Câu 1: .
Mạch
chọn
sóng
một
radio
gồm
L
=
2
(
µ
H)
và
1
tụ
điện
có
sóng
từ
18π
(m)
đến
240π
(m)
thì
điện
dung
C
phải
nằm
trong
giới hạn.
−
8
F
C. 4,5.10
−
12
F
≤
C
≤
8.10
−
10
F D. 4,5.10
−
10
F
≤
C
≤
=
mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức:
A.
53
0,24 2 sin(100 )( )
180
i t A
π
π
= −
B.
53
2,4 2 sin(100 )( )
180
i t A
π
π
= −
C.
53
2,4 2 sin(100 )( )
180
i t A
π
π
= +
D.
53
0,24 2 sin(100 )( )
180
và S
2
được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m
µλ
6,0=
. Biết S
1
S
2
= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m . Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân
trung tâm một khoảng là
A. 6 mm B. 4mm C. 8mm D.
mm2
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân:
3 2 1
1 1 0
T D n a+ → +
. Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti ∆
m1
= 0,0087(u), Đơtơri ∆
m2
= 0,0024(u), hạt α ∆
m3
= 0,0305(u). Cho 1(u) = 931
2
( )
MeV
c
năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là :
4f
Cõu 14: Trong mch dao ng t do LC cú cng dũng in cc i l I
0
. Ti thi im t khi dũng in cú cng i,
hiu in th hai u t in l u thỡ:
A.
222
0
u
L
C
iI
=
B.
222
0
u
C
L
iI
=
C.
222
0
LCuiI
=
D.
222
0
1
0
31
32
m
Cõu 19: Hai ngun súng c dao ng cựng tn s, cựng pha .Quan sỏt hin tng giao thoa thy trờn on AB cú 5 im
dao ng vi biờn cc i (k c A v B). S im khụng dao ng trờn on AB l
A. 4 im B. 2 im C. 5 im D. 6 im
Cõu 20: . Cun th cp ca mt mỏy bin th cú 1000 vũng. T thụng xoay chiu trong lừi bin th cú tn s 50Hz v giỏ
tr cc i l 0,5mWb. Sut in ng hiu dng ca cun s cp l:
A. 500V B. 157V C. 111V D. 353,6V
Cõu 21: . chiu tia sỏng t mụi trng khụng khớ vo mụi trng chit sut n=
2
. Thy rng tia ti vuụng gúc vi tia
phn x.Gúc khỳc x bng
A. 60
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 54,65
0
Cõu 22: Mt mt khụng cú tt quan sỏt mt vt nh qua kớnh lỳp cú tiờu c 10cm trong trng thỏi ngm chng im cc
cn .Bit rng mt ngi ú cú khong nhỡn thy rừ ngn nht l 24cm, kớnh t sỏt mt . phúng i v bi giac ca
kớnh lỳp ln lt l
A. 4,5 v 6,5 B. 3,4 v 3,4 C. 5,5 v 5,5 D. 3,5 v 5,3
Cõu 23: Nguyờn t H ang trng thỏi c bn, b kớch thớch phỏt ra chựm sỏng thỡ chỳng cú th phỏt ra ti a 3 vch
quang ph. Khi b kớch thớch electron trong nguyờn t H ó chuyn sang qu o:
A. O B. N
C. L D. M
).Bit rng hiu in th hm dũng quang in trit tiờu khi chiu bc x
1
l U
1
, khi chiu bc x
2
l U
2
.
dũng quang in b trit tiờu khi chiu ng thi c hai bc x trờn thỡ hiu in th hm t vo ant v catt l
A. U =
2
21
UU +
B. U = U
2
C. U = U
1
D. U = U
1
+U
2
Cõu 28: Trong mch in xoay chiu mc ni tip gm t in C, cun dõy thun cm L v hp kớn X. Bit
CL
ZZ >
v
hp kớn X cha hai trong 3 phn t R
-7
(C)
và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I
0
=2A. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch này phát ra là
A. 180m B. 120m C. 30m D. 90m
Câu 31: . Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2
sin
t
π
100
(V), khi đó
biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ C có dạng u =100sin(
)
2
100
π
π
−t
(V). Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây
thuần cảm là :
A. u
L
=100
2
sin( )
2
100
π
Câu 34: Chiếu ánh sáng trắng (0,4μm-0,75μm) vào khe S trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách từ hai nguồn đến
màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M trên màn cách vân trung tâm 4mm là:
A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 35: Điện tích dao động trong mạch LC lí tưởng có dạng q = Q
0
sin
t
ω
. Cường độ dòng điện trong cuộn dây có dạng
A. i =
)sin(
0
πωω
+tQ
B. i =
0
sin( )
2
Q t
π
ω ω
+
C. i =
ω
Q
0
sin
t
ω
. D. i =
và s
300
1
C. s
600
1
và s
300
1
D. s
150
1
và s
600
1
Câu 38: Một người cận thị có điểm cực cận 15cm quan sát một vật rất nhỏ qua kính lúp mà trên vành kính có ghi "X5"
(quy ước Đ = 25cm) , mắt đặt cách kính 5cm. Độ bôi giác của kính khi người này quan sát vật là
A. 5
B. 15
C. không thể tính được vì chưa biết ngắm chừng ở đâu
D. 3
Câu 39: . Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m và lò xo có độ cứng k=100N/m. Kích thích để vật dao động điều
hoà với động năng cực đại 0,5J. Biên độ dao động của vật là
A. 50 cm B. 1cm C. 10 cm D. 5cm
Câu 40: Đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 10
Ω
, cuộn dây thuần cảm có
1
10
L H
π
−
=
D.
3
10
2
C F
π
−
=
Câu 41: Một ống rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và katốt là 2000V, cho h = 6,625.10
-34
Js, c = 3.10
8
m/s. Bước sóng
ngắn nhất của tia rơnghen mà ống có thể phát ra là
A. 4,68.10
-10
m B. 5,25.10
-10
m C. 3.46.10
-10
m D. 6,21.10
-10
m
Cõu 42: Để đo chu kì bán rã của chất phóng xạ, ngời ta dùng máy đếm xung. Bắt đầu đếm từ t
0
= 0 đến t
1
100
(V) B. u
R
= 220sin
t
100
(V)
C. u
R
=100sin( )
2
100
t (V) D. u
R
=100
2
sin( )
2
100
t (V)
Cõu 44: Mt hp kớn cha hai trong ba phn t ( R, L hoc C mc ni tip). Bit hiu in th nhanh pha hn cng
dũng in mt gúc
vi : 0<
4
C. hiu in th v cng dũng in cựng pha
D. Hiu in th luụn nhanh pha hn cng dũng in l
4
Cõu 47: Hai dao ng iu ho cựng phng cựng tn s cú phng trỡnh ln lt l x
1
= 5sin(
)
6
t
cm; x
2
= 5sin(
)
2
t
cm .Dao ng tng hp ca hai dao ng ny cú biờn
A. 10cm B. 5
3
cm C. 5 cm D. 5
2
cm
Cõu 48: Cú th lm tng cng dũng quang in bóo ho bng cỏch :
A. gi nguyờn bc súng ỏnh sang kớch thớch, tng cng chựm sỏng kớch thớch
132 2 D 132 27 C
132 3 D 132 28 B
132 4 A 132 29 A
132 5 C 132 30 B
132 6 A 132 31 D
132 7 C 132 32 A
132 8 C 132 33 A
132 9 D 132 34 D
132 10 A 132 35 B
132 11 B 132 36 B
132 12 B 132 37 B
132 13 B 132 38 D
132 14 A 132 39 C
132 15 D 132 40 B
132 16 C 132 41 D
132 17 C 132 42 C
132 18 C 132 43 A
132 19 A 132 44 B
132 20 C 132 45 A
132 21 B 132 46 D
132 22 B 132 47 B
132 23 D 132 48 A
132 24 C 132 49 A
132 25 B 132 50 D