TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B ĐÂP ÁN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
Đề gồm 9 câu
!"#$%%&'()&*+$#+ ,-"#
+./()&**0123,456789+)%-#:
;,<=$*) +"#+.
Bài 1: Một vật có trọng lượng P = 100N được giữ đứng yên trên mặt phẳng nghiêng
góc
α
= 30
0
bằng lực
F
r
có phương nằm ngang như hình bên. Biết hệ số ma sát
µ
= 0,2.
Tìm điều kiện về giá trị của lực F. Lấy g = 10m/s
2
.
Hướng dẫn Điểm
Đ/k:
ms
P F N F 0+ + + =
r r ur r
Để vật không trượt xuống => F
ms
hướng lên:
P.sinα – F
1
.cosα – μ(Pcosα + F
a) Tìm chu kì dao động nhỏ của con lắc
b) Đưa con lắc lệch khỏi VTCB một góc α
0
= 60
0
rồi thả nhẹ, khi con lắc lên đến vị trí
có li độ góc α = 30
0
thì dây bị tuột. Tìm độ cao cực đại của con lắc tính từ vị trí bị tuột.
LG:
Hướng dẫn Điểm
a) T = 2π
-
= 2,00641s
b) Khi con lắc bị tuột dây ở vị trí 30
0
thì chuyển động của nó coi như
một vật ném xiên
Phương trình của vật bị tuột
X = v
0
cosα.t
Y = v
0
sinα.t – gt
2
/2 (1)
Trong đó v
0
Hz vào tế bào
quang điện thì điện áp hãm lần lượt là U
1
= 2,01V và U
2
= 2,32V. Tìm hằng số Plang
Giải:
Hướng dẫn Điểm
Khi e không về được Anot thì có:
2
2
1
:$
= eU
h
Theo hệ thức Anh_xtanh: hf = A +
2
2
1
:$
= A + eU
h
Nên hf
1
= = A + eU
h1
và hf
2
= A + eU
h2
2,5x + R = 12,5 (1)
+ Khi đầu dây kia bị nối tắt (trong mạch điện tương đương với
khóa k đóng )
( )
( )
2
.2
2
2
@ A 0
? 0 B
@ A 0
ρ
ρ
ρ
−
= +
+ −
3,75x
2
– 27,5x-R+50 = 0 (2)
+ Từ (1) & (2) 3,75x
Ta có:
( )
2
2 2
2 2 2
CD @ @+ A
ED @+ A
? ? ? ?
? ? ?
= + +
= +
Từ đó có
2 2 2
40
2
CD @ ED
@+
CE
? ? ?
? F
?
− −
= =
2 2
75
A ED @+
? ? ? F= − =
Do đó:
2
0
/A
HH@ −+
=
=
22
0
)()(
/A
HH@@
?
−++
22
0
)(
/A
HH@ −+
=
22
0
0
2
)(
2
1
/-
HH@
@@@
?
−+
, khi đó nhiệt độ ở trạng thái 2
sẽ là 4T
1
.
C
K
V
R
0
, L
R
A
B
~
M
Hình 5
1
2
3
V
p
Giả sử áp suất trên đường đẳng áp 1 – 2 là p
1
, thì công mà khí thực
hiện trong quá trình này là: A = p
1
(V
2
-V
1
= 1/2 (p
1
-p
3
)
(V
2
- V
1
) (3)
- Kết hợp với phương trình trạng thái (1) và nhiệt độ T1 theo (2) ta tìm
được:
V
1
= nRT
1
/P
1
= A/3p
1
(4) và V
2
= 4nRT
1
/P
1
= 4A/3p
1
(5)
-Thay (4) vào (5) ta có biểu thức tính công trong cả chu trình: A
(8)
- Thay(5), (8) vào (7) ta nhận được: p
3
/p
1
= p
1
/4p
3
⇒ p
3
/p
1
= 1/2 (9)
- Thay (9) vào (6) ta tính được công của khí trong chu trình: A
123
= A/4
Thay số ta có: A
123
=2250J.
1đ
1đ
1đ
1đ
Bài 7: Chiếu một tia sáng trắng hẹp vào lăng kính có góc chiết quang A = 5
0
theo
phương vuông góc với mặt phẳng phân giác góc chiết quang, điểm tới ở gần A. Chiết
suất của lăng kính đối với tia tím là n
t
1đ
1đ
1đ
1đ
Bài 8: Một nguồn S phát sóng âm truyền đi đẳng hướng trong không gian. Xét hai
điểm A, B nằm trên đường thẳng qua S có mức cường độ âm lần lượt là L
A
= 50dB, và
L
B
= 30dB, cho I
0
= 10
-12
(w/m
2
). Tìm cường độ âm tại C biết B là trung điểm của AC.
Hướng dẫn Điểm
Ấp dụng: L = 10lg(I/I
0
) và P = 4πr
2
I ta có
2
=
=
/
C
C
/B
B
Tính được I
C
= 2,77008.10
-10
(w/m
2
).
2đ
2đ
1đ
Bài 9: Một dòng hạt proton có động năng W
p
J:J:
αα
+
= 3,575 Mev
Từ hình vẽ cosx = -cosα = -
I0
J:
J:
2
2
αα
nên x = 149
0
43’51,04’’
1đ
1đ
1đ
G
I
G
α
G
x
α