Phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận tại công ty tnhh thuận dư - Pdf 29

PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. LÝ DO CH N Đ TÀI:Ọ Ề
Năm 2010 là năm cu i th c hi n k ho ch 5 năm (2006 – 2010) vàố ự ệ ế ạ
cũng là năm có nhi u s ki n quan tr ng trên c n c nói chung và trên đ aề ự ệ ọ ả ướ ị
bàn t nh Đ ng Nai nói riêng. Theo đó, n n kinh t c a t nh ti p t c tăngỉ ồ ề ế ủ ỉ ế ụ
tr ng cao và phát tri n m nh, nh t là trong lĩnh v c công nghi p và d chưở ể ạ ấ ự ệ ị
v . Bên c nh nh ng k t qu đ t đ c, năm 2010 v n còn m t s h n chụ ạ ữ ế ả ạ ượ ẫ ộ ố ạ ế
và c n có nh ng bi n pháp kh c ph c trong năm 2011. Ngoài nh ng khóầ ữ ệ ắ ụ ữ
khăn nh v n đ u t cho các d án giao thông huy t m ch còn th p so v iư ố ầ ư ự ế ạ ấ ớ
yêu c u, vi c cung ng đi n không đ m b o đã nh h ng không ít đ nầ ệ ứ ệ ả ả ả ưở ế
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p. Bên c nh đó, vi cạ ộ ả ấ ủ ệ ạ ệ
Vi t Nam gia nh p WTO đã m ra nhi u c h i m i cho các nhà đ u t ệ ậ ở ề ơ ộ ớ ầ ư ở
n c ngoài d n đ n c nh tranh ngày càng gay g t.ướ ẫ ế ạ ắ
Đ t n t i và phát tri n trong n n kinh t th tr ng v i nh ng c nhể ồ ạ ể ề ế ị ườ ớ ữ ạ
tranh vô cùng kh c li t đó thì các nhà qu n tr c n ph i có nh ng quy t đ nhố ệ ả ị ầ ả ữ ế ị
đúng đ n và h p lý. Trong đó, nhu c u thông tin tr nên r t c n thi t choắ ợ ầ ở ấ ầ ế
quá trình ra quy t đ nh c a các nhà qu n tr . Ngu n thông tin này ph i mangế ị ủ ả ị ồ ả
tính linh ho t, k p th i, thích h p v i t ng lo i quy t đ nh. ạ ị ờ ợ ớ ừ ạ ế ị
Phân tích m i quan h chi phí - kh i l ng - l i nhu n là n i dungố ệ ố ượ ợ ậ ộ
quan tr ng c a k toán qu n tr , là m t công c h u ích trong quá trình raọ ủ ế ả ị ộ ụ ữ
quy t đ nh c a nhà qu n tr . Thông qua vi c phân tích này s giúp cho nhàế ị ủ ả ị ệ ẽ
qu n tr th y đ c m c đ nh h ng c a t ng nhân t nh giá bán, sả ị ấ ượ ứ ộ ả ưở ủ ừ ố ư ố
l ng s n ph m tiêu th , chi phí b t bi n, chi phí kh bi n, k t c u m tượ ả ẩ ụ ấ ế ả ế ế ấ ặ
hàng đ n l i nhu n c a doanh nghi p ra sao. T đó giúp cho nhà qu n tr cóế ợ ậ ủ ệ ừ ả ị
th ki m soát, đi u hành tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aể ể ề ạ ộ ả ấ ủ
doanh nghi p hi n t i và có nh ng quy t đ nh sáng su t trong t ng lai.ệ ở ệ ạ ữ ế ị ố ươ
Xu t phát t yêu c u th c ti n, tôi quy t đ nh ch n đ tài ấ ừ ầ ự ễ ế ị ọ ề “ PHÂN
TÍCH M I QUAN H CHI PHÍ – KH I L NG – L I NHU N T IỐ Ệ Ố ƯỢ Ợ Ậ Ạ
CÔNG TY TNHH THU N D ”Ậ Ư . Qua đ tài này, tôi s có c h i nghiênề ẽ ơ ộ

1

- Đ a ra nh ng bi n pháp nh m tăng kh i l ng s n ph m tiêu th , t nư ữ ệ ằ ố ượ ả ẩ ụ ậ
d ng năng l c c a máy móc thi t b đ tăng l i nhu n c a công ty.ụ ự ủ ế ị ể ợ ậ ủ
- Khai thác nh ng u đi m và kh c ph c nh ng nh c đi m trong b máyữ ư ể ắ ụ ữ ượ ể ộ
qu n lý c a công ty nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng c a công ty.ả ủ ằ ệ ả ạ ộ ủ
4. PH NG PHÁP NGHIÊN C U:ƯƠ Ứ
Bao g m 4 ph ng pháp:ồ ươ
- Ph ng pháp th ng kêươ ố
- Ph ng pháp t ng h pươ ổ ợ
- Ph ng pháp phân tíchươ
- Ph ng pháp so sánh đ i chi uươ ố ế
5. PH M VI NGHIÊN C U:Ạ Ứ
5.1 Không gian nghiên c u: ứ đ tài nghiên c u đ c th c hi n t i công tyề ứ ượ ự ệ ạ
TNHH Thu n D .ậ ư
5.2 Th i gian nghiên c u:ờ ứ
- Th i gian th c hi n đ tài: t ngày 01/01/2011 đ n ngày 30/04/2011.ờ ự ệ ề ừ ế
6. K T C U C A Đ TÀI:Ế Ấ Ủ Ề
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, đ tài nghiên c u bao g m 3 ch ng:ầ ở ầ ế ậ ề ứ ồ ươ
Ch ng 1ươ : C s lý lu n v phân tích m i quan h chi phí – kh i l ng – l iơ ở ậ ề ố ệ ố ượ ợ
nhu n (d ki n th c hi n t ngày 01/01/2011 đ n ngày 01/02/2011)ậ ự ế ự ệ ừ ế
Ch ng 2ươ : Phân tích m i quan h chi phí – kh i l ng – l i nhu n t i công tyố ệ ố ượ ợ ậ ạ
TNHH Thu n D (d ki n th c hi n t ngày 01/02/2011 đ n ngàyậ ư ự ế ự ệ ừ ế
15/03/2011)
Ch ng 3ươ : Nh n xét và ki n ngh (d ki n th c hi n t ngày 15/03/2011 đ nậ ế ị ự ế ự ệ ừ ế
ngày 30/04/2011)

3
CH NG 1ƯƠ
C S LÝ LU N V PHÂN TÍCH M I QUANƠ Ở Ậ Ề Ố
H CHI PHÍ – KH I L NG – L I NHU N Ệ Ố ƯỢ Ợ Ậ
1.1 KHÁI NI M PHÂN TÍCH M I QUAN H CHI PHÍ – KH I L NG –Ệ Ố Ệ Ố ƯỢ

d đ m phí đ c dùng đ bù đ p chi phí b t bi n, s dôi ra sau khi bù đ p chi phíư ả ượ ể ắ ấ ế ố ắ
b t bi n chính là l i nhu n. S d đ m phí có th tính cho t t c các lo i s nấ ế ợ ậ ố ư ả ể ấ ả ạ ả
ph m, m t lo i s n ph m hay m t đ n v s n ph m.ẩ ộ ạ ả ẩ ộ ơ ị ả ẩ
S d đ m phí khi tính cho m t đ n v s n ph m chính b ng đ n giá bánố ư ả ộ ơ ị ả ẩ ằ ơ
m t s n ph m tr đi chi phí kh bi n đ n v .ộ ả ẩ ừ ả ế ơ ị
S d đ m phí = Doanh thu – Bi n phíố ư ả ế
S d đ m phí đ n v = Đ n giá bán – Bi n phí đ n vố ư ả ơ ị ơ ế ơ ị
G i x là s l ng s n ph m tiêu thọ ố ượ ả ẩ ụ.
a là bi n phí đ n v . ế ơ ị
b là đ nh phí.ị
g là giá bán.
Ta có báo cáo thu nh p theo hình th c s d đ m phí nh sau:ậ ứ ố ư ả ư
S th tố ứ ự Ch tiêuỉ T ng s (đ)ổ ố Đ n vơ ị
(đ)
T lỷ ệ
(%)
1 Doanh thu gx g 100
2 Chi phí kh bi nả ế ax a
3 S d đ m phíố ư ả (g – a)x g – a

5
4 Chi phí b t bi nấ ế b
5 L i nhu nợ ậ (g – a)x - b
T báo cáo trên ta xét các tr ng h p:ừ ườ ợ [1]
• T iạ x = 0 (doanh nghi p không ho t đ ng) thì l i nhu n (P) = -b,ệ ạ ộ ợ ậ
nghĩa là doanh nghi p b l m t kho n b ng v i chi phí b t bi n.ệ ị ỗ ộ ả ằ ớ ấ ế
• T iạ x = x
h
(s l ng s n ph m tiêu th hòa v n) mà đó s d đ mố ượ ả ẩ ụ ố ở ố ư ả
phí b ng v i chi phí b t bi n, khi đó l i nhu n (P) = 0, nghĩa làằ ớ ấ ế ợ ậ

1
thì l iợ
nhu n m c s l ng s n ph m tiêu th xậ ở ứ ố ượ ả ẩ ụ
2
là P
2
= (g – a) x
2
– b.
Nh v y khi s l ng s n ph m tiêu th tăng m t l ng ư ậ ố ượ ả ẩ ụ ộ ượ

x = x
2

x
1


L i nhu n tăng m t l ng ợ ậ ộ ượ

P = P
2
– P
1



P = (g – a) (x
2


ph m không th t ng h p toàn b doanh nghi p.ẩ ể ổ ợ ở ộ ệ
 Làm cho nhà qu n tr d nh m l n trong vi c ra quy t đ nh b i vìả ị ễ ầ ẫ ệ ế ị ở
t ng r ng n u tăng doanh thu c a nh ng s n ph m có s d đ m phíưở ằ ế ủ ữ ả ẩ ố ư ả
đ n v l n thì l i nhu n s tăng lên nh ng đi u này đôi khi có th hoànơ ị ớ ợ ậ ẽ ư ề ể
toàn ng c l i.ượ ạ
Đ kh c ph c nh c đi m trên, ta s d ng khái ni m t l s d đ m phí.ể ắ ụ ượ ể ử ụ ệ ỷ ệ ố ư ả
1.3.2 T l s d đ m phí ỷ ệ ố ư ả
1.3.2.1 Khái ni mệ [1]
T l s d đ m phí là t l ph n trăm c a s d đ m phí tính trên doanhỷ ệ ố ư ả ỷ ệ ầ ủ ố ư ả
thu. Ch tiêu này có th tính cho t t c các lo i s n ph m, cho m t lo i s n ph mỉ ể ấ ả ạ ả ẩ ộ ạ ả ẩ
(m t lo i s n ph m cũng chính b ng m t đ n v s n ph m) ộ ạ ả ẩ ằ ộ ơ ị ả ẩ
1.3.2.2 Công th c tính [1]ứ
T l s d đ m phí có th đ c tính theo hai cách:ỷ ệ ố ư ả ể ượ
T l s d đ m phí = x 100 % ỷ ệ ố ư ả

7
T l s d đ m phí = x 100%ỷ ệ ố ư ả
T nh ng gi thi t nêu trong báo cáo thu nh p phừ ữ ả ế ậ ở ần trên, ta có:
• T i s l ng s n ph m tiêu th xạ ố ượ ả ẩ ụ
1


Doanh thu: gx
1

L i nhu n: Pợ ậ
1
= (g – a)x
1
– b

P = (x
2
– x
1
)g
 K t lu n:ế ậ Thông qua khái ni m t l s d đ m phí, ta thi t l p đ cệ ỷ ệ ố ư ả ế ậ ượ
m i quan h gi a doanh thu và l i nhu n. M i quan h đó là: N u doanh thu tăngố ệ ữ ợ ậ ố ệ ế
(hay gi m) m t l ng thì l i nhu n s tăng lên (hay gi m xu ng) m t l ng b ngả ộ ượ ợ ậ ẽ ả ố ộ ượ ằ
doanh thu tăng lên (hay gi m xu ng) nhân v i t l s d đ m phí. K t lu n trênả ố ớ ỷ ệ ố ư ả ế ậ
ch đúng trong tr ng h p chi phí b t bi n không đ i.[1]ỉ ườ ợ ấ ế ổ
Nh v y, vi c s d ng khái ni m t l s d đ m phí, ta có th th y đ cư ậ ệ ử ụ ệ ỷ ệ ố ư ả ể ấ ượ
m i quan h gi a doanh thu v i l i nhu n. Đ ng th i kh c ph c đ c nh cố ệ ữ ớ ợ ậ ồ ờ ắ ụ ượ ượ
đi m khi s d ng khái ni m c a s d đ m phí. Đó là:ể ử ụ ệ ủ ố ư ả
 N u trong tr ng h p doanh nghi p s n xu t kinh doanh nhi u m tế ườ ợ ệ ả ấ ề ặ
hàng thì các nhà qu n tr s có cái nhìn t ng quát giác đ toàn doanhả ị ẽ ổ ộ
nghi p vì có th t ng h p đ c doanh thu tăng thêm c a toàn doanhệ ể ổ ợ ượ ủ
nghi p cho t t c các lo i m t hàng tiêu th .ệ ấ ả ạ ặ ụ
 Giúp cho nhà qu n tr trong vi c ra quy t đ nh b i vì n u tăng cùng m tả ị ệ ế ị ở ế ộ
l ng doanh thu (do tăng s l ng s n ph m tiêu th ) các b ph nượ ố ượ ả ẩ ụ ở ộ ậ
khác nhau thì b ph n nào có t l s d đ m phí càng l n thì l iộ ậ ỷ ệ ố ư ả ớ ợ
nhu n s tăng lên càng nhi u. ậ ẽ ề
1.3.3 K t c u chi phíế ấ

8
K t c u chi phí c a m t t ch c là m t ch tiêu t ng đ i ph n ánh m iế ấ ủ ộ ổ ứ ộ ỉ ươ ố ả ố
quan h t l gi a các chi phí kh bi n và chi phí b t bi n trong m t t ch c,ệ ỷ ệ ữ ả ế ấ ế ộ ổ ứ
doanh nghi p. K t c u chi phí gi a các doanh nghi p, các ngành công nghi p làệ ế ấ ữ ệ ệ
khác nhau.[5]
Phân tích k t c u chi phí là n i dung quan tr ng trong phân tích m i quan hế ấ ộ ọ ố ệ
chi phí – kh i l ng – l i nhu n, nó nh h ng tr c ti p đ n k t qu ho t đ ngố ượ ợ ậ ả ưở ự ế ế ế ả ạ ộ

h n, s bi n đ ng c a doanh s hàng năm, tình hình ho t đ ng c a doanhạ ự ế ộ ủ ố ạ ộ ủ
nghi p…Các y u t bên ngoài doanh nghi p nh : bi n đ ng c a th tr ng, c nhệ ế ố ệ ư ế ộ ủ ị ườ ạ
tranh gi a các doanh nghi p…ữ ệ
Ví dụ: Ta có b ng báo cáo thu nh p theo hình th c s d đ m phí c a 2ả ậ ứ ố ư ả ủ
công ty A và B, có cùng doanh thu, t ng chi phí nh ng v i k t c u chi phí khácổ ư ớ ế ấ
nhau: (ĐVT: Vi t Namệ
đ ng)ồ
 Nh n xét:ậ M c dù hai công ty có cùng doanh thu và l i nhu n nh ng cặ ợ ậ ư ơ

S th tố ứ ự Ch tiêuỉ
Công ty A Công ty B
T ng sổ ố % T ng sổ ố %
1 Doanh thu 100.000.000 100 100.000.000 100
2
Chi phí khả
bi n ế 60.000.000 60 20.000.000 20
3 S d đ m phíố ư ả 40.000.000 40 80.000.000 80
4 Chi phí b t bi nấ ế 30.000.000 70.000.000
5 L i nhu nợ ậ 10.000.000 10.000.000
10
c u chi phí r t khác nhau. Công ty A có c c u chi phí mà trong đó chi phí khấ ấ ơ ấ ả
bi n chi m t tr ng l n nên t l s d đ m phí th p (40%). Ng c l i, công tyế ế ỷ ọ ớ ỷ ệ ố ư ả ấ ượ ạ
B có c c u chi phí mà trong đó chi phí b t bi n chi m t tr ng l n nên t l sơ ấ ấ ế ế ỷ ọ ớ ỷ ệ ố
d đ m phí r t cao (80%). Khi doanh s c a hai công ty này có s bi n đ ng (tăngư ả ấ ố ủ ự ế ộ
ho c gi m) cùng m t m c thì l i nhu n c a công ty B s b nh h ng nhi u h nặ ả ộ ứ ợ ậ ủ ẽ ị ả ưở ề ơ
so v i công ty A. Đi u này th hi n rõ qua b ng s li u tính toán sau: ớ ề ể ệ ả ố ệ (ĐVT: 1.000
đ ng)ồ
Bi nế
đ ngộ
doanh

ch gi m 20.000.000 đ ng t c gi m 200%. Khi đó l i nhu n công ty b gi m t iỉ ả ồ ứ ả ợ ậ ả ớ
40.000.000 t c gi m 400%.ứ ả
1.3.4 Đòn b y ho t đ ng [1]ẩ ạ ộ
Đòn b y v i ý nghĩa thông th ng là công ẩ ớ ườ c giúp chúng ta ch c n m t l cụ ỉ ầ ộ ự
nh có th di chuy n m t v t có kh i l ng l n.ỏ ể ể ộ ậ ố ượ ớ

11
Trong kinh doanh, đòn b y ho t đ ng cho th y v i m t t c đ tăng (ho cẩ ạ ộ ấ ớ ộ ố ộ ặ
gi m) nh c a doanh thu (do s l ng s n ph m tiêu th tăng ho c gi m) s t oả ỏ ủ ố ượ ả ẩ ụ ặ ả ẽ ạ
ra m t t c đ tăng (ho c gi m) l n v l i nhu n. ộ ố ộ ặ ả ớ ề ợ ậ
M t cách t ng quát, đòn b y ho t đ ng là khái ni m ph n ánh m i quan hộ ổ ẩ ạ ộ ệ ả ố ệ
gi a t c đ tăng ữ ố ộ l i nhu n v i t c đ tăng doanh thu nh ng v i đi u ki n t c đợ ậ ớ ố ộ ư ớ ề ệ ố ộ
tăng l i nhu n ph i l n h n t c đ tăng doanh thu.ợ ậ ả ớ ơ ố ộ
L u ýư : đòn b y ho t đ ng luôn luôn l n h n 1 (>1)ẩ ạ ộ ớ ơ
Đ l n đòn b y ho t đ ng = > 1ộ ớ ẩ ạ ộ
Gi ả đ nh có hai doanh nghi p cùng doanh thu và l i nhu n. N u tăng cùngị ệ ợ ậ ế
m t l ng doanh thu nh nhau thì nh ng doanh nghi p nào có đòn b y ho t đ ngộ ượ ư ữ ệ ẩ ạ ộ
l n h n thì l i nhu n tăng lên nhi u h n, vì v y t c đ tăng l i nhu n s l n h n.ớ ơ ợ ậ ề ơ ậ ố ộ ợ ậ ẽ ớ ơ
Đi u này cho th y nh ng doanh nghi p mà t tr ng chi phí b t bi n l n h n chiề ấ ữ ệ ỷ ọ ấ ế ớ ơ
phí kh bi n thì t l s d đ m phí l n, t đó đòn b y ho t đ ng s l n h n vàả ế ỷ ệ ố ư ả ớ ừ ẩ ạ ộ ẽ ớ ơ
l i nhu n s r t nh y c m v i s thay đ i c a doanh thu.ợ ậ ẽ ấ ạ ả ớ ự ổ ủ
T nh ng gi thi t nêu trên, ta có:ừ ữ ả ế [1]
• T i s l ng s n ph m tiêu th xạ ố ượ ả ẩ ụ
1


Doanh thu: gx
1

L i nhu n: Pợ ậ

L i nhu n cũng tăng lênợ ậ
nh ng đ l n đòn b y ho t đ ng ngày càng gi m đi. Đ l n đòn b y ho t đ ngư ộ ớ ẩ ạ ộ ả ộ ớ ẩ ạ ộ
đ t m c cao nh t khi s l ng s n ph m tiêu th v t qua đi m hòa v n.ạ ứ ấ ố ượ ả ẩ ụ ượ ể ố
 Ch ng minhứ :
Ta có: Đ l n đòn b y ho t đ ng = ộ ớ ẩ ạ ộ
=
=
= 1 +
V y: ậ Đ l n đòn b y ho t đ ng = 1 + ộ ớ ẩ ạ ộ
 K t lu n:ế ậ Khi s l ng s n ph m tiêu th c a doanh nghi p càng nhi uố ượ ả ẩ ụ ủ ệ ề
thì l i nhu n càng tăng lên t c m u s tăng, chi phí b t bi n/l i nhu n gi m d nợ ậ ứ ẫ ố ấ ế ợ ậ ả ẫ
đ n đ l n đòn b y ho t đ ng gi m. Nh ng n u doanh nghi p có l i nhu n b ngế ộ ớ ẩ ạ ộ ả ư ế ệ ợ ậ ằ
0 thì lúc đó đ l n đòn b y ho t đ ng cũng b ng 0 (nghĩa là đòn b y không ho tộ ớ ẩ ạ ộ ằ ẩ ạ
đ ng). Vì v y, đ l n đòn b y ho t đ ng đ t m c cao nh t khi s l ng s nộ ậ ộ ớ ẩ ạ ộ ạ ứ ấ ố ượ ả
ph m tiêu th v t qua đi m hòa v n.ẩ ụ ượ ể ố
1.4 PHÂN TÍCH ĐI M HÒA V NỂ Ố
Phân tích đi m hòa v n là m t tr ng h p đ c bi t trong phân tích m iể ố ộ ườ ợ ặ ệ ố
quan h chi phí – kh i l ng – l i nhu n khi l i nhu n b ng 0. Nó giúp cho nhàệ ố ượ ợ ậ ợ ậ ằ
qu n tr xác đ nh đ c s l ng s n ph m tiêu th và doanh thu hòa v n, t đóả ị ị ượ ố ượ ả ẩ ụ ố ừ
xác đ nh vùng lãi, vùng l c a doanh nghi p.[1]ị ỗ ủ ệ
1.4.1 Khái ni m đi m hòa v n [1]ệ ể ố
Đi m hòa v n là đi m mà t i đó t ng doanh thu b ng t ng chi phí ho cể ố ể ạ ổ ằ ổ ặ
t ng s d đ m phí b ng t ng đ nh phí.ổ ố ư ả ằ ổ ị

13
1.4.2 Ph ng pháp xác đ nh đi m hòa v nươ ị ể ố
1.4.2.1 Xác đ nh s n l ng hòa v nị ả ượ ố
V i các d ki n đã cho ph n trên ta có:ớ ữ ệ ở ầ
Doanh thu: gx
Chi phí kh bi n: axả ế

=

gx
h
=

14
V y:ậ
Doanh thu hòa v n = ố
Công th c trên r t c n thi t đ tính doanh thu hòa v n c a toàn bứ ấ ầ ế ể ố ủ ộ
doanh nghi p n u doanh nghi p s n xu t kinh doanh nhi u lo i s n ph m.ệ ế ệ ả ấ ề ạ ả ẩ
Trong tr ng h p doanh nghi p s n xu t kinh doanh nhi u lo i s nườ ợ ệ ả ấ ề ạ ả
ph m khác nhau, đ tính doanh thu hòa v n cho t ng lo i s n ph m, ta l y doanhẩ ể ố ừ ạ ả ẩ ấ
thu hòa v n chung c a toàn doanh nghi p nhân v i t tr ng doanh thu c a t ngố ủ ệ ớ ỷ ọ ủ ừ
m t hàng chi m trong t ng doanh thu.ặ ế ổ
1.4.3 Các th c đo tiêu chu n hòa v nướ ẩ ố
Ngoài s n l ng hòa v n và doanh thu hòa v n, đi m hòa v n cònả ượ ố ố ể ố
đ c quan sát d i góc nhìn khác nh : th i gian hòa v n, t l hòa v n, doanh thuượ ướ ư ờ ố ỷ ệ ố
an toàn, t l doanh thu an toàn.ỷ ệ
1.4.3.1 Th i gian hòa v n [1]ờ ố
Th i gian hòa v n là s ngày c n thi t đ đ t đ c doanh thu hòaờ ố ố ầ ế ể ạ ượ
v n trong m t kỳ kinh doanh.ố ộ
Th i gian hòa v n = ờ ố
Trong đó:
Doanh thu bình quân 1 ngày =
1.4.3.2 T l hòa v n [1]ỷ ệ ố
T l hòa v n là t l gi a s n l ng hòa v n so v i t ng s nỷ ệ ố ỷ ệ ữ ả ượ ố ớ ổ ả
l ng tiêu th ho c gi a doanh thu hòa v n so v i t ng doanh thu đ t đ c trongượ ụ ặ ữ ố ớ ổ ạ ượ
kỳ kinh doanh (gi đ nh giá bán không đ i)ả ị ổ
T l hòa v n = x 100%ỷ ệ ố

16
Đ v đ th đi m hòa v n ta vể ẽ ồ ị ể ố nh sau:ẽ ư
Ta v hai tr c c a đ th trong đó tr c hoành (0x) biẽ ụ ủ ồ ị ụ u th cho s n l ng,ể ị ả ượ
tr c hoành (0y) bi u th cho chi phí và doanh thu.ụ ể ị
Đ ng bi u di n cho chi phí b t bi n là đ ng th ng song song v i tr cườ ể ễ ấ ế ườ ẳ ớ ụ
hoành và c t tr c tung t i đi m có tung đ b ng v i đ l n c a t ng chi phí b tắ ụ ạ ể ộ ằ ớ ộ ớ ủ ổ ấ
bi n.ế
- Đường doanh thu: y
dt
= gx (1)
- Đ ng chi phí: ườ y
tp
= ax + b (2)
T i đi m mà hai đ ng này g p nhau chính là đi m hòa v n, phía bên trái c aạ ể ườ ặ ể ố ủ
đi m hòa v n là vùng l , phía bên ph i c a đi m hòa v n là vùng lãi.ể ố ỗ ả ủ ể ố
 Đ TH TỒ Ị ỔNG QUÁT
y
y
dt
= gx
y
tp
= ax + b
Đi mể hòa v n ố
Lãi
y = b
Lỗ
0 x
h
x (m c đ ho t đ ng)ứ ộ ạ ộ

1.4.4.2 Đ th l i nhu nồ ị ợ ậ
M t d ng đ th khác mà các nhà qu n lý có th s d ng đ phânộ ạ ồ ị ả ể ử ụ ể
tích đó là đ th l i nhu n. Đ th này là m t trong nh ng đ th bi u di nồ ị ợ ậ ồ ị ộ ữ ồ ị ể ễ
đi m hòa v n trong các đ th v m i quan h chi phí – kh i l ng – l iể ố ồ ị ề ố ệ ố ượ ợ
nhu n, th hi n rõ nét m c lãi ho c l c a công ty theo các m c đ ho t đ ngậ ể ệ ứ ặ ỗ ủ ứ ộ ạ ộ
t ng ng. Đ th l i nhu n có u đi m là d v vì ch có m t đ ng duyươ ứ ồ ị ợ ậ ư ể ễ ẽ ỉ ộ ườ
nh t và ph n ánh đ c m i quan h gi a s n l ng v i l i nhu n. Đ th nàyấ ả ượ ố ệ ữ ả ượ ớ ợ ậ ồ ị
c t tr c tung t i đi m có tung đ b ng t ng chi phí b t bi n và c t tr c hoànhắ ụ ạ ể ộ ằ ổ ấ ế ắ ụ
t i đi m có hoành đ là s n l ng hòa v n. đây đi m hòa v n đ c bi uạ ể ộ ả ượ ố Ở ể ố ượ ể
di n b i đ ng l i nhu n y = (g – a)x – b, th hi n s nh h ng c a s nễ ở ườ ợ ậ ể ệ ự ả ưở ủ ả
l ng đ n l i nhu n. Khi s n l ng thay đ i thì l i nhu n cũng thay đ i theo.ượ ế ợ ậ ả ượ ổ ợ ậ ổ
S n l ng hòa v n chính là đi m mà t i đó l i nhu n b ng 0. Kho ng cách tả ượ ố ể ạ ợ ậ ằ ả ừ
đ th l i nhu n đ n tr hoành t i m t m c s n l ng nào đó chính là m c lãiồ ị ợ ậ ế ụ ạ ộ ứ ả ượ ứ
ho c l t ng ng v i m c s n l ng đó. Ta có đ th l i nhu n sau:ặ ỗ ươ ứ ớ ứ ả ượ ồ ị ợ ậ

18
y
y = (g – a)x - b
Đi m hòa v nể ố vùng lãi

-b vùng lỗ y = gx
0 x
1
x
h
x
2
x
3
x (m c đ ho t đ ng)ứ ộ ạ ộ

1.6 PHÂN TÍCH K T C U M T HÀNGẾ Ấ Ặ
1.6.1 Khái ni m k t c u m t hàng [1]ệ ế ấ ặ
K t c u m t hàng là m i quan h t tr ng gi a doanh thu t ng m t hàngế ấ ặ ố ệ ỷ ọ ữ ừ ặ
chi m trong t ng doanh thu.ế ổ
1.6.2 N i dung phân tích k t c u m t hàngộ ế ấ ặ [1]
nh h ng c a k t c u m t hàng đ n l i nhu n và doanh thu hòa v nẢ ưở ủ ế ấ ặ ế ợ ậ ố
thông qua t l s d đ m phí c a m t hàng khác nhau. N u trong quá trình s nỷ ệ ố ư ả ủ ặ ế ả
xu t kinh doanh , tăng t tr ng doanh thu c a nh ng m t hàng có t l s d đ mấ ỷ ọ ủ ữ ặ ỷ ệ ố ư ả
phí l n, gi m t tr ng c a nh ng m t hàng có t l s d đ m phí nh thì t lớ ả ỷ ọ ủ ữ ặ ỷ ệ ố ư ả ỏ ỷ ệ
s d đ m phí bình quân tăng lên. Vì v y doanh thu hòa v n c a doanh nghi pố ư ả ậ ố ủ ệ
gi m đi và t đó đ an toàn trong kinh doanh c a doanh nghi p tăng lên và ng cả ừ ộ ủ ệ ượ
l i.ạ
1.6.3 Ví d minh h a [1]ụ ọ
Có tài li u v vi c kinh doanh 2 lo i s n ph m X và Y c a m t doanhệ ề ệ ạ ả ẩ ủ ộ
nghi p nh sau: ệ ư (ĐVT:1.000đ)
S n ph m Xả ẩ S n ph m Yả ẩ
Toàn
doanh nghi pệ
S th tố ứ ự Ch tiêuỉ
Số
ti nề
Tỷ
lệ
Số
ti nề
Tỷ
lệ
Số
ti nề
Tỷ

Số
ti nề
Tỷ
lệ
Số
ti nề
Tỷ
lệ
1 Doanh thu 40.000 100% 60.000 100% 100.000 100%
2 Bi n phíế 20.000 50% 15.000 25% 35.000 35%
3 S d đ m phíố ư ả 20.000 59% 45.000 75% 65.000 65%
4 Đ nh phíị 50.000
5 L i nhu nợ ậ 15.000
 Doanh thu hòa v n c a doanh nghi p: = 76,92ố ủ ệ
 S d an toàn: 100.000 – 76,92 = 23,08ố ư
 K t lu nế ậ : Do doanh nghi p thay đ i k t c u hàng bán, c th là tăng tệ ổ ế ấ ụ ể ỷ
tr ng doanh thu c a s n ph m Y t 40% lên 60%, gi m t tr ng doanh thu c aọ ủ ả ẩ ừ ả ỷ ọ ủ
s n ph m X t 60% xu ng còn 40% làm cho t l s d đ m phí bình quân tăngả ẩ ừ ố ỷ ệ ố ư ả
5% (t 60% lên 65%) nên l i nhu n tăng 5.000 (t 10.000 lên 15.000). M t khác doừ ợ ậ ừ ặ
t l s d đ m phí bình quân tăng lên nên doanh thu hòa v n gi m và s d anỷ ệ ố ư ả ố ả ố ư
toàn tăng lên.

21
1.7 M T S V N D NG PHÂN TÍCH M I QUAN H CHI PHÍ – KH IỘ Ố Ậ Ụ Ố Ệ Ố
L NG – L I NHU N TRONG VI C RA QUY T Đ NH KINH DOANHƯỢ Ợ Ậ Ệ Ế Ị [1]
Gi s t i công ty A s n xu t kinh doanh m t lo i s n ph m X có tài li uả ử ạ ả ấ ộ ạ ả ẩ ệ
nhu sau :
Hàng kỳ s n xu t và tiêu th 1.000 s n ph m v i giá bán 100.000đ/s nả ấ ụ ả ẩ ớ ả
ph m, chi phí kh bi n đ n v là 60.000đ/s n ph m, chi phí b t bi n làẩ ả ế ơ ị ả ẩ ấ ế
30.000.000đ. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh theo d ng s d đ m phí c aế ả ạ ộ ạ ố ư ả ủ

 V y l i nhu n tăng thêm là: 13.000.000 – 10.000.000 = 3.000.000đậ ợ ậ
 Ta th y n u th c hi n chính sách này thì s làm tăng l i nhu n lênấ ế ự ệ ẽ ợ ậ
3.000.000đ. Công ty A có nên th c hi n bi n pháp tăng chi phí qu ng cáo.ự ệ ệ ả
1.7.2 Ch n ph ng án kinh doanh khi chi phí kh bi n và s n l ngọ ươ ả ế ả ượ
thay đ iổ
Công ty A d ki n kỳ t i th c hi n chính sách khuy n m i khách hàng muaự ế ớ ự ệ ế ạ
m t s n ph m X thì đ c t ng m t món quà tr giá là 5.000đ. N u th c hi n chínhộ ả ẩ ượ ặ ộ ị ế ự ệ
sách này thì l ng tiêu th d ki n tăng 30%. Công ty A có nên th c hi n bi nượ ụ ự ế ự ệ ệ
pháp bán s n ph m kèm t ng quà không?ả ẩ ặ
Gi i:ả
 L ng tiêu th d ki n tăng 30% ượ ụ ự ế

S l ng s n ph m tiêu th m i là: 1.000 x 130% = 1.300 s n ph mố ượ ả ẩ ụ ớ ả ẩ
 Mua m t s n ph m t ng m t món quà tr giá 5.000độ ả ẩ ặ ộ ị


Chi phí kh bi n đ n v m i là: 60.000 + 5.000 = 65.000đ/s n ph mả ế ơ ị ớ ả ẩ
 Chi phí b t bi n không đ iấ ế ổ
 L i nhu n m i là: 1.300 x (100.000 – 65.000) – 30.000.000 = 15.500.000đợ ậ ớ
 V y l i nhu n tăng thêm là: 15.500.000 – 10.000.000 = 5.500.000đậ ợ ậ

23
 Ta th y n u th c hi n chính sách này thì s làm tăng l i nhu n lênấ ế ự ệ ẽ ợ ậ
5.500.000đ. Công ty A có nên th c hi n bi n pháp bán s n ph m kèm t ng quà.ự ệ ệ ả ẩ ặ
1.7.3 Ch n ph ng án kinh doanh khi chi phí b t bi n, giá bán và s nọ ươ ấ ế ả
l ng thay đ iượ ổ
Công ty A d ki n kỳ t i tăng chi phí qu ng cáo thêm 2.000.000đ, đ ng th iự ế ớ ả ồ ờ
gi m giá bán 5.000đ/s n ph m. N u th c hi n chính sách này thì l ng tiêu thả ả ẩ ế ự ệ ượ ụ
d ki n tăng 30%. Công ty A có nên th c hi n bi n pháp tăng chi phí qu ng cáo vàự ế ự ệ ệ ả
gi m giá bán không?ả

theo s n ph mả ẩ

Chi phí kh bi n đ n v m i là: 60.000 + 10.000 = 70.000đ/s n ph mả ế ơ ị ớ ả ẩ

Chi phí b t bi n m i là: 30.000.000 – 10.000.000 = 20.000.000đấ ế ớ
 L i nhu n m i là: 1.100 x (100.000 – 70.000) – 20.000.000 = 13.000.000đợ ậ ớ
 V y l i nhu n tăng thêm là: 13.000.000 – 10.000.000 = 3.000.000đậ ợ ậ
 Ta th y n u th c hi n chính sách này thì s làm tăng l i nhu n lênấ ế ự ệ ẽ ợ ậ
3.000.000đ. Công ty A có nên th c hi n bi n pháp thay đ i hình th c tr l ng.ự ệ ệ ổ ứ ả ươ
1.7.5 Ch n ph ng án kinh doanh khi chi phí b t bi n, chi phí khọ ươ ấ ế ả
bi n, s n l ng và giá bán thay đ iế ả ượ ổ
Công ty A d ki n kỳ t i thay đ i hình th c tr l ng c a b ph n bánự ế ớ ổ ứ ả ươ ủ ộ ậ
hàng, c th là chuy n 10.000.000đ ti n l ng tr theo th i gian sang trụ ể ể ề ươ ả ờ ả
10.000đ/s n ph m bán ra, đ ng th i gi m giá bán 5.000đ/s n ph m. N u th cả ẩ ồ ờ ả ả ẩ ế ự
hi n chính sách này thì l ng tiêu th d ki n tăng 30%. Công ty A có nên th cệ ượ ụ ự ế ự
hi n bi n pháp thay đ i hình th c tr l ng và gi m giá bán không?ệ ệ ổ ứ ả ươ ả
Gi i:ả
 L ng tiêu th d ki n tăng 30% ượ ụ ự ế

S l ng s n ph m tiêu th m i là: 1.000 x 130% = 1.300 s n ph mố ượ ả ẩ ụ ớ ả ẩ
 Gi m giá bán 5.000đ/s n ph mả ả ẩ

25

Trích đoạn Xác đ nh giá trong trị ường đc bi ệ LƯỢNG – LI NHU N TI CÔNG TY TNHH THU ND Ư Ch c năng, nhi mv các b ph ậ Phương hướng phát tri ể
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status