Đề thi trắc nghiệm phần cân bằng hóa học - Pdf 29

6-Tốc độ phản ứng- Cân bằng hoá học
Cõu 1: Cho cõn bằng sau: SO
2
+ H
2
O H
+
+ HSO
3

. Khi thờm vào dung dịch một
ớt muối NaHSO
4
(không làm thay đổi thể tích) thỡ cõn bằng trờn sẽ
A. chuyển dịch theo chiều thuận B. khụng chuyển dịch theo chiều nào.
C. chuyển dịch theo chiều nghịch. D. không xác định
Cõu 2: Cho phương trỡnh hoỏ học của phản ứng

aA + bB cC
Khi tăng nồng độ của B lên 2 lần (giữ nguyên nồng độ của A), tốc độ phản ứng thuận tăng lên 8
lần. b có giá trị là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 3: Khi tăng nhiệt độ lên 10
o
C, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. Hỏi tốc độ phản ứng
đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 20
o
C đến 60
o
C ?
A. 8 lần. B. 16 lần. C. 32 lần. D. 48 lần.

+ 3H
2 (k)
2NH
3 (k)
; ∆H < 0 .
Nồng độ NH
3
lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi
A. nhiệt độ và áp suất đều giảm. B. nhiệt độ và áp suất đều tăng.
C. áp suất tăng và nhiệt độ giảm. D. áp suất giảm và nhiệt độ tăng.
Câu 7: Tỉ khối hơi của sắt (III) clorua khan so với không khí ở nhiệt độ 447
O
C là 10,49 và ở
517
O
C là 9,57 vì tồn tại cân bằng sau:
2FeCl
3
(khí) Fe
2
Cl
6
(khí)
Phản ứng nghịch có:
A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B.∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt D.∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
Đề thi Đại học
1.(CĐ-2010)-Câu 42: Cho phản ứng : Br
2
+ HCOOH → 2HBr + CO

mol/(l.s) C. 1,0.10
-3
mol/(l.s) D. 5,0.10
-5
mol/
(l.s)
3.(CĐ-07)-Câu 35: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac
t
o
, xt
N
2

(k)
+ 3H
2(k )
2NH
3

(k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. tăng lên 8 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 6 lần. D. tăng lên 2 lần.
4.(KA-2010)-*Câu 60: Xét cân bằng: N
2
O
4
(k) 2NO


(k) 2NH
3

(k); phản ứng thuận là
phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N
2
.
C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe.
7.(KA-08)-Câu 12: Cho cân bằng hoá học: 2SO
2

(k) + O
2

(k) 2SO
3

(k); phản ứng thuận
là phản ứng toả
nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3
.


(k) N
2
O
4

(k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4).
9.(C§-09)-Câu 26 : Cho các cân bằng sau :

o
xt,t
2 2 3
(1) 2SO (k) O (k) 2SO (k)
→
+
¬ 

o
xt,t
2 2 3
(2) N (k) 3H (k) 2NH (k)
→
+
¬ 
o
t
2 2 2
(3) CO (k) H (k) CO(k) H O(k)

2
(k) 2SO
3
(k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
11.(C§-09)-Câu 50 : Cho cân bằng (trong bình kín) sau :
2 2 2
CO(k) H O(k) CO (k) H (k)
→
+ +
¬ 
∆H < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H
2
;
(4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
A. (1), (4), (5) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (3) D. (2), (3), (4)
12.(KA-09)-Câu 48: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO
2
(k) N
2
O
4
(k).
(màu nâu đỏ)
(không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

+
¬ 
2 2
1 1
(3) HI(k) H (k) I (k)
2 2
→
+
¬ 

2 2
(4) 2HI(k) H (k) I (k)
→
+
¬ 
2 2
(5) H (k) I (r) 2HI (k)
→
+
¬ 
Ở nhiệt độ xác định, nếu K
C
của cân bằng (1) bằng 64 thì K
C
bằng 0,125 là của cân bằng
A. (5) B. (2) C. (3) D. (4)
16.(KA-09)-*Câu 51: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N
2
và H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status