đề 7 môn sinh học sở gd đt cà mau - Pdf 29

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: SINH HỌC – ĐỀ 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Xét bốn cặp gen nằm trên bốn cặp NST tương đồng khác nhau. Bố có kiểu gen dị hợp 3 cặp alen, đồng hợp
1 cặp alen; còn mẹ có kiểu gen dị hợp 1 cặp alen, đồng hợp 3 cặp alen. Số kiểu giao phối tối đa có thể xảy ra là:
A. 32. B. 186. C. 256. D. 128.
Câu 2. Cho biết các bước của một quy trình như sau:
1. Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau.
2. Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này.
3. Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen.
4. Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể.
Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực
hiện quy trình theo trình tự các bước là:
A. 3 → 2 → 1 → 4. B. 3 → 1 → 2 → 4. C. 1 → 3 → 2 → 4. D. 1 → 2 → 3 → 4.
Câu 3. Bệnh mù màu đỏ và lục ở người do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng
trên Y. Bệnh bạch tạng lại do một gen lặn khác nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định. Một cặp vợ chồng đều
không mắc cả 2 bệnh trên, người chồng có bố và mẹ đều bình thường nhưng có cô em gái bị bạch tạng. Người vợ
có bố bị mù màu và mẹ bình thường nhưng em trai thì bị bệnh bạch tạng. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con
trai mắc đồng thời cả 2 bệnh trên là:
A. 1/12. B. 1/36. C. 1/8. D. 1/24.
Câu 4. Ở cà chua, A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng. Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp tự thụ phấn được F
1
.
Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ có kiểu gen dị hợp từ số quả đỏ ở F
1
là:
A. 3/32. B. 1/32. C. 4/27. D. 8/27.
Câu 5. Cho các căn bệnh sau:
(1) Ung thư máu;
(2) Pheninkêto niệu;
(3) Claiphentơ;

Câu 12. Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +2
0
C đến 44
0
C. Cá rô phi có giới hạn chịu
đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,6
0
C đến +42
0
C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau
đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
B. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
Câu 13. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì:
A. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành. B. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.
C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra. D. prôtêin ức chế không được tổng hợp.
Câu 14. Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.
2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.
4. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn.
Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:
A. 2, 3, 1, 4. B. 4, 1, 2, 3. C. 2, 3, 4, 1. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 15. Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen?
A. Vi khuẩn E. coli sản xuất hormon insulin.
B. Lúa chuyển gen tổng hợp β-caroten.
C. Ngô DT
6

có đột biến xảy ra, cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh ra người con trai mắc đồng thời cả hai bệnh trên?
A. AAX
b
X
b
× AaX
B
Y. B. AAX
B
X
b
× aaX
B
Y.
C. AaX
B
X
b
× AaX
B
Y. D. AAX
B
X
B
× AaX
b
Y.
Câu 23. Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết,
tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd × AaBbdd là:
A. 1/2. B. 1/8. C. 1/4. D. 1/16.

ab
x
ab
ab
, hoán vị gen với f=15%. D.
AB
ab
x
Ab
aB
, LKG hoặc HVG 1 bên với f=30%.
Câu 27. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
A. suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài có hiện tượng tiêu diệt lẫn nhau.
B. giảm số lượng cá thể, đảm bảo số lượng tương ứng với nguồn sống của môi trường.
C. tăng số lượng cá thể trong quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.
D. tăng mật độ cá thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.
Câu 28. Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp nào sau đây?
A. Tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.
B. Bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.
C. Tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.
D. Số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.
Câu 29. Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu: AaBbDdEe bị rối loạn phân li trong
phân bào ở 1 nhiễm sắc thể kép trong cặp Dd sẽ tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là:
A. AaBbDddEe và AaBbDEe. B. AaBbDDdEe và AaBbddEe.
C. AaBbDDddEe và AaBbEe. D. AaBbDddEe và AaBbddEe.
Câu 30. Gen E có 540 guanin và gen e có 450 guanin. Cho hai cá thể F
2
đều có kiểu gen Ee lai với nhau, đời F
3
thấy xuất hiện loại hợp tử chứa 1440 xitozin. Loại hợp tử F

A. 84. B. 256. C. 16. D. 100.
Trang 4 / 7
Câu 35. Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được thể tứ bội. Cho các thể tứ bội trên
giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu
gen ở đời con là:
A. 1 AAAA : 8 AAaa : 18 AAAa : 8 Aaaa : 1 aaaa. B. 1 AAAA : 4 AAAa : 6 AAaa : 4 Aaaa : 1 aaaa.
C. 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa. D. 1 AAAA : 8 AAAa : 18 Aaaa : 8 AAaa : 1 aaaa.
Câu 36. Một gen có tổng số 1200 nucleotit và 30% nucleotit loại adenin. Do đột biến làm cho chiều dài của gen
này giảm 10,2A
o
và kém hơn 7 liên kết hydro so với ban đầu. Số nucleotit tự do từng loại mà môi trường nội bào
phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần là:
A. A = T = 1432 ; G = X = 956. B. A = T = 1074 ; G = X = 717.
C. A = T = 1080 ; G = X = 720. D. A = T = 1440 ; G = X = 960.
Câu 37. Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độc lập. Gen A và
gen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ:
Các alen a và b không có chức năng trên. Lai hai cây hoa trắng (không có sắc tố đỏ) thuần chủng thu được F1
gồm toàn cây có hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, trong tổng số kiểu hình hoa đỏ thu được ở F2, số cây hoa đỏ dị hợp 2
cặp gen chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 4/16. B. 4/9. C. 1/16. D. 1/9.
Câu 38. Ở phép lai giữa ruồi giấm
AB
ab
X
D
X
d
với ruồi giấm
AB
ab

sẽ không thấy xuất hiện tỷ lệ kiểu hình:
A. 9:3:4. B. 13:3 hoặc 12:3:1. C. 9:3:3:1 hoặc 9:6:1 hoặc 12:3:1. D. 10:3:3.
Trang 5 / 7
Câu 43. Cho sơ đồ phả hệ sau:
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một căn bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định.
Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Nếu người con trai không mắc bệnh của cặp vợ
chồng III.3 - III.4 kết hôn với người con gái khác có kiểu gen giống với người con của cặp vợ chồng III.7 - III.8
thì tỉ lệ người con đầu lòng của cặp vợ chồng này bị mắc bệnh là:
A. 5/44. B. 11/24. C. 3/4. D. 15/88.
Câu 44. Điều không đúng khi cho rằng: Ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính
A. không chỉ mang gen quy định giới tính mà còn mang gen quy định tính trạng thường.
B. chỉ gồm một cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia.
C. chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể.
D. của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY con cái là XX.
Câu 45. Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?
A. Dung hợp tế bào trần. B. Cấy truyền phôi.
C. Nuôi cấy tế bào, mô thực vật. D. Nuôi cấy hạt phấn.
Câu 46. Trong một quần thể xét 5 gen: gen thứ nhất có 4 alen, gen thứ hai có 3 alen, hai gen này cùng nằm trên
một cặp NST thuờng; gen thứ ba và thứ bốn đều có 2 alen, hai gen này cùng nằm trên NST giới tính X không có
đoạn tương đồng trên Y; gen thứ nam có 5 alen nằm trên NST giới tính Y không có alen trên X. Số kiểu gen tối đa
có thể có trong quần thể là:
A. 138. B. 4680. C. 1170. D. 2340.
Câu 47. Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định; bệnh mù màu do gen lặn b
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y qui định. Mẹ mang kiểu gen AaX
B
X
B
còn bố
mang kiểu gen AaX
b

8 C 25 B 42 D
9 C 26 B 43 D
10 A 27 B 44 C
11 D 28 C 45 A
12 C 29 A 46 D
13 A 30 C 47 B
14 A 31 C 48 A
15 C 32 A 49 D
16 C 33 C 50 B
17 C 34 A
Trang 7 / 7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status