Câu 1
Cac phuong phap khau hao TSCD Vi t Namệ
Giá tr ph i kh u hao c a TSCĐ h u hình đ c phân b m t cách có h th ng trongị ả ấ ủ ữ ượ ổ ộ ệ ố
th i gian s d ng h u ích c a chúng. Ph ng pháp kh u hao ph i phù h p v i l iờ ử ụ ữ ủ ươ ấ ả ợ ớ ợ
ích kinh t mà tài s n đem l i cho doanh nghi p. S kh u hao c a t ng kỳ đ cế ả ạ ệ ố ấ ủ ừ ượ
h ch toán vào chi phí s n xu t, kinh doanh trong kỳ, tr khi chúng đ c tính vào giáạ ả ấ ừ ượ
tr c a các tài s n khác, nh : ị ủ ả ư Kh u hao TSCĐ h u hình dùng cho các ho t đ ng trongấ ữ ạ ộ
giai đo n tri n khai là m t b ph n chi phí c u thành nguyên giá TSCĐ vô hình (theo quyạ ể ộ ộ ậ ấ
đ nh c a chu n m c TSCĐ vô hình), ho c chi phí kh u hao TSCĐ h u hình dùng cho quáị ủ ẩ ự ặ ấ ữ
trình t xây d ng ho c t ch các tài s n khác.ự ự ặ ự ế ả
30. L i ích kinh t do TSCĐ h u hình đem l i đ c doanh nghi p khai thác d n b ng cách sợ ế ữ ạ ượ ệ ầ ằ ử
d ng các tài s n đó. Tuy nhiên, các nhân t khác, nh : S l c h u v k thu t, s haoụ ả ố ư ự ạ ậ ề ỹ ậ ự
mòn c a tài s n do chúng không đ c s d ng th ng d n đ n s suy gi m l i ích kinhủ ả ượ ử ụ ườ ẫ ế ự ả ợ
t mà doanh nghi p c tính các tài s n đó s đem l i. Do đó, khi xác đ nh th i gian sế ệ ướ ả ẽ ạ ị ờ ử
d ng h u ích c a TSCĐ h u hình ph i xem xét các y u t sau:ụ ữ ủ ữ ả ế ố
(a) M c đ s d ng c tính c a doanh nghi p đ i v i tài s n đó. M c đ s d ngứ ộ ử ụ ướ ủ ệ ố ớ ả ứ ộ ử ụ
đ c đánh giá thông qua công su t ho c s n l ng d tính;ượ ấ ặ ả ượ ự
(b) M c đ hao mòn ph thu c vào các nhân t liên quan trong quá trình s d ng tàiứ ộ ụ ộ ố ử ụ
s n, nh : S ca làm vi c, vi c s a ch a và b o d ng c a doanh nghi p đ i v iả ư ố ệ ệ ử ữ ả ưỡ ủ ệ ố ớ
tài s n, cũng nh vi c b o qu n chúng trong nh ng th i kỳ không ho t đ ng;ả ư ệ ả ả ữ ờ ạ ộ
(c) Hao mòn vô hình phát sinh do vi c thay đ i hay c i ti n dây truy n công ngh hayệ ổ ả ế ề ệ
do s thay đ i nhu c u c a th tr ng v s n ph m ho c d ch v do tài s n đóự ổ ầ ủ ị ườ ề ả ẩ ặ ị ụ ả
s n xu t ra;ả ấ
(d) Gi i h n có tính pháp lý trong vi c s d ng tài s n, nh ngày h t h n h p đ ngớ ạ ệ ử ụ ả ư ế ạ ợ ồ
c a tài s n thuê tài chính.ủ ả
Trong quá trình tham gia vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh, do ch u tác đ ng c a nhi uạ ộ ả ấ ị ộ ủ ề
nguyên nhân nên TSCĐ b hao mòn d n. S hao mòn này có th chia thành hao mòn h uị ầ ự ể ữ
hình và hao mòn vô hình
• Hao mòn h u hình là s gi m d n v giá tr s d ng và theo đó giá tr c a TSCĐữ ự ả ầ ề ị ử ụ ị ủ
gi m d n.ả ầ
• Hao mòn vô hình là s gi m thu n túy v m t giá tr c a TSCĐ mà nguyên nhânự ả ầ ề ặ ị ủ
đ nh căn c vào tu i th k thu t và tu i th kinh t c a TSCĐ có tính đ n s l c h u, l iị ứ ổ ọ ỹ ậ ổ ọ ế ủ ế ự ạ ậ ỗ
th i c a TSCĐ do s ti n b c a khoa h c và công ngh , m c đích s d ng và hi u quờ ủ ự ế ộ ủ ọ ệ ụ ử ụ ệ ả
s d ng.ử ụ
Ph ng pháp kh u hao này có u đi m là vi c tính toán đ n gi n, t ng m c kh u hao c aươ ấ ư ể ệ ơ ả ổ ứ ấ ủ
TSCĐ đ c phân b đ u đ n trong các năm s d ng TSCĐ và không gây ra s đ t bi nượ ổ ề ặ ử ụ ự ộ ế
trong giá thành s n ph m hàng năm. Nh ng ph ng pháp này có nh c đi m là trongả ẩ ư ươ ượ ể
nhi u tr ng h p không thu h i v n k p th i do không tính h t đ c s hao mòn vô hìnhề ườ ợ ồ ố ị ờ ế ượ ự
c a TSCĐ.ủ
Trong th c t , đ tính kh u hao cho toàn b TSCĐ c a doanh nghi p, ng i ta th ng xácự ế ể ấ ộ ủ ệ ườ ườ
đ nh t l kh u hao t ng h p bình quân chung. Có nhi u cách xác đ nh t l kh u hao t ngị ỷ ệ ấ ổ ợ ề ị ỷ ệ ấ ổ
h p bình quân c a doanh nghi p nh ng cách xác đ nh thông d ng nh t là theo ph ngợ ủ ệ ư ị ụ ấ ươ
pháp bình quân gia quy n:ề
─ n
Tk = ∑(fi.Ti)
i =1
Trong đó:
- f: t tr ng c a t ng lo i TSCĐỷ ọ ủ ừ ạ
- Ti : T l kh u hao c a t ng lo i TSCĐỷ ệ ấ ủ ừ ạ
- i : Lo i TSCĐạ
Do đó, m c kh u hao trong kỳ c a doanh nghi p đ c xác đ nh:ứ ấ ủ ệ ượ ị
M =
Nguyên giá bình quân TSCĐ
ph i tính kh u haoả ấ
X
T l kh u hao t ng h pỷ ệ ấ ổ ợ
bình quân chung
b) Các ph ng pháp kh u hao nhanh:ươ ấ Đ thu h i v n nhanh, ng i ta có th áp d ngể ồ ố ườ ể ụ
các ph ng pháp kh u hao nhanh. Hai ph ng pháp kh u hao nhanh th ng đ c sươ ấ ươ ấ ườ ượ ử
d ng là ph ng pháp kh u hao theo s d gi m d n và ph ng pháp kh u hao theo t ngụ ươ ấ ố ư ả ầ ươ ấ ổ
T l kh u hao c đ nh hàng năm cũng có th tính theo công th c sau:ỷ ệ ấ ố ị ể ứ
Tkh =
i
1-
√
Gci
-----
NG
Trong đó:
Gci: Giá tr còn l i c a TSCĐ cu i năm th iị ạ ủ ở ố ứ
NG: Nguyên giá c a TSCĐủ
-----
i: Th t c a năm tính kh u hao ( i = 1, n)ứ ự ủ ấ
Theo ph ng pháp s d gi m d n, do k thu t tính toán nên đ n khi h t th i gian sươ ố ư ả ầ ỹ ậ ế ế ờ ử
d ng, TSCĐ v n ch a đ c kh u hao h t. Đ kh c ph c đ c v n đ này, ng i taụ ẫ ư ượ ấ ế ể ắ ụ ượ ấ ề ườ
th ng k t h p ph ng pháp kh u hao tuy n tính nh ng năm cu i cùng. Theo ví d trên,ườ ế ợ ươ ấ ế ở ữ ố ụ
vào năm th 4 và th 5 ng i ta s chuy n sang ph ng pháp kh u hao tuy n tính v i m cứ ứ ườ ẽ ể ươ ấ ế ớ ứ
kh u hao m i năm là:ấ ỗ
43,2 tri uệ : 2 = 21,6 tri uệ
* Ph ng pháp kh u hao theo t ng s :ươ ấ ổ ố Theo ph ng pháp này, m c kh u hao năm đ cươ ứ ấ ượ
xác đinh nh sau:ư
Mkt = NG x Tkt
Trong đó:
Mkt: s ti n kh u hao TSCĐ năm th tố ề ấ ở ứ
NG: Nguyên giá TSCĐ
Tkt: t l kh u hao TSCĐ c a năm th tỷ ệ ấ ủ ứ
T: Th t năm s d ng TSCĐứ ự ử ụ
Có hai cách tính t l kh u hao TSCĐ theo ph ng pháp này:ỷ ệ ấ ươ
Cách 1:
Tkt =
• Nh ng TSCĐ không c n dùng, ch a c n dùngữ ầ ư ầ
• Các TSCĐ đã kh u hao h t nh ng v n s d ng vào ho t đ ng kinh doanh.ấ ế ư ẫ ử ụ ạ ộ
• Các TSCĐ thuê v n hànhậ
• Các TSCĐ ch a kh u hao h t đã h h ngư ấ ế ư ỏ
Vi c tính kh u hao TSCĐ theo t ng tháng đ c áp d ng theo nguyên t c tính tròn tháng,ệ ấ ừ ượ ụ ắ
t c là TSCĐ tăng lên ho c gi m đi trong tháng này thì tháng sau m i trích ho c thôi tríchứ ặ ả ớ ặ
kh u hao. B i v y, nguyên giá TSCĐ c n tính kh u hao đ u tháng này chính là nguyênấ ở ậ ầ ấ ở ầ
giá TSCĐ c n tính kh u hao đ u tháng tr c c ng v i nguyên giá TSCĐ tăng lên trongầ ấ ở ầ ướ ộ ớ
tháng và tr đi nguyên giá TSCĐ gi m đi trong tháng tr c. Ta có th vi t công th c tính sừ ả ướ ể ế ứ ố
kh u hao c a t ng tháng nh sau:ấ ủ ừ ư
S kh u hao TSCĐ tháng nàyố ấ = S kh u hao TSCĐ tháng tr cố ấ ướ + S kh u hao tăng thêmố ấ
trong tháng - S kh u hao gi m đi trong thángố ấ ả
2. Tính kh u hao và h ch toán kh u hao TSCĐ K toán Mấ ạ ấ ế ỹ
Lý do c a vi c ph i tính kh u hao TSCĐ là th i gian s d ng h u ích c a TSCĐ cóủ ệ ả ấ ờ ử ụ ữ ủ
h n (vì lý do này nên không tính kh u hao đ i v i đ t đai).ạ ấ ố ớ ấ
a. Ph ng pháp kh u hao đ ng th ng ( Straight - Line Depreciation Method)ươ ấ ườ ẳ
Ph ng pháp này th c hi n tính kh u hao trên c s gi đ nh r ng TSCĐ gi m d nươ ự ệ ấ ơ ở ả ị ằ ả ầ
đ u giá tr theo th i gian và giá tr này đ c đ a d n đ u vào chi phí c a t ng kỳ.ề ị ờ ị ượ ư ầ ế ủ ừ
Công th c tính kh u hao hàng năm c a TSCĐ nh sau:ứ ấ ủ ư
Trong công th c trên, giá tr thu h i c tính đ c xác đ nh b ng Thu thanh lý cứ ị ồ ướ ượ ị ằ ướ
tính - Chi thanh lý c tính khi h t th i gian s d ng h u ích.ướ ế ờ ử ụ ữ
Chú ý: N u TSCĐ hình thành ho c gi m vào th i đi m t ngày 15 tháng n tr l i đ uế ặ ả ờ ể ừ ở ạ ầ
tháng thì coi là tr n tháng n, còn t ngày 16/n đ n cu i tháng thì b t đ u tính t thángọ ừ ế ố ắ ầ ừ
(n+1).
b. Ph ng pháp kh u hao theo s n l ng (Depreciation based on volume)ươ ấ ả ượ
Ph ng pháp này cung c p m t cách tính phù h p h n so v i ph ng pháp đ ngươ ấ ộ ợ ơ ớ ươ ườ
th ng, chi phí kh u hao s sát h p h n v i m c đ s d ng TSCĐ. ẳ ấ ẽ ợ ơ ớ ứ ộ ử ụM c kh u hao trong kỳ = S n l ng đ t đ c trong kỳ x S kh u hao tính cho 1 đ nứ ấ ả ượ ạ ượ ố ấ ơ
Mkh = 28.000*5/15*10/12
Năm N+1, 10 tháng s đ c tính theo t l 4/15, 2 tháng s đ c tính theo t l 5/15ẽ ượ ỷ ệ ẽ ượ ỷ ệ
Mkh = (28.000*5/15*2/12) + (28.000*4/15*10/12) = 7.778
e. H ch toán kh u hao TSCĐạ ấ
Hàng năm sau khi xác đ nh đ c s kh u hao ph i trích k toán ghi:ị ượ ố ấ ả ế
N TK Chi phí kh u hao TSCĐợ ấ
Có TK Hao mòn lu k TSCĐỹ ế
Câu 2
So sánh chi phí s a ch a TSCĐ gi a kê toán Vi t Nam v i k toánử ữ ữ ệ ớ ế
M và cho nh n xétỹ ậ
K toán s a ch a l n TSCĐ Vi t Namế ử ữ ớ ệ
1, S a ch a th ng xuyên TSCĐử ữ ườ
- Là lo i hình s a ch a mang tính b o d ng th ng xuyên TSCĐ. Đây là lo i hình cóạ ử ữ ả ưỡ ườ ạ
chi phí phát sinh th ng nh , th i gian s a ch a ng n nên theo qui đ nh toàn b chi phíườ ỏ ờ ử ữ ắ ị ộ
s a ch a đ c tính h t m t l n vào chi phí s n xu t kinh doanh trong kì.ử ữ ượ ế ộ ầ ả ấ
- H ch toánạ
N TK 627,641,642 : S a ch a TSCĐ thu c b ph n nào thì ph n ánh vào b ph n đó.ợ ử ữ ộ ộ ậ ả ộ ậ
N TK 133 n u thuê ngoàiợ ế
Có TK 111,112,334,331 (thuê ngoài ch a tr ).ư ả
2, S a ch a l n mang tính ph c h i TSCĐử ữ ớ ụ ồ
- Là lo i hình s a ch a mà n u không th c hi n thì TSCĐ không ho t đ ng đ c.ạ ử ữ ế ự ệ ạ ộ ượ
Nh v y, đây là hình th c s a ch a v i nh ng TSCĐ đ ng dùng nh ng b h ng.ư ậ ứ ử ữ ớ ữ ươ ư ị ỏ
Vi c s a ch a có th ti n hành theo k ho ch ho c ngoài k ho ch.ệ ử ữ ể ế ế ạ ặ ế ạ
Chi phí s a ch a phát sinh th ng là l n nên theo quy đ nh k toán ph i phân b vàoử ữ ườ ớ ị ế ả ổ
chi phí kinh doanh.
a,K toán s a ch a theo k ho chế ử ữ ế ạ
- Hàng tháng k toán s trích m t kho n chi phí s ph i tr . Đó chính là chi phí s aế ẽ ộ ả ẽ ả ả ử
ch a l n theo k ho chữ ớ ế ạ
N TK 627, 641,642ợ
Có TK 335 : S theo k ho ch.ố ế ạ
xu t kinh doanh trong kỳ. ấ
2. Các chi phí s a ch a tài s n c đ nh không đ c tính tăng nguyên giá TSCĐ màử ữ ả ố ị ượ
đ c h ch toán tr c ti p ho c phân b d n vào chi phí kinh doanh trong kỳ, nh ng t iượ ạ ự ế ặ ổ ầ ư ố
đa không quá 3 năm.
Đ i v i nh ng tài s n c đ nh mà vi c s a ch a có tính chu kỳ thì doanh nghi p đ cố ớ ữ ả ố ị ệ ử ữ ệ ượ
trích tr c chi phí s a ch a theo d toán vào chi phí hàng năm. N u s th c chi s aướ ử ữ ự ế ố ự ử
ch a tài s n c đ nh l n h n s trích theo d toán thì doanh nghi p đ c tính thêm vàoữ ả ố ị ớ ơ ố ự ệ ượ
chi phí h p lý s chênh l ch này. N u s th c chi s a ch a tài s n c đ nh nh h n sợ ố ệ ế ố ự ử ữ ả ố ị ỏ ơ ố
đã trích thì ph n chênh l ch đ c h ch toán gi m chi phí kinh doanh trong kỳ. ầ ệ ượ ạ ả
3. Các chi phí liên quan đ n TSCĐ vô hình phát sinh sau ghi nh n ban đ u đ c đánhế ậ ầ ượ
giá m t cách ch c ch n, làm tăng l i ích kinh t c a TSCĐ vô hình so v i m c ho tộ ắ ắ ợ ế ủ ớ ứ ạ
đ ng ban đ u, thì đ c ph n ánh tăng nguyên giá TSCĐ. Các chi phí khác liên quanộ ầ ượ ả
đ n TSCĐ vô hình phát sinh sau ghi nh n ban đ u đ c h ch toán vào chi phí s n xu tế ậ ầ ượ ạ ả ấ
kinh doanh.
. K toán s a ch a TSCĐ K toán Mế ử ữ ế ỹ
a. S a ch a th ng xuyên TSCĐử ữ ườ
- Khái ni m:ệ S a ch a th ng xuyên là công vi c nh m duy trì tr ng thái bình th ngử ữ ườ ệ ằ ạ ườ
cho TSCĐ. Ví d nh s n quét và s a ch a mái nhà; lau chùi, b m d u, đi u ch nh vàụ ư ơ ử ữ ơ ầ ề ỉ
thay th b ph n b h h ng c a máy móc, thi t b . ế ộ ậ ị ư ỏ ủ ế ị
- K toán:ế Chi phí s a ch a th ng xuyên đ c ghi nh n trên Báo cáo thu nh p kỳử ữ ườ ượ ậ ậ
hi n hành.ệ
S a ch a nh mang tính b o d ng, các chi phí phát sinh đ c ghi đ a vào chi phíử ữ ỏ ả ưỡ ượ ư
kinh doanh.
b. S a ch a l n TSCĐử ữ ớ
- Khái ni m: ệ S a ch a l n TSCĐ là công vi c nh m kéo dài th i gian h u d ng c aử ữ ớ ệ ằ ờ ữ ụ ủ
TSCĐ h n th i gian c tính ban đ u.ơ ờ ướ ầ
- K toán:ế S a ch a l n ghi tăng nguyên giá (n u s a ch a nâng c p kéo dài tu i th )ử ữ ớ ế ử ữ ấ ổ ọ
ho c đ a vào chi phí kinh doanh trong kỳ. Chi phí s a ch a l n TSCĐ đ c ghi gi mặ ư ử ữ ớ ượ ả
giá tr hao mòn c a TSCĐ nh sau:ị ủ ư
N TK Hao mòn lu k TSCĐợ ỹ ế
Có TK “Ti n - Cash”: S đã thanh toán b ng ti nề ố ằ ề
Có TK “Ph i tr ng i bán - Accounts Payable”: S ch a trả ả ườ ố ư ả
S d c a tài kho n “Văn phòng ph m” đ c th hi n trên b ng cân đ i th ch aố ư ủ ả ẩ ượ ể ệ ả ố ử ư
đi u ch nh. Vào th i đi m l p báo cáo, căn c vào k t qu ki m kê, k toán tính ra sề ỉ ờ ể ậ ứ ế ả ể ế ố
văn phòng ph m đã s d ng trong kì k toán và ghi bút toán đi u ch nh:ẩ ử ụ ế ề ỉ
N TK “Chi phí văn phòng ph m - Office supplies Expense”ợ ẩ
Có TK “Văn phòng ph m - Office supplies”: s văn phòng ph m đã dùng trong kìẩ ố ẩ
k toán ế
I KHO N 142Ả
CHI PHÍ TR TR C NG N H NẢ ƯỚ Ắ Ạ
M t s nguyên t c h ch toán.ộ ố ắ ạ
K t c u và n i dung ph n ánh.ế ấ ộ ả
Ph ng pháp h ch toán k toán.ươ ạ ế
Tài kho n này dùng đ ph n ánh các kho n chi phí th c t đã phát sinh, nh ngả ể ả ả ự ế ư
ch a tính vào chi phí s n xu t, kinh doanh c a kỳ phát sinh và vi c k t chuy n cácư ả ấ ủ ệ ế ể
kho n chi phí này vào chi phí s n xu t, kinh doanh c a các kỳ k toán sau trong m tả ả ấ ủ ế ộ
năm tài chính ho c m t chu kỳ kinh doanh.ặ ộ
Chi phí tr tr c ng n h n là nh ng kho n chi phí th c t đã phát sinh, nh ngả ướ ắ ạ ữ ả ự ế ư
có liên quan t i ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a nhi u kỳ h ch toán trong m t nămớ ạ ộ ả ấ ủ ề ạ ộ
tài chính ho c m t chu kỳ kinh doanh, nên ch a th tính h t vào chi phí s n xu t, kinhặ ộ ư ể ế ả ấ
doanh trong kỳ phát sinh mà đ c tính vào hai hay nhi u kỳ k toán ti p theo.ượ ề ế ế
H CH TOÁN TÀI KHO N NÀY C N TÔN TR NGẠ Ả Ầ Ọ
M T S QUY Đ NH SAUỘ Ố Ị
1. Thu c lo i chi phí tr tr c, g m:ộ ạ ả ướ ồ
- Chi phí tr tr c v thuê c a hàng, nhà x ng, nhà kho, văn phòng cho m tả ướ ề ử ưở ộ
năm tài chính ho c m t chu kỳ kinh doanh.ặ ộ
- Chi phí tr tr c v thuê d ch v cung c p cho ho t đ ng kinh doanh c a m tả ướ ề ị ụ ấ ạ ộ ủ ộ
năm tài chính ho c m t chu kỳ kinh doanh.ặ ộ
- Chi phí mua các lo i b o hi m (B o hi m cháy, n , b o hi m trách nhi mạ ả ể ả ể ổ ả ể ệ
K T C U VÀ N I DUNG PH N ÁNH C AẾ Ấ Ộ Ả Ủ
TÀI KHO N 142 - CHI PHÍ TR TR C NG N H NẢ Ả ƯỚ Ắ Ạ
Bên N :ợ
Các kho n chi phí tr tr c ng n h n th c t phát sinh.ả ả ướ ắ ạ ự ế
Bên Có:
Các kho n chi phí tr tr c ng n h n đã tính vào chi phí s n xu t, kinh doanhả ả ướ ắ ạ ả ấ
trong kỳ.
S d bên N :ố ư ợ