Nghiên cứu bào chế viên nén amoxicilin kết dính sinh học tại dạ dày - Pdf 29



B O B Y T
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI NGUYỄN THỊ HUYỀN

NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ
VIÊN NÉN AMOXICILIN KẾT DÍNH
SINH HỌC TẠI DẠ DÀY LUẬN VĂN THẠC SĨ DƢỢC HỌC HÀ NỘI 2014 B TO B Y T
TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI NGUYỄN THỊ HUYỀN NGHIÊN CỨU BÀO CHẾ VIÊN NÉN
AMOXICILIN KẾT DÍNH SINH HỌC


H Nguyễn Thị Huyền

MỤC LỤC

ĐẶT VẤN ĐỀ 1
1.1. Sinh lý bệnh loét dạ dày - tá tràng liên quan đến Helicobacter pylori 3
1.2. Tổng quan về amoxicilin 4
1.2.1. Công thức hóa học 4
1.2.3. Tính chất lý, hóa học 5
1.2.3. Dược động học 5
1.2.4. Một số biệt dược chứa amoxicilin trên thị trường 6
1.3. Hệ thuốc kết dính sinh học 6
1.3.1. Khái niệm về kết dính sinh học 6
1.3.2. Quá trình kết dính sinh học 7
1.3.3. Cơ chế kết dính sinh học 7
1.3.4. Polyme kết dính sinh học 8
1.4. Một số nghiên cứu về hệ kết dính sinh học 11

4.4. Theo dõi độ ổn định của viên nén amoxicilin kết dính sinh học bào chế 57
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 58
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU
Bảng
Tên bảng
Trang
1.1
Mt s bic ch ng
6
1.2
i polyme kc
9
1.3
m ca mt s 
10

3.13

34
3.14
 nh DC c- ng
dung dch HCl pH 1,2
35
3.15
  nh DC c- A7
tronng HCl pH 1,2
36
3.16
Lc KDSH c- A7
37
3.17
Kh 
39
3.18
M c c
40
3.19
c kim
42
3.20
T chy, ch s m ci bt

43
3.21
t s ch ng c
44

3.30
 o qun  u ki
a cp tc
52
3.31
D ki
54
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình
Tên hình vẽ, đồ thị
Trang
1.1
n Helicobacter pylori
3
1.2

3.11
 th GPDC theo thi gian c
40
3.12
Lc KDSH c
48
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu Nội dung
AMOX Amoxicilin
BP n Anh (British Pharmacopoeia)
CMC Carboxy methyl cellulose
CP Carbopol
CT c
 n Vit Nam IV
HDPE Polyethylen t trng cao
HP Helicobacter pylori
HPLC Sng hio
HPMC Hydroxy propyl methyl cellulose

clohydric pH 1,2 khong 6,1 gi [46] m ca amoxicilin qua
dch d t thp (5,5.10
-6
cm.s
-1
) [40]. M giu
v h kc (KDSH) cha amoxicilin [12], [38] u
ng t c  d i vic
ci thi nh ca amoxicin nay,  Vit Nam v
c h kc cha amoxici
c c cha amoxicilin  
thyc  d i
thin  nh cc cht u cn thit. Xu 
c tc hi Nghiên cứu bào chế viên nén amoxicilin
kết dính sinh học tại dạ dàyi hai m
2

1. Xây dựng được công thức bào chế viên nén amoxicilin 250mg GPKD kết
dính sinh học tại dạ dày.
2. Bước đầu đánh giá được độ ổn định viên nén amoxicilin bào chế.


d  n ti vic dit tr HP  
ng ph i v
 u tr.

4

G, u sinh thit t   p bng chng v s
a HP trong t  . p ca HP trong d c
 c th  

Hình 1.2. Quá trình xâm nhập của Helicobacter pylori trong dạ dày [11].
  u HP      c s tit ra enzym urease
chuy o tmoniac. 
HP      ch d  gn cht v   
glycolipid trong cht nhy. Ngay c tru kin bt li, HP 
lp cht nhy, y t 
nh ng roi ca vi khun. y, s tip cn ca  
  hn ch [32].
u v h i thuc  d  kc cho
thc  d i v 
t n u tr dn ti gic li d 
ca b [25].
1.2. Tổng quan về amoxicilin
1.2.1. Công thức hóa học
5
qua mucin d m c ci thin khi phi hp vi
chh thm.
- Amoxici pK
a
 23
o
C .
- nh nht trong dung dc  pH 4,0 - 7,0.
-  ng AMOX: b hp th t ngoi 
 ct ZOBAX  ng dung dch
m phosphat pH 5,0: aceto nitril (95: 5).
1.2.3. Dược động học
Amoxicil ng h [1], [2]:
- Sinh kh dng ung khong 70%, thng
n hp thu thuc.
6

-  u h tr y
 lin li khu 
- Thi tr: khong 80% liu ung amoxicilin thi tr ra dc tiu trong 6 - 8
gi. Amoxicil cao trong dch mt phn thi tr 
1.2.4. Một số biệt dược chứa amoxicilin trên thị trường
Mt s bic cha amoxicilin  ng 1.1.
Bảng 1.1. Một số biệt dƣợc chứa amoxicilin trên thị trƣờng [6].
STT
Biệt dƣợc
Nhà sản xuất
Dạng bào chế
Hàm lƣợng
1

250mg, 500mg
7
Augmentin
Glaxosmithkline
B
200mg, 1g
8
Clamoxyl
Glaxosmithkline
Bt pha hn
dch ung
250mg

 ng hin nay ch y c cha
 phhuc  d 
vy, vi      n
thin h thuc mi.
1.3. Hệ thuốc kết dính sinh học
1.3.1. Khái niệm về kết dính sinh học
Trong h thuc ku ki t hay
kh a mt polyme tng hp hoc t i m
  [16], [44].
7

1.3.2. Quá trình kết dính sinh học
c x [41]:
- Polyme th  tii bic.
- Polyme kc, cht nhy th
- c.
  

1.3.4. Polyme kết dính sinh học
Polyme kc rt ph bi thu
v c. 
.
* Yêu cầu đối với polyme kết dính sinh học [13]:
- 
-              
hydroxyl, amid, sulfat).
- 
- 
- 
- .
* Phân loại polyme kết dính sinh học:

[22], [23], [39].
9

Bảng 1.2. Phân loại polyme kết dính sinh học.
Loại polyme
Đặc điểm
Ví dụ
Polyme
thế hệ 1
Polyme
cation
      

      
     


Polyme thế hệ 2
   
      
       
       

- 
- Lectin

 lin
        : Polyethylen oxid, HPMC, Na
alginat, c
[10], [17], [21], [37], [43].

10

Bảng 1.3. Tính chất và đặc điểm của một số loại polyme KDSH thƣờng dùng.
Loại polyme
Đặc điểm, tính chất Polyethylen
oxid
(PEO)

-  -
303
-  - 7500 mPas;
Polyox WSR -  - 10 000 mPa
1%).



11 y, polyethylen oxid yme k
m ni bc dp th ki cht nhy
 n th thu t cng. Na
t sinh h pH kic
la chu ci thi  a
p.
1.4. Một số nghiên cứu về hệ kết dính sinh học
1.4.1. Nghiên cứu về hệ kết dính sinh học chứa amoxicilin
 [38] 
  KDSH          
AMOX, HPMC, c- , >

Loại polyme
Đặc điểm, tính chất
Na alginat
- 

- 
- Ta

- 
   



               
    
- 






 HP.
Attia D. A [14] 
KDSH AMOX 
Carbopol (X
1
), Na CMC (X
2
), HPMC (X
3
PVP (X
4


1
Y
2
). ho
      
          

cellulose: Carbopol 934P (1: 3: 1), t khuu kt
c d , hiu sut vi cc vi cu 109

80
c la chn cho nhu tiu 
 nh ca vi cu KDSH AMOX cho thy vi cu KDSH AMOX nh
ng bng dung dch HCl pH 1,2; kh in
vitro 
4
ng dung dch HCl pH ng dung dm pH
7,8 cho th k (f
2
= 63,48). Tiu in
vivo kh t tr HP t Wistar nhn thy vi cu KDSH  
tit tr HP.
[12] KDSH
A   hitosan - Na        

3
Box -  khng c
bi l  polyme ti kh DC in vitro, KDSH,
kh c d in vivo ca thun ti
bao gm chitosan hitosan trong acid acetic 1% (th  
 c dung d 0,02  0,06% (khng/th u chnh pH
14

ca dung dn 5,0 bng dung d alginat pH 5,5 (
c ct 2 l c dung d 0,1% (khng/th
u chnh pH ca dung dn 5,5 bng dung d
thc t  c la ch   n: chitosan (0,06%), AMOX (0,01%),

cc s dng thit b y (USP). Kt qu u cho th
 
lag

ni
6 ging dung
15

dch HCl pH 1,2  37
0
C ti thm 6 gi    
t lun s dng h th qua t  
 a ch ph da
n hot chng th nghi
y, h KDSH cha AMOX mc tu trong nhng
t qu c cho thy nht tri ca d
ch i d
t c  d i vic
ci thi nh ca Ang acid ca dch d   c ta
hi h KDSH ch t vn
  n h thuc mi va ci thi nh va
c  d 
T c hi t s nh
- u v h KDSH cha AMOX ch yu tng
 vi cu v h 
-   c s dp
thng, h 
 yn vi nhi
ng th m
t hc mp.

  alginat.
   t theo 
c ng hc b nh ct qu cho th
a ca thu o qun  u kin
p tc (nhi  i 75%).
Udayakumar T. ng s [47]  
metoprolol succinat KDSH bp thng vn gm:
metoprolol succinat, Carbopol 71G, HPMC E15, polyethylen oxid, PVP K30.
Polyme KDSH polyethylen oxid c s dng cho tt c c t F1 - F18.
  ng dung dch HCl
0,1N, kh    nghim ex-vivo KDSH. Kt qu
thc nghim cho thy m(25
t t l GPDC  . M
c la chu ti  nh ngn hn  u kin
bo qun nhi 45
0
 t qu nhn th
t v nh, kh  













Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status