Đề thi thử THPT quốc gia 2015 môn hóa trường chuyên nguyễn bỉnh khiêm quảng nam - Pdf 29


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM ĐỀ THI THỬ THPT LẦN I NĂM HỌC 2014-2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM Môn thi: HOÁ HỌC

MÃ ĐỀ : 815
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cr = 52; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
Câu 1: . Cho X, Y, Z, T lần lượt là các chất khác nhau có cùng (dung dịch nồng độ 0,001M):
CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
5
NH
2
(anilin). Xếp các chất theo thứ tự pH tăng dần
A. Z,T,Y,X . B. X,Y,T, Z. C. Z,T, X, Y . D. Y, X, T, Z.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cho axetilen cộng H
2
O (t°, xúc tác HgSO

, HCO
3
-
, SO
4
2-
.

5) Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
thu được kết tủa
6) Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch HF thu được kết tủa
Số nhận định đúng là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 4: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO
4
ở điều kiện thường?
A. Propen. B. Toluen. C. Axetilen. D. Stiren.
Câu 5: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là
A. Mg, Na. B. Zn, Na. C. Cu, Mg. D. Zn, Cu.
Câu 6: Cho các dung dịch: glucozơ, mantozơ, saccarozơ, phenol, axit fomic, axetanđehit, ancol anlylic,
anilin. Số dung dịch ở trên làm mất màu dung dịch brom với dung môi là nước
A. 7. B. 6. C. 5. D. 8.
Câu 7.Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO

2
(SO
4
)
3
và 0,1 mol H
2
SO
4
đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
A. 0,05. B. 0,45. C. 0,25. D. 0,035.
Câu 11: Đipeptit M, tripeptit P và tetrapeptit Q đều mạch hở và được tạo ra từ một aminoaxit X, mạch
hở,phân tử có chứa một nhóm NH
2
. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 15,73%. Thủy phân không hoàn
toàn 69,3 gam hỗn hợp M, Q, P( tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:1) thu được m gam M, 27,72 gam P, 6,04 gam Q
và 31,15 gam X. Giá trị của m là
A. 17,6. B. 15,2. C. 8,8. D. 30,4.
Câu 12: Cho các nhiệt độ sôi: 100,7
o
C, 21
o
C, – 23
o
C, 78,3
o
C. Đó là nhiệt độ sôi tương ứng của:
A. HCOOH, CH
3

3
CHO, C
2
H
5
OH ,CH
3
OCH
3
.
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng điều chế Z từ
3-metylbut-1-en X Y Z
Y, Z lần lượt là:( Biết X, Z là sản phẩm chính)
A. 2-metylbutan-2-ol; 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbutan-1-ol; 3-metylbut-1-en.
C. 3-metylbutan-2-ol; 2-metylbut-2-en. D. 2-metylbutan-2-ol; 3-metylbut-2-en.
Câu 14: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P
2
O
5
tương ứng với lượng photpho có
trong thành phần của nó.Độ dinh dưỡng của phân lân trong supephotphat kép(chứa 98% Ca(H
2
PO
4
)
2
, còn lại
là tạp chất không chứa photpho là
A. 60,68%. B. 59,47% . C. 61,92%. D. 25,96%.
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Glucozơ → C

4
O, CH
5
N, CH
2
O, CH
2
O
2
. Hóa chất dùng để
nhận biết các dung dịch trên là
A. Giấy quỳ, dung dịch NaOH. B. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
, Na.
C. Giấy quỳ, dung dịch AgNO
3
/NH
3
. D. Giấy quỳ, dung dịch FeCl
3
.
Câu 17: Cho hỗn hợp kim loại X gồm: Cu, Fe, Mg. Lấy 10,88 gam X tác dụng với clo dư thu được 28,275
gam chất rắn. Nếu lấy 0,44 mol X tác dụng với axit HCl dư thu được 5,376 lít khí H
2
(đktc). Giá trị thành
phần % về khối lượng của Fe trong hỗn hợp X gần với giá trị nào sau đây nhất ?
A. 58,82% B. 25,73% C. 22,69% D. 22,63
Câu 18: Để mạ Ni lên một vật bằng thép người ta điện phân dung dịch NiSO

. Số chất trong dãy tác
dụng được với dung dịch HCl là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 20: Phát biểu đúng là
A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
B. Phe nol phản ứng được với dung dịch Na
2
CO
3
.
C. Thủy phân benzyl clorua thu được phe nol.
D. Có 4 đồng phân amin có vòng ben zen ứng với công thức C
7
H
9
N
Câu 21: Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H
2
SO
4
loãng thu được hỗn hợp
ancol X. Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc). Oxi hóa m gam
hỗn hợp ancol X bằng O
2
không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y tác
dụng với AgNO
3
trong NH
3
dư thu được 2,808 gam bạc kim loại. Phần trăm số mol ancol propan-1-ol trong

4
đặc,t
0
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước dư, thu được V lít khí H
2
(đktc)
và dung dịch Y. Mối liên hệ giữa V, x và y là
A. V = 22,4 (x +3y). B. V = 22,4 (x +y). C. V = 11,2 (2x +3y). D. V = 11,2 (2x +2y).
Câu 24: Cation M
3+
có cấu hình e ngoài cùng là 2p
6
. Khi cho dung dịch MCl
3
vào các ống nghiệm đựng
lượng dư các dung dịch: Na
2
CO
3
, NaOH, NH
3
, Na
2
SO
4
. Số ống nghiệm sau phản ứng có kết tủa hiđroxit là
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 25. Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al
2
O

/CCl
4
(4) C
6
H
5
-CH
3
+ dung dịch KMnO
4
/H
2
SO
4
(t
0
)
(5) C
2
H
2
+ dung dịch AgNO
3
/NH
3
(6) C
6
H
12
O

%80
722
%85
42
%90
42
Để điều chế 65kg Cr cần dùng lượng
42
OFeCr
có khối lượng :
A. 128,5 kg B. 140,0 kg C. 280,0 kg D. 305,0 kg
Câu 30: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, m-HO-C6H4-CH2OH, p-HO-C6H4-COOC2H5,
p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa
mãn đồng thời 2 điều kiện sau? (a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 31: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 32: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba vào nước, được 300 ml dung dịch X và 0,336 lít H
2
(đktc). pH của
dung dịch X bằng
A. 1. B. 13. C. 12. D. 11.
Câu 33: Dung dịch muối nào dưới nào dưới đây có pH > 7 ?
A. NaHSO
4
. B. NaNO
3
. C. NaHCO
3

A. 15. B. 12. C. 17. D. 22.
Câu 36: Cho các phản ứng: Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
→ Khí X FeS + HCl → Khí Y
NaNO
2 bão hòa
+ NH
4
Cl
bão hòa


o
t
Khí Z KMnO
4


o
t
Khí T
Các khí tác dụng được với nước clo là:
A. X, Y, Z, T B. X, Y, Z C. X, Y D. Y, Z
Câu 37: Chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C

, C
2
H
2
, NH
3
, SO
2
, HCl , N
2
.
A. H
2
, N
2
, C
2
H
2
B. HCl, SO
2
, NH
3
C. N
2
, H
2
D. H
2
, N

6
H
5
-COOH C. C
6
H
5
OH D. H-COO-C
6
H
5
Câu 45. Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A.
26
Fe: [Ar] 4S
1
3d
7
B.
26
Fe
2+
: [Ar] 4S
2
3d
4
C.
26
Fe
3+

2
SO
4
lỗng nhỏ trực tiếp vào mỗi dd thì có
thể phân biệt tối đa mấy dung dịch ?
A. 1 dung dịch B. 3 dung dịch C. 5 dung dịch D. 2 dung dịch
Câu 47. Cho phản ứng 2Al + 2H
2
O + 2OH
-
→ 2AlO
-
2
+ 3H
2
. Chất oxi hóa là:
A. Al B. H
2
O và OH
-
C. OH
-
D. H
2
O
Câu 48. Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50%. Dung dịch thu được sau phản ứng cho tác dụng với
dd AgNO
3
/ NH
3

2
O và CaO. Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít
H
2
(đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH. Hấp thụ 1,792 lít khí SO
2
(đktc) vào dung dịch Y
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 6,0. B. 5,4. C. 7,2. D. 4,8.
Câu 2: Cation M
3+
có cấu hình e ngoài cùng là 2p
6
. Khi cho dung dịch MCl
3
vào các ống nghiệm đựng lượng
dư các dung dịch: Na
2
CO
3
, NaOH, NH
3
, Na
2
SO
4
. Số ống nghiệm sau phản ứng có kết tủa hiđroxit là
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cho axetilen cộng H

H
6
O
2
→ C
2
H
4
O (mạch hở) → C
2
H
4
O
2
.
Có bao nhiêu chất trong sơ đồ phản ứng trên có khả năng phản ứng với Cu(OH)
2
trong điều kiện thích hợp
và bao nhiêu chất làm mất màu nước brom ?
A. 4 và 3 B. 3 và 3 C. 2 và 2 D. 5 và 2
Câu 5: Có các nhận định sau đây:
1)Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.
2)Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang.
3)Tính chất hóa học chung của Fe
2+
là tính khử.
4)Nước cứng là nước có chứa ion Ca
2+
, Mg
2+

→ 2AlO
-
2
+ 3H
2
. Chất oxi hóa là:
A. Al B. H
2
O và OH
-
C. OH
-
D. H
2
O
Câu 8: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là
A. Mg, Na. B. Zn, Na. C. Cu, Mg. D. Zn, Cu.
Câu 9. Cho 10 gam hỗn hợp Cu, Fe (Fe chiếm 56% về khối lượng) vào 400 ml dung dịch HNO
3
aM thấy giải phóng khí
NO duy nhất và còn lại 0,24 gam chất không tan. Giá trị của a là:
A. 0,9M B. 1M C. 0,85M D. 1,1M
Câu 10.Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO
4
với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước
bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot ở cùng điều
kiện nhiệt độ, áp suất. Quan hệ giữa x và y là:
A. y = 1,5x B. x = 3y C. x = 1,5y D. x = 6y
Câu 11. Vai trò của criolit (Na
3

2
(đktc). pH của
dung dịch X bằng
A. 1. B. 13. C. 12. D. 11.
Câu 14: Đipeptit M, tripeptit P và tetrapeptit Q đều mạch hở và được tạo ra từ một aminoaxit X, mạch
hở,phân tử có chứa một nhóm NH
2
. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 15,73%. Thủy phân không hoàn
toàn 69,3 gam hỗn hợp M, Q, P( tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:1) thu được m gam M, 27,72 gam P, 6,04 gam Q
và 31,15 gam X. Giá trị của m là
A. 17,6. B. 15,2. C. 8,8. D. 30,4.
Câu 15: Cho các nhiệt độ sôi: 100,7
o
C, 21
o
C, – 23
o
C, 78,3
o
C. Đó là nhiệt độ sôi tương ứng của:
A. HCOOH, CH
3
OCH
3
, CH
3
CHO, C
2
H
5

3
.
Câu 16: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P
2
O
5
tương ứng với lượng photpho có
trong thành phần của nó.Độ dinh dưỡng của phân lân trong supephotphat kép(chứa 98% Ca(H
2
PO
4
)
2
, còn lại
là tạp chất không chứa photpho là
A. 60,68%. B. 59,47% . C. 61,92%. D. 25,96%.
Câu 17: . Cho X, Y, Z, T lần lượt là các chất khác nhau có cùng (dung dịch nồng độ 0,001M):
CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H

4
với
A. catot là vật cần mạ , anot bằng sắt B. anot là vật cần mạ , catot bằng Ni
C. catot là vật cần mạ , anot bằng Ni D. anot là vật cần mạ , catot bằng sắt
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm metanol, etilen glycol và glixerol tác dụng với Na dư thu được một
lượng hiđro bằng lượng hiđro thoát ra từ phản ứng điện phân 538,8 ml dung dịch NaCl 2M điện cực trơ có
màng ngăn xốp đến khi dung dịch chứa 2 chất tan có khối lượng bằng nhau. Đốt m gam hỗn hợp X cần
17,696 lít O
2
(đktc). Giá tri m là
A. 22,10. B. 15,20. C. 21,40. D. 19,80.
Câu 21: Phát biểu đúng là
A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
B. Phe nol phản ứng được với dung dịch Na
2
CO
3
.
C. Thủy phân benzyl clorua thu được phe nol.
D. Có 4 đồng phân amin có vòng ben zen ứng với công thức C
7
H
9
N
Câu 22: Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H
2
SO
4
loãng thu được hỗn hợp
ancol X. Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc). Oxi hóa m gam

kết cho nhận với ion H+
Câu 26: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản xuất đường saccarozơ từ cây mía là:
A. clorua vôi. B. khí sufurơ. C. nước gia-ven D. khí clo
Câu 27. Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí
nghiệm. Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H
2
, C
2
H
2
, NH
3
, SO
2
, HCl , N
2
.
A. H
2
, N
2
, C
2
H
2
B. HCl, SO
2
, NH
3
C. N

3
+ dung dịch KMnO
4
/H
2
SO
4
(t
0
)
(5) C
2
H
2
+ dung dịch AgNO
3
/NH
3
(6) C
6
H
12
O
6
(glucozơ)+ dung dịch AgNO
3
/NH
3
(7) CH
3

42
OFeCr
có khối lượng :
A. 128,5 kg B. 140,0 kg C. 280,0 kg D. 305,0 kg
Câu 30: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, m-HO-C6H4-CH2OH, p-HO-C6H4-
COOC2H5,
p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa
mãn đồng thời 2 điều kiện sau? (a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 31: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 32: Dung dịch muối nào dưới nào dưới đây có pH > 7 ?
A. NaHSO
4
. B. NaNO
3
. C. NaHCO
3
. D. (NH
4
)
2
SO
4
.
Câu 33: Dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ hóa học?
A. tơ axetat, tơ visco, bông. B. tơ tằm, tơ nitron, tơ axetat.
C. tơ capron, tơ lapsan, tơ visco. D. tơ tằm, tơ nilon–6,6, tơ capron.
Câu 34: Cho hỗn hợp kim loại X gồm: Cu, Fe, Mg. Lấy 10,88 gam X tác dụng với clo dư thu được 28,275

+ H
2
SO
4
→ Khí X FeS + HCl → Khí Y
NaNO
2 bão hòa
+ NH
4
Cl
bão hòa


o
t
Khí Z KMnO
4


o
t
Khí T
Các khí tác dụng được với nước clo là:
A. X, Y, Z, T B. X, Y, Z C. X, Y D. Y, Z
Câu 37. Chất nào sau đây tác dụng được với cả 3 chất: Na ; NaOH ; NaHCO
3
.
A. HO-C
6
H

2Z + Y.
Để oxi hố hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết
Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Phân tử khối của T là
A. 44. B. 58. C. 82. D. 118.
Câu 39. khi cho 0,15mol este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 300 ml dd NaOH 1M và tổng khối lượng sản
phẩm hữu cơ thu được là 29,7 g.Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
A. 6 B.4 C. 5 D.2
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng điều chế Z từ
3-metylbut-1-en X Y Z
Y, Z lần lượt là:( Biết X, Z là sản phẩm chính)
A. 2-metylbutan-2-ol; 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbutan-1-ol; 3-metylbut-1-en.
C. 3-metylbutan-2-ol; 2-metylbut-2-en. D. 2-metylbutan-2-ol; 3-metylbut-2-en.
Câu 41. Cho 6,125 gam KClO
3
tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì số
mol HCl bị oxi hóa là A. 0,25. B. 0,3. C. 0,15. D. 0,05.
Câu 42. Để trung hồ 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M. Chỉ số axit của chất béo đó là
A. 8 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 43: Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y  Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ
của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản
ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
A. 5,0.10
-4
mol/(l.s). B. 1,0.10
-4
mol/(l.s). C. 4,0.10
-4
mol/(l.s). D. 7,5.10
-4
mol/(l.s).

2Câu 45. Có 5 dd hố chất khơng nhãn, mỗi dd nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau: KCl,
Ba(HCO
3
)
2
, K
2
CO
3
, K
2
S ,K
2
SO
3
. Chỉ dùng một dd thuốc thử là dd H
2
SO
4
lỗng nhỏ trực tiếp vào mỗi dd thì có
thể phân biệt tối đa mấy dung dịch ?
A. 1 dung dịch B. 3 dung dịch C. 5 dung dịch D. 2 dung dịch
Câu 46: Cho dãy các chất: C
6
H
5
OH, C

A. 21,6 gam B. 10,8 gam C. 32,4 D. 43,2 gam
Câu 48:Khi điện phân dung dịch NaCl tại katơt xẩy ra q trình nào
A. 2H
2
O – 4e  4H
+
+ O
2
B. Na
+
+ e  Na
C. 2H
2
O + 2e  2HO
-
+ H
2
D. 2Cl
-

- 2e  Cl
2
Câu 49. Axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H
2
SO
4
tạo ra metyl salixylat
dùng làm thuốc xoa bóp, còn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylat (aspirin) dùng làm thuốc cảm.
Các chất X và Y lần lượt là:
A. Etanol và anhiđrit axetic B. Metanol và axit axetic

o
C, 21
o
C, – 23
o
C, 78,3
o
C. Đó là nhiệt độ sôi tương ứng của:
A. HCOOH, CH
3
OCH
3
, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH, CH
3
OCH
3
, CH
3
CHO, HCOOH.
C. HCOOH, CH

PO
4
)
2
, còn lại
là tạp chất không chứa photpho là
A. 60,68%. B. 59,47% . C. 61,92%. D. 25,96%.
Câu 5. Vai trò của criolit (Na
3
AlF
6
) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al
2
O
3
là:
1. Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp
2. Làm tăng độ dẫn điện
3. Tạo xỉ, ngăn nhôm nóng chảy bị oxi hóa trong không khí
4. Làm cho Al
2
O
3
điện li tốt hơn
A. 1, 2,4 B. 1, 3 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 3
Câu 6: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)

Câu 8: Phát biểu đúng là
A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
B. Phe nol phản ứng được với dung dịch Na
2
CO
3
.
C. Thủy phân benzyl clorua thu được phe nol.
D. Có 4 đồng phân amin có vòng ben zen ứng với công thức C
7
H
9
N
Câu 9: Đipeptit M, tripeptit P và tetrapeptit Q đều mạch hở và được tạo ra từ một aminoaxit X, mạch hở,phân
tử có chứa một nhóm NH
2
. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 15,73%. Thủy phân khơng hồn tồn
69,3 gam hỗn hợp M, Q, P( tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:1) thu được m gam M, 27,72 gam P, 6,04 gam Q và
31,15 gam X. Giá trị của m là
A. 17,6. B. 15,2. C. 8,8. D. 30,4.
Câu 10: . Cho X, Y, Z, T lần lượt là các chất khác nhau có cùng (dung dịch nồng độ 0,001M):
CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H

26
Fe: [Ar] 4S
1
3d
7
B.
26
Fe
2+
: [Ar] 4S
2
3d
4
C.
26
Fe
3+
: [Ar] 3d
5

D.
26
Fe
2+
: [Ar] 3d
1

4S
2


4
với
A. catot là vật cần mạ , anot bằng sắt B. anot là vật cần mạ , catot bằng Ni
C. catot là vật cần mạ , anot bằng Ni D. anot là vật cần mạ , catot bằng sắt
Câu 17: Có các nhận định sau đây:
1)Ngun tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.
2)Ngun tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang.
3)Tính chất hóa học chung của Fe
2+
là tính khử.
4)Nước cứng là nước có chứa ion Ca
2+
, Mg
2+
dưới dạng muối Cl
-
, HCO
3
-
, SO
4
2-
.

5) Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch Fe(NO
3
)
2

NH
2
. Số chất trong dãy tác
dụng được với dung dịch HCl là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 19. Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al
2
O
3
(trong đó Oxi chiếm 19,46697567% về khối
lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H
2
(đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào
dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 54,6. B. 10,4. C. 23,4.
D.27,3.
Câu 20: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là
A. Mg, Na. B. Zn, Na. C. Cu, Mg. D. Zn, Cu.
Câu 21: Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H
2
SO
4
lỗng thu được hỗn hợp
ancol X. Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc). Oxi hóa m gam
hỗn hợp ancol X bằng O
2
khơng khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y tác
dụng với AgNO
3
trong NH
3

2
B. Na
+
+ e  Na
C. 2H
2
O + 2e  2HO
-
+ H
2
D. 2Cl
-

- 2e  Cl
2
Câu 24. Chất nào sau đây tác dụng được với cả 3 chất: Na ; NaOH ; NaHCO
3
.
A. HO-C
6
H
4
-OH B. C
6
H
5
-COOH C. C
6
H
5

Câu 27:.Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. 2 phân tử NO2 có thể kết hợp với nhau thành phân tử N2O4 vì trong phân tử NO2 còn có 1 electron
độc thân có thể tạo thành liên kết.
B. Phân tử CO2 có cấu trúc thẳng hàng.
C. Trên mỗi phân tử Nitơ còn 1 cặp electron chưa liên kết.
D. NH3 có khả năng nhận proton vì trên nguyên tử N của NH3 còn 1 cặp electron có khả năng tạo liên
kết cho nhận với ion H+
Câu 28: Cho hỗn hợp kim loại X gồm: Cu, Fe, Mg. Lấy 10,88 gam X tác dụng với clo dư thu được 28,275
gam chất rắn. Nếu lấy 0,44 mol X tác dụng với axit HCl dư thu được 5,376 lít khí H
2
(đktc). Giá trị thành
phần % về khối lượng của Fe trong hỗn hợp X gần với giá trị nào sau đây nhất ?
A. 58,82% B. 25,73% C. 22,69% D. 22,63
Câu 29: Trong công nghiệp, hiện nay crom được điều chế theo sơ đồ sau:
CrOCrOCrNaCrONaOFeCr
HHHH
    

%75
32
%80
722
%85
42
%90
42
Để điều chế 65kg Cr cần dùng lượng
42
OFeCr
có khối lượng :

A. 4 và 3 B. 3 và 3 C. 2 và 2 D. 5 và 2
Câu 31: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, m-HO-C6H4-CH2OH, p-HO-C6H4-COOC2H5,
p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa
mãn đồng thời 2 điều kiện sau? (a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 32: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba vào nước, được 300 ml dung dịch X và 0,336 lít H
2
(đktc). pH của
dung dịch X bằng
A. 1. B. 13. C. 12. D. 11.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na
2
O và CaO. Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít
H
2
(đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH. Hấp thụ 1,792 lít khí SO
2
(đktc) vào dung dịch Y
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 6,0. B. 5,4. C. 7,2. D. 4,8.
Câu 34: Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: Fe
3
C + HNO
3
(đặc, nóng) → Fe(NO
3
)
3
+ NO

Cl
bão hòa


o
t
Khí Z KMnO
4


o
t
Khí T
Các khí tác dụng được với nước clo là:
A. X, Y, Z, T B. X, Y, Z C. X, Y D. Y, Z
Câu 37 Cho các phản ứng sau :
(1) Trùng hợp stiren (2) CO
2
+ dung dịch C
6
H
5
OK
(3) C
2
H
4
+ dung dịch Br
2
/CCl

(glucozơ)+ dung dịch AgNO
3
/NH
3
(7) CH
3
COOCH=CH
2
+ dung dịch KOH (8) C
6
H
5
OH + dung dịch HNO
3
đ (H
2
SO
4
đ,t
0
)
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là :A. 8 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 38: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
6
O
4

tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo

2
, NH
3
, SO
2
, HCl , N
2
.
A. H
2
, N
2
, C
2
H
2
B. HCl, SO
2
, NH
3
C. N
2
, H
2
D. H
2
, N
2
, NH
3

-
→ 2AlO
-
2
+ 3H
2
. Chất oxi hóa là:
A. Al B. H
2
O và OH
-
C. OH
-
D. H
2
O
Câu 47: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước dư, thu được V lít khí H
2
(đktc)
và dung dịch Y. Mối liên hệ giữa V, x và y là
A. V = 22,4 (x +3y). B. V = 22,4 (x +y). C. V = 11,2 (2x +3y). D. V = 11,2 (2x +2y).
Câu 49. Axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H
2
SO
4
tạo ra metyl salixylat
dùng làm thuốc xoa bóp, còn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylat (aspirin) dùng làm thuốc cảm.
Các chất X và Y lần lượt là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status