Báo cáo thực tập tại Trung Tâm Y tế dự phòng Quận Phú Nhuận - Pdf 29

Trung Tâm Y tế dự phòng Phú Nhuận
Phòng Truyền Thông Giáo
dục Súc khỏe
Khoa kiểm soát dịch
bệnh
Khoa y tế công cộng
Khoa Dược
Khoa chăm sóc sức
khoẻ sinh sản-
Phòng sức khỏe trẻ
em
Ban Giám Đốc
I.Phần 1 : Giới thiệu về đơn vị thực tập.
1. Tên đơn vị và địa chỉ đơn vị thực tập
Tên:Trung Tâm Y tế dự phòng Quận Phú Nhuận
Địa chỉ:23 Nguyễn Văn Đậu, Phường 5-Quận Phú Nhuận -Thành Phố Hồ Chí Minh
2. Nhiệm vụ và quy mô tổ chức.
- Trung Tâm Y tế dự phòng Quân Phú Nhuận được thành lập trên cơ sở tách ra từ Trung
tâm Y tế Quận Phú Nhuận.
- Trung tâm y tế dự phòng Quận Phú Nhuận có chức năng, nhiệm vụ triển khai thực hiện
các nhiệm vụ chuyên môn kĩ thuật Y tế dự phòng, phòng chống HIV/AIDS, phòng chống
bệnh dich, an toàn vệ sinh thực phẩm, chăm sóc sức khoẻ cho nhân dân và truyền thông
gia đình sức khỏe trên cơ sở kế hoạch của Quận và tình hình thực tế tại địa phương.
- Trung Tâm Y tế dự phòng Quận Phú Nhuận hiện có 3 phòng, 8 khoa và 15 trạm Y tế
phường.
- Khoa Dược gồm có:1 Dược sĩ đại học,2 Dược sĩ trung học
*Sơ đồ bộ máy tổ chức của Trung Tâm Y tế dự phòng Quận Phú Nhuận:
Phòng Tổ chức-Hành
chính, Quản Trị
Phòng Tài chính Kế hoạch
Khoa tham vấn, hỗ trợ

Trong đó:
Bệnh nhân tử vong:65 người
b.Chương trình phòng chống lao:
Tổng lược khám:1506 lượt
- Tổng số bệnh nhân đăng kí điều trị:360
- Lao cá thể:319/350 đạt 91%
- Kết quả điều trị AFB(+) mới là:
Âm Hóa:136/163 đạt 83,4%(chỉ tiêu lớn hơn hoặc bằng 85%)
Thất Bại:9/163 đạt 5,52%
Bỏ trị:13/163 tỷ lệ 7,9%
Chết:5/163 tỉ lệ 3,06%
c.Chương trình quản lý và điều trị phong:
- Tuyên truyền giáo dục về bệnh phong cho nhân dân lồng ghép các chương trình GDKS tại
15 trạm y tế phường đạt 12 buổi(8 trường học)
- Phát hiện mới them bệnh nhân phong:0
- Điều trị đa hóa trị liệu:1 bệnh nhân
- Phòng chống tàn phế,tập vật lý trị liệu tại phòng khám và tại nhà:8 bệnh nhân
Số lượt khám bệnh và khám sức khỏe:6000
- Giám sát:6 người
d.Chương trình sốt rét:
Chương trình này tại Quận Phú Nhuận trong nhiều năm qua tỷ lệ mắc rất thấp,ít có nguy hại
đến sức khỏe cộng đồng.Tuy vậy, vẫn tiếp tục công tác giám sát dịch bệnh,phòng bệnh kịp
thời dập tắt dịch bệnh.
e.Chương trình tiêm ngừa vaccine:
4.Chức năng và nhiệm vụ của dược sĩ trung cấp tại cơ sở.
4.1. Chức năng:
- Bảo quản,xuất nhập thuốc, hóa chất và y dụng cụ,trang thiết bị y tế theo quy định
- Hướng dẫn kiểm tra thuốc và trang thiết bị y tế ở các trạm y tế phường và các khoa theo
định kì đột xuất.
4.2.Nhiệm vụ:

14 Hepavax-gene 1ml TF Viêm gan B Liều
15 Hepavax-gene 0.5 ml Viêm gan B Liều
16 Meningo A+C Não mô cầu A+C Liều
17 Não NB 1ml Não Nhật Bản “B” Liều
18 Tetract-Hib
Bạch hầu,ho gà,uốn ván-não
mủ
Liều
19 Tritanrix
Bạch hầu,ho gà,uốn ván-
viêm gan B
Liều
20 Infanrix hexa
Bạch hầu,ho gà,uốn ván-
viêm gan B,bại liệt,viêm
màng não mủ.
Liều
21 VAT Uốn ván Liều
22 Fluarix Cúm Liều
23 Verorab Ngừa dại Liều
24 Pneumo 23 Viêm phổi Liều
25 Vaxigrip 0,25 ml Cúm Liều
26 Vaxigrip 0,25 ml Cúm Liều
27 Inflexal V Cúm Liều
28 Twinrix 1ml Viêm gan A+B Liều
29 Hbvax Pro Viêm gan B Liều
30 Pedvax HIB Viêm màng não mủ Liều
31 Gasdasil 0.5 ml Ngừa ung thư cổ tử cung Liều
32 Cervarix Ngừa ung thư cổ tử cung Liều
33 Tetanea 1500 IU/1ml Uốn ván Liều


BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THUỐC CT SỐT RÉT THÁNG 9/2011
STT TÊN THUỐC HÀM LƯỢNG ĐƠN VỊ
1 Artesunate 50 mg Ống
2 Primaquine 13,2 mg Viên
3 Chloroquine 250mg Viên
4 CV Artecan(Dihydro
artemisinin +Piperaquin
phosphat)
40 mg+320 mg Viên
5 Arterakin (Dihydro
artemisinin +Piperaquiin
phosphat)
360 mg+40mg Viên
6 Lancet Cái
7 Lam kính Cái
8 Giêm sa Cái
9 Dầu soi,M Cái

3 Que thử
đường
huyết
mao
mạch
Hộp 3 0 0 3
Phú Nhuận,ngày…tháng…năm…
Ban Giám Đốc Kế Toán Dược Kế Toán Trưởng Trưởng Khoa Dược Người Lập Bảng
Mẫu:số 5
Tờ số:01
SỔ XUẤT- NHẬP THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN

1
75 400 5981 030909(09/09/2012)
29/10-
1/11/2010
Xuất cho
BN
22 đơn 114 5867 030909(09/09/2012)
02/11-
05/11
Xuất cho
BN
22 đơn 185 5682 030909(09/09/2012)
08/11/10 Xuất cho
BN
29 đơn 199 5483 030909(09/09/2012)
08/11/10 Nhập từ
BV tâm
thần
thành
phố
202/11/PN 10000 15483 051209(30/12/2012)
11/11/10 Xuất cho
trạm y tế
P10
64 200 15283 030909(09/09/2012)
11/11/10 Xuất cho
trạm y tế
P13
88 200 15083 030909(09/09/2012)
11/11/10 Xuất cho

Khoa : DƯỢC Số:
THẺ KHO
-Tên thuốc/Hóa chất/Vật dụng y tế tiêu hao: CARBATOL(carbamazepine) Mã số:
-Hàm lượng /Nồng độ/Quy cách :200mg Hộp/100
vỉ
/10 Mã vạch:
-Đơn vị : viên Xuất xứ:Ấn Độ
Ngày tháng Số chứng từ Diễn giải Số lượng Ghi chú
(Lô SX-HD)
Nhập Xuất Nhập Xuất Còn
1 2 3 4 5 6 7 8
Tồn kiểm
kê tháng
10/2010
9499
26/10-
28/10/10
14 đơn Xuất cho
BN
195 9304 B1800003(01/2014)
29/10-
01/11/10
22 đơn Xuất cho
BN
234 9070 B1800003(01/2014)
02/11-
05/11/10
22 đơn Xuất cho
BN
570 8500 B1800003(01/2014)

vỉ
/10 Mã vạch:
-Đơn vị : viên Xuất xứ:Ấn Độ
Ngày tháng Số chứng từ Diễn giải Số lượng Ghi chú
(Lô SX-HD)
Nhập Xuất Nhập Xuất Còn
1 2 3 4 5 6 7 8
Tồn kiểm
kê tháng
10/2010
9499
26/10-
28/10/10
14 đơn Xuất cho
BN
195 9304 B1800003(01/2014)
29/10-
01/11/10
22 đơn Xuất cho
BN
234 9070 B1800003(01/2014)
02/11-
05/11/10
22 đơn Xuất cho
BN
570 8500 B1800003(01/2014)
08/11/10 29 đơn Xuất cho 132 8368 B1800003(01/2014)
BN
08/11/10 220/11/PN Nhập từ
BV Tâm

10 Phénnobarbital 100mg Viên
Respidon(Risperidon) 2mg Viên
11 Sperifar(Risperidon) 2mg Viên
12 Rileptid((Risperidon) 2mg Viên
13 Ozapine 10mg Viên
Solan(Olanzapine) 10mg Viên
16 Flutonin(Fluoxetin) 20mg Viên
17 Trihexyphenidyl 2mg Viên
Phú Nhuận,ngày 19 tháng 9 năm 2010
Ban giám đốc Kế toán dược Kế toán trưởng Trưởng khoa dược Người báo cáo
BÁO CÁO THUỐC NTCH THÁNG 9/2010
STT TÊN THUỐC VÀ HÀM LƯỢNG ĐƠN VỊ
1 Acemol 325mg Viên
2 Azithromycin 250mg Viên
3 Azithromycin 500mg Viên
4 Aspirin PH8 500mg Viên
5 Acyclovir 200mg Viên
6 Augbactam 625mg Viên
7 Berberin 10mg Viên
8 Bar Viên
9 Cotrimoxazol F 960mg Viên
10 Cadirovib Tuýp
11 Ciprofloxacin 500mg Viên
12 Clindamycin 150mg Viên
13 Cimetidin 300mg Viên
14 Clarythromycin 500mg Viên
15 Cepphalexin 500mg Viên
16 Chlorpheramin 4mg Viên
17 Clomaz Viên
18 Crazestin Viên

9 Erythromycin 500mg Viên
10 Daklin 300mg Viên
Daklin 300mg Viên
11 Eganine Viên
12 Trivita B-F(3B) Viên
13 Fortec Viên
14 Hydracuta Hộp
15 Milian Lọ
16 Balsino Tube
17 Stomafar Viên
DIFID
1 Cyclovax(Viirless) 200mg Viên
2 Cefixim 400mg Viên
3 Doxicap 100mg Viên
4 Benzathine Penicilin 1.2 Lọ
5 Nước cất ống
6 AT 80% Lọ
7 Fluconazol 150mg viên
Fluconazol 150mg Viên
8 Flagyl(Metronidazon) 250mg Viên
GIÁM SÁT
1 Fluconazol 150mg Viên
2 Doxicap(Doxyciline) 100mg Viên
3 AT80% Lọ
4 Sporal 100mg Viên
5 Flagyl(Metronidazol) 250mg Viên
6 Cefixim(Cefibiotic) 200mg Viên
Phú Nhuận,ngày 20 tháng 9 năm 2010
Ban giám đốc Kế toán dược Kế toán trưởng Trưởng khoa dược Người lập bảng
BÁO CÁO THUỐC ARV THÁNG 9 NĂM 2010

4442 37
8640
3360
3 Stavudine 300mg và
Lamivudine 150 mg
Viên 7209680 12/2011 23729 11301 12428
4 Zidovudine 300mg
+Lamivudine150mg
Viên 1023293
1025181
09/2011
11/2011
1481
10200
1481
7013
0
3187
5 Efcure 600mg Viên 1029600
1028791
01/2012
01/2012
11471 14640 7843 14640
3628
6 Lamivudine 150mg Viên 1020704
LV151000
9-A
07/2011
01/2012
773 24000 444 329

1 OPV(Bại liệt,sabin) Liều
OPV(Bại liệt,sabin) Liều
OPV(Bại liệt,sabin) Liều
5 ROUVAX(Sởi) Liều
ROUVAX(Sởi) Liều
NƯỚC CẤT Liều
6 VGB(viêm gan B) Liều
7 Quinvaxem Liều
Quinvaxem Liều
8 Bơm tiêm BCG Cây
9 Bơm tiêm 0,5ml Cây
10 Bơm tiêm 5ml Cây
11 Bông gòn Kg
12 Hộp an toàn Cái
13 Cồn 70
0
Lít
14 Clincare Lít
15 Phích vaccin Cái
16 Nhiệt kế dài -30
0
+50
0
C Cái
17 Chỉ thị đông băng cái
Phú Nhuận ,ngày 25 tháng 9 năm 2010
Ban giám đốc Kế toán dược Kế toán trưởng Trưởng khoa dược Người lập bảng
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THUỐC CT LAO THÁNG 9/2010
STT TÊN THUỐC Đ/VỊ
Chương trình lao

ST
T
DANH MỤC Đ/VỊ T/ĐẦU NHẬP XUẤT T/CUỐI GHI CHÚ
1 Bình xịt Bình Minh Cái 45 0 0 45 6 hỏng
2 Khẩu trang giấy Cái 2,150 0 0 2,150 30/10/2014
3 Khẩu trang N95 Cái 180 0 0 180 30/9/2010
Khẩu trang N95 Cái 100 0 0 100 30/6/2012
4 Trang phục chống dịch 7 món Bộ 1,830 0 22 1,808 30/9/2012
5 Áo phòng dịch Pro.Apparel Cái 75 0 0 75
6 Găng tay mỏng Đôi 750 0 0 750 30/8/2012
7 Găng bọc giày Đôi 73 0 0 73
8 Găng tay cao su Đôi 50 0 0 50
9 Ủng cao su Đôi 68 0 0 68
10 Găng tiệt trùng Đôi 0 0 0 0
11 Kính (BHLĐ) Cái 18 0 0 18
12 Thuốc diệt muỗi Permecid Lít 13.20 0 10.20 3.00
Thuốc diệt muỗi K-Othrine 2 EW Lít 0.00 0 0.00 0.0
Delta UK 2,5 EW Lít 30.00 0 0.00 30.00
13 Abate(bột diệt lăng quăng) Kg 49.5 0 0.0 49.5
14 Chloramin-B Kg 561.40 0 2.0 559.40
Chlloramin-B 250mg Viên 0.00 0 0 0
15 Ciprofloxacin 500mg Viên 0.00 0 0 0
16 Calci Hydrochloride Kg 0 0 0 0
17 Chlorispray(c/5l) Can 0 0 0 0
18 Nhiệt kế Scala+OMRON Can 20 0 0 20
19 Gel sát khuẩn septoorm c/500ml Chai 25 0 0 25 13/11/2010
Gel sát khuẩn Greca Cross c/500ml Chai 100 0 0 100
22 Ống nghiệm thủy tinh Cái 48 0 0 48
23 Bộ kít thu thập mẫu bệnh phẩm QH Bộ 1 0 0 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status