(6).
C. (1), (2), (5), (6). D. (1), (2), (4),

A. Abb và B hoặc ABB và b B. AAB và abb hoặc ABB
và aab
C. AaB và b hoặc Aab và B D. ABb và A hoặc aBb và a
Câu 50: Đột biến gen có thể xảy ra ở đâu?
A. Trong nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh
dưỡng và tế bào sinh dục
B. Trong nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh
dưỡng
C. Trong giảm phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào
sinh dục
D. Trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào
sinh dục
Trang 23/23 - Mã đề thi 132
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status