Báo cáo thực tập tốt nghiệp Bu điện tỉnh Lào Cai
==================================================================
PHN M U
1, iu kin t nhiờn:
-Lo Cai l mt tnh min nỳi, biờn gii phớa Bc Vit nam. Din tớch t nhiờn: 6 357
km2. Phớa Bc giỏp tnh Võn nam Trung quc (cú 203km ng biờn gii). Phớa nam tnh
Yờn bỏi. Phớa ụng giỏp tnh Lai chõu. Cú 01 ca khu Quc t, 01 ca khu Quc gia v
mt s li m truyn thng gia hai nc Vit nam- Trung quc.
-Dõn s cú 557 000 ngi, mt dõn s l 88 ngi/1km2.
-Dõn tc cú 27 dõn tc anh em chung sng trờn a bn. Trong ú ng bo dõn tc
chim t l gn 70% dõn s trong Tnh.
-T chc hnh chớnh: gm cú 01 th xó, 08 huyn vi 146 xó, 09 phng v 08 th trn.
2, C cu kinh t:
Trc õy, kinh t Lo Cai da ch yu vo nụng nghip. Nhng nm 1960 t l sn
phm nụng - lõm nghip chim 97,5% tng sn phm ton tnh. n nay thc hin ng li
i mi ca ng, kinh t- xó hi ca tnh Lo Cai ó phỏt trin nhanh chúng. Kinh t ó cú
s chuyn dch c cu mt cỏch rừ rng. C th:
-C cu kinh t GDP: (Theo s liu ca Cc Thng kờ Lo Cai).
Nm 2000:
+Nụng, lõm nghip, thu sn: 33.3%
+Cụng nghip v xõy dng: 19.9%
+Dch v: 46.61%
Nm 2003
+Nụng, lõm nghip, thu sn: 38.8%
+Cụng nghip v xõy dng: 22.3%
+Dch v: 38.9%
-Xut khu:
+Nm 1995: 1 triu USD
+Nm 2000: 7 triu USD
+Nm 2003: 12 triu USD
-C cu xó hi: Quỏ trỡnh ụ th hoỏ ca Tnh din ra khỏ mnh m. Nm 1960 ton
-Khi trc tip sn xut:
+Cụng ty Vin thụng
+Bu in th xó Lo Cai
+08 Bu in Huyn.
==================================================================
Sinh viên thực tập: Lê Viết Cờng - Lớp D2000 TC.QTKD
2
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Bu điện tỉnh Lào Cai
==================================================================
PHN I
CHC NNG, NHIM V, C CU T CHC V QUN Lí
HOT NG SN XUT KINH DOANH CA N V
I. GIM C BU IN TNH:
1, Chc nng: L i din phỏp nhõn ca Bu in tnh, cú quyn iu hnh cao nht trong
trong BT v chu trỏch nhim trc Tng giỏm c TCT, Hi ụng qun tr TCT v trc
phỏp lut v qun lý v iu hnh hot ng sn xut kinh doanh ca n v trong phm vi
quyn hn c phõn cp.
2, Nhim v: c qui nh ti iu l t chc v hot ng ca Bu in Tnh Lo Cai ban
hnh theo quyt nh s: 264/Q/TCCB/HQT ngy 28/9/1996 ca Hi ng Qun tr Tng
Cụng ty Bu chớnh-Vin thụng Vit nam.
II, PHể GIM C :
1, Chc nng: L ngi giỳp Giỏm c qun lý iu hnh mt s lnh vc hot ng ca n
v theo phõn cụng ca Giỏm c. Chu trỏch nhim trc Tng giỏm c TCT, Hi ụng qun
tr TCT v trc phỏp lut v qun lý v iu hnh mt s lnh vc do Giỏm c phõn cụng
trong hot ng sn xut kinh doanh ca n v.
2, Nhim v: c qui nh ti iu l t chc v hot ng ca Bu in Tnh Lo cai ban
hnh theo quyt nh s: 264/Q/TCCB/HQT ngy 28/9/1996 ca Hi ng Qun tr Tng
Cụng ty Bu chớnh-Vin thụng Vit nam v theo s phõn cụng ca Giỏm c BT.
III, PHềNG T CHC CN B - LAO NG
ca Tng Cụng ty v Quy ch ca Bu in tnh. Qun lý cỏc hp ng lao ng v hp
ng thuờ khoỏn vic.
- Qun lý, khai thỏc h s cỏn b cụng nhõn viờn theo quy nh.
- Gii quyt cỏc khiu ni, t cỏo ca ngi lao ng v thc hin cỏc ch , chớnh sỏch v
cỏc lnh vc cú liờn quan thuc quyn gii quyt.
- Qun lý phũng truyn thng ca Bu in tnh; Su tm hin vt, ti liờu, cp nht cỏc d
liu liờn quan n truyn thng lch s ca Bu in tnh v ca Tng Cụng ty.
- Qun lý th vin ca Bu in tnh. Xõy dng v t chc thc hin k hoch hun luyn an
ton lao ng.
- Theo dừi cỏc hot ng ca Hi Hu trớ v cỏc i tng chớnh sỏch khỏc ca Bu in
tnh. Qun lý h s sc kho, t chc khỏm sc kho nh k cho cỏn b cụng nhõn viờn
(CBCNV). Qun lý vic mua sm, cp phỏt thuc phũng, cha bnh cho CBCNV. Lm th
tc i vin, chuyn vin, th tc bo him y t cho CBCNV Bu in tnh. xut cho
CBCNV i iu dng.
-Thc hin cỏc nhim v khỏc c Giỏm c Bu in tnh giao.
IV/ PHềNG HNH CHNH
==================================================================
Sinh viên thực tập: Lê Viết Cờng - Lớp D2000 TC.QTKD
4
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Bu điện tỉnh Lào Cai
==================================================================
1, Chc nng: Giỳp Giỏm c Bu in Tnh qun tr hnh chớnh, qun lý cỏc nh ngh ca
Bu in tnh ti khu vc th xó Lo Cai, bo v c quan Bu in tnh.
2,/ Nhim v:
- Thng trc bo v, ún tip khỏch.
- Tip nhn vn bn i, n; vo s, phỏt, gi vn bn ỳng a ch.
- ỏnh mỏy, photo, in cỏc vn bn, cụng vn, ti liu theo yờu cu ca lónh o Bu in
tnh, ca cỏc phũng chc nng v ca cỏc on th Bu in tnh.
- Bo mt ni dung cỏc vn bn, ti liu theo quy nh.
- Qun lý v s dng ỳng nguyờn tc cỏc con du ca Bu in tnh.
- Xõy dng qui hoch, k hoch phỏt trin mng li Bu chớnh, Phỏt hnh bỏo chớ. Qun lý
theo dừi hot ng ca mng li Bu chớnh, Phỏt hnh bỏo chớ, Tit kim Bu in.
- Xõy dng phng ỏn, k hoch phỏt trin mng li ng th ni tnh.
- xut vic s dng, qun lý theo dừi nng lc hot ng ca thit b, phng tin trong
mng li Bu chớnh, Phỏt hnh bỏo chớ, Tit kim Bu in.
- Xõy dng v ch o thc hin k hoch ỏnh s hiu bu cc, i lý Bu in, im Bu
in - Vn hoỏ xó.
- Thụng bỏo n n v c s v cỏc b sung, thay i liờn quan n cỏc dch v, mng li
Bu chớnh, Phỏt hnh bỏo chớ, Tit kim Bu in.
- xut vic cung cp cỏc dch v Bu chớnh, Phỏt hnh bỏo chớ, Tit kim Bu in.
- Lp danh b Bu cc, i lý Bu in, im Bu in - Vn hoỏ xó.
- xut vic hp ng lp t, bo trỡ trang thit b trờn mng Bu chớnh, Phỏt hnh bỏo chớ,
Tit kim Bu in.
- Hng dn thc hin cỏc quy trỡnh, quy phm k thut, th l th tc nghip v, phng
thc khai thỏc Bu chớnh, Phỏt hnh bỏo chớ, Tit kim Bu in.
- Theo dừi, iu tra, x lý cỏc khiu ni v dch v Bu chớnh, Phỏt hnh bỏo chớ, Tit kim
Bu in.
- Thng trc Hi ng x lý Bu phm, Bu kin vụ tha nhn ca Bu in tnh.
- Xõy dng v ch o thc hin cỏc phng ỏn m bo thụng tin Bu chớnh phc v an ninh
quc phũng, phng ỏn phũng chng bóo l.
- xut, t chc trin khai thc hin cỏc lp tp hun nghip v thuc lnh vc Bu chớnh,
Phỏt hnh bỏo chớ, Tit kim Bu in.
- xut vic cp phỏt, iu chuyn, thanh lý vt t, trang thit b Bu chớnh.
==================================================================
Sinh viên thực tập: Lê Viết Cờng - Lớp D2000 TC.QTKD
6
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Bu điện tỉnh Lào Cai
==================================================================
- Nghiờn cu, xut ỏp dng cỏc ng dng cụng ngh thụng tin vo mng li Bu chớnh,
Phỏt hnh bỏo chớ, Tit kim Bu in.
- Xõy dng ni quy, qui tc vn hnh thit b, mng li vin thụng, tin hc.
- Hng dn thc hin cỏc quy trỡnh, quy phm k thut, th l th tc nghip v khai thỏc
Vin thụng, tin hc.
- iu hnh x lý thụng tin mng vin thụng, tin hc ton Bu in tnh. tng hp tỡnh hỡnh
s c v bin phỏp x lý bỏo cỏo Giỏm c Bu in tnh, Tng Cụng ty theo quy nh.
- Tip nhn v gii quyt cỏc khiu ni dch v vin thụng, tin hc.
- Xõy dng v ch o thc hin cỏc phng ỏn m bo thụng tin phc v an ninh quc
phũng, phng ỏn phũng chng lt bóo, cu h, cu nn.
- Thng trc Hi ng khoa hc k thut Bu in tnh.
- xut, t chc trin khai thc hin cỏc lp tp hun k thut - nghip v thuc lnh vc
vin thụng, tin hc.
- xut vic cp phỏt vt t, vt liu; iu chuyn, thanh lý thit b thuc lnh vc vin
thụng, tin hc
- Tham gia vi cỏc c quan Nh nc cú thm quyn trong vic kim tra, x lý vi phm phỏp
lut thuc lnh vc Vin thụng, Tin hc.
- Nghiờn cu, xut ỏp dng cỏc ng dng cụng ngh thụng tin vo mng li Vin thụng,
Tin hc.
- Theo dừi, ỏnh giỏ cht lng cỏc loi dch v, xut cỏc bin phỏp m bo v nõng cao
cht lng thụng tin; xut mc thng, gim tr nng sut, cht lng cỏc n v c s
thuc lnh vc qun lý.
- Trc tip hoc tham gia tip dõn theo yờu cu ca Giỏm c Bu in tnh. V gii quyt
cỏc khiu ni ca khỏch hng v lnh vc qun lý.
- Thc hin cỏc nhim v khỏc c Giỏm c Bu in tnh giao.
VII, PHềNG K HOCH KINH DOANH - TIP TH
1, Chc nng Tham mu giỳp Giỏm c Bu in Tnh trong lnh vc: Xõy dng v t
chc thc hin cỏc k hoch sn xut kinh doanh ca Bu in tnh. Nghiờn cu th trng;
sn phm dch v; giỏ cc; kờnh bỏn hng; Xỳc tin hn hp v Chm súc khỏch hng i
vi cỏc dch v BCVT.
2, Nhim v:
==================================================================
- Xõy dng v trin khai mụ hỡnh t chc kờnh bỏn hng i vi tng sn phm dch v; xõy
dng cỏc c ch phỏt trin kờnh bỏn hng cỏc sn phm dch v trờn c s quy nh, nh
hng ca Tng cụng ty.
==================================================================
Sinh viên thực tập: Lê Viết Cờng - Lớp D2000 TC.QTKD
9
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Bu điện tỉnh Lào Cai
==================================================================
- Xõy dng h thng thụng tin chm súc khỏch hng. Trin khai cỏc hot ng chm súc
khỏch hng theo tng on th trng.
- Qun lý, ch o, hng dn, kim tra, giỏm sỏt chn chnh x lý cỏc sai phm, kin ngh
Giỏm c Bu in tnh x lý vi cỏc sai phm nghiờm trng hoc xut khen thng i
vi cỏc n v c s trong quỏ trỡnh thc hin cỏc hot ng chuyờn mụn v Marketing.
- Tham gia vi cỏc c quan Nh nc cú thm quyn trong vic kim tra, x lý vi phm phỏp
lut thuc lnh vc giỏ cc Bu chớnh, Vin thụng v giỏ cc cỏc dch v khỏc do Bu
in tnh cung cp;
- Trc tip hoc tham gia tip dõn theo yờu cu ca Giỏm c Bu in tnh.
- Theo dừi, ỏnh giỏ cht lng cỏc loi dch v, xut cỏc bin phỏp m bo v nõng cao
cht lng thụng tin; xut mc thng, gim tr nng sut, cht lng cỏc n v c s
thuc lnh vc qun lý.
- Thc hin cỏc cụng vic khỏc do giỏm c phõn cụng.
VIII, PHềNG QUN Lí U T V XY DNG
I/ Chc nng; Tham mu giỳp Giỏm c BT trong lnh vc: Xõy dng v trin khai thc
hin k hoch u t phỏt trin mng li, phỏt trin cụng ngh; Qun lý cỏc d ỏn u t v
xõy dng phỏt trin sn xut kinh doanh, d ỏn sa cha ln, k hoch sa cha ln ti sn c
nh ca Bu in tnh.
II/ Nhim v Xõy dng k hoch u t phỏt trin sn xut kinh doanh; ci to hoc i mi
thit b cụng ngh; k hoch sa cha ln ti sn c nh.
- Lp v r soỏt cỏc hp ng kinh t thuc lnh vc qun lý m bo ỳng cỏc quy nh ca
phỏp lut.
- Tham mu giỳp Giỏm c Bu in Tnh trong lnh vc: Qun lý cụng tỏc k toỏn thng
kờ - ti chớnh theo Lut k toỏn v cỏc qui nh hin hnh ca Nh nc, ca Tng ca Cụng
ty v ca Bu in tnh.
- Kim tra cỏc n v c s thc hin cụng tỏc k toỏn - thng kờ - ti chớnh; Cung cp cỏc
thụng tin k toỏn theo yờu cu ca phỏp lut v phc v cho cụng tỏc iu hnh sn xut kinh
doanh ca BT.
II/ Nhim v:- Qun lý cụng tỏc k toỏn thng kờ - ti chớnh theo Lut k toỏn v cỏc qui
nh hin hnh ca Nh nc, ca Tng ca Cụng ty v ca Bu in tnh.
- Tham gia xõy dng b mỏy k toỏn thng kờ ti chớnh phự hp vi t chc sn xut, kinh
doanh ca Bu in tnh.
==================================================================
Sinh viên thực tập: Lê Viết Cờng - Lớp D2000 TC.QTKD
11
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Bu điện tỉnh Lào Cai
==================================================================
- Ghi chộp, tớnh toỏn, tng hp, phn ỏnh chớnh xỏc, trung thc, kp thi, y tỡnh hỡnh
luõn chuyn ti sn, vt t, tin vn ca Bu in tnh.
- Cung cp cỏc s liu v K toỏn thng kờ ti chớnh, phõn tớch hot ng kinh t theo yờu cu
ca Giỏm c Bu in tnh.
- Tng hp quyt toỏn ca cỏc n v c s.
- Thc hiờn qun lý ti chớnh theo quy ch qun lý ti chớnh ca Bu in tnh, Quy ch ti
chớnh ca Tng Cụng ty.
- Xõy dng k hoch thu chi ti chớnh, cõn i ngun vn sn xut kinh doanh. Qun lý cỏc
ngun vn v trớch lp cỏc qu theo qui nh ca Tng Cụng ty v ca Bu in tnh.
- T chc thc hin cụng tỏc kim kờ nh k, t xut; xut cỏc bin phỏp x lý sau kim
kờ.
- Thng trc cỏc hi ng:
+Hi ng thanh lý ti sn;
+Hi ng x lý n phi thu khú ũi;
+Hi ng kim kờ ti sn vt t tin vn.
tin thụng tin i chỳng, ý kin phn ỏnh ca khỏch hng v cỏc mt hot ng ca Bu in
tnh.
- Truyn t ý kin ch o ca Giỏm c Bu in tnh n cỏc n v, cỏ nhõn cú liờn quan.
- R soỏt ni dung, hỡnh thc, th tc hnh chớnh cỏc vn bn ca cỏc phũng chc nng Bu
in tnh v cỏc chuyờn viờn trc tuyn trc khi trỡnh ký.
- Chun b ni dung, chng trỡnh Giỏm c Bu in tnh lm vic vi cỏc c quan, n
v, cỏ nhõn trong, ngoi Bu in tnhv trong cỏc hi ngh
- Trc tip hoc tham gia tip dõn theo yờu cu ca Giỏm c Bu in tnh.
- Tham gia xõy dng tho c lao ng tp th, cỏc Ni qui, Qui ch ni b ca Bu in
tnh.
- Theo dừi, ỏnh giỏ, xut mc thng, gim tr nng sut, cht lng cỏc n v, cỏ nhõn
trong Bu in tnh thuc lnh vc qun lý.
- Thc hin cỏc loi bỏo cỏo theo ỳng quy nh v cỏc nhim v khỏc c Giỏm c Bu
in tnh giao.
==================================================================
Sinh viên thực tập: Lê Viết Cờng - Lớp D2000 TC.QTKD
13
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Bu điện tỉnh Lào Cai
==================================================================
2, CHUYấN VIấN THI UA
2.1 Chc nng:
L chuyờn viờn chu s qun lý, iu hnh trc tip ca Giỏm c Bu in tnh, cú
chc nng:
- Xõy dng v trin khai thc hin cỏc phong tro thi ua ca Bu in tnh.
- xut cỏc bin phỏp ch o v kim tra cỏc cỏ nhõn, n v trong Bu in tnh thc
hin cỏc phong tro thi ua ó phỏt ng.
- xut cỏc hỡnh thc, mc thng cho tp th, cỏ nhõn trong, ngoi ngnh.
2.2 Nhim v:
- Lp k hoch thi ua khen thng v xut cỏc ni dung, nhim v v bin phỏp y
mnh phong tro thi ua ca Bu in tnh.
bỏo cỏo ti chớnh, bỏo cỏo k toỏn qun tr trc khi trỡnh ký.
- Kim tra s tuõn th cỏc nguyờn tc hot ng, qun lý kinh doanh c bit l kim tra tớnh
tuõn th phỏp lut, chớnh sỏch, ch ti chớnh, k toỏn ca Nh nc, cỏc ngh quyt, quyt
nh ca Hi ng qun tr, Tng Giỏm c Tng Cụng ty v Giỏm c Bu in tnh.
- Phỏt hin nhng tn ti, s h, yu kộm, gian ln trong qun lý, trong bo v ti sn ca n
v, xut cỏc gii phỏp nhm ci tin, hon thin h thng qun lý, iu hnh sn xut kinh
doanh ca Bu in tnh.
- Tham gia hng dn cỏc n v c s chp hnh ỳng lut phỏp, chớnh sỏch, ch v cỏc
quy nh v qun lý ti chớnh kinh t ca Nh nc, ca Tng Cụng ty v ca Bu in tnh.
- Xõy dng k hoch kim toỏn, xỏc nhn bỏo cỏo ti chớnh hng nm ca Bu in tnh.
- Tuõn th nguyờn tc bo mt s liu; tuõn th lut phỏp v chun mc ngh nghip v Kim
toỏn; khụng ngng nõng cao nng lc chuyờn mụn, cp nht kin thc, gi gỡn o c ngh
nghip.
- Thc hin ỳng quy nh v ni dung, trỡnh t v phng phỏp kim toỏn ca quy ch kim
toỏn ni b.
- Kim tra, xỏc nhn v ỏnh giỏ bỏo cỏo ti chớnh nm ca Bu in tnh khi Giỏm c yờu
cu.
==================================================================
Sinh viên thực tập: Lê Viết Cờng - Lớp D2000 TC.QTKD
15
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp Bu ®iÖn tØnh Lµo Cai
==================================================================
- Tham gia xây dựng thoả ước lao động tập thể, các Nội qui, Qui chế nội bộ của Bưu Điện
tỉnh.
- Trực tiếp hoặc tham gia tiếp dân theo yêu cầu của Giám đốc Bưu Điện tỉnh.
- Theo dõi, đánh giá, đề xuất mức thưởng, giảm trừ năng suất, chất lượng các đơn vị, cá nhân
trong Bưu Điện tỉnh.
- Thực hiện các nhiệm vụ khác được Giám đốc Bưu Điện tỉnh giao.
4, CHUYÊN VIÊN THANH TRA
4.1 Chức năng:
- Làm đấu mối của Bưu Điện tỉnh trong quan hệ làm việc với các tổ chức thanh tra Nhà nước,
thanh tra Tổng Công ty và các cơ quan pháp luật có liên quan đến hoạt động thanh tra, kiểm
tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, chống tham nhũng, chống buôn lậu.
- Trực tiếp hoặc tham gia tiếp dân theo yêu cầu của Giám đốc Bưu Điện tỉnh.
- Theo dõi, đánh giá, đề xuất mức thưởng, giảm trừ năng suất, chất lượng các đơn vị, cá nhân
trong Bưu Điện tỉnh.
- Thực hiện các nhiệm vụ khác được Giám đốc Bưu Điện tỉnh giao.
==================================================================
Sinh viªn thùc tËp: Lª ViÕt Cêng - Líp D2000 – TC.QTKD
17
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Bu điện tỉnh Lào Cai
==================================================================
PHN II
CC N V TRC THUC BU IN TNH LO CAI
I, CễNG TY VIN THễNG
1, Chc nng: Sn xut, kinh doanh v phc v trờn cỏc lnh vc:
-Ch qun kinh doanh cỏc dch v Vin thụng ca Cụng ty cung cp trờn a bn ton
Tnh.
-Qun lý, vn hnh bo dng, sa cha v khai thỏc mng Vin thụng ca Bu in
Tnh
-T chc phc v thụng tin t xut theo yờu cu ca cp u ng, Chớnh quyn a
phng v cp trờn.
-Kinh doanh vt t, thit b Vin thụng liờn quan ộn dch v do n v cung cp.
-Kinh doanh cỏc ngnh ngh khỏc khi c TCT Bu chớnh Vin thụng Vit nam cho
phộp.
2, Nhim v:
-Xõy dng v t chc thc hin k hoch sn xut, kinh doanh c Bu in Tnh
phờ duyt.
T chc qun lý, bo dng, vn hnh v khai thỏc mng Vin thụng ni tnh t Tng
i trung tõm tnh n tn cỏc thuờ bao theo quy nh v hng dn ca BT.
- Khai thỏc chia chn n u mi trung tõm cỏc Tnh; giao nhn chuyn th vi Trung tõm
u mi trong nc v Quc t.
- T chc phc v, kinh doanh cỏc dch v Bu chớnh, Vin thụng trờn a bn th xó Lo cai.
Ngoi ra cũn l n v nũng ct phc v nhim v trng tõm t xut ca Tnh c Giỏm
c BT giao. L n v hoach toỏn ph thuc vo bu in Tnh lo cai.
==================================================================
Sinh viên thực tập: Lê Viết Cờng - Lớp D2000 TC.QTKD
19
T
tng
hp
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp Bu ®iÖn tØnh Lµo Cai
==================================================================
*Mô hình tổ chức Bưu điện thị xã Lào Cai
III, BƯU ĐIỆN HUYỆN
1, Chức năng:
- Là đại diện của Bưu điện Tỉnh tại Huyện và là đầu mối tiếp nhận các yêu cầu thông tin đột
xuất của cấp uỷ Đảng, chính quyền địa phương và cấp trên.
2, Nhiệm vụ:
- Kinh doanh các dịch vụ Bưu chính PHBC trên địa bàn huyện.
- Khai thác, vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện, báo chí nội huyện.
- Cung cấp các dịch vụ Viễn thông tại các điểm giao dịch và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ kinh
doanh Viễn thông trên địa bàn huyện.
- Cung cấp các dịch vụ Bưu điện Hệ 1.
- Kinh doanh vật tư, thiết bị Bưu chính, Viễn thông liên quan đến dịch vụ do đơn vị cung cấp.
- Kinh doanh các ngành nghề khác khi được Tổng Công Ty Bưu chính-Viễn thông Việt nam
cho phép.
- Quản lý, khai thác, lắp đặt, bảo dưỡng các thiết bị, phương tiện Bưu chính trên địa bàn
Huyện.
==================================================================
VHX
B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiÖp Bu ®iÖn tØnh Lµo Cai
==================================================================
PHẦN III
TỔ CHỨC SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI BƯU ĐIỆN TỈNH LÀO CAI
I, CÔNG TÁC KẾ HOẠCH:
1.1 Hệ thống kế hoạch: bưu điện Tỉnh Lào cai đang thực hiện 2 hệ thống kế hoạch:
1.1.1 Hệ thống kế hoạch các đơn vị xây dựng
+Thông tin kinh tế-xã hội: Là yếu tố cơ bản, tạo nên môi trường kinh doanh của đơn
vị. Do vậy đơn vị cần phải tổng hợp, phân tích các yếu tố kinh tế, xã hội trong các mối quan
hệ chặt chẽ với hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị.
+Kế hoạch phát triển mạng lưới Bưu chính-Viễn thông.
+Kế hoạch đầu tư và xây dựng cơ bản.
+Kế hoạch sản lượng và doanh thu.
+Kế hoạch tuyển dụng lao động và tiền lương.
+Kế hoạch đào tạo.
+Kế hoạch bảo hộ lao động.
+Kế hoạch chi phí.
+Kế hoạch Marketting.
+Kế hoạch nghiên cứu khoa học kỹ thuật và cải tiến quản lý.
+Kế hoạch sửa chữa tài sản cố định.
+Kế hoạch phát triển dịch vụ mới.
+Kế hoạch phòng chống, khắc phục và giảm nhẹ thiên tai.
+Kế hoạch động viên thời chiến
+Kế hoạch tổng hợp thu chi tài chính.
1.1.2 Các chỉ tiêu kế hoạch Tổng Công Ty giao:
+Doanh thu phát sinh.
==================================================================
Sinh viªn thùc tËp: Lª ViÕt Cêng - Líp D2000 – TC.QTKD
21
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Bu điện tỉnh Lào Cai
==================================================================
+Kt qu phõn tớch v d bỏo tỡnh hỡnh sn xt kinh doanh v cỏc kh nng v ngun
lc cú th khai thỏc.
1.1.4 Qui trỡnh lp k hoch:
Bc 1: Nhn bit c hi kinh doanh da trờn kt qu iu tra th trng:
-Tỡnh hỡnh kinh t xó hi ca ton Tnh; S lng doanh nghip; c bit lu ý ti cỏc
DN cú mc s dng dch v cao, kh nng v ngun lc ca cỏc DN ny.
-Trin khai cỏc dch mi theo qui nh ca TCT cú tỏc ng nh th no i vi cỏc
dch v hin ti.
-Xem xột ti quy mụ, c cu nhu cu ca khỏch hng.
-Nghiờn cu cỏc dch v ca i th cnh tranh.
Bc 2: Xỏc nh cỏc mc tiờu tng quỏt ca hot ng kinh doanh: Trong ngn hn l mc
tiờu v tc tng trng sn xut. Trong di hn l nh hng mc tiờu cỏc chin lc:
Bc 3: R xột cỏc tin , cn c: .
==================================================================
Sinh viên thực tập: Lê Viết Cờng - Lớp D2000 TC.QTKD
23
Nhn bit c hi kinh doanh
Xỏc nh mc tiờu tng quỏt
R xột cỏc ti n .cn c
Hoch nh cỏc p/ ỏn KD
/giỏ,so sỏnh&la chn p/ỏn
Xõy dng cỏc p/ ỏn KH h tr
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Bu điện tỉnh Lào Cai
==================================================================
-Xem xột li cỏc k hoch; cỏc bỏo cỏo phõn tớch kt qu thc hin k hoch trong cỏc
k trc ca n v tỡm nguyờn nhõn nh hng ti k hoch, tc tng trng ca sn
phm, dch v.
1, Kế hoạch phát triển mạng lưới BC-VT: Đảm bảo đồng bộ về dung lượng, kỹ thuật,
nghiệp vụ đáp ứng nhu cầu thông tin của địa phương trước mắt và lâu dài. Đảm bảo tính kinh
tế, tiết kiệm, chi phí hợp lý và được xây dựng theo các chỉ tiêu sau:
-Nguyên giá TSCĐ gồm giá trị TSCĐ hiện có và dự kiến nguyên giá TSCĐ của năm
kế hoạch trên cơ sở các công trình dự kiến được đầu tư .
-Mạng lưới Bưu chính gồm: số KM đường thư cấp I, cấp II. Số phương tiện vận
chuyển đơờng thư cấp II, cấp III. Số bưu cục, đại lý, kiốt, điểm BĐVHX.
-Mạng lưới Viễn thông gồm:số KM kênh thông tin cấp II, cấp III (viba, cáp đồng, cáp
quang).
-Dung lượng tổng đài: mạng nông thôn, mạng thành thị ( dung lượng, đã sử dụng).
-Dung lượng mạng cáp: mạng nông thôn, mạng thành thị ( số đôi cáp gốc, cáp ngọn).
-Tổng số máy điện thoại có trên mạng gồm: Máy ĐT nghiệp vụ, cố định, di động...
+Mật độ máy điện thoại trên 100 dân gồm các loại máy có cước tư nhân, doanh
nghiệp, sự nghiệp, ... các loại hình thông tin cố định, di động trả trước, trả sau.
+Số xã có máy điện thoại/ tổng số xã; chỉ tiêu này phải căn cứ vào chiến lược kinh
doanh và phục vụ của TCT và BĐT Lào Cai.
2,Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật, trang thiết bị và sửa chữa tài sản
cố định: Chỉ tiêu này đảm bảo trực tiếp yêu cầu của sản xuất kinh doanh để huy động và sử
dụng vốn có hiệu quả, chi phí hợp lý, đảm bảo chất lượng.
+Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở vật chất: mở rộng hoặc lắp tổng đài mới; mở rộng
cáp gốc hoặc phát triển cáp ngọn; tăng dung lượng đường thông hoặc phát triển mới; xây
dựng nhà trạm, bưu cục, điểm BĐVHX.
+Kế hoạch mua sắm thiết bị
+Kế hoạch sửa chữa lớn TSCĐ: sửa chữa mạng ngoại vi, mạng truyền dẫn, nhà xưởng,
tổng đài, phương tiện ...
3,Kế hoạch sản lượng và doanh thu:
+Xác định sản lượng kế hoạch: SL kh
+Xác định doanh thu cước dịch vụ BC-VT:
==================================================================
Sinh viªn thùc tËp: Lª ViÕt Cêng - Líp D2000 – TC.QTKD