BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
PHẠM THỊ VÂN ANH
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LÝ CỦA MỘT SỐ
CHẾ PHẨM PHỐI HỢP CỐ ĐỊNH LIỀU
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2010-2012
\
LUẬN VĂN THẠC SĨ DƯỢC HỌC HÀ NỘI 2013
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
HÀ NỘI 2013
LỜI CẢM ƠN Tr qua nh tháng ngày n l, v nhi s giúp , em hoàn thành
lu t nghi c mình. y c chính là lúc em mu bày t l c n t
nh ng giúp em có thành công ngày hôm nay.
Tr h, v lòng kính tr và bi n sâu s, em xin g l c n
chân thành nh TS Nguy Hoàng Anh, gi viên B môn D l
th là cán b c Trung tâm Qu gia v Thông tin thu và Theo dõi ph có
h c thu, ng th tâm huy t tình ch b, h d và viên
em hoàn thành lu này.
lâm s
.
Em xin chân thành c n ThS , Tr
- t
i ki giúp em trong quá trình thu th s li.
Em xin trân tr c n Ban Giám hi, Phòng cùng các phòng
ban khác và các th cô giáo tr h D Hà N d d em trong su
nm h v qua.
Cu cùng, em xin dành tình c thân thng nh t gia và b bè,
nh ng luôn sát cánh bên em và là ngu c v l lao giúp em v qua
nh khó khn không ch trong h t mà còn trong cu s.
Em xin chân thành c n! Hà Nội, ngày 25/8/2013
viên
3.1. Khảo sát các chế phẩm phối hợp cố định liều đăng ký lƣu hành tại Việt Nam
giai đoạn 2010-2012 ………………. 31
3.1.1. Số lượng FDC được cấp số đăng ký giai đoạn 2010-2012 31
3.1.1.1. Số đăng ký nước ngoài 31
3.1.1.2. Số đăng ký trong nước 31
3.1.2. Phân loại FDC theo nhóm dược lý 32
3.1.3. Sự có mặt của các FDC trong các danh mục tham chiếu 36
3.1.3.1. Danh mục tham chiếu là danh mục thuốc thiết yếu của WHO lần thứ 17 và
danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam lần thứ 5 38
3.1.3.2. Danh mục tham chiếu là danh sách các thuốc được phê duyệt bởi FDA,
EMEA, và MHRA 40
3.1.3.3. Sự có mặt của các FDC trong danh mục thuốc bất hợp lý và danh mục thuốc
bị cấm của Ấn Độ và Nepal 44
3.2. Đánh giá tính hợp lý của một số chế phẩm phối hợp cố định liều đăng ký lƣu
hành tại Việt Nam giai đoạn 2010-2012 dựa trên một số quy trình đánh giá đã
đƣợc công bố 45
3.2.1. Áp dụng quy trình chấm điểm của Panda và cộng sự 45
3.2.2. Áp dụng bộ công cụ đánh giá của tổ chức chăm sóc sức khỏe quốc tế- Châu Á
Thái Bình Dương dựa trên hướng dẫn của WHO 49
Chƣơng 4: BÀN LUẬN……… 53
4.1. Khảo sát các chế phẩm phối hợp cố định liều đăng ký lƣu hành tại Việt Nam
giai đoạn 2010-2012 53
4.1.1. Số lượng FDC được cấp SĐK lưu hành tại Việt Nam giai đoạn 2010-2012 53
4.1.2. Phân loại FDC theo các nhóm tác dụng dược lý 53
4.1.3. Sự có mặt của các FDC trong các danh mục thuốc tham chiếu 55
4.2. Đánh giá tính hợp lý của một số chế phẩm phối hợp cố định liều đăng ký lƣu
hành tại Việt Nam giai đoạn 2010-2012 dựa trên một số quy trình đánh giá đã
đƣợc công bố 57
4.2.1. Kết quả đánh giá tính hợp lý của FDC áp dụng quy trình chấm điểm của
Panda và cộng sự 58
FDC
HAIAP
MHRA
Anh
RLLM
STT
WHO
DANH MỤC BẢNG STT
Tên bảng
Trang
1.1
9
1.2
3.4
nhóm h
lý
34
3.5
37
3.6
17
38
3.7
39
3.8
40
3.9
EMC-UK
42
3.10
44
3.11
45
3.12
46
phm phi hp c nh liu (FDC) kt hp hai hay nhiu thuc thành phn trong
cùng mt công thc bào ch là mt trong nhng thành tu ni b t khi ra
u tr vi nhim ni tr
gim s ng thuc ch u tr n hóa quá trình cp
phát, s dng và bo qun thuên cn tn ti nhiu bt li ng
n s an toàn và gây nguy him ti sc khi bnh.
Danh mc thuc thit yu ln th 17 ca T chc Y t th gii
tháng 3/2011[50] có s ng FDC rt hn ch (24 thuc) trong khi trên thc t, có
s ng ca FDC, s ng rt ln.
Tro l, trên 1/3 tng s thuc mi trên toàn th gii
là FDC [9]. V s dng và qu quan tâm không ch t
c phm nhiu quc
gia và trong nhing hp vn còn là v gây nhiu tranh cãi. Ti Vit Nam,
kt qu kho sát ti] cho thy, s c c
m 16,30% tng s thui Vin
2004- u FDC không có
trong danh mc thuc thit yu ca li có mt trong danh mc FDC
bt hp lý ca các quc gia khác. S tn t c kim soát ca các ch
phm FDC bt hp lý trên th ng có th tr thành ma li vi
bnh, không ch tn kém chi phí mà còn tim n nhing ph, tác
ng xu ti sc khi bnh. Chính vì vy, vip lý ca mt
FDC, qu ng là mt v cn thit, mt
thách thc lng thm ca các nhà qun lý và gii
chuyên môn. T chc y t th giic phm châu Âu (EMA),
n lý thuc và thc phm M (FDA), mt s t chc y t và các nhóm
2
nghiên cng dn c th v c áp dng
di vi tng quc gia còn gp nhic bit v
phát trit Nam [19] [24] [30] [32] [46]. Xut phát t thc t
phn nào trong thuc phi h.
+ Ch nh k tip khi viu tr liu các thành ph không hiu
qu.
+ Ch nh thay th trên nhng b dng thi các thuc riêng l
phi hp vi nhau mc li c phi hp c nh liu [19].
4
1.1.2. Tính hp lý và bt hp lý ca thuc phi hp c nh liu (FDC)
1.1.2.1. Tính hợp lý
Hin nay, vi nào là mt FDC hp lý vn còn là mt v
gây tranh cãi. Có rt nhim khác nhau xung quanh v này, tuy nhiên
t tiêu chun chính thc chp nh
hp lý ca mt FDC.
Theo WHO [46], mt FDC có li khi viu tr c chng minh là an
toàn và hiu qu trên mt qun th bnh nhân nh nh, tt c các hot cht có
trong công thu có vai trò trong vii tác du tr tng th. Vic
phi hp các thuc có li ích lâm sàng thc s khi mt thuc có tác d
ng hiu qu u tr hoc làm gim các phn ng có hi ca các thuc khác. C
thc coi là có li khi mt vài trong s ng:
- Có tính hp lý v mt y hc khi kt hp các hot cht vi nhau.
- S kt hp các hot cht mc liu này là phù hp vi mt nhóm bnh nhân nht
nh.
- S kt hi hiu qu t trt c hot cht nào n
l mc li.
- S kt hp làm gim các phn ng có hi so vu tr bng các hot cht
.
- Vi các kháng sinh vic kt hp làm gim t l kháng thuc.
- Mt thuc hot thuc h tr thuc kia (ví d các thuc kháng virus
saquinavir và ritonavir).
các hot cht thuc m c phê duyt
ph các yêu cu v h i vi mt thuc mi [6].
T lâu, các ch phm phi hu tr. Theo
Warren Kaplan [27], mt ch phm FDC hp lý s có nhim, c th là:
-
c bing hp phi s dng thuu tr HIV/AIDSu
tr lao
- Gi
- Phòng tránh hoc gim hing kháng thuc.
- To tác dng (ví damethoxazol).
-
ph
- Khi các thuc phi hi vi ch
phm thay vì khi dùng riêng l, mi thuc có mt hn s d
c s dng, bo qun, d tr.
- ng hp thuc phi hp có th làm gim tác dng ph ca thuc kia,
FDC có tác dng làm gic tính.
- Gim dng thuc (ví d FDC ca atropin + diphenoxylat, tác dng
ph ca atropin có tác dng làm gim vic lm dng quá mc diphenoxylat là
thuc chng tiêu chy và có tác dng an thn).
- Gin chuy giu tr.
7
1.1.2.2. Tính bất hợp lý
M có mt tiêu chun chính thc chp nh
p lý c nhìn nhn mt FDC là bt hp lý không quá
t s ng hp FDC bt hp lý hay g
- S phi hp không hp lý dn dùng nhiu thuu qu và có
- ng hp bu tr theo tn, ví d, ch dùng thuc
n khu tr khác vn cui, vic s dng FDC s không phù
hp và linh ho i ch liu phù hp cho bnh nhân.
1.2. TÌNH HÌNH S DNG THUC PHI HP C NH
LIU TRÊN TH GII
Nc các thuc thit yu ln th 14 gm 312
thu có 18 FDC [47]. Trong danh mc thuc thit yc ban hành
ln tip 48] và 2009 [49 có 25 FDC. T
2011, WHO ban hành Danh mc các thuc thit yu ln th 17 gm 359 thuc thì
s là 24 (bng 1.1) [50]. Cp nht mi nh
2013, trong Danh mc các thuc thit yu ln th 18 ca WHO [51], s ng FDC
vn ch y ch mt s ng rt hn ch là
thit yu c. Trên thc t, nhic phm không th t
nghiên cu ra các hot cht mp trung vào vic sn xut FDC làm cho
các thu ng c v s ng và chng loi. T
nh Anh và 75% c
trong tng s thuc chính thc ti m[35].
9
B
2011 [50]
STT
FDC
Dng bào ch
1.
Lidocain + adrenalin
500mg + 25mg
6.
Artemether + lumefantrin
20mg + 120mg
7.
Artesunat + amodiaquin
Thuc viên
25mg + 67,5mg
50mg + 135mg
100mg + 270mg
8.
Efavirenz + emtricitabin+
tenofovir
600mg+200mg+300mg
9.
Emtricitabin + tenofovir
200mg+300mg
10. 5
Lopinavir + ritonavir
133.3mg + 33.3mg
100mg + 25mg
10
STT
150mg + 400mg
15.
Rifampicin + isoniazid
150mg + 75mg
300mg + 150mg
60mg + 60mg
150mg + 150mg
16.
Isoniazid + pyrazinamid +
rifampicin
75mg + 400mg + 150
mg
150mg + 500mg +
150mg
17. 9
Ethambutol + isoniazid +
rifampicin
275mg + 75mg + 150
mg
18. 1
2
Ethambutol + isoniazid +
pyrazinamid + rifampicin
275mg + 75mg +
400mg + 150mg
60mg + 400µg
24.
Glucose + NaCl
Thuc tiêm
4% + 0,18%
5% + 0,9%
5% + 0,45%
Gng s thuc mi trên th gii
vào s dng trong thp k qua là dng bào ch ng này có s
khác bit gia các quc gia. Nht, 10% tng s thuc mc cp s
FDC, tro nhi n
56%. Mc dù tình tr gi ng ngày
i có rt ít d liu thng kê v tình hình s dng FDC c
n.
Hin nay, FDC tn ti trên th ng phong phú v s ng v
chng loi, t sn phm b n thuu tr các bnh lý thn
ng, nhim khun, và các thu u tr bnh tim
mFDC chim t l ln nht là các ch phm cha vitamin, thuc gim ho,
chng tiêu chy, các antacid, thuc gic b. Mt s ch phm phi
h c s trong vic ci thin cuc s i b
c li, nhiu FDC bt hp lý vi nhic tính vn
tn ti không kim soát nhic bit là c
n, dn nhng gánh nng tài chính không cn thia sc
khi bnh [25] [30] [32].
FDC tn ti rt ph bin và phát trin mnh m trong nh
gc bit các FDC cha vitamin và NSAIDs [30]. Tuy không có m
12
d liu hoàn chc tính có khong 80 000-100 000 ch phm thuc
1.3. CÁC NGHIÊN CU TRÊN TH GII V THUC PHI HP C
NH LIU
Vai trò và tình trng s dng FDC hin nay là v thu hút nhiu s quan
tâm ca các nhà chuyên môn trên th gii. Rt nhiu nghiên cu v c
công b trên nhiu tmt s tng quan g ra vai trò
quan trng cu tr mt s bnh lý c bilao [11]t
áp [36] [41a FDC trong viu tr mt s bi
lon u qu tránh thai và d phòng huyt kh
cp trong bàn lun ca các tác gi [33]. Mt s tng quan
tng quan Cochrane và tài liu c ra tm quan
trng cu tr lao, st rét và HIV/AIDS [35] [38] [40] [46]. Tng
quan h thng ca Conor (2004) [16] và mt phân tích meta (2007) [39 cp
ti tác d u tr cho bnh nhân khi s dy, FDC
hp lý s mang li nhiu li ích trong vic khi bnh.
Bên cu v tính bt hp lý và nhng nguy
hii, t nhng nghiên cu v các công thc phi hp c th n
nhng tng quan v FDC nói chung [14] [24] [25] [26
là hai quc gia có nhiu nghiên cu v FDC. Phân tích ca Tandon (2010) [43] ch
ra tính bt hp lý ca cp phi hp enalapril và losartan. Nghiên cu ca Panda và
cng s (2006) [31u tr t áp ti , kt qu
cho thy có 11/44 ch phc cho là bt hp lý ci
p chí “The journal of Medicines use in Developing country”
công b mt tng quan v FDC [18] p tc phân tích nhng vai trò quan
trng ca FDC trong mt s bng thi
ch ra tình trt hp lý t
c Nepal và . Rt nhiu nhng nghiên c
c thc hi kho sát tình trng s dng FDC ti hai quc gia này trong tng
n.
14
là quc gia có nhiu v v s dng thuc. M
c nhng nguyên tc nh ], son
thuc ti vn còn nhiu bt cp trong vic quu loi
FDC khác nhau vc cp s c
ng hc lc hc và mt s c tính quan trng khác ca thuc. Theo mt
u, t n 8/2010, ti vc phê
duy ng [15]. Trong nhc
phm quan tâm nhnh và nhng n l trong vic qun
u tiên v vic cm mt vài FDC bt hc
ý tip tc cp nh.
n tháng 9/2007, 294 FDC li b lit kê vào danh sách các FDC bt hp lý. Hin
tc phc nhng tranh cãi trong
vic thu hi 1105 FDC trên th ng [9] [14] [17] [21] [30].
. t si[55]
STT
1
FDC ca atropin vi thuc gi st
1983
2
FDC ca thuc kháng histamin vi thuu tr tiêu chy
1983
3
FDC ca tetracylin vi vitamin C
1983
4
FDC ca penicillin vi sulfonamid
1983
h st
1990
13
FDC ca pyrazinamid vi các thuu tr lao ngoi tr dng
phi hp ca pyrazinamid vu
c cho c th u
1990
14
FDC cha t 2 thành phn thuc kháng histamin tr lên
1991
15
u tr n bnh hen suyn cha mt
tác nhân c ch i mt thuc kháng histamin
1991
16
FDC ca salbutamol (hoc bt k thuc có tác dng giãn ph
qun khác) vi thuc c ch c thuc kháng
histamin
1991
17
FDC ca các vitamin phòng bnh vi thuu tr lao (ngoi
tr isoniazid vi vitamin B6)
1991
18
FDC ca thu u tr giun sán vi cht có tác dng ty x
(ngoi tr piperazin)
1991
19
FDC ca các thuu tr táo bón và/hoc thuc chng co tht
trong dng bào ch enzym