án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th I HC BÀ RA-
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI
ĐỒ ÁN/ KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
(Đính kèm Quy định về việc tổ chức, quản lý các hình thức tốt nghiệp ĐH, CĐ ban hành kèm
theo Quyết định số 585/QĐ-ĐHBRVT ngày 16/7/2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học BR-VT)
Họ và tên sinh viên: Trần Thanh Minh Nghi Ngày sinh: 12/09/1992
MSSV : 1152010142 Lp: DH11H1
a ch : a-
E-mail :
o : i hc chính quy
H o : i hc
Ngành : Công ngh k thut hóa hc
Chuyên ngành : Hóa du
1. Tên đề tài: Xác định hàm lƣợng một số ion kim loại nặng (Cd, Pb) trong rau xanh
bằng phƣơng pháp chiết trắc quang
2. Giảng viên hƣớng dẫn: ThS. Lê Thị Anh Phƣơng
3. Ngày giao đề tài: 01/03/2015
4. Ngày hoàn thành đồ án/ khoá luận tốt nghiệp: 05/07/2015
Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 05 tháng 07 năm 2015.
GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN SINH VIÊN THỰC HIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) TRƢỞNG BỘ MÔN TRƢỞNG KHOA
án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th LỜI CÁM ƠN
Trong quá trình hc tp và làm khóa lun ti i Hc Bà Ra
c s ch dn tn tình ca quý th lun tt
nghip này, em xin chân thành gi ln:
Ban giám hing và quý thy cô trong khoa Công Ngh K Thut Hóa
Hc Công Ngh Thc Phu kin và truyt nhng kin th
em hoàn thành khóa lun tt nghip này.
Cô Lê Th ng d trong quá trình thc hành
làm khóa lun tt nghip.
Cui cùng em xin chúc quý thy cô trong khoa Công Ngh K Thut Hóa Hc
Công Ngh Thc Phm mt li chúc sc khe và thành công trong vic ca mình.
Ging dn
Ký tên
án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th MỤC LỤC
Mc l
Danh mc các t vit tt.iv
Danh mc bn
Danh mc hìn
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN 3
1.1.Chì và tính cht ca Chì (Pb) 3
1.2. Cadimi và các tính cht ca Cadimi (Cd) 4
1.3.ng ca s nhic kim loi nng trong thc phn sc khe ca con
i 5
1.3.1. Ảnh hưởng của Chì đến sức khỏe con người 6
1.3.2. Ảnh hưởng của Cadimi đến sức khỏe con người 6
1.4.Tính cht và kh o phc ca thuc th PAN 7
1.4.1. Cấu tạo và tính chất của PAN 7
1.4.2 .Khả năng tạo phức của PAN 8
1.5. Tính cht ca Kali Thioxianat (KSCN) 9
1.6. c nghiên cu phc màu trong phân tích trc quang 9
1.6.1. Nghiên cứu hiệu ứng tạo phức 9
1.6.2. Nghiên cứu các điều kiện tạo phức tối ưu 10
1.7. u chit phi t 11
1.7.1. Định nghĩa về chiết 11
1.7.2. Các đặc trưng của quá trình chiết 11
1.8. nh thành phn ca phc trong dung dch 14
-
24
3.1.2. Các điều kiện tối ưu tạo phức đa phối tử PAN-Cd(II)-SCN
-
26
3.1.3. Xác định thành phần của phức đa phối tử PAN-Cd(II)-SCN
-
31
3.1.4. Khoảng tuân theo định luật Beer 34
3.2. Nghiên cu hiu ng to phi t PAN-Pb-SCN
-
35
3.2.1. Kho sát ph hp th ca phi t PAN-Pb-SCN
-
35
3.2.2. Nghiên cứu các điều kiện tạo phức đa phối tử PAN-Pb(II)-SCN
-
38
3.2.3. Xác định thành phần của phức PAN-Pb(II)-SCN
-
42
ii
án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th 3.2.4. Khoảng tuân theo định luật Beer 45
3.3. Nghiên cu các yu t gây cn nh Cadimi và Chì. Xây
dnh ng Cadimi và Chì 47
3.3.1. Xây dựng đường chuẩn phụ thuộc mật độ quang vào nồng độ của phức PAN-
CHƢƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 70
4.1. Kt lun 70
4.2. Kin ngh 72
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Phụ lục74
iii
án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
T vit tt
TCVN
Tiêu chun Vit Nam
A
M quang
C
N
B Nông Nghip và PTNT
B Nông Nghip và phát trin nông thôn
PAN
Thuc th 1-(2 pydilazo)-2 napthol
WHO
T chc y t th gii
Cd
Cadimi
Pb
Chì
R
29
Bng 3.5. S ph thuc m quang ca phi t PAN-Cd(II)-SCN
-
vào pH 30
Bu kin t to phi t PAN-Cd(II)-SCN
-
31
Bng 3.7. S ph thuc m quang ca phi t PAN-Cd(II)-SCN
-
vào n
ca thuc th PAN 31
Bng 3.8. S ph thuc m quang ca phi t PAN-Cd(II)-SCN
-
vào n
ca thuc th PAN 32
Bng 3.9. S ph thuc m quang ca phi t vào n SCN
-
33
Bng 3.10. Kt qu nh khong n nh lut Beer 34
Bng 3.11. S ph thuc m c sóng ca ph phi t PAN-Pb(II)-
SCN
-
36
Bng 3.12. S ph thuc m quang vào dung môi chit phc ca ph i t
PAN-Pb(II)-SCN
-
39
Bng 3.13. S ph thuc ca m quang vào thi gian lc khi chit ca ph
phi t PAN-Pb(II)-SCN
-
Bng 3.21. S ph thuc m quang ca phc vào n ca Cd(II) 47
Bng 3.22. S ph thuc m quang ca phc vào n ca Cd(II) 48
Bng 3.23. ng ca ion Pb(II) n m quang ca phc PAN-Cd(II)-SCN
-
49
Bng 3.24. ng ca ion Cu(II) n m quang ca phc PAN-Cd(II)-SCN
-
50
Bng 3.25. ng ca ion Zn(II) n m quang ca phc PAN-Cd(II)-SCN
-
51
Bng 3.26. ng ca ion Fe(III) n m quang ca phc PAN-Cd(II)-SCN
-
51
Bng 3.27. Kt qu xây dng chun ca phc PAN-Cd(II)-SCN
-
khi có mt các
ion kim loi l ng gây cn 52
Bng 3.28. Kt qu xây dng chun ca phc PAN-Cd(II)-SCN
-
khi có mt các
ion kim loi l ng gây cn 53
Bng 3.29. S ph thuc m quang ca phc vào n ca Pb(II) 54
Bng 3.30. S ph thuc m quang ca phc vào n ca Pb(II) 55
Bng 3.31. ng ca ion Cd(II) n m quang ca phc PAN-Pb(II)-SCN
-
57
Bng 3.32. ng ca ion Cu(II) n m quang ca phc PAN-Pb(II)-SCN
-
57
Nghip & PTNT [12,13] 69
Bng 3.45. So sánh kt qu phân tích vi TCVN v rau an toàn ca B Nông Nghip &
PTNT 69
Bu kin t chit các phi t 70
Bng 4.2. Kt qu v ng chun ca Cd và Pb khi có mng gây cn
70
Bng 4.3. Kt qu ng Cd và Pb trong mu gi 71
Bng 4.4. Kt qu ng Cd và Pb trong mu tht 71
Bng 4.5. Kt qu ng Cd và Pb trong mu tht vi TCVN 71
vii
án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Công thc cu to ca thuc th PAN 7
Hình 1.2. Các dng tn ti ca PAN 8
Hình 3.1. S ph thuc m c sóng ca phi t PAN-Cd(II)-
SCN
-
26
Hình 3.2. S ph thuc ca m quang vào thi gian lc khi chit ca ph
phi t PAN-Cd(II)-SCN
chit ca phi t PAN-Pb(II)-SCN
-
40
th biu din s ph thuc ca m quang vào thi gian lc sau khi chit
ca phi t PAN-Pb(II)-SCN
-
41
th biu dins ph thuc m quang ca phi t PAN-Pb(II)-
SCN
-
vào pH 42
viii
án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th th biu din s ph thuc m quang ca phi t PAN-Pb(II)-
SCN
-
vào n ca thuc th PAN 43
th biu din s ph thuc m quang ca phi t PAN-Pb(II)-
SCN
-
vào n ca Pb(II) 44
th biu din s ph thuc m quang ca phi t vào n
SCN
-
45
th biu din khonh lut Beer ca phc PAN-Pb(II)-SCN
-
có nng
t 0.1.10
-5
n 1.0.10
-5
M 60
th biu ding chun ca phc PAN-Pb(II)-SCN
-
khi Pb(II) n
t 1.5.10
-5
n 8.10
-5
M 61
ix
án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th
1
LỜI MỞ ĐẦU
Trong cuc sng, v rau, qu xanh sch là rt cn thit và quan trng cho nhu
cu thc phm hin hiu bit ci dân còn thp và vic
chy theo li nhun cho nên vic s dng phân hóa hc, thuc bo v thc vt mt cách
lm dng và không khoa hc, bên ct thi t các khu công nghip thi ra
c, không khí b ô nhii
dân sn xut ra nht gn các khu công nghip, gn nguc b ô nhim có
th b nhim mt s kim loi no ra nhc t gây
bnh. Khi con i s dng nhng loi rau này s b ng c có th dn cht i
hoc có th gây ra bnh him nghèo khác. Hiu
- Nghiên c u kin t hình thành phc i t: PAN-
Cd(II)-SCN
-
, PAN-Pb(II)-SCN
-
u kin tc chit hai phc
này bng dung môi h
- Nghiên cu các yu t nh các ion kim loi Cd(II),
Pb(II).
- Xây dng chun và ng dng ng chun ng ion
kim loi nng trong thc phm. án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th
3
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN
PbCl
4
PbSO
4
+ H
2
SO
4
Pb(HSO
4
)
2
Pb tác dng vi axit nitric vi bt k n nào:
3Pb + 8HNO
3
3Pb(NO
3
)
2
+2NO + 4H
2
O
Khi có mt ca oxi Pb có th phn ng vc:
2Pb + 2H
2
O + O
2
2Pb(OH)
2
Pb cng có th tan trong axit axetic và các axit h
PbO
2
296-320 oC
Pb
2
O
3
390-420 oC
Pb
3
O
4
530-550 oC
PbO
) ) (vàng)
PbO
2
ch kim:
PbO
2
+ 2KOH + 2H
2
O K
2
[Pb(OH)
4
]
PbO
2
u king Cadimi là kim loi bn vc và không khí. nhi
cao nó tác dng vi phn ln các phi kim to ra mui Cd(II). Trc
n ca Cadimi.
Cd tan trong axit HCl và H
2
SO
4
loãng gii phóng khí H
2
, d tan trong HNO
3
loãng
gii phóng khí NO.
Cd + 2HCl CdCl
2
+ H
2
3Cd + 8 HNO
3
3Cd(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
c Cd
2+
t các dung dch mui (II) to ra kt ta vàng CdS:
Cd
Cd(OH)
2
+ 4NH
3
+ 4H
2
O [Cd(NH
3
)
4
](OH)
2
+ 4H
2
O
Các hợp chất của Cadimi:
Cadimi oxit (CdO) có màu nâu, có entanpi hình thành âm bé H = -225.36 kj/mol
nên Cadimi oxit d b kh thành kim loi. Cadimi hidroxit có kh
trong dung dch ki c nóng. Cadimi nitrat (Cd(NO
3
)
2
) nhi ng có dng
tetrahidrat (Cd(NO
3
)
2
.4H
2
O) d c. CdSO
án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th
6
chúng ta. i các kim loi nng có th vào ni t
gây ra nhinh nguy hiu máu, ng
1.3.1. Ảnh hưởng của Chì đến sức khỏe con người
Chì là mt thành phn không cn thit ca khu phng Pb
do thc ung cung cp cho khu ph 0.n 0.005 mg/kg
th trt ngày, mi l t 0.n 0.35 mg
Pb. Vi ling Pb s n theo tu
nghiên cu nào chng t rng s ng dó có th gây ng i vi
ng khe mnh. Tung ô nhim nng Pb trong
thc phng cho phép, dn ti ng c Pb i.
Khi b nhic Pb nó s gây ra nhiu bm trí thông minh, các bnh
v máu, th nhic Pb có th dn t vong. Ng c cp
tính do Pb ng ít gp. Ng ng dii tha mng
Pbc nhiy và ít b i. Ch c
hp thu t 1 mg Pb tr lên, sau m có triu chc hi thi
vi vi lng d di lit chi trên
(tay bin dng), mch yc tic tiu có poephyrin, ph n d sy thai.
1.3.2. Ảnh hưởng của Cadimi đến sức khỏe con người
i vi cho phép t 20-
5-10 % thc s . Ting có cha Cd ho
loi ht (go, bp), rau qu ng Cd cao s gây nhic mãn tính. Tùy theo
c xâm nh và tình trng sc khe ca ti vng Cd
cao có th b nhic cp, nng hô hp trong vòng 4-20 gi s cm th
tht ngc, khó th, tím tái, st cao, nhp tim ch nng mùi còn nu nhim Cd
ng tiêu hóa s cm thy bun nuônc Cd mãn
pha PAN. Khi tan trong axeton có dung dch màu vàng hp th c sóng
max
= 470 nm, không hp th
Tùy thuc vào pH cng mà thuc th PAN có th tn ti các dng khác
nhau, nó có ba dng tn ti: H
2
In
+
, Hin, In
-
và các hng s ng là: pKa
1
=
1.9, pKa
2
= 12.2.
Các dng tn ti cc biu din qua các cân bng sau:
án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th
8 Hình 1.2. Các dng tn ti ca PAN
1.4.2. Khả năng tạo phức của PAN [2]
Thuc th PAN có kh o phc bn vi nhiu kim loi, phc to thành có
cu trúc 2 vòng 5 cnh nên khá bn. Cu trúc ca hp cht ni phc ca PAN và ion kim
loi Mn
+
cht Fe bng PAN khi có mt trilon X-100. Dung dm ca phc này pH = 3 khi có
mt Fe(NO
3
)
3
và NaF nhng ng ca nhôm b loi b, trong s có mt ca trilon
X-100, pc Cu-PAN hp th ci
max
max
=1.8.10
-4
l/mol.cm
còn Ni-PAN hp th ci
max
max
= 3.5.10
-4
l/mol.cm. Phc
Cu-PAN b phân hy khi thêm Na
2
S
2
O
3
[2].
Tác gi nh hàm
ng vt chì bng glixerin và PAN. Glyxerinvà PAN phn ng vi Pb
2+
+
+ SCN
-
, lgK= -0.8
Ion SCN
-
tc phc vi nhiu ion kim lou phc có màu
n
(n = 1-5), Co(SCN)
n
màu xanh (n = 1-4), MoO(SCN)
5
-2
Ngoài ra SCN
-
còn tham gia các phn úng to ph i t -Ti
4+
-
(SCN)
3
, (PAR)
2
-Th
4+
-(SCN)
2
anion SCN
-
loi và thuc th là xác nh, sau ch KOH và HNO
3
u chnh pH t
thn cao. Xây d th biu din s ph thuc ca m quang vào pH c
sóng t th ta có th c giá tr pH t
1.6.2.3. Nồng độ thuốc thử và ion kim loại tối ưu
+ N ion kim loi ta ly n ion kim loi trong khong
n to phnh lui vn tích cao có kh
to phc dc tp qua c
4+
, V
5+
, Zr
4+
y
n t 10
-5
n 10
-4
ion/l.
+ N thuc th: n thuc th t t quang
t giá tr c tìm n thuc th t vào cu trúc ca thuc
th và cu trúc ca ph lng thuc th thích hi vi phc bn thì lng
án tt nghip GVHD: ThS. Lê Th
11
thuc th n 4 ln n ion kim loi vi phc kém b
thuc th l n 1000 ln so vi n ion kim loi.
+ RTln(a
A
)
hc
- RTln(a
A
)
n
= G
o
+ Rln
Khi trt cân bng thì:
G = 0 n
= -
S
ca chnh lut trên ch trong hai pha cùng mt dng. Tuy nhiên trong
thc t cht phân b ng tham gia vào nhng phn ng hóa hc vi nhng hp phn
cng tn ti nhiu dng khác nhau.
gii quyt v ng m s
phân b D.
1.7.2.2. Hệ số phân bố D
Nu A trong dung môi các dng khác nhau thì h s phân b D là t s gia
tng n các dng nguyên t trong pha hng n các dng nguyên t
c:
D =
Trong dung môi h môi ng s n môi nh thì cht tan
ch dng phân t ch không dng ion.
1.7.2.3. Hằng số chiết K
ex
Tng quát cân bng phân b gia hai dung môi (chit bng dung môi h
M
(n)
n+
+ nHR MR
n(hc)
+ nH
+