Sở giáo dục đào tạo ninh bình
Trờng THPT Nguyễn Huệ
đề thi giải vật lí trên máy tính
Cấp cơ sở năm 2010 - 2011
Thời gian: 150 phút không kể thời gian giao đề
Chú ý:
- Đề thi gồm 10 bài, mỗi bài 5 điểm
- Thí sinh làm trực tiếp vào đề thi này.
Điểm bài toán
Bằng số Bằng chữ Họ và tên:
Trờng:
Bi 1: Cho cơ hệ nh hình vẽ 1 : m
1
= 3 Kg, m
2
= 2Kg .Bỏ ma sát ròng rọc không có khối lợng . Hệ
thống thả không vận tốc đầu ( v
0
=0)
a. Tìm gia tốc chuyển động ?
b. Đoạn đờng di chuyển và vận tốc
mỗi vật sau 3 giây đầu ?
c. Vào thời điểm t = 3 s , dây bị đứt . Xác định chuyển động của m
2
và vị trí của nó vào lúc sau
1 s bị đứt . Tìm vận tốc của nó lúc này ?
Cỏch gii Kt qu
Bi 2: Sau bao lõu vt m=
2
kg trt ht mỏng nghiờng cú cao h=1,25m gúc nghiờng =38
0
Cách giải Kết quả
Bài 6 : Một tế bào quang điện có catốt đợc làm bằng asen (As). Công thoát của êlectron đối với As
bằng 5,15 eV
a) Thay chùm sáng trên bằng chùm sáng đơn sắc khác có bớc sóng
0,2 m
à
=
. Xác định vận tốc cực
đại của êlectrôn khi nó vừa bị bật ra khỏi catôt.
b) Vẫn giữ chùm sáng có bớc sóng
0,2 m
à
=
chiếu vào catốt và nối tế bào quang điện với nguồn
điện một chiều. Cứ mỗi giây, catốt nhận đợc năng lợng của chùm sáng là P = 3 mJ. Khi đó cờng độ
dòng quang điện bão hoà là I = 4,5.10
-6
A
- Cứ mỗi giây catốt nhận đợc bao nhiêu phôtôn và có bao nhiêu êlectrôn bị bật ra khỏi catốt?
- Tính hiệu suất lợng tử
Cỏch gii Kt qu
Bi 7: Mt on dõy dn bng ng cú chiu di 30cm, ng kớnh tit din l 1mm,
nhit 38
0
C. Tớnh in tr ca on dõy ng núi trờn. Bit in tr sut 20
0
C v h s
nhit in tr ca ng ln lt l 1,69.10
-8
m v 4,1.10
2. Tìm khoảng cách d giữa điểm mà tại đó vật bắt đầu tiếp xúc lò xo
và điểm mà tại đó vận tốc của vật lớn nhất.
Đơn vị của khoảng cách tìm được là cm
Cách giải Kết quả
A
Sở giáo dục đào tạo ninh bình
Trờng THPT Nguyễn Huệ
Đáp án đề thi giải vật lí trên máy
tính
Cấp cơ sở năm 2010 - 2011
Thời gian: 150 phút không kể thời gian giao đề
Chú ý:
- Đề thi gồm 10 bài, mỗi bài 5 điểm
- Thí sinh làm trực tiếp vào đề thi này.
Điểm bài toán
Bằng số Bằng chữ Họ và tên:
Trờng:
Bi 1: Cho cơ hệ nh hình vẽ 1 : m
1
= 3 Kg, m
2
= 2Kg .Bỏ ma sát ròng rọc không có khối lợng . Hệ
thống thả không vận tốc đầu ( v
0
=0)
d. Tìm gia tốc chuyển động ?
e. Đoạn đờng di chuyển và vận tốc
mỗi vật sau 3 giây đầu ?
f. Vào thời điểm t = 3 s , Giây bị đứt . Xác định chuyển động của m
2
1 2
1 2
2,0467( )
1,3645( / )
s s m
v v m s
= =
= =
c. Xét vật m
2
:
,
2
sina g
=
Khi dây đứt
, 2
2
2 2 2
,
2 2
2
sin
a t
x s v t
v v g t
= + +
= =
/2 => t =
2 h
gSin (Sin -tan . Cos )
β β α β
. Thay số t=1,12212 s
t=1,12212 s
Bài 3: Một lîng khí lí tưởng thực hiện chu trình như hình vẽ.
Tính công mà khí thực hiện trong chu trình.
Đơn vị tính công tìm được là Jun (J)
Cách giải Kết quả
Công mà lượng khí trên thực hiện trong quá trình biến đổi trạng thái đẳng áp
từ
(2) đến (3) là : A
23
=P
2
(V
3
- V
2
) (1)
Công mà lượng khí trên thực hiện trong quá trình biến đổi trạng thái đẳng
nhiệt từ
(3) đến (4) là : A
34
=
4
3
V
V
V2
V
dV
V
∫
(3)
A= 810,6000J
Công mà lượng khí trên thực hiện trong mỗi chu trình là A= A
12
+ A
23
+ A
34
+
A
41
A= A
12
+ A
23
+A
34
+A
41
= A
12
+ A
23
+A
34
/2f =
2 2
2 2
1 U' U
100 I' I
. Thay s ta cú
L= 0,23687
L= 0,23687 (H)
Bi 5: cho mạch điện nh hình vẽ :
1 1 2 2 3 3
1 2 3 4
5 6 7
10 , 2 , 20 , 3 , 30 , 3
1 , 3 , 4 ,
5 , 6 , 7 .
e V r e V r e V r
R R R R
R R R
= = = = = =
= = = =
= = =
Tìm cờng độ dòng điện qua các nguồn và tìm U
MN
.
Cỏch gii Kt qu
1 1 1 2 1 6 2 2 2 7
2 2 2 7 3 3 3 3 4 5
1 2 3
Bài 6 : Một tế bào quang điện có catốt đợc làm bằng asen (As). Công thoát của êlectron đối với As
bằng 5,15 eV
a) Thay chùm sáng trên bằng chùm sáng đơn sắc khác có bớc sóng
0,2 m
à
=
. Xác định vận tốc cực
đại của êlectrôn khi nó vừa bị bật ra khỏi catôt.
b) Vẫn giữ chùm sáng có bớc sóng
0,2 m
à
=
chiếu vào catốt và nối tế bào quang điện với nguồn
điện một chiều. Cứ mỗi giây, catốt nhận đợc năng lợng của chùm sáng là P = 3 mJ. Khi đó cờng độ
dòng quang điện bão hoà là I = 4,5.10
-6
A
- Cứ mỗi giây catốt nhận đợc bao nhiêu phôtôn và có bao nhiêu êlectrôn bị bật ra khỏi catốt?
- Tính hiệu suất lợng tử
Cách giải Kết quả
a.
2
max
max
2
2
o
o
hc
A
C. Tính điện trở của đoạn dây đồng nói trên. Biết điện trở suất ở 20
0
C và hệ số
nhiệt điện trở của đồng lần lượt là 1,69.10
-8
Ωm và 4,1.10
-3
K
-1
.
Cách giải Kết quả
Điện trở suất của đồng ở 38
0
C là
ρ=ρ
0
(1+ α(t – t
0
))
Điện trở của đoạn dây đồng ở 38
0
C là R= ρl/S =
2
4l
d
π
ρ
0
(1+ α(t – t
0
f
1
f
2
d
1
d’
1
,d
2
d’
2
Cách giải Kết quả
a) Xác định khoảng đặt vật trước kính : (d
C
= ? ≤ d
1
≤ d
V
= ?)
Phương pháp : dựa trên sơ dồ tạo ảnh liên tiếp qua kính :
+ Ngắm chừng ở C
C
:
'
2
d
= -OC
C
= -20cm ⇒ d
=
3
50
cm với = f
1
+ f
2
+ δ = 1 + 4 +15 =
20cm.
⇒ d
C
= d
1
=
47
50
1
3
50
1.
3
50
1
'
1
1
'
1
=
−
Nhận xét : Khoảng đặt vật cho phép trước kính hiển vi là ∆d = d
V
–
d
C
b) G
C
= ?, G
∞
= ?
+ Áp dụng G
∞
=
21
.
ff
D
C
δ
=
4.1
20.15
= 75.
+ Chứng minh G
C
=
K
với K = K
1
0
≈ tgα
0
=
C
OC
AB
) ⇒ AB =
G
OC
C
.
α
⇒ AB
min
=
G
OC
C
.
min
α
Khi ngắm chừng ở vô cực : AB
min
=
75
20.10.3
4−
= 0,8.10
-4
0
nên ta suy ra
tani =
2
1
n
n
=> i = 53,12117
0
i = 53,12117
0
Bài 10: Một vật nhỏ khối lượng m=2kg ở trạng thái nghỉ trươti không
ma sát xuống mặt phẳng nghiêng góc α=30
0
một đoạn S thì va chạm
vào một lò xo (hình vẽ). Sau đó vật dính vào lò xo và trượt thêm một
đoạn 10cm thì dừng lại. Biết lò xo có độ cứng K=300N/m và lúc đầu
không biến dạng.
1. Tính khoảng cách S
2. Tìm khoảng cách d giữa điểm mà tại đó vật bắt đầu tiếp xúc lò xo
và điểm mà tại đó vận tốc của vật lớn nhất.
Đơn vị của khoảng cách tìm được là cm
Cách giải Kết quả
Chọn mốc thế năng hấp dẫn tại A, chọn mốc thế năng đàn hồi tại vị trí lò xo
không biến dạng
Bỏ qua ma sát nên cơ năng của hệ được bảo toàn. Ta có
mgS.Sinα =
1
2
ka