Nghiên cứu bào chế tiểu phân nano lipid rắn mafenid - Pdf 29



BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI LÊ TH HƯƠNG MAI

NGHIÊN CU BO CH TIU PHÂN
NANO LIPID RN MAFENID
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ

NGHIÊN CU BO CH TIU PHÂN
NANO LIPID RN MAFENID
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ
Người hướng dẫn:
PGS.TS. Nguyễn Ngc Chin
Nơi thực hiện:
1. Viện Công nghệ Dưc phm Quc gia
2. B môn Bo Ch

HÀ NỘI - 2015 LỜI CM ƠN
Li đu tiên, tôi xin by t lng bit ơn chân thnh v sâu sc ti:
PGS.TS. Nguyễn Ngc Chin
Ngưi thy đã trực tip hưng dẫn v tận tình chỉ bảo, giúp đỡ cho tôi trong
suốt thi gian vừa qua.
Tôi xin chân thnh cảm ơn DS. Nguyn Th Thy Trang, ngưi “thy”,

1.1.1. Đc đim ca h tiu phân nano lipid rn cha dưc cht thân nưc 2
1.1.2 Thnh phn 3
1.1.3 Ưu, nhưc đim ca h tiu phân nano lipid rn 5
1.1.4 K thut bo ch 6
1.2. Tng quan v mafenid acetat 12
1.2.1. Công thc 12
1.2.2. Tính cht lý hóa 12
1.2.3 Định lưng 12
1.2.4 Tác dụng dưc lý, chỉ định, tác dụng không mong muốn 12
1.2.5 Cc nghiên cu liên quan đn dng bo ch ca mafenid acetat 13
CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG V PHƯƠNG PHP NGHIÊN CU 14
2.1. Đi tưng nghiên cu, nguyên vt liệu, thit b 14
2.1.1. Đối tưng nghiên cu 14
2.1.2. Nguyên vt liu 14
2.1.3. Thit bị 15
2.2. Ni dung nghiên cu 15
2.3. Phương php nghiên cu 15
2.3.1. Phương php đnh gi khả năng hòa tan ca cc lipid khc nhau trong
cc dung môi khc nhau. 15
2.3.2. Phương php bo ch h tiu phân nano lipid rn 16
2.3.3. Phương php định lưng mafenid acetat trong ch phm. 18

2.3.4 Thm định mt số chỉ tiêu ca phương php định lưng HPLC trong môi
trưng nưc 19
2.3.5. Phương php đnh gi h tiu phân nano lipid rn mafenid acetat 20
CHƯƠNG 3. THC NGHIỆM, BN LUẬN V KT QU 22
3.1 Kt qu thm đnh mt s ch tiêu phương php đnh lưng HPLC

LDCs
H liên hp lipid-dưc cht (Lipid-Drug Conjugates)
LogP
H số phân bố octanol/nưc
O/W
Du trong nưc
P90G
Phospholipon 90G
PDI
Chỉ số đa phân tn (PolyDispersity Index)
PEG
Poly ethylen glycol
PVA
Polyvinyl alcol
RES
H thống lưi nội mô (ReticuloEndothelial System)
SLN
Tiu phân nano lipid rn
SLNs
H tiu phân nano lipid rn
v/p
Vòng/phút
W/O
Nưc trong du
W/O/W
Nưc trong du trong nưc
w/v
Khối lưng/th tích
w/w
Khối lưng/khối lưng

Hình 1. 2 Mô hnh SLN đ xut vi 2 b mt phân cch pha không tải np
(A) v tải np (B) BSA [35] 3
Hình 2. 1 Sơ đ quy trnh bo ch SLNs theo hai phương php 18
Hình 3. 1 Sc k đ mu trng t dưc 22
Hình 3. 2 Sc k đ mu chun mafenid acetat 22
Hình 3. 3 Sc k đ mu th mafenid acetat 22
Hình 3. 4 Đ thị biu din mối tương quan gia din tch pic v nng đ
mafenid acetat trong môi trưng nưc 23
Hình 3. 5 Đ thị th hin ảnh hưng ca phương php bo ch đn KTTP và
PDI ca SLNs bào ch đưc 29
Hình 3. 6 Đ thị th hin ảnh hưng ca các loi lipid đn KTTP và PDI ca
SLNs bào ch đưc 31
Hình 3.7 Đ thị th hin ảnh hưng ca nng đ lipid đn KTTP, PDI và EE
ca SLNs bào ch đưc 32
Hình 3. 8 Đ thị th hin ảnh hưng ca loi cht din hot thân nưc đn
KTTP và PDI ca SLNs bào ch đưc 34
Hình 3. 9 Đ thị th hin ảnh hưng t l pha ni : pha du đn KTTP và PDI
ca SLNs bào ch đưc 35
Hình 3. 10 Đ thị th hin ảnh hưng ca thi gian siêu âm đn KTTP và PDI
ca SLNs bào ch đưc 37
Hình 3. 11 Đ thị th hin ảnh hưng ca thi gian siêu âm đn EE ca SLNs
bào ch đưc 38
1
ĐT VN Đ
Nhng năm gn đây, h tiu phân nano lipid rn (SLNs) đã thu đưc sự chú
 rt ln từ cc nh khoa hc. SLNs kt hp nhng ưu đim chung ca cc h mang
thuốc kch thưc nano như tăng độ tan, tăng tnh thm ca dưc cht, ko di thi

H tiu phân nano lipid rn (SLNs) ln đu tiên đưc gii thiu vào nhng
năm 1990. Vi kch thưc cỡ nano, SLNs đã thu hút đưc sự chú  đng k từ cc
nh khoa hc. Nhng ht ny đ nh đ đi qua cc h thống vi mch mu v ngăn
chn sự hp thu ca đi thực bo, do đ đc bit thích hp lm h phân phối thuốc.
L dng bo ch mi thay th cho cc tiu phân nano polyme, nh tương v
liposome, SLNs l một h mang dưc cht tim năng đối vi một số loi thuốc, do
quy trình bo ch đơn giản, c th sản xut quy mô ln, v độc tính thp [10], [24],
[31].
1.1.1. Đc đim ca h tiu phân nano lipid rn cha dưc cht thân nưc
Một cách tng quát, SLNs là nhng tiu phân c đưng kính trung bình từ 50
– 1000 nm đưc phân tn trong nưc hoc trong một dung dch cht din hot thân
nưc. Mỗi tiu phân có cu to gồm một mng lipid đơn, bao quanh một lõi cha
cốt lipid rn, hot cht thân du đưc đan xen trong cốt lipid  dng hòa tan hoc
kt tinh [3].

Hình 1. 1 Cu trc ca SLNs cha dưc cht thân du
Đối vi nhm dưc cht thân nưc, Li v cộng sự đã đ xut mô hình cu
trúc ca tiu phân nano lipid rn (SLN) cha albumin huyt thanh b (BSA) đưc
bo ch bng kỹ thuật nh ha kp. Theo đ, dưc cht nm  pha nưc nội đưc
bao quanh bi pha lipid rn cu to giống như tiu phân SLN cha dưc cht thân
du. Cc tiu phân ny đưc phân tn trong pha ngoi l nưc hoc dung dch cht
din hot thân nưc c nồng độ thch hp [35].

3

 Ct lipid
Vic lựa chn lipid l rt quan trng đ đt đưc DL cao, n đnh v ko di
giải phng dưc cht mong muốn. Cc loi lipid khc nhau dẫn đn h số phân bố
khc nhau v ko theo DL khc nhau ca cng một dưc cht. Hin tưng đa hình
ca lipid cng ảnh hưng đn tnh cht ca SLNs. Ngoi ra, đc tnh k nưc ca
lipid cng thay đi theo sự cân bng ca cc nhm chc trong phân t. Một tiêu ch
b sung cho vic lựa chn lipid cho công thc SLNs l t l chuyn đi đa hình hay
xu hưng hình thnh cc tinh th hon hảo. Nhìn chung, lipid vi chuỗi acid bo di
hơn c t l chuyn đi chậm hơn cc lipid c chuỗi ngn. DL cao chỉ khi dưc cht
tan trong lipid nng chảy hoc h số phân bố cao gia lipid nng chảy v nưc. Đn
nay, cc cht bo đưc ng dng trong vic bo ch SLNs gồm: acid bo vi độ di
khc nhau ca chuỗi hydrocacbon, ester bo, cồn bo, glycerid vi cc cu trúc
khc nhau v hỗn hp ca cc ester glyceryl [17], [24], [31].
 Cht din hot
Chc năng chnh ca cht din hot trong SLNs l phân tn cc lipid nng
chảy vo pha nưc v n đnh cc tiu phân nano sau khi đã lm lnh. Một số yu tố
đưc xem xt khi lựa chn cht din hot trong bo ch SLNs l gi tr HLB, đưng
dng ca SLNs, độc tnh v khả năng ảnh hưng lên sự bin đi lipid v kch thưc
tiu phân. Cht din hot vi HLB từ 8-18 thch hp cho vic bo ch h phân tn
du/nưc (O/W). Cht din hot không ion ha thch hp cho đưng uống v đưng
tiêm do độc tnh thp v kch ng thp. Nhìn chung, độc tnh ca cc cht din hot
theo th tự l cation > anion > không ion ha > lưỡng tnh. Một yu tố quan trng
khc cn đưc xem xt khi lựa chn cht din hot l khả năng ảnh hưng đn sự
phân hy cốt lipid trong cơ th. Cuối cng, sự c mt ca cc cht din hot v
đồng din hot cng ảnh hưng đn kch thưc tiu phân ca SLNs. SLNs bo ch
từ cc lipid như nhau c th cho kch thưc tiu phân khc nhau do s dng cc
cht din hot khc nhau. Cc cht din hot ion ha như natri dodecyl sulfat cho h
tiu phân vi phân bố kch thưc hp v n đnh hơn nhưng c th gây ra độc tnh
không mong muốn [17], [24], [31].
5

Bng 1. 1 So snh h tiu phân thông thưng vi h phân phối thuốc c
kim sot SLNs [10], [17]
Đc đim
SLNs
Hệ tiu phân
polyme
Liposome
Nh tương
lipid
Độc tnh ton thân
Thp
≥ SLNs
Thp
Thp
Độc t bo
Thp
≥ SLNs
Thp
Thp
Tồn dư dung môi
Không
C
C th c
hoc không
Không
Nâng cp quy mô
C

7
- Nh ha bốc hơi dung môi: s dng dung môi không tan trong nưc
(cloroform, diclomethan ).
- Thay th dung môi: s dng dung môi đồng tan vi nưc (ethanol, aceton )
[34].
Đối vi nhm thuốc tan trong nưc, cc nghiên cu tập trung vo s dng kỹ
thuật nh ha kp W/O/W đ hn ch sự khuch tn ca dưc cht ra pha ngoi
trong qu trình loi b dung môi.
Qu trình bo ch SLNs bng kỹ thuật nh ha kp c th chia lm 2 giai
đon:
- Nh ha ln 1: dưc cht đưc ha tan vo nưc sau đ nh ha vo pha du
cha lipid đã đưc lm lng thu đưc nh tương W/O.
- Nh ha ln 2: nh tương W/O đưc phân tn vo pha ngoi cha cht din
hot
Kt thúc 2 giai đon nh ha, hỗn hp đưc khuy từ trong thi gian thch
hp đ hn ch sự kt t tiu phân trong qu trình lipid kt tinh.
1.1.4.1 Cc yu tố ảnh hưng đn qu trnh bo ch SLNs bng k thut nh ha
kp.
a. Bản cht ca dưc cht đưc bao gi.
Độ tan ca dưc cht trong pha nưc (theo nhit độ, pH), h số phân bố ca
dưc cht trong pha du (logP) l nhng yu tố quyt đnh hiu sut bao gi dưc
cht. Ngoi ra, sự tương tc gia cc nhm chc trong phân t dưc cht v lipid
hay cht din hot cng l một trong nhng yu tố cn nghiên cu [11].
b. Cht n đnh v cht din hot.
Đ to thnh một nh tương kp n đnh thưng s dng 2 cht din hot
khc nhau. Nhìn chung, gi tr HLB tối ưu cho cht din hot th nht l 2 – 7, cho
cht din hot th 2 l 6 – 16. Nồng độ cht din hot cng rt đa dng. Nồng độ

tn (PDI) ca h [11].
1.1.5 Mt số nghiên cu liên quan
K từ khi ra đi, SLNs đưc nghiên cu ng dng ch yu vi cc dưc cht
thân du. Số lưng nghiên cu trên nhm dưc cht thân nưc cn hn ch, đa phn
l ng dng cho nhm cc protein như insulin, BSA. Trong xu th pht trin hin
nay, cng vi mc đch s dng khc nhau, SLNs cha cc dưc cht thân nưc
9
cng đang đưc nghiên cu bo ch vi nhiu  tưng khc nhau. Dưi đây l một
vi v d.
Một phương php thưng đưc ng dng đ bo ch SLNs vi cc dưc cht
thân nưc l phương php nh ha kp. Gallarate v cộng sự đã tin hnh bo ch
SLNs bng phương php nh ha kp kt hp khuch tn dung môi, s dng insulin
l mô hình dưc cht thân nưc. Trưc khi tin hnh bo ch, nhm tc giả đã thực
hin một số th nghim chng minh insulin không b bin đi bi dung môi hu cơ
v cc thnh phn khc trong điu kin bo ch. Một số dung môi tan một phn
trong nưc c độc tnh thp như ethyl acetat, butyl lactat, propyl acetat, iso propyl
acetat đưc s dng đ khảo st v tối ưu ha công thc SLNs. Tiu phân SLN thu
đưc c hình cu, kch thưc trung bình trong khoảng 600 – 1200 nm. Mẫu SLNs
tốt nht c EE lên ti 40% vi thnh phn công thc gồm GMS l cốt lipid, s dng
butyl lactat l dung môi, v soya lecithin v Pluronic F168 l cc cht din hot
[14].
Abbaspour M. v cộng sự đã tin hnh nghiên cu đnh gi ảnh hưng ca
cc anion polyme vi hiu sut mang v phn trăm dưc cht giải phng trong
SLNs cha clindamycin phosphat. Trong nghiên cu ny, nhm tc giả đã p dng
nguyên l cp ion đ giảm tnh thân nưc ca clindamycin phosphat - một mô hình
thuốc cation thân nưc. Theo đ, các polyme ion ha như dextran sulfat hoc natri
alginat đưc phối hp vi dưc cht trong pha nưc nội, SLNs cng đưc bo ch

đã s dng thymopentin v insulin như cc mô hình protein-thuốc đ bo ch h
tiu phân nano lipid rn li gel (gel-core-SLNs) vi lõi hydrogel và v lipid bng kỹ
thuật nh ha kp, kt hp cng cht gel ha nhy cảm vi nhit trong pha nội
nhm nâng cao hiu sut mang thuốc. F127 Pluronic v glyceryl palmitostearat
tương ng đưc lựa chn làm vật liu hydrogel và lipid. Kính hin vi đin t truyn
qua (TEM) đưc s dng đ nghiên cu cu trúc ca này gel-core-SLNs. Gel-core-
SLNs đã đưc bo ch thnh công vi kch thưc tiu phân l 305,2 nm v th zeta
-17,15 mV. Hình ảnh quan st đưc trên TEM khẳng đnh hu ht ht hydrogel rn
đã đưc phân tn trong các trung tâm ca gel-core-SLNs như một li đồng nht, có
hiu quả ngăn chn sự khuch tán ca các protein ra pha nưc bên ngoi trong qu
trình bo ch. Hiu sut bao gi ca gel-core-SLNs thymopentin và gel-core-SLNs
insulin tương ng 61,97% và 57,36%. Cả hai gel-core-SLNs np thuốc ny đu cho
lưng giải phng ngay (burst release) tương đối thp [33].
11
Vi mc đch đnh gi cc yu tố v công thc v quy trình ảnh hưng đn
sự kt hp ca dưc cht thân nưc vo cu trúc SLNs, Liu v cộng sự đã tin hnh
bo ch SLNs cha natri diclofenac bng kỹ thuật nh ha kt hp bốc hơi dung
môi. Kt quả cho thy rng hiu sut mang thuốc (EE%) ca natri diclofenac đã
tăng lên gn 100% bng cách h thp pH ca pha phân tán. Điu ny c th giải
thch l do natri diclofenac l dưc cht nhy cảm vi pH. Khi giảm pH, dưc cht
tồn ti ch yu  dng phân t diclofenac c độ tan thp trong nưc v b kt tinh
cng vi lipid hoc kt tinh trên b mt lipid lm giảm nồng độ thuốc tự do trong
pha ngoi. Hiu sut bao gi cng đưc cải thin khi kt hp cht din hot vi cht
đồng din hot hoc tăng t l phospholipid/dưc cht. Dung môi ethanol cho hiu
sut bao gi cao nht so vi cc dung môi khác (cloroform, aceton, ether acetic)
[21].
Tip tc hưng nghiên cu bo ch SLNs vi dưc cht natri diclofenac, mi

2
H
4
O
2
.
- Khối lưng phân t: 246,28 g/mol.
- Tên khoa hc: α-Amino-p-toluenesulfonamide monoacetate.
- Nguồn gốc: mafenid acetat là một cht kháng khun tng hp, cu trúc liên
quan cht ch vi nhóm sulfonamid [9].
1.2.2. Tính cht lý hóa
- Dng bột kt tinh, màu trng đn vàng nht.
- Độ tan: mafenid acetat d tan trong nưc, methanol. Độ tan trong nưc 
25
o
C là 10
6
mg/L.
- Dung dch 10% trong nưc có pH 6,4 – 6,8.
- Nhit độ nóng chảy: 151
o
C.
- LogP
o/w
= -0,8; logD (pH 5.5) = -33,7; logD (pH 7,4) = -1,75 [7], [9].
1.2.3 Định lưng
- Đo quang ph hp th UV-VIS  bưc sóng 267nm và 222nm [30].
- Sc k lng hiu năng cao[26], [30].
1.2.4 Tác dụng dưc lý, chỉ định, tác dụng không mong mun
- Ph tc dng: mafenid acetat c hot ph rộng, tc dng trên vi khun gram

tnh thm qua da.
Kt quả đã chng minh rng, liposome c cu trúc đa lp v đa khoang. Kch
thưc v phn trăm dưc cht trong liposome bo ch bng kỹ thuật bốc hơi pha
đảo cho thy sự giải phng dưc cht n đnh từ h [23].
14
CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG V PHƯƠNG PHP NGHIÊN CU
2.1. Đi tưng nghiên cu, nguyên vt liệu, thit b
2.1.1. Đi tưng nghiên cu
- Mafenid acetat
- Tiu phân nano lipid rn mafenid acetat
2.1.2. Nguyên vt liu
Bng 2. 1 Nguyên vt liu s dụng trong qu trnh thc nghim
STT
Tên nguyên liu
Nguồn gốc
Tiêu chun
1
Mafenid acetat
Mỹ
USP
2
Glyceryl dibehenat (Compritol
ATO 888)
Gattefoss – Php
EP
3
Glyceryl palmitostearat

EP
11
Poly(vinyl alcol)
Singapore
TCCS
12
Kali dihydrophosphat
Merck
BP
13
Acid phosphoric
Trung Quốc
TCCS
14
Ethyl acetat
Trung Quốc
TCCS
15
Methanol
Merck
BP
16
Nưc ct 2 ln
Vit Nam
TCCS
15
2.1.3. Thit bị

Thực hin đnh gi ny nhm mc đch lựa chn đưc loi lipid v dung môi
thch hp cho qu trình bo ch SLNs.
2.3.2. Phương php bo ch h tiu phân nano lipid rn
2.3.2.1 Phương php nh ha kp kt hp khuch tn dung môi.
Mô tả quy trình:
- Chun b pha nưc 1: Cân một lưng dưc cht ha tan vo một th tch
nưc ct theo công thc. Lm nng dung dch dưc cht lên 60
o
C.
- Chun b pha du: Cân lipid v phospholipid ha tan vo dung môi ethyl
acetat to pha du  nhit độ 60
o
C.
- Bão ha pha nưc: thêm lưng ethyl acetat vo nưc ct theo t l ethyl
acetat: nưc (1:10), khuy từ trong vng 10 phút.
- Chun b pha nưc 2 v pha pha loãng: Cân cht din hot ha tan vo nưc
ti nồng độ tương ng, đưa nhit độ lên cng nhit độ vi pha nưc 1 v pha du.
- Giai đon nh ha ln 1: pha nưc 1 đưc nh vo pha du dưi tc dng
ca khuy từ tốc độ khoảng 1000 vòng/phút (v/p) (tương ng vi mc 4 ca máy
khuy từ IKA RH basic 1) v lực siêu âm cưng độ 100 watt (tương ng vi mc
20% ca máy siêu âm Sonics Vibra-Cell VCX-500) trong thi gian thích hp đ thu
đưc nh tương W/O.
- Giai đon nh ha ln 2: nh tương W/O thu đưc  trên đưc phối hp
nhanh vo pha nưc đã đưc bão ha dung môi hu cơ. Tc dng lực khuy từ v
siêu âm (tốc độ khuy từ v cưng độ siêu âm tương tự như giai đon nh ha ln
1) đ thu dưc nh tương kp W/O/W.
- Khuch tn dung môi: Phối hp nhanh nh tương thu đưc vi pha pha


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status