BỘ Y TẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI NGUYỄN HỒNG UYÊN
NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ VIÊN
VENLAFAXIN GIẢI PHÓNG KÉO DÀI
THEO CƠ CHẾ BƠM THẨM THẤU
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƢỢC SĨ HÀ NỘI – 2015 BỘ Y TẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI NGUYỄN HỒNG UYÊN NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ VIÊN
VENLAFAXIN GIẢI PHÓNG KÉO DÀI
THEO CƠ CHẾ BƠM THẨM THẤU
Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2015
Nguyễn Hồng Uyên
MỤC LỤC
Danh m vit tt
Danh mng
Danh m th
ĐẶT VẤN ĐỀ 1
Chƣơng 1. TỔNG QUAN 2
1.1. Thông tin về dƣợc chất venlafaxin 2
2
2
3
v 4
1.2. Thuốc giải phóng kéo dài 5
m v thuc gi 5
5
5
1.3. Hệ thẩm thấu dùng đƣờng uống 6
6
6
chất 41
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 43
TÀI LIỆU THAM KHẢO
DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ASTT
BP
D (Bristish Pharmacopoeia)
CA
Cellulose acetat
CPOP
(controlled porosity osmotics
pumps)
CTPT
DC
EOP
(Elementary osmotic pump)
GP
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng
Tên bảng
Trang
1.1
v
4
1.2
11
1.3
12
2.1
19
2.2
24
3.1
venlafaxin.HCl
27
3.2
41 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình
Tên hình
Trang
1.1
i
7
1.2
12
1.3
M
13
2.1
22
3.1
th biu din m a n
v c t
42 1
ĐẶT VẤN ĐỀ
t
T
venlafaxin iu tr bng thuc qui
c cn ch nh 2-3 ln m u qa ca thuc.
, vi dng thuc gii p cha venlafaxin
cn thia vic s dng thuc vi d gi s
giu
Trong s c gi c kiitheo
ch m tht dm: t gic chng
hc b dng thuc ng dng trong thc t
c hp thu.
Chuyển hóa: Venlafaxin HCl b chuy gan bi CYP2D6, cht chuyn
-ng c ch
venlafaxin.
Phân bố:
Me
2
N
MeO
CH
CH
2
OH
HCl·
3
t protein huy
30%.
+ N nh plasma c n 172
n 325 ng/ml.
Thải trừ:
+ Venlafaxin vc tiu.
+ Thi cy
cn thit phi s dng thuc t n 3 l thu
p [17].
1.1.3. Tác dụng dược lý
Venlafng chng trm c t
m liu chnh t tp v
chng ca bnh ].
1.1.4. Một số chế phẩm chứa venlafaxin trên thị trường
Bảng 1.1: Một số chế phẩm chứa venlafaxin trên thị trường
Dạng bào chế
Tên biệt dƣợc
Hàm lƣợng
Hãng sản xuất
Venlafaxin
STADA
75 mg
STADA
i
m
Venlift OD
75 mg
Torrent
Pharmaceuticals
limitted
i
m
Effexor XR
75 mg
Wyeth Co.Ltd
GPKD
Veniz XR
375 mg
Sun
pharmaceuticals
H cc
H c
Hệ GPKD theo cơ chế trao đổi ion.
Hệ GPKD theo cơ chế thẩm thấu.
1.2.3. Ưu nhược điểm của thuốc giải phóng kéo dài
a. Ƣu điểm
- c n c chu tr, gic
ng n thuc c hinh - m
n ca thuc
- Gic s li bnh, gim phin ph
thuc, b thuc t m bc s ci bnh theo ch liu
c ch u qu u tr ca thuc.
- c sinh kh dng ca thuc do thuc hn,
tri ng hp, tc n thuc cao tn
u trc tng ca thuc.
- Ging thu u trt
liu thuu tr li gim.
6
b. Hạn chế của thuốc giải phóng kéo dài
- Nng ng u
thui tr ngay thuc ra kh c.
- Thuc GPng dng thu cao. Khi ung
c ph thuu yu t
hay nhi sinh hc i b dn
n nhng tht bu tr thit k u.
- Ch t s c cht thun l i dng gi
- m thu kiu sandwich (Sandwiched osmotic tablets - SOTS).
- H thng thm thu cht lng ung (L-OROS)
- t thm thu (Osmotic Matrix Tablets - OSMAT) [13], [16].
1.3.3. Đặc điểm của một số loại bơm cơ bản
1.3.3.1. Bơm thẩm thấu quy ước (Elementary osmotic pump – EOP)
a. Cấu tạo
Hình 1.1: Mô hình GPDC hệ bơm thẩm thấu qui ước (EOP)[16]
Cu to cm thc gn:
- Viên nhânh phn gc chc to
t thm thc thup
- Màng bao bán thấmc bao bn
ch cho
c cht, cht t to s
sut gi
o ASTT
8
- Miệng giải phóng c chi dc gi
c thay c to ra b
c hoc tia lazer.
u t gic chc kii 3
loi yu tc biu t tt thm th
phc ming gic cht [13], [16].
b. Quá trình giải phóng dƣợc chất
c cht t h trc sau [4], [14], [21]:
9
c cht gi
Cs: N c chi trong m th
c. Các yếu tố ảnh hƣởng tới tốc độ giải phóng dƣợc chất
m cng lm
a hu t a
polyme t da cht
m c c gim ba chn
polyme tng chng
c s d tm bao ga cenlulose
c t, cenlulose
c s dng r i
cao v u ch d ng
ng thm th c thp.
ng ln t gi
c cht t hc bio s d
: P: du thu
du)).
B ng l n t gi gii
u trng gic ch gii
c ch mc hng gi
phi thu kin:
- Phi nh c t gim tc cht ra khi h do
s khui.
- ng thi ph c ti thiu vi m
gim tt th thng.
ng gi c chng t 0,25-
hp vi nhiu loc cht.
Mt s to l
- c
- p v i 1
milimet. S du qu u.
11
- Ch c to ra trong q
ng vii t mu nh m
c ph
ming gic cht
- S dt to l x thm
thu t to l xp [8].
t thm thu: T gic cht t l thun vc
t thm thu trong h hc
cht gi ng hc bc 0. Mut thm thu
h a cht tt thm thu trong
i nhc ch mnh ph
tht to ASTT. Mt s chc s d
Bảng 1.3: Một số chất tạo áp suất thẩm thấu và áp suất đạt được [14]
Chất tạo áp suất thẩm thấu
Mức áp suất đạt đƣợc (atm)
Lactose - Fructose
500
Dextrose - Fructose
450
Sucrose - Fructose
430
Manitol - Fructose
415
NaCl
356
KCl
245
Sucrose
150
Manitol-Lactose
130
Dextrose
82
Kali sulfat
39
Manitol
38
Natri triphosphat.12H
2
O
36
Natri diphosphat.7H
Cu to ca PPOP gm [16]:
- Lớp dược chất: chc chc thm thc
- Lớp đẩy: ch chc thm thu, ch
- Màng bao bán thấm
- Miệng giải phóng dược chấtc tc
cht.
b. Cơ chế giải phóng dƣợc chất
c cht t h trc sau [16], [21]:
- c t 2 lc chp
y.
- p dc chc chng thy
ly.
- Polyme l y lc chc cht
ng gi
1.3.3.3. Bơm thẩm thấu tự tạo lỗ xốp (CPOP- controlled porosity osmotics pumps)
a. Cấu tạo
Hình 1.3: Mô hình GPDC hệ bơm thẩm thấu tự tạo lỗ xốp (CPOP )[16]
Cu to ca CPOP gm [16]:
- Viên nhân: chc chc tt thm th
14
- Màng bao bán thấm: o
ra h thng vi l x x
dung d
t hc t to l xp PEG
u t t l polyme, loi polyme, t l nh
nh gic kh c tc th gii
c in vitro u ki quay gi t qu
u cho thc gia kt h
n HPMC 50cps (chim 20% kh m 15% khi
l PEG 400 chim 15% kh
ra r t v gi
thuc in vitro u ki quay ca gi
[15].
Bagdiya Omprakash ng s (2012) c
t gi
hydroxy propyl methyl cellulose (HPMC) K4M, HPMC K100M, Novocoat
K100M, xanthan gc s d c.
p thng. Kt qu c ti
i hp gic cht in vitro
ging vi ching hc ca gic
chng hc gi - Peppas v git
Shital Bhavin Butani ng s t
p venflaxaxin 150mg s dng xanthan hoc polyethylen
bng k thut vi c cht c
cha trong lp gii mt phc. Hai l
c tc th githuc in vitro
u ki ng cha ethanol. Kt qu u
cho thp gi
tan tc ca venlafaxin.cu. Ht
lp gic cha c cha
polyethylen oxid cho th ng polyethylen oxid l
Prakash Katakam ng s c ti
bng k thut to cm
y.
17
Na. l i
y d.
: Với các công thức không có Precirol: S d
p thng; mt ph
cha 75 mg venlafaxin. Với công thức chứa Precirol thì bào chế như sau: Precirol
y ti 70
0
C, cho venlafa n k
ngu i Aerosil. Tt c
c trn hc d
u thc hi c ch c,
c v c bu kh
kic cht qu
c ch 2,08 0,08 2,25 0, c
4, 0,20 - 5,50 0,31 kg/cm
2
b ,24 0,03 0,45 ,ch
khng 0 - 1,c cht 98,17 0,68 101,89 0,73%. Kt
qu th giin vitro cho thc gia Carbopol
71G (50 mg), anthan gi c
95,c chi chiu VENIZ-XR h s ng f
2